SỞ GD – ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
Mã đề thi 483
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC - LẦN 3 - 2011
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; 40+10+10 câu trắc nghiệm
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=127.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp
X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO
3
đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị
của V là
A. 0,672 lít. B. 2,24 lít. C. 6,72 lít. D. 0,224 lít.
Câu 2: Hợp chất Q (chứa C, H, O) được điều chế theo sơ đồ :
Propen
2
0
(1:1)
500
Cl
C
+
→
X
4
và sinh ra khí X (sản phẩm khử duy nhất). Hòa tan
hết 19,2 gam kim loại M vào dung dịch H
2
SO
4
tạo ra 4,48 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Kim loại M là
A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Al.
Câu 4: Ôxi hóa 9,6 gam ancol X đơn chức, bậc 1 thành axit tương ứng bằng O
2
, lấy toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng (hỗn
hợp Y) cho tác dụng với Na dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH xM.
Giá trị của x là?
A. 1 M B. 1,25 M C. 2,5 M D. 0,5 M
Câu 5: Điều chế Y (2-metylpropan-1,3-điol) theo sơ đồ phản ứng
C
4
H
8
2
Br
+
→
X
NaOH
+
→
Y (2-metylpropan-1,3-điol)
Trong quá trình điều chế trên ngoài sản phẩm Y còn thu được Z là đồng phân của Y. Z là?
dư vào dung dịch X thì thu được 4,35 gam kết tủa. Hai kim loại đó là
A. Na và K B. Li và Na C. K và Rb D. Rb và Cs
Câu 9: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe
3
O
4
vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan. Giá trị của V là
A. 0,4 lít B. 1,4 lít C. 1,2 lít D. 0,6 lít
Câu 10: Cho các phản ứng:
NaH + H
2
O
→
NaOH + H
2
NH
4
Cl + NaNH
2
→
NaCl + 2NH
3
C
2
H
4
+ H
2
2
+ 2H
2
O 3C
2
H
4
+ 2KMnO
4
+ 4H
2
O
→
3C
2
H
4
(OH)
2
+ 2MnO
2
+ 2KOH
Số phản ứng oxi hóa khử là:
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 11: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO
2
và c mol H
2
O, biết b-
c=4a. Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H
5
và 0,4 mol CH
3
COOC
2
H
5
. Nếu đun nóng
hỗn hợp gồm 1 mol HCOOH, 3 mol CH
3
COOH và a mol C
2
H
5
OH ở điều kiện như trên đến trạng thái cân bằng thì
thu được 0,8 mol HCOO C
2
H
5
. Giá trị a là?
A. 12,88 mol B. 9,97 mol C. 5,6 mol D. 6,64 mol
Trang 1/5 - Mã đề thi 483
Câu 15: Hỗn hợp X gồm Hidro, propen, propanal, ancol alylic (CH
2
=CH-CH
2
OH). Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được
40,32 lít CO
2
(đktc). Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có
H
5
ONa, CH
3
ONa, C
2
H
5
ONa. Sự sắp xếp tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là
A. NaOH, C
6
H
5
ONa, CH
3
ONa, C
2
H
5
ONa B. C
6
H
5
ONa, CH
3
ONa, C
2
H
5
ONa, NaOH
loãng, dư, thu lấy khí thoát ra. Đem toàn bộ khí này phản ứng hết với
phần 2, sau phản ứng cô cạn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là?
A. 24,375. B. 28,575. C. 33,900. D. 29,640.
Câu 21: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO
2
sinh ra cho
qua dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 850 gam kết tủa. Biết hiệu suất giai đoạn thủy phân và lên men đều là 85%. Giá trị
của m?
A. 810,0. B. 952,9. C. 688,5. D. 476,5.
Câu 22: Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có một nối đôi (C=C) mạch hở và 1 este no, đơn chức mạch hở.
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 23,9 gam và có 40 gam kết tủa. CTPT của 2 este là
A. C
2
H
4
O
2
, C
3
H
4
O
2
. B. C
3
H
C
4
H
6
O
2
.
Câu 23: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba
2+
; 0,01 mol NO
3
-
; a mol OH
-
và b mol Na
+
. Để trung hoà 1/2 dung
dịch X người ta cần dùng 200ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:
A. 3,36 gam B. 4 gam C. 13,5 gam D. 1,68 gam
Câu 24: Một loại khí than chứa đồng thời N
2
, CO và H
2
. Đốt cháy 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí này bằng lượng O
2
vừa
đủ rồi dẫn sản phẩm cháy vào nước vôi trong (dư) thấy tách ra 10 gam kết tủa, thu được dung dịch X và có 0,56 lít
khí N
2
)
2
thì chất rắn thu được sau phản ứng
gồm:
A. CuO, Fe
2
O
3
, Ag
2
O B. CuO, Fe
2
O
3
, Ag C. CuO, FeO, Ag D. NH
4
NO
2
, CuO, Fe
2
O
3
, Ag
Câu 27: Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H
2
SO
4
và HCl có nồng độ tương ứng là 0,8M và 1,2M. Thêm vào đó
10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn. Sau phản ứng xong, lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO
nung nóng. Sau phản ứng xong hoàn toàn, trong ống còn lại 14,08 gam chất rắn. Khối lượng a là
4
+ Cl
2
+ H
2
O
X
5
X
6
+ dd NaOH,t
0
Khi cho Cu(OH)
2
vào dung dịch X
6
thì có hiện tượng
A. Cu(OH)
2
không tan trong dung dịch X
6
. B. Cu(OH)
2
tan tạo thành dung dịch màu xanh lam.
C. Xuất hiện màu đỏ gạch của Cu
2
O. D. Cu(OH)
2
tan tạo thành dung dịch màu xanh của muối
Cu
2
, N
2
, NH
3
B. N
2
, H
2
C. H
2
, N
2
, C
2
H
2
D. HCl, SO
2
, NH
3
Câu 32: Cho các chất: FeCO
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe
2
(SO
2
, khí N
2
, khí Cl
2
C. dung dịch MgSO
4
, dung dịch KCl, dung dịch HCl, dung dịch Pb(NO
3
)
2
D. dung dịch AlCl
3
,
dung dịch FeCl
3
, dung dịch Cu(NO
3
)
2
, dung dịch FeCl
2
Câu 35: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một
nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất
rắn tăng so với khối lượng A là 78,2gam. Số liên kết peptit trong A là:
A. 20 B. 10 C. 9 D. 18
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng sau: X axit axetic. X có thể là
A. CH
3
5
, CH
3
CCl
3
. D. CH
3
COONa, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH=O.
Câu 37: Chỉ số Iot của chất béo là số gam I
2
có thể cộng vào liên kết bội trong mạch Cacbon của 100gam chất béo.
Một loại chất béo chỉ chứa triolein và axit oleic có chỉ số axit là 7. Tính chỉ số Iot của loại chất béo trên
A. 3,18 B. 83,17 C. 43,18 D. 86,34
Câu 38: Hỗn hợp X gồm các axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở. Để phản ứng hết với
m gam X cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì được 0,6 mol CO
2
. Giá trị của m
là
A. 26,4. B. 11,6. C. 8,4. D. 14,8.
Câu 39: Đun nóng 2 chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C
5
H
A. Bị oxi hóa bởi KMnO
4
trong môi trường axit mạnh.
B. Tác dụng với Na.
C. Bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
D. Bị khử bởi H
2
.
Câu 40: Một hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 1,334 lít khí, dung dịch Y và
phần không tan Z. Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 20,832 lít khí. (Các phản ứng đều
xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Khối lượng từng kim loại trong m gam X là :
A. 2,055gam Ba và 16,47gam Al B. 8,220gam Ba và 15,66gam Al
C. 8,220gam Ba và 7,29gam Al D. 2,055gam Ba và 8,1gam Al
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II
Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Công thức đơn giản nhất của một axit no, đa chức là (C
3
H
4
O
3
)
n
. Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là
có số mol bằng nhau trong một bình kín có thể tích không đổi với chất xúc tác thích
hợp. Sau một thời gian, đưa bình về nhịêt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu. Hiệu
suất của phản ứng đã xẩy ra bằng:
A. 50% B. 75% C. 20% D. 40%
Câu 44: Cho hỗn hợp X (Cu, Zn) vào 500 ml dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
0,5M, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch
Y và chất rắn Z. Cho Z vào dung dịch H
2
SO
4
loãng không thấy khí thoát ra. Dung dịch Y cho tác dụng với dung dịch
NH
3
dư được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 45,0. B. 90,0. C. 27,5. D. 69,5.
Câu 45: Có các dung dịch riêng rẽ sau: AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
, H
2
SO
4
. Chỉ dùng thêm một dung dịch nào sau đây để
nhận biết đợc 4 dung dịch trên?
Câu 49: Hỗn hợp X gồm CH
3
CHO và C
2
H
3
CHO. Oxi hóa hoàn toàn m gam X bằng oxi có xúc tác thu được (m +
1,6) gam hỗn hợp 2 axit. Cho m gam X tham gia hết vào phản ứng tráng bạc có p gam Ag kết tủa. Giá trị của p là
A. 43,2. B. 10,8. C. 21,6. D. 5,4.
Câu 50: Cho anđehit X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
rồi axit hóa thì thu được axit cacboxylic Y. Hiđro hóa
hoàn toàn X thu được rượu Z. Cho axit Y tác dụng với rượu Z thu được este G có công thức phân tử là C
6
H
10
O
2
. X là
A. CH
3
CH
2
CH=O B. CH
2
=CH-CH=O C. O=CH-CH=O D. CH
3
CH=O
t
HX
↑
+ NaHSO
4
Phương pháp trên được dùng để điều chế hiđro halogenua nào?
A. HBr B. HI C. HCl D. HCl và HBr
Câu 54: Hỗn hợp X gồm: 2 rượu đơn chức Y, Z hơn kém nhau 2 nguyên tử C trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn
12,2 gam hỗn hợp X thu được 0,5 mol CO
2
và 0,7 mol H
2
O. Mặt khác, cho 12,2 gam hỗn hợp X vào bình đựng K
(dư), kết thúc phản ứng thấy khối lượng bình tăng 11,9 gam. Hỗn hợp X là
A. CH
3
OH; CH
2
=CHCH
2
OH B. CH
3
CH
2
OH, CH
2
=C(CH
3
)-CH
2
B. PCl
3
C. PH
3
D. P
2
O
5
Câu 56: Thủy phân 25,65 gam mantozơ với hiệu suất 82,5% thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dư thu được lượng kết tủa Ag là
A. 16,2 gam. B. 32,4 gam. C. 24,3 gam. D. 29,565 gam.
Câu 57: Cho sơ đồ phản ứng:
C
6
H
6
→
+
FextCl :,
2
X
→
+
KCN
Y
CHCH(COOH)
2
. D. CH
3
C(NH
2
)(COOH)
2
.
Câu 59: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOOH; 0,02 mol HCHO và 0,01 mol HCOOCH
3
tác dụng với AgNO
3
/NH
3
(dư) thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 4,32. B. 12,96. C. 8,64. D. 10,8.
Câu 60: Trong 1ml dung dịch axit HNO
2
có 1,41.10
19
phân tử HNO
2
, 0,9.10
18
ion NO
2
-
và H
+
22 B B C D
23 A C D A
24 A C A C
25 D B D A
26 B A B B
27 B D B D
28 D A D D
29 C A B B
30 D B C C
31 C D B C
32 D A A C
33 A A C D
34 C D C D
35 B D D C
36 D A A A
37 B B C D
38 B A D D
39 B B B A
40 A A B D
41 A C C C
42 B D C B
43 B C C D
44 A C B A
45 C A A B
46 D B A A
47 D A D B
48 A C D D
49 C D B C
50 A B D B
51 D B A B