LỚP ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2009
-----------------------------------
Thi thử lần 2
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
Môn thi : VẬT LÝ, khối A
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
---------------------------------------------------
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [ 40 câu ]
Câu 1: Công suất truyền đi của một trạm phát điện là 200 kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau một ngày đêm lệch
nhau thêm 480 kWh. Hiệu suất tải điện là.
A. 70 % B. 80 % C. 90 % D. 95 %
Câu 2:Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 12cos(50t- π/2) (cm). Tính quãng đường vật đi được trong thời gian π/12 s, kể từ lúc
bắt đầu dao động.
A. 90 cm B. 96 cm C. 102 cm D. 108 cm
Câu 3: Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dòng điện qua một pha là cực đại thì dòng điện qua hai pha kia như thế nào?
A. Có cường độ bằng nhau và bằng 1/3 cường độ cực đại.
B. Có cường độ bằng nhau và bằng 2/3 cường độ cực đại.
C. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng điện thứ nhất.
D. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng điện thứ nhất
Câu 4 Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ. Sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm
A, B, C, D và E là:
A. Điểm B, C và E đi xuống còn A và D đi lên.
B. Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.
C. Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.
D. Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên.
Câu 5:
Tại
điểm
biết
ngưỡng
nghe
của
âm
đó
là:
I
0
=
10
-12
W/m
2
.
Cường
độ
âm
tại
A
I
A
=
10
-4
W/m
2
D.
I
A =
10
8
W/m
2
Câu 6 :Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần. Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong 3 chu kì đầu tiên là 10%. Độ giảm
tương đối của thế năng tương ứng là bao nhiêu ?
A. 10 % B. 19 %
C. 0,1 % D. Không xác định được vì chưa biết độ cứng của lò xo.
Câu 7:Phát biểu nào dưới đây là sai ? Sóng dừng xảy ra khi có 2 sóng.
A. có cùng biên độ. B. di chuyển cùng chiều nhau trên một dây đàn hồi.
C. có cùng bước sóng. D. di chuyển ngược chiều nhau trên một dây đàn hồi.
Câu 8:Sóng có tần số góc 100 rad/s và bước sóng là 1,8 m. Tốc độ truyền của sóng là.
A. 30,5 m/s B. 2,87 m/s C. 28.7 m/s D. 25.56 m/s
L
= Z
C
= R. D. Z
L
= Z
C
< R.
Câu 11: Một mẫu phóng xạ
Si
31
14
ban đầu trong 5 phút có 196 nguyên tử bị phân rã, nhưng
sau đó 5,2 giờ (Kể từ t = 0) cùng trong 5 phút chỉ có 49 nguyên tử bị phân rã. Chu kỳ bán rã của
Si
31
14
là
A. 2,6 giờ B. 3,3 giờ C. 4,8 giờ D. 5,2 giờ
Câu 12: Chon câu đúng:
A. Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần biến thiên điều hoà sớm pha hơn dòng điện π/2.
B. Dung kháng của tụ điện C tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện xoay chiều qua C.
C. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm thì sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm.
D. Ở tụ điện thì tần số của hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ hơn tần số của dòng điện qua tụ.
Câu 13: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều một pha có 2 cặp cực và quay được 1200 vòng trong một phút. Một máy phát điện khác có
5 cặp cực cần phải quay bao nhiêu vòng trong một giây để suất điện động nó gây ra bằng máy phát điện có 2 cặp cực?
A. 2 vòng B. 4 vòng C. 6 vòng. D. 8 vòng.
.
Câu 14: Kết luận nào sau đây đúng khi so sánh chu kì biến đổi T
1
1
100
+
k
) (s), với k nguyên. B. t = (
300
1
100
−
k
) (s), với k nguyên.
C. t =
100
k
(s), với k nguyên. D. t = (
3
1
100
−
k
) (s), với k nguyên.
Câu 16:Một khung dây phẳng có diện tích S = 0,06 m
2
, gồm 100 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T. Khung dây
quay trên trục quay ( là trục đối xứng của khung) vuông góc với các đường sức với vậnm tốc 120 vòng/phút. Biểu thức suất điện động cảm ứng
trong khung là
A. e = 15sin4πt (V) B. e = 15sinπt (V)
C. e = 15
2
sin4πt (V) D. e = 15
-4
/π F, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có
biểu thức: u = U
0
sin 100πt. Để u
C
chậm pha 3π/4 so với u
AB
thì R phải có giá trị
A. R = 50
Ω
. B. R = 150
3
Ω
C. R = 100
Ω
D. R = 100
2
Ω
Câu 19: Catốt của một tế bào quang điện là một kim loại có công thoát 7,23.10
-19
J.Một tấm kim loại đó được đặt cô lập được rọi sáng đồng thời
2 bức xạ f
1
= 1,5.10
15
Hz và λ
2
=180 nm. Điện thế cực đại trên tấm kim loại đó là.
-6
W D. 2,5.10
-6
W
Câu 24 :Con lắc đơn được làm bằng một quả cầu có khối lượng riêng D
’
= 4.10
3
kg/m
3
dao động với chu kì 2 s. Đem con lắc đặt trong môi trường
chất khí có khối lượng riêng D = 3 kg/lít, thì chu kì dao động của con lắc là bao nhiêu?
A. 0,4 s B. 4 s C. 3 s D. 4,5 s
Câu 25: Trong thí nghiệm Young người ta cho 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
=0,6µm và bước sóng λ
2
chưa biết. Khoảng cách 2 khe a=0,2
mm, khoảng cách màn đến 2 khe D= 1m, Cho giao thoa trường là 2,4 cm trên màn, đếm thấy có 17 vạch sáng trong đó có 3 vạch là kết quả
trùng nhau của 2 hệ vân. Tìm λ
2
, biết 2 trong 3 vạch trùng nhau nằm ngoài cùng L.
A. 0,48 µm B. 0,65 µm C. 0,7 µ m D.0,56 µm
Câu 26:Quang phổ vạch phát xạ thu được khi nguồn sáng ở trạng thái.
A. rắn bị nung nóng. B. lỏng bị đốt nóng.
C. khí bay hơi nóng sáng ở áp suất thấp. D. khí bay hơi nóng sáng ở áp suất cao.
Câu 27:Một nguồn sáng đơn sắc S cách hai khe S
1
S
2
s
−
B.
5
10
75
s
−
C. 10
-7
s D. 2.10
-7
s
Câu 32: Sao băng là:
A. sao chổi cháy sáng bay gần mặt đất.
B. sự chuyển hoá của sao lớn khi cạn kiệt năng lượng và bay trong vũ trụ.
C. thiên thạch tự phát sáng bay vào khí quyển trái đất.
D. thiên thạch, bay vào khí quyển trái đất và bị masát mạnh đến nóng sáng.
Câu 33: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
A. Ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng lục. C. Ánh sáng lam D. Ánh sáng chàm.
Câu 34:Phôtôn có năng lượng 16,5 eV làm bật êlectron ra khỏi nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản. Biết năng lượng iôn hoá của nguyên tử hiđrô
là 13,6 ev. Tính vận tốc cực đại êlectron rời khỏi nguyên tử.
A. 1,10.10
6
m/s B. 1,01.10
6
m/s C. 1,30.10
6
m/s D. 1,03.10
6
β
biến đổi thành
Pb
206
82
. Số phóng xạ α và
−
β
trong chuỗi là
A. 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ
−
β
. B. 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ
−
β
.
C. 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ
−
β
. D. 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ
−
β
.
Câu 37: Nếu định luật Hubble được ngoại suy cho những khoảng cách rất lớn thì vận tốc lùi ra xa trở nên bằng vận tốc ánh sáng ở khoảng cách
A1,765.10
7
năm ánh sáng.. B. 0,1765.10
11
năm ánh sáng. C. 5,295.10
18
P
= 29,97005 u, m
n
= 1,008670 u, 1u = 931,5 Mev/c
2
. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng vận tốc.
Động năng của hạt n là
A. K
n
= 8,8716 MeV. B. K
n
= 8,9367 MeV.
C. K
n
= 9,2367 MeV. D. K
n
= 0,01388 MeV.
Câu 40 Khẳng định nào sau đây sai?
Hình chiếu của một chuyển động tròn đều trên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạolà một dao động điều hòa có tần số góc
ω
và có độ lớn vận tốc cực đại là V
max
. Điều đó chứng tỏ:
A. Chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc góc là
ω
B. Chất điểm chuyển động tròn đều với gia tốc hướng tâm bằng
m
V
2
ω
1
= ½ f
2
; C. f
2
=
2
f
1
D. f
1
=
2
f
2
Câu 43. Hai phôtôn có bước sóng 0,003A
0
sản sinh ra một cặp electron – pôzitôn. Xác định động năng của mỗi hạt sinh ra nếu động năng
của pôzitôn gấp đôi động năng của electron.
A. 5,52MeV & 11,04MeV. B. 2,76MeV & 5,52MeV. C. 4,84MeV & 2,42MeV. D. 2,42MeV & 1,21MeV
Câu44:Tìm vận tốc của sóng âm có phương trình dao động tại vị trí có toạ độ x là u
x
= 4cos(100t – 2x) (cm), x đo bằng cm.
A. 100 cm/s B. 50 cm/s C. 3,14 cm/s D. 25 cm/s
Câu 45: Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200cos(100
π
t- π/2) (V), thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là: i =
2
cos (100πt -
+
H
2
1
→
He
4
2
+
n
1
0
+ 17,5 MeV.Biết rằng m
α
= 4,0015u. 1u = 1,66.10
-27
.Năng lượng toả ra
khi 1 kg hêli được tạo thành là
A. 26,3.10
27
MeV. B. 2,63.10
27
MeV. C. 263.10
27
MeV. D. 0,263.10
27
MeV.
Câu 50 : Sao biến quang là
A. sao có độ sáng thay đổi. B. Sao có độ sáng không đổi.
C. sao có khối lượng thay đổi. D. Sao có khối lượng không đổi.
và R
2
của R là là ϕ
1
và ϕ
2.
Biết ϕ
1
+ ϕ
2
= π/2. Cho R
1
= 270 Ω; R
2
= 480 Ω, U
AB
= 150 V. Gọi P
1
và P
2
là công suất của mạch ứng với R
1
và R
2
.Tính P
1
và
P
2
A. 20 phút B. 30 phút C. 40 phút D. 50 phút.
Câu 58: Một êlectron có động năng12,4 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn
đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên. Động năng của êlectron còn lại là
A. 10,2 eV B. 2,2 eV C. 1,2 eV D. 5,2 eV
Trang
3/5
Câu 59: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm đến khe I âng. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm. Màn quan sát E
đặt cách 2 khe 1 m. Thí nghiệm làm trong môi trường không khí. Nếu thí nghiệm làm trong môi trường có chiết suất 4/3 thì khoảng vân i đó bằng
A. 1.33 mm B. 1,5 mm C. 0,5 mm D. 0,75 mm.
Câu 60: Chọn câu sai:
A. Vận tốc góc đặc trưng cho sự quay nhanh hay chậm của vật rắn
B. Vận tốc góc dương khi khi vật quay nhanh dần
C. Vận tốc góc không đổi khi vật quay đều
D. Vận tốc góc đo bằng đơn vị rad/s
........................ Hết........................
Trang
4/5