TÀI LIỆU ÔN TẬP TIN HỌC THI CÔNG CHỨC - Pdf 27

Kho tài liệu miễn phí của diễn đàn Ketnooi.com
ÔN TẬP TIN HỌC
Câu1: Sau khi đã lưu trữ tệp vừa được sọan thảo với tên cũ hoặc với một tên mới, để kết thúc và rời
khỏi WINWORD ta có thể thực hiện như sau:
a. Gõ phím End
b. Vào Menu FILE/CLOSE
c. Nháy chuột vào biểu tượng X nằm ở góc trên bên phải cửa sổ ( hoặc gõ tổ hợp phím ALT +
F4 hoặc vào menu FILE/EXIT )
Câu 2: Để bảo vệ màn hình khi máy vẫn bật nhưng không làm việc, ta có thể thực hiện bằng cách
nháy chuột vào biểu tượng màn hình máy tính có chữ DISPLAY của CONTROL PANEL, trong
hộp DISPLAY PROPERTIES mới xuất hiện, sau khi chọn trong mục SCREEN SAVER hình ảnh
sẽ cho hiện ( hoặc để màn hình tối), ta khẳng định việc chọn bằng cách:
a. Bấm chuột vào nút Cancel
b. Bấm chuột vào nút Apply rồi bấm chuột vào nút OK
c. Bấm chuột vào nút vuông có chữ X ở góc trên bên phải của hội thoại.
Câu 3:Nếu muốn chạy một chương trình ứng dụng trong Windows sau khi nháy chuột vào biểu
tượng START trên TASKBAR ta có thể tìm đến chương trình ứng dụng bằng cách:
a. Chọn mục SETTINGS
b. Chọn mục DOCUMENTS
c. Chọn mục PROGRAMS
Câu 4: Trong WINDOWS EXPLORER ta có thể xóa một tệp bằng cách nào?
a. Menu View
b. Menu Tools
c. Menu File
Câu 5: Để tạo một biểu tượng Shortcut cho một chương trình X nào đó, ta có thể thực hiện như
sau:
a. Mở MY COMPUTER và tìm cho tới vị trí của chương trình X đó. Nhắp chuột chọn chương
trình X rồi nháy chuột vào biểu tượng của lệnh COPY (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + C). Sau
đó nháy chuột vào biểu tượng START trên TASKBAR, vào menu PROGRAMS rồi nháy
chuột vào biểu tượng của lệnh PAST ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + V)
b. Vào WINDOWS EXPLORER và tìm tới vị trí của chương trình X đó, nhắp chuột chọn

thể thực hiện thao tác sau:
Phương án Bấm biểu tượng Gõ phím nóng Dùng Menu
a B CTRL + B FORMAT/FONT/BOLD
b I CTRL + I FORMAT/FONT/ITALIC
c U CTRL + U
Câu 12: Để canh lề trái, ta có thể thực hiện thao tác sau:
Phương án Bấm biểu tượng Gõ phím nóng
a CTRL + L
b

CTRL + E
c

CTRL +R
Câu 13: Để canh lề giữa, ta có thể thực hiện thao tác sau:
Phương án Bấm biểu tượng Gõ phím nóng
a CTRL + L
b

CTRL + E
c CTRL +R
Câu 14: Để đánh số trang cho một văn bản đang mở ta có thể bắt đầu từ thao tác sau:
a. Chọn menu INSERT/ PAGE NUMBER
b. Chọn menu FILE/ PAGE SETUP
c. Chọn menu FORMAT/PARAGRAPH
Câu 15: Để bôi tòan bộ văn bản, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây:
a. Gõ tổ hợp phím CTRL + A
b. Gõ tổ hợp phím CTRL + B
c. Gõ tổ hợp phím CTRL + C
2

a. Gõ số 6 vào ô Number of Copy
b. Gõ số 6 vào ô Pages
Câu 22: Để tạo bảng chữ nhật có m dòng, n cột ta có thể đưa con trỏ đến vị trí cần tạo bảng rồi vào
menu TABLE/INSERT TABLE. Sau khi đa khai báo số dòng (ROWS) là m, số cột (COLUMN) là
n, ta hòan tất việc tạo bảng bằng cách:
a. Bấm chuột vào nút OK
b. Bấm chuột vào nút CANCEL
c. Bấm chuột vào nút AUTO FORMAT
Câu 23. Thao tác nào trong các thao tác sau có thể xoá ô đang chứa con trỏ và đẩy ô bên phải thay
vào vị trí đó:
a. TABLE/DELETE CELL/SHIFT CELLS UP
b. TABLE/DELETET CELL/SHIFT CELLS LEFT
3
Kho tài liệu miễn phí của diễn đàn Ketnooi.com
c. TABLE/DELETE CELL/SHIFT CELLS RIGHT
Câu 24. Thao tác nào trong các thao tác sau có thể xoá ô đang chứa con trỏ và đẩy ô kề ở dưới thay
vào vị trí đó:
d. TABLE/DELETE CELL/SHIFT CELLS UP
e. TABLE/DELETET CELL/SHIFT CELLS LEFT
f. TABLE/DELETE CELL/SHIFT CELLS RIGHT
Câu 25: Nếu đặt con trỏ trong bảng và nhấn tổ hợp phím SHIFT + Tab, kết quả của lệnh sẽ
là:
a. Di chuyển con trỏ đến ô kề bên trái, nếu không có ô kề bên trái thì di chuyển con trỏ đến
ô cuối cùng của dòng kề trên, nếu cả hai khả năng đó đều không có thì lệnh không có tác
dụng.
b. Di chuyển con trỏ đến ô kề bên phải, nếu không có ô kề phải thì lệnh không có tác dụng.
c. Thêm cột vào bảng.
Câu 26: Để liên kết nhiều ô liền nhau đã được chọn trong 1 bảng thành một ô, ta có thể thực hiện từ
menu sau:
a. TABLE/MERGE CELLS

Kho tài liệu miễn phí của diễn đàn Ketnooi.com
a. Vào menu FILE và chọn mục PRINT ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P). Trong hộp thoại
PRINT mới xuất hiện, ta bấm vào mũi tên cạnh ô PRINT ở góc cuối bên trái và chọn để trong ô
hiện lên dòng chữ All paces in range. Cuối cùng, ta nhấn nút OK để in.
b. Vào menu FILE và chọn mục PRINT ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P). Trong hộp thoại
PRINT mới xuất hiện, ta bấm vào mũi tên cạnh ô PRINT ở góc cuối bên trái và chọn để trong ô
hiện lên dòng chữ Odd pages. Cuối cùng, ta nhấn nút OK để in.
c. Vào menu FILE và chọn mục PRINT ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P). Trong hộp thoại
PRINT mới xuất hiện, ta bấm vào mũi tên cạnh ô PRINT ở góc cuối bên trái và chọn để trong ô
hiện lên dòng chữ Even paces . Cuối cùng, ta nhấn nút OK để in.
Câu 30: Sau khi dã tuy nhập một trang WER qua địa chỉ INTERNET của nó bằng INTERNET
EXPLORER, nếu muốn ghi lại nội dung đã được chọn từ trang WEB đó vào đĩa ta có thể vào menu
FILE/SAVE AS. Tiếp theo ta tìm đến vị trí ( ổ đĩa và thư mục) được chọn để ghi nội dung đó bằng
cách đặt tên cho tệp rồi bấm chuột vào:
a. Nút SAVE
b. Nút CANCEL
c. Nút vuông có chữ X ở góc trên bên phải của bảng.
Thí sinh trả lời bằng cách khoanh tròn vào một trong chữ a, b, c
mà thí sinh cho là đúng.
Phần WORD
1. Văn bản sọan thảo trong Word thường có đuôi ( phần mở rộng) là
a. xls b. txt c. ppt d. doc
2.Bạn đã sao chụp một văn bản và muốn dán nó vào một vị trí khác trong văn bản. Bạn sử dụng tổ
hợp phím nào sau đây để xoá văn bản?
a. <Ctrl> + <C> b. <Ctrl> + <V> c. <Ctrl> + <A> d. <Ctrl> + <X>
3.Bạn muốn thay đổi chế độ xem (View) của tập văn bản này. Bạn nhấn chuột vào chỗ nào để thay
đổi chế độ xem từ ‘Normal View’ sang ‘Print Layout View’ ?

4. Thao tác nào trong các thao tác sau có thể xoá ô đang chứa con trỏ và đẩy ô bên phải thay vào vị
trí đó:

nút AUTO TEXT trên bảng HEADER AND FOOTER.
b. Vào menu VIEW và chọn mục HEADER AND FOOTER. Đưa con trỏ vào vùng FOOTER
trên một trang văn bản và gõ vào đó dòng chữ như ý muốn. Cuối cùng, bấm trỏ chuột vào
nút CLOSE trên bảng HEADER AND FOOTER.
c. Vào menu VIEW và chọn mục HEADER AND FOOTER. Đưa con trỏ vào vùng HEADER
trên một trang văn bản và gõ vào đó dòng chữ như ý muốn. Cuối cùng, bấm trỏ chuột vào
nút CLOSE trên bảng HEADER AND FOOTER.
11. Để sao chép một khối văn bản đã chọn ( đa đánh dấu bằng cách bôi đen) tới một vị trí khác, ta
có thể thực hiện bằng cách sau:
a. Thực hiện lần lượt lệnh EDIT/PASTE, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi thực hiện
lần lượt các lệnh EDIT/COPY. ( Hoặc nháy chuột trên biểu tượng PASTE của thanh công
cụ, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi nháy chuột trên biểu tượng COPY của thanh
công cụ/ Hoặc gõ tổ hợp phím CTRL+V, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi gõ tổ
hợp phím CTRL + C).
b. Thực hiện lần lượt lệnh EDIT/COPY, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi thực hiện
lần lượt các lệnh FILE/SAVE ( Hoặc nháy chuột trên biểu tượng COPY của thanh công cụ,
sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi gõ tổ hợp phím CTRL + S / Hoặc gõ tổ hợp phím
CTRL + C, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi gõ tổ hợp phím CTRL + S.
6
Kho tài liệu miễn phí của diễn đàn Ketnooi.com
c. Thực hiện lần lượt lệnh EDIT/COPY, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi thực hiện
lần lượt các lệnh EDIT/PASTE ( Hoặc nháy chuột trên biểu tượng COPY của thanh công cụ,
sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi nháy chuột trên biểu tượng PASTE của thanh
công cụ/Hoặc : gõ tổ hợp phím CTRL+ C, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi gõ tổ
hợp phím CTRL + V).
12. Nếu trên thanh công cụ của màn hình WINWORD không thấy hiển thị các ô cho biết tên phông
chữ ( thí dụ: VnTime), cỡ chữ ( thí dụ:14) và các ký hiệu in đậm (B), in nghiêng (I), gạch dưới
(U) để phục hồi chúng trên thanh công cụ, ta có thể thực hiện như sau:
a. Vào menu VIEW và chọn mục TOOLBARS. Trong bảng mới xuất hiện ta bấm chuột vào
dòng chữ có chữ AUTOTEXT

a CTRL + X EDIT/CUT
b CTRL + R EDIT/COPY
c CTRL + V EDIT/PASTE
17. Để chèn vào văn bản một ký tự đặc biệt, ta có thể bắt đầu từ thao tác sau:
a. Chọn menu FORMAT/SYMBOL
b. Chọn menu INSERT/SYMBOL
c. Chọn menu EDIT/SYMBOL
18. Tổ hợp CTRL + A có thể dùng để:
7
Kho tài liệu miễn phí của diễn đàn Ketnooi.com
a. Đánh dấu ( bôi đen) khối toàn văn bản
b. Đóng văn bản đang soạn lại
c. Mở một văn bản có trên đĩa
19. Để thoát khỏi WINDOWS nhưng không tắt màn hình mà bắt đầu lại từ đầu, tức là khởi động lại
máy tính và nạp lại hệ điều hành, sau khi nháy chuột vào biểu tượng START trên TASKBAR, ta
làm tiếp như sau:
a. Chọn mục SHUT DOWN, tiếp đó lựa chọn phương án: Shut down the computer.
b. Chọn mục SHUT DOWN, tiếp đó lựa chọn phương án: Restart the computer.
c. Chọn mục SHUT DOWN, tiếp đó lựa chọn phương án: Shut down the computer in MS-DOS
mode
20. Trong WINWORD, phím Home có tác dụng:
a. Di chuyển con trỏ về đầu văn bản
b. Di chuyển con trỏ về đầu đoạn văn bản
c. Di chuyển con trỏ về đầu dòng văn bản
21. Để chọn ( đánh dấu bằng cách bôi đen) một khối kể từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản ( nhằm
mục đích sau đó sẽ xoá, sao chép hoặc di chuyển khối đã chọn đến nơi khác) ta có thể thực hiện
bằng cách sau:
a. Gõ tổ hợp phím Shift + Home
b. Gõ tổ hợp phím Ctrl + Home
c. Gõ tổ hợp phím Shift + Ctrl + Home.

f. Đánh dấu (bằng cách bôi đen) cột được chọn làm căn cứ để sắp xếp rồi vào menu TABLE và
chọn mục SORT. Trong bảng mới xuất hiện ta chọn nội dung DATE ở ô TYPE rồi đánh dấu
vào dòng DESCENDING ở bên cạnh. Cuôí cùng ta bấm chuột vào nút OK.
23. Giả sử trong văn bản đã được soạn thảo, ta muốn tìm đọc lại tất cả những câu có sử dụng một từ
nào đó, để nếu cân thiết thì sửa lại cho thích hợp, chẳng hạn ta muốn tìm các câu có chứa từ Hà Nội
để xem lại, có lúc sau đó vẫn nên để nguyên là Hà Nội , có lúc sau đó nên sửa thành Thủ đô, có lúc
sau đó lại nên sửa thành Thành phố hoặc Đô thị Để tiến hành tìm kiếm đó, ta có thể làm như sau:
a. Vào menu EDIT, chọn FIND ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + F). Trong bảng mới xuất hiện, gõ
vào ô FIND WHAT từ cần tìm rồi bấm chuột vào nút CANCEL.
b. Vào menu EDIT, chọn FIND ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + F). Trong bảng mới xuất hiện, gõ
vào ô FIND WHAT từ cần tìm rồi bấm chuột vào nút FIND NEXT.
c. Vào menu EDIT, chọn FIND ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + F). Trong bảng mới xuất hiện, gõ
vào ô FIND WHAT từ cần tìm rồi bấm chuột vào nút vuông có chữ X ở góc trên bên phải của
bảng
24. Giả sử trên màn hình WORD đang có một tài liệu gồm nhiều trang. Để in ra giấy tất cả các
trang chẵn (2, 4, 6 ) ta có thể làm như sau:
d. Vào menu FILE và chọn mục PRINT ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P). Trong hộp thoại
PRINT mới xuất hiện, ta bấm vào mũi tên cạnh ô PRINT ở góc cuối bên trái và chọn để trong ô
hiện lên dòng chữ All paces in range. Cuối cùng, ta nhấn nút OK để in.
e. Vào menu FILE và chọn mục PRINT ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P). Trong hộp thoại
PRINT mới xuất hiện, ta bấm vào mũi tên cạnh ô PRINT ở góc cuối bên trái và chọn để trong ô
hiện lên dòng chữ Odd pages. Cuối cùng, ta nhấn nút OK để in.
f. Vào menu FILE và chọn mục PRINT ( hoặc gõ tổ hợp phím CTRL + P). Trong hộp thoại
PRINT mới xuất hiện, ta bấm vào mũi tên cạnh ô PRINT ở góc cuối bên trái và chọn để trong ô
hiện lên dòng chữ Even paces . Cuối cùng, ta nhấn nút OK để in.
25. Để in một văn bản hiện đang mở, ta có thể thực hiện thao tác sau:
Phương án Bấm biểu tượng Gõ phím nóng Dùng Menu
a CTRL + P FILE/PRINT
b CTRL + Z FILE/UNDO
c CTRL + V FILE/REPEAT

các từ được chọn, Bạn nhấn chuột vào menu nào để làm được điều này?
35. Bạn đã lỡ căn thụt vào đoạn văn bản kh¸ lớn. Bạn nhấn chuột vào chỗ nào để giảm bớt khoảng
cách căn thụt này?
10
Kho tài liệu miễn phí của diễn đàn Ketnooi.com
36.Bạn muốn xoá bỏ những tab trong văn bản của bạn. Bạn phải nhấn chuột phải để hiển thị menu
như trong hình vẽ. Bạn phải chọn lệnh nào trong menu này để xoá bỏ tất cả các tab?
37. Bạn đã tạo một danh sách bullets nhưng bạn muốn sử dụng những bullets kh¸c để thay thế
bullets trên hình vẽ. Bạn nhấn chuột vào chỗ nào để thay đổi loại bullet trong danh sách này?
38. Bây giờ bạn muốn nhập tên của bạn vào trong ‘Header’ của văn bản. Bạn nhấn chuột vào menu
nào để kích hoạt header ?
39. Bạn đã chÌn một bảng và muốn thªm vào cuối bảng một vài hàng. Bạn sử dụng phÝm nào để
thêm hàng vào trong bảng khi con trỏ nằm ở ô cuối cùng?
a.<Enter> b.<Tab> c.<Shift> d.<Insert>
40.Bạn đó lưu một hình ảnh vào đĩa cứng và muốn chÌn nã vào trong văn bản của bạn . Bạn nhấn
chuột vào menu nào để chèn hình ảnh này vào trong văn bản?
Phần 2: EXCEL
Câu1: a. b. c. * d.
Câu 2. Thanh Tiêu đề (Title Bar) của Excel cho biết thông tin gì?
a. Tên văn bản đang mở b. Các lệnh menu thường sử dụng
c. Tên sổ tính đang mở * d. Trạng thái làm việc của chương trình
Câu 3. Câu nào dưới đây đúng?
a. Trang tính là tập tin của Excel b. Trang tính chứa đựng nhiều sổ tính
11
Kho tài liệu miễn phí của diễn đàn Ketnooi.com
c. Trang tính là quan hệ giữa các ô d. Trang tính là tập hợp các ô *
Câu 4. Câu nào dưới đây đúng?
a. Sổ tính là quan hệ giữa các trang tính, sao cho mỗi trang tính có thể được tính toán tự động từ
một trang tính khác
b. Sổ tính chứa đựng các trang tính *

Câu 13. Tên mở rộng của tập tin sổ tính Excel là gì?
a. doc b. xls * c. Microsoft Excel Workbook d. mdb
Câu 14. Bạn kích vào nút nào để lưu sổ tính?
a. * b. c. d.
12
Kho tài liệu miễn phí của diễn đàn Ketnooi.com
Câu 15. Câu trả lời nào dưới đây sai?
Bạn có thể chọn cách nào khi muốn tạo một sổ tính mới?
a. Kích vào nút b. Kích vào nút *
c. Chọn menu File | New d. Nhấn tổ hợp phím CRTL + N
Câu 16. Bạn có thể dùng cách nào dưới đây để mở một tập tin Excel đã lưu trên đĩa cứng?
a. Nhấn tổ hợp phím CTRL + S
b. Kích vào nút
c. Chọn menu File rồi nhấn tổ hợp phím CTRL + O
d. Nhấn tổ hợp phím SHIFT + O
Câu 17. Để đóng sổ tính lại mà vẫn ở trong Excel, bạn có thể sử dụng nút nào dưới đây?
a. Nút phía trên b. Nút phía dưới
c. Nút phía trên d. Nút phía dưới
Câu 18. Câu nào dưới đây đúng?
a. Công thức là cách tính toán trong Excel do bạn tự xác định *
b. Công thức là những chương trình tính toán phức tạp được lập sẵn trong Excel
c. Công thức là phép tính chỉ sử dụng thao tác cộng và trừ
d. Công thức chỉ áp dụng được cho những dãy số nằm theo hàng ngang hoặc dọc
Câu 19. Công thức nào dưới đây được viết đúng?
a. (D5-D6) b. =D5:D6 c. =D5+D6 * d. =D5xD6
Câu 20. Để có thể phóng to hoặc thu nhỏ cửa sổ trang tính, bạn cần làm gì?
a. Kích chuột vào nút
b. Kích chuột vào nút
c. Kích chuột vào nút *
d. Chọn menu View | Custom Views

a. Hàng 1 b. Hàng 2 * c. Hàng 3 d. Hàng 4
Câu 30. Với yêu cầu tìm kiếm như hình minh hoạ thì kết quả tìm kiếm có thể là gì?
14
Kho tài liệu miễn phí của diễn đàn Ketnooi.com
a. Những ô có chứa cụm từ An hoặc an
b. Những ô có chứa cụm từ An hoặc Ăn
c. Những ô có chứa cụm từ An hoặc Ánh
d. Những ô có chứa cụm từ An hoặc Anh *
Câu 31. Bạn muốn thay đổi hướng giấy in từ dọc sang ngang. Bạn có thể truy cập lệnh này từ đâu?
a. File | Page Setup * b. File | Print c. Format | Sheet d. Tools | Options
Câu 32. Mục chọn dưới đây có thể làm tăng hay giảm kích thước trang tính khi in ra giấy. Bạn hãy
cho biết mục chọn này có thể được truy cập từ đâu?
a. View | Custom Views b. View | Zoom
c. File | Page Setup * d. Format | Cells
Câu 33. Câu trả lời nào dưới đây sai?
Bạn có thể nhập dòng đầu trang (Header) và dòng chân trang (Footer) cho trang tính thông qua lệnh
gì?
a. Format | Sheet * b. View | Header and Footer
c. File | Page Setup d. File | Print Preview
Câu 34. Bạn muốn bổ sung thêm một trang tính nữa để nhập dữ liệu. Bạn sử dụng menu nào để thực
hiện điều này?
a. File b. Insert * c. Edit d. Format
Câu 35. Nếu muốn sắp xếp dữ liệu theo nhiều tiêu chí, bạn cần truy cập lệnh ở đâu?
a. Window | Arrange b. Data | Sort *
c. View | Custom Views d. Format | Conditional Formatting
Câu 36. Điều gì sẽ xảy ra với trang tính dưới đây khi bạn chọn Insert | Rows
a. Một hàng mới sẽ được chèn vào bên trên hàng 5
b. Một hàng mới sẽ được chèn vào bên trên hàng 4 *
c. Một hàng mới sẽ được chèn vào bên dưới hàng 4
15

16
Kho tài liệu miễn phí của diễn đàn Ketnooi.com
a. 7 và b b. 9 và a c. 9 và e d. Không có kết quả
Câu 45: Viết công thức tính PHỤ CẤP với điều kiện sau:
Nếu CHỨC VỤ là GĐ thì phụ cấp 100.Nếu CHỨC VỤ là KTT và TP thì phụ cấp 70.
Nếu CHỨC VỤ là NV và ngày công > 25 ngày thì phụ cấp 30.
Viết công thức tính ngày công lớn nhất, nhỏ nhất và ngày công trung bình tại những ô cần tính
tương ứng
Câu 46: Cho bảng sau. Viết công thức tính THƯỞNG tại ô E4.
Câu 47: Cho bảng sau. Viết công thức XẾP LOẠI tại ô E4.
17
=VLOOKUP(D5,$B$11:$C$13,2,0)
=IF(D5="GĐ",100,IF(OR(D5="KTT",
D5="TP"),70,IF(AND(D5="NV", E5>25), 30,0)))
=VLOOKUP(D4,$C$11:$D$15,2)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status