ôn tập trắc nghiệm toán 9 - Pdf 27

tr¾c nghiƯm to¸n 9
¤n tËp tr¾c nghiƯm To¸n 9
Câu 1: Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho
A. a = x
2
B. x = -a
2
C. x – a = 0 D. x = 2a
Câu 2: Biết
x 2 2+ =
, thế thì (x+2)
2
bằng:
A.
2
B. 2 C. 4 D. 8 E. 16
Câu 3: Cho số a > 0. Câu nào sau đây là sai ?
A.
a
là căn bậc hai số học của số không âm a. B. Số a có hai căn bậc hai là
a 0>

a 0− <
.
C. Một trong hai câu A và B là câu sai. D. Có ít nhất một trong hai câu A
và B là câu đúng.
Câu 4: Trong các số sau thì số nào là căn bậc hai số học của 9:
( ) ( )
2 2
2 2
3 ; 3 ; 3 ; 3− − − −

thì 0 ≤ a ≤ b. D. Một số dương không thể có căn bậc hai là
số âm.
E. Trong các câu trên có ít nhất một câu sai.
Câu 7: Tính
( )
2
1 3−
. Kết quả:
A.
1 3−
B.
3 1−
C.
( )
3 1± −
D. 2 E. Một kết quả
khác.
Câu 8: Tìm x để căn thức sau có nghóa: a)
3x 4− +
b)
1
2 x

− +
c)
2 2
a x+
A. a)
4
x

D. a ≥ 0, b ≥ 0. E. Cả bốn câu đều sai.
Câu 10: Cho a ≤ 0. Tính
2
121 16a
225 81
+
. Kết quả là
A.
11 4a
15 9
+
B.
11 4a
15 9

C.
10 4a
21 9
+
D.
11 4a
.
15 9
E. Một số
hữu tỉ bất kỳ
Câu 11: Tính
4 2
28a b
, ta được kết quả
A. 4a

bằng
A. 1 B. 1 – 2x C. – 2x – 1 D. 1 + 2x E. 2x – 1
Câu 14: Tính
5 5 5 5
10
5 5 5 5
+ −
+ −
− +
. Kết quả là:
A.
3 10+
B.
5 10+
C.
3 2−
D. Một số âm E.
3 2+
Câu 15: Tính
2 3 15 1
.
3 1 3 2 3 3 5 3
 
+ +
 ÷
− − − +
 
. Kết quả là:
A.
1

2 2
y 25 x 15 x= − + −
.
A. y =5 B. y = - 5 C. y = 6 D. y =
1
2
E. 7
Câu 18: Tính
( )
2
2 3 2 3+ + −
. Kết quả là:
A. – 5 B. 6 C. 12 D. 7 E. Các câu trên
đều sai.
Câu 19: Rút gọn biểu thức
Q 4 7 4 7 2= + − − −
. Kết quả bằng:
A. 1 B. 2 C. – 1 D. 0 E. 3
Câu 20: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào bằng 0 khi ta thay x bằng
1 2+
?
Page 2
tr¾c nghiƯm to¸n 9
A. x
2
– 2x – 1 B. x
4
– 2x -1 C. x
4
– 2x

¡
?
A. Với m ≠ 2 thì hàm số đồng biến trên
¡
; m < 2 thì hàm số nghòch biến trên
¡
.
B. Với m < 2 thì hàm số đồng biến trên
¡
; m = 2 thì hàm số nghòch biến trên
¡
.
C. Với m = 2 thì hàm số đồng biến trên
¡
; m < 2 thì hàm số nghòch biến trên
¡
.
D. Với m ≠ 2 thì hàm số đồng biến trên
¡
; m > 2 thì hàm số nghòch biến trên
¡
.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 24: Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng y = 4x – 5 và đi
qua điểm A(-1;-2)
A. y = 4x – 2 B. y = 4x + 2 C. y = - 4x + 2 D. y = - 4x – 2
E. y = 2x + 2
Câu 25: Với những giá trò nào của m thì hàm số f(x) = (m + 1)x + 2 đồng biến?
A. m = 0 B. m = 1 C. m < 1 D. m > - 1 E. m > 2
Câu 26: Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm B(1 ; 4) và C( - 2 ; 3) là:

k 3=
B.
k 2=
C.
k 2= −
D.
= = −k 3 hoặc k 3
E.
= = −k 2 hoặc k 2
Câu 30: Tìm giá trò của k khi biết đồ thò hàm số y = kx + x + 2 cắt trục hoành tại
điểm có hoành độ bằng 1.
A k = 1 B. k = 2 C. k = - 1 D. k = - 3 E. k = -
5
Câu 31: Đường thẳng song song với đường thẳng y = 2 – 3x và cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng 1 thì có phương trình:
A. y = - 2x + 1 B. y = - 3x + 5 C. y = - 3x + 1 D. y = - 4x + 1 E. y =
- 3x + 6
Câu 32: Phương trình đường thẳng đi qua M(2 ; 3) và song song với đường thẳng y
= 2x + 3 là:
A. y = - 2x + 1 B. y = - x + 2 C. y = - 2x + 6 D. y = 2x + 1
E. y = 2x – 1
Câu 33: Phương trình đường thẳng đi qua M92 ; 3) và N(6 ; 5) là:
A.
= − +
1
y 2x
2
B.
= +
1

= − +y 5 2x 2
Câu 35: (9m
2
– 4)x + (n
2
– 9)y = (n – 3)(3m + 2) là đường thẳng trùng với trục tung
khi:
A.
≠ = ±
2
n 3 và m
3
B. n = 3 và m = 1 C.
≠ ≠ ±
2
n 3 và m
3
D. n = 2 và m ≠ 1 E. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 36: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d
1
): y = 2x – 7 và (d
2
): y = - x – 1
là:
A. (- 2 ; - 3) B. (1 ; - 3) C. (2 ; - 2) D. (- 2 ; - 6)
E. (2 ; - 3)
Câu 37: Xác đònh a để các đ.thẳng sau đây đồng qui: 2x – y + 3 = 0 ; x + y + 3 = 0 ;
ax – y – 1 = 0
A. a = 1 B. a = 2 C. a = 3 D. a = 4 E. Một kết quả
khác

= +
2
y 7k x 53
đồng qui tại một điểm trên
trục tung.
A. k = 1 ; k = 2 B. k = 0 ; k = 3 C. k = 1 ; k = 4
D. k là số thực tùy ý sao cho k ≠ 0 và k ≠ 1 E. Không tồn tại giá trò k
nào.
Câu 40: Cho hai đường thẳng (d
1
) và (d
2
) lần lượt có phương trình: mx + (m – 1)y –
2(m + 2) = 0 và 3mx – (3m + 1)y – 5m – 4 = 0. Khi
=
1
m
3
thì (d
1
) và (d
2
) :
A. Song song với nhau B. Cắt nhau tại một điểm C. Vuông góc
với nhau
D. Trùng nhau E. Tất cả các câu trên đều sai.
C©u 41: CỈp sè nµo sau ®©y lµ mét nghiƯm cđa ph¬ng tr×nh 2x - 3y = 1
A. (0 ;
1
3

; B.
3
x
y



=

¡
; C.
3x
y
= −




¡
; D.
3
x
y



= −

¡
.


v« nghiƯm khi :
A. m = 2 ; B. m = -2 ; C. m ≠ 2 ; D. m ≠ -2.
Page 5
trắc nghiệm toán 9
Câu 47: Một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn có dạng
ax by c (1)
a'x b'y c' (2)
+ =


+ =

. Trong đó, (1)
và (2) là hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.
A. Vì (1) và (2) đều có vô số nghiệm nên hệ cũng luôn có vô số nghiệm.
B. Nếu hai phơng trình (1) và (2) có nghiệm chung thì nghiệm chung đó phải
bằng 0.
C. Nếu hai phơng trình (1) và (2) có nghiệm chung thì nghiệm chung đó đợc gọi
là nghiệm của hệ.
D. Giải một hệ phơng trình là tìm một nghiệm nào đó của hệ đã cho.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 48: Xét hệ phơng trình
3x y 2 (1)
x y 6 (2)
=


+ =


) là nghiệm của hệ;
A. Với x
0
= - 2 thì y
0
là số thực B. Với x
0
= - 3 thì y
0
là số nguyên.
C. Với x
0
= - 1 thì y
0
là số nguyên. D. Với x
0
= - 5 thì y
0
là số nguyên.
E. Với x
0
= - 6 thì y
0
là số nguyên.
Câu 51: Một số có hai chữ số, tổng của hai chữ số bằng 7. Khi đảo thứ tự hai chữ số
đó, thì số đã cho tăng lên 27 đơn vị.
A. Số hàng chục của số đó là 2. B. Số hàng chục của số đó là 3
C. Số hàng đơn vị của số đó là 9 D. Số hàng chục của số đó là 4
E. Số hàng đơn vị của số đó là 8.
Câu 52: Cho hệ phơng trình

Câu 54: Xét hệ phơng trình
2x 10y 11 (1)
3x 15y 2 (2)
+ =



+ =


A. (1) và (2) có các hệ số khác nhau nên hệ có vô số nghiệm.
B. (1) và (2) đợc viết lại thành hai đờng thẳng mà hai đờng thẳng này trùng
nhau, nên hệ có vô số nghiệm.
C. Không cần giải hệ cũng có thể biết hệ có duy nhất nghiệm.
D. Không cần giải hệ cũng có thể biết hệ vô nghiệm.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 55: Tìm số nghiệm số của hệ phơng trình
x 7y 5 (1)
3x 21y 3 5 (2)

+ =


+ =


A. Hệ phơng trình trên có vô số nghiệm.
B. Hệ phơng trình trên có một nghiệm duy nhất.
C. Hệ phơng trình trên vô nghiệm.
D. Không cần giải hệ cũng có thể biết hệ chỉ có 2 nghiệm.

5x y 1
+ =


+ =

. Tìm m để hệ có nghiệm x > 0 ; y > 0.
A. m > 2/5 B. m > - 3 C. m > 1 D. m

0 E. Tất cả các
câu trên đều sai.
Câu 58: Xét các câu sau:
(1) Nếu a > 0 thì hàm số y = ax
2
luôn luôn đồng biến. (2) Nếu a < 0 thì hàm số y =
ax
2
luôn luôn
nghịch biến (3) Nếu a > 0 thì hàm số y = ax
2
nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x >
0
(4) Nếu a < 0 thì hàm số y = ax
2
đồng biến khi x < 0 và nghich biến khi x > 0.
Trong các câu trên:
A. Chỉ có hai câu (1) và (2) đúng. B. Chỉ có hai câu (1) và (3) đúng
C. Chỉ có hai câu (2) và (3) đúng D. Chỉ có hai câu (3) và (4) đúng
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 59: Chọn câu sai trong các câu sau:


C. (2 ; - 8) ; (4 ; -
18)
D. (6 ; - 8) ; (3 ; - 18) E. Một kết quả khác.
Câu 61: Phơng trình của parabol có đỉnh tại gốc tọa độ và đi qua điểm ( - 2 ; 4 ) là:
A. y = 3x B. y = 2x
2
C. y = 3x
2
D. y = - x
2
E. y = x
2
Câu 62: Giải phơng trình 7x
2
12x + 5 = 0, ta đợc:
A. Một nghiệm bằng 1, nghiệm kia không phải là số nguyên.
B. Một nghiệm bằng
14
25
, nghiệm kia là số nguyên.
C. Một nghiệm bằng
23
49
, nghiệm kia là số nguyên.
D. Một nghiệm bằng 1, nghiệm kia là số vô tỉ.
E. Tất cả các câu trên đều sai.

, nghiệm kia là số nguyên.
D. Một nghiệm là số hữu tỉ, nghiệm kia là số vô tỉ.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 65: Xét phơng trình (m 4)x
2
2mx + m 2 = 0
(1) Phơng trình trên vô nghiệm với mọi m (2) Phơng trình trên có hai nghiệm
phân biệt với mọi m. (3) Với
3
m
4
=
, phơng trình có nghiệm kép
1
x
2
=
.
Trong các câu trên:
A. Chỉ có câu (1) đúng. B. Chỉ có câu (2) đúng. C. Chỉ có câu (3) đúng
D. Không có câu nào sai. E. Tất cả ba câu đều sai.
Câu 66: Giải phơng trình : x
2
(a + b)x + ab = 0 với a, b là hai số nguyên phân biệt cho
trớc.
A. Một nghiệm là số vô tỉ, nghiệm kia là số nguyên.
B. Cả hai nghiệm đều là số nguyên.
C. Một nghiệm bằng a + b , nghiệm kia là số nguyên.
D. Một nghiệm là số hữu tỉ, nghiệm kia là số vô tỉ.
Page 8

a a
= + = = =
.
(2) Nếu hai số x , y thỏa mãn S = x + y , P = x.y thì x, y là nghiệm của phơng trình t
2

St + P = 0.
(3) Nếu các hệ số của phơng trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0 thỏa mãn a + b + c = 0 thì ph-
ơng trình có hai nghiệm
c
x 1và x
a
= =
.
Trong các câu trên:
A. Chỉ có câu (1) sai. B. Chỉ có câu (2) sai. C. Chỉ có
câu (3) sai.
D. Có ít nhất một câu đúng. E. Tất cả ba câu đều sai.
Câu 70: Cho hai số x , y, biết x + y = 12 và x.y = 36. Tính x , y
A. x = 4, y = 8 B. x = 5, y = 7 C. x = y = 6 D. x =
10 , y = 2
E. x = 9 , y = 3.
Câu 71: Gọi x
1
, x
2
là hai nghiệm phân biệt của phơng trình 3x
2

B. Parabol cắt đờng thẳng tại điểm duy nhất (- 2 ; 2)
C. Parabol không cắt đờng thẳng.
D. Parabol tiếp xúc với đờng thẳng, tiếp điểm là ( - 4 ; 4)
E. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 73: Biết một nghiệm của phơng trình x
2
+ 3x c = 0 là số đối của một nghiệm của
phơng
trình x
2
- 3x + c = 0, c là số thực. Thế thì nghiệm của phơng trình x
2
3x + c = 0 là:
Page 9
tr¾c nghiƯm to¸n 9
A. 1 ; 2 B. - 1 ; - 2 C. 0 ; 3 D.
3 3
;
2 2
E. Mét kÕt
qu¶ kh¸c.
C©u 74. NÕu ®êng cao cđa tam gi¸c vu«ng chia c¹nh hun thµnh hai ®o¹n cã ®é dµi
lÇn lỵt lµ 4 vµ 9
th× ®é dµi ®êng cao ®ã lµ :
A. 6 ; B. 36 ; C. 97 ; D.
97
.
C©u 75. Trong h×nh 1, hƯ thøc nµo trong c¸c hƯ thøc sau lµ ®óng ?
A. sinα =
m

0
- α) = cotgα ;D.
cotgα =
cos
sin
α
α
.
C©u 78. Trong h×nh 3, hƯ thøc nµo trong c¸c hƯ thøc sau ®óng ?
A. s = r.cosα ; B. q = r.sinα ; C. s = r.tgα ; D. q = s.cotgα.
C©u 79. Trong h×nh 4, hƯ thøc nµo trong c¸c hƯ thøc sau sai ?
A. a
2
= c.a’ ; B. 1/b
2
+1/a
2
= 1/h
2
; C. h = a’.b’ ; D. a.b =
h.c.
Câu 80: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Hãy chọn câu sai trong
các câu sau:
A. AB
2
= BH.BC B. AC
2
= CH.CB C. AB
2
= BH.HC D. AH

β
H 2
s
q
r
(
H 3
α
a
b
c
h
a' b'
H.4
tr¾c nghiƯm to¸n 9
B. Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hay nhân
với cotang góc kề
C.
sin 1 ; cos 1
α α
≤ ≥
D.
2 2
sin cos 1
α α
+ =
E.
sin cos
tg ; cot g
cos sin

3 1
cos và tg
4 3
C.
α α
= =
15 15
cos và tg
4 15
D.
α α
= =
3 1
cos và tg
2 3
E. Tất cả các câu đều sai.
Câu 86: Cho ABC cân tại đỉnh A. Gọi H là hình chiếu của B trên cạnh AC. Tính
cạnh đáy BC của tam giác, biết AH = 7, HC = 2.
A. BC = 5 B. BC = 6 C. BC = 7,5 D. BC = 6,5 E. Tất cả các
câu đều sai.
Câu 87: Cho ABC vuông tại A, biết
µ
=
0
B 60
và AB = a (ABC được gọi là nửa
tam giác đều). Khi đó:
A. AC =
a 3
B. BC =

3
5

Câu 89: Giải tam giác vuông ABC, biết cạnh huyền BC = 7, góc nhọn
µ
=
0
B 36
A.
µ
=
0
C 32
B. AB = 23,4 C. AC = 11,5 D.
µ
=
0
C 32
,
AB = 5,663
E. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 17: Tính đường cao kẻ từ C của tam giác ABC biết
· ·
0 0
BCA 110 ; CAB 35= =
; BC
= 4 cm
A. 3 cm B. 5,123 cm C. 3,759 cm D. 4,123 cm E.
Một kết quả khác.
Câu 90: Cho tam giác ABC vuông tại C với ký hiệu thông thường. Cho b = 12, cosB

;
AC HC AC EC
= =
D.
2 3
2 3
AB DH AB DA
;
AC AC AC AC
= =
E. Tất cả các câu đều sai.
Câu 92: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH và BK. Ta có:
A.
2 2 2
1 1 1
BK BC AH
= +
B.
2 2 2
1 1 1
BK BC 2AH
= +
C.
2 2 2
1 1 1
BK BC 4AH
= +
D.
2 2 2
1 1 1

sai.
Câu 95: Trên một đường tròn tâm O, ta lấy theo thứ tự bốn điểm A, B, C, D. Khi
đó:
A. Khoảng cách từ O đến AC và BD luôn bằng nhau.
B. Khoảng cách từ O đến AC và BD bằng nhau khi AB = CD.
C. Khoảng cách từ O đến AC luôn luôn lớn hơn khoảng cách từ O đến BD.
D. Khoảng cách từ O đến BD luôn luôn lớn hơn khoảng cách từ O đến AC.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 96: Gọi d là khoảng cách từ tâm O của một đường tròn bán kính R đến một
đường thẳng. Tương ứng với ba hệ thức: d > R ; d = R ; d < R, ta có vò trí tương đối
của đường thẳng và đường tròn như sau:
A. Không giao nhau; tiếp xúc nhau; cắt nhau. B. Tiếp xúc nhau; không giao
nhau; cắt nhau.
C. Không giao nhau; cắt nhau; tiếp xúc nhau. D. Tiếp xúc nhau; cắt nhau;
không giao nhau.
E. Cắt nhau; không giao nhau; tiếp xúc nhau.
Page 12
tr¾c nghiƯm to¸n 9
Câu 97: Cho đường tròn bán kính là 12, một dây cung vuông góc với một bán kính
tại trung điểm của bán kính ấy có độ dài là:
A.
3 3
B. 27 C.
6 3
D.
12 3
E. Một đáp số
khác.
Câu 98: Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Qua A vẽ một đường
thẳng cắt (O) tại C và cắt (O’) tại D. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và

B. Q tích các điểm M là đường trung trực của AB.
C. Q tích các điểm M là đường tròn tâm A bán kính AB, ngoại trừ điểm B.
D. Q tích các điểm M là đường trung trực của AB, ngoại trừ trung điểm O của
AB.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 101: Cho hai đường tròn bán kính r và R tiếp xúc ngoài với nhau và chúng tiếp
xúc với đường thẳng (L) tại các tiếp điểm S và T. Khi đó khoảng cách ST bằng:
A.
2r R+
B.
2 rR
C.
2r R r−
D.
2r R r+
E. Một kết
quả khác
Câu 102: Cho hai đường tròn tâm O và O’ có d = OO’ và có bán kính lần lượt là R
và R’. Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Điều kiện ắc có và đủ để hai đường tròn đã cho cắt nhau là R – R’ < d < R +
R’.
Page 13
N
M
D
C
B
A
O'
O

Gọi M là điểm di động thuộc (O) và AM cắt Bx tại N. Để 2AM + AN đạt
giá trò nhỏ nhất, ta phải có:
A. AM =
1
2
AB B. M là trung điểm của cung AB
C. AM tiếp xúc với đường tròn D. AM =
1
3
AB E. Một kết luận khác
Câu 107: Gọi AB, CD, EF là ba dây cung song song của đường tròn (O) nằm cùng
một phía đối với tâm. Khoảng cách giữa AB và CD bằng với khoảng cách
giữa CD và EF. Độ dài của các dây cung AB, CD, EF lần lượt là 20, 16, 8.
Bán kính của đường tròn là:
Page 14
I
N
M
Q
P
M
B
A
P
O
M'
M
O
Q
P


AmB
bằng :
A. 275
0
B. 285
0
C. 295
0
D. 105
0
.
Câu 109. Phát biểu nào sau đây sai. Trong một đờng tròn,
A. Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau ;
B. Số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của góc ở tâm ;
C. Số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn ;
D. Góc tạo bởi tia tiếp tuyên và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng
nhau.
Câu 110. Trong hình 2. Biết sđ

AnC
= 120
0
, IA là tiếp tuyến khi đó
ã
IAB
bằng :
A. 40
0
B. 60

A. 2 cm
2
B. 16 cm
2
C. 4 cm
2
D. 8 cm
2
.
Câu 114: ở hình bên:
Nếu góc
ã
0
ABO 25=
thì góc
ã
TAB
bằng:
A. 130
0
B. 60
0
C. 70
0
D. 42
0
E. Tất cả các kết qủa trên đều sai.
Câu 115: Quĩ tích các điểm M tạo thành với hai mút của đoạn thẳng AB cho trớc
một góc
ã

0

quạt
1
S lR
2
=
, với l là độ dài cung tròn n
0
Trong các câu trên:
A. Chỉ có câu (1) đúng. B. Chỉ có câu (2) đúng C. Chỉ có câu (3) đúng
D. Không có câu nào sai E. Có ít nhất hai câu sai.
Câu 117: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (O). Kéo dài AB về phía B một
đoạn BE. Biết
ã
ã
0 0
BAD 92 và ADC 68= =
. Số đo góc
ã
EBC
là:
A. 66
0
B. 68
0
C. 70
0
D. 88
0

O
E
D
C
B
A
trắc nghiệm toán 9
Gọi M là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC.
A. Quỹ tích các điểm M là một đờng tròn.
B. Quỹ tích các điểm M là một đờng thẳng.
C. Quỹ tích các điểm M là hai cung tròn nhìn đoạn AC dới một góc không đổi.
D. Quỹ tích các điểm M là hai cung tròn nhìn đoạn BC dới một góc không đổi.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 119: ở hình bên, C là tâm đờng tròn và F là điểm nằm trên đờng
tròn sao cho BCDF là hình chữ nhật có cạnh 2 cm và3 cm. Tổng diện tích
của hai tam giác cong ABF và FDE là:
A.
13 24
5


cm
2
B.
2 3
5


cm
2

D. 75
0
E. 90
0
Câu 121: Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH. Gọi O
1
, O
2
, O
3
lần lợt là
tâm của các
đờng tròn có đờng kính BC, BH, HC.
(1) Các đờng tròn (O
1
) , (O
2
) tiếp xúc nhau.
(2) Các đờng tròn (O
1
) , (O
3
) tiếp xúc nhau.
(3) Các đờng tròn (O
1
) , (O
2
) , (O
3
) đôi một tiếp xúc nhau.

đờng tròn tại các điểm thứ hai là F và G.
(1) ABC ~ EBD. (2) Tứ giác ADEC nội tiếp đợc.
(3) Tứ giác AFBC không nội tiếp đợc.
Trong các câu trên:
A. Chỉ có câu (1) đúng B. Chỉ có câu (2) đúng C. Chỉ có câu (3) đúng
D. Không có câu nào sai E. Có ít nhất một câu sai
Câu 124: Cho ABC nội tiếp trong đờng tròn tâm (O). Gọi E và D lần lợt là giao điểm
các tia phân giác trong và ngoài của hai góc B và C. Đờng thẳng ED cắt cung nhỏ BC ở
M. Khi đó:
A. Tứ giác BECD nội tiếp đợc trong đờng tròn.
B. Tứ giác BECD không nội tiếp đợc trong đờng tròn.
Page 16
3
2
F
E
D
B
A
C
tr¾c nghiƯm to¸n 9
C. Tø gi¸c BECM néi tiÕp ®ỵc trong ®êng trßn.
D. Tø gi¸c BECM kh«ng néi tiÕp ®ỵc trong ®êng trßn.
E. Tø gi¸c BECA néi tiÕp ®ỵc trong ®êng trßn.
C©u 125: Cho ABC néi tiÕp trong ®êng trßn t©m (O) (AB < AC). Hai ®êng cao BE
vµ CF c¾t nhau t¹i H. Tai OA c¾t ®êng trßn t¹i D.
X¸c ®Þnh c©u sai trong c¸c c©u sau:
A. Tø gi¸c BHCD lµ h×nh b×nh hµnh.
B. Tø gi¸c BFEC néi tiÕp ®ỵc ®êng trßn.
C.

C.
4
5
π
D.
2
5
π
E.
3
5
Câu 128: Cho hình trụ có độ dài đường kính đáy là 12 cm và chiều cao bằng 20 cm.
Lấy
22
7
π
=
. Diện tích toàn phần của hình trụ gần bằng
A. 1659 cm
2
B. 2659,18 cm
2
C. 2110,08 cm
2
D. 2680 cm
2

E. 1 kết quả khác
Câu129: Một hình chữ nhật ABCD có AB = 10 cm, AD = 2 cm. Cho hình chữ nhật
này quay quanh cạnh AD. Khi đó hình trụ sinh ra có thể tích bằng

2
π
E.
15
3
2
π
Câu 131: Một hình nón có bán kính đáy 7 cm, độ dài đường sinh 10 cm. Lấy
22
7
π
=
.
Diện tích toàn phần của hình nón là:
A. 374 cm
2
B. 423 cm
2
C. 415 cm
2
D. 404 cm
2
E.
401 cm
2
Câu 132: Diện tích xung quanh của một hình nón bằng 100
π
, diện tích toàn phần
của nó là 136
π

0
D. 120
0
E. 140
0
.
Câu 135: Một tam giác đều ABC có cạnh bằng 10 cm và đường cao AH. Gọi (S
2
) là
mặt cầu tạo thành khi quay nửa đường tròn nội tiếp ABC một vòng quanh AH.
Diện tích của (S
2
) là:
A.
2
100
cm
3
π
B. 12
π
cm
2
C.
2
400
cm
3
π
D.

cm
2
E.
một kết quả khác
Câu 137: Một hình nón đỉnh S có đường sinh SA = 6 cm, góc
·
SAB
giữa đường sinh
SA và đường kính AB của đáy là 60
0
. Thể tích của hình nón này là:
A. 53,14 cm
3
B. 47,36 cm
3
C. 48,94 cm
3
D. 45,99
cm
3
E. 52,53 cm
3
.
Câu 138: Cho tam giác đều ABC và đường cao AH. Gọi (S
1
), (S
2
) lần lượt là mặt
cầu tạo thành khi quay nửa đường tròn nội tiếp và nửa đường tròn ngoại tiếp
ABC một vòng quanh AH. Diện tích của (S

3
B. 2110,08 cm
3
C. 1978,18 cm
3
D. 2103,18 cm
3
E.
2010,12 cm
3
.
Câu 141: Cho tam giác đều ABC và đường cao AH. Gọi (C
1
) và (C
2
) lần lượt là hai
hình cầu tạo thành khi quay nửa đường tròn nội tiếp và nửa đường tròn ngoại tiếp
ABC một vòng quanh AH. Thể tích của (C
2
) so với (C
1
) sẽ gấp:
Page 18
tr¾c nghiƯm to¸n 9
A. 9 lần B. 6 lần C. 3,5 lần D. 8 lần E. 12
lần.
Câu 142: Cho một hình cầu mà nếu xét về số lượng thì thể tích hình cầu bằng diện
tích của mặt cầu. Hình cầu này sẽ có bán kính bằng:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 E. 6
(đơn vò)

; V =
500
3
π
cm
3
C. S = 140
π
cm
2
; V = 231 cm
3
D. S =106
π
cm
2
; V = 57
π
cm
3
E. S = 85
π
cm
2
; V = 123
π
cm
3
Câu 145: Độ dài đường sinh của một hình nón là 61 cm và bán kính đường tròn đáy
là 11 cm. Thể tích của hình nón này (chính xác đến chữ số thập phân thứ nhất) là:

A. 1,82 m B. 2,65 m C. 2,34 m D. 2,92 m E.
Một kết quả khác.
Page 19


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status