BÀI BÁO CÁO THỰC TẬP-Tiểu luận đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam về phát triển kinh tế biển - Pdf 27

TR NG I H C NGO I TH NGƯỜ ĐẠ Ọ Ạ ƯƠ
KHOA LÝ LU N CHÍNH TRẬ Ị
=================
Ti u lu n ngể ậ đườ
l i cách m ngố ạ
c a ng C ngủ Đả ộ
S n Vi t Namả ệ
V PHÁT TRI NỀ Ể
KINH T BI NẾ Ể
Nhóm : 1
L p/Ngànhớ : Kh i 1- ố
Kinh t - K52 ế
Gi ng viên h ng d nả ướ ẫ :Nguy nễ
Thu Th yủ
Hà N i, 2014ộ
M C L CỤ Ụ
M uở đầ
Tr c th m th k XXI, nhân lo i xácướ ề ế ỷ ạ
nh, th k XXI là Th k c a i d ng .“ ”đị ế ỷ ế ỷ ủ đạ ươ
Và s th t, trong s phát tri n toàn di n vàự ậ ự ể ệ
m nh m c a th gi i, tr c h t t i cácạ ẽ ủ ế ớ ướ ế ạ
qu c gia có bi n và h ng ra bi n, h n m tố ể ướ ể ơ ộ
th p niên v a qua, ã ch ng minh r t sinhậ ừ đ ứ ấ
ng và y thuy t ph c i u d báo y. độ đầ ế ụ đ ề ự ấ
i v i Vi t Nam, n u nhìn g n nh t,Đố ớ ệ ế ầ ấ
ngay t nh ng n m 90 c a th k XX, ngh aừ ữ ă ủ ế ỷ ĩ
là kho ng h n hai m i n m tr c, ng taả ơ ươ ă ướ Đả
ã h quy t tâm chính tr chi n l c và tđ ạ ế ị ế ượ ổ
ch c phát tri n m nh m kinh t vùng bi nứ ể ạ ẽ ế ể
và kinh t bi n, o. i h i i bi u toànế ể đả Đạ ộ đạ ể
qu c l n th VIII c a ng (tháng 6-ố ầ ứ ủ Đả

và phân tích các chính sách nhà n c vướ ề
v n phát tri n kinh t bi n; tìm hi uấ đề ể ế ể ể
th c tr ng bi n o Vi t Nam t 1986 nự ạ ể đả ệ ừ đế
nay; t ó rút ra bài h c kinh nghi m choừ đ ọ ệ
công cu c phát tri n kinh t bi n trongộ ể ế ể
giai o n hi n t i và t ng lai.đ ạ ệ ạ ươ
Ti u lu n t p trung vào nghiên c u haiể ậ ậ ứ
i t ng: th c tr ng kinh t bi n ông đố ượ ự ạ ế ể Đ ở
n c ta và các chính sách c a nhà n cướ ủ ướ
thông qua các h i ngh v v n này t n mộ ị ề ấ đề ừ ă
1986 n nay.đế
V i lí do, m c ích và nhi m v nêuớ ụ đ ệ ụ
trên, chúng tôi hi v ng r ng ti u lu n sọ ằ ể ậ ẽ
góp ph n làm sáng rõ h n v v n phátầ ơ ề ấ đề
tri n kinh t bi n c a n c ta hi n nay,ể ế ể ủ ướ ệ
c ng nh xu t m t s nh h ng côngũ ư đề ấ ộ ố đị ướ để
cu c này c di n ra toàn di n h n.ộ đượ ễ ệ ơ
N i dungộ
I. Khái quát v bi n o Vi t Nam vàề ể đả ệ
vai trò c a kinh t bi nủ ế ể
1. Khái quát v bi n, o Vi t Namề ể đả ệ
4
Vi t Nam là qu c gia ven bi n n m bênệ ố ể ằ
b Tây c a Bi n ông, có a chính tr vàờ ủ ể Đ đị ị
a kinh t r t quan tr ng không ph i b tđị ế ấ ọ ả ấ
k qu c gia nào c ng có. ỳ ố ũ
Theo Công c c a Liên Hi p Qu c v Lu tướ ủ ệ ố ề ậ
Bi n n m 1982 thì n c ta có di n tích bi nể ă ướ ệ ể
kho ng trên 1 tri u km², g p 3 l n di nả ệ ấ ầ ệ
tích t li n, chi m g n 30% di n tích Bi nđấ ề ế ầ ệ ể

trên biển nhưng những hoạt động kinh tế này là nhờ vào yếu tố biển hoặc trực tiếp phục vụ
các hoạt động kinh tế biển ở dải đất liền ven biển, bao gồm: (1) Đóng và sửa chữa tàu biển
(hoạt động này cũng được xếp chung vào lĩnh vực kinh tế hàng hải); (2) Công nghiệp chế biến
dầu, khí; (3) Công nghiệp chế biến thuỷ, hải sản; (4) Cung cấp dịch vụ biển; (5) Thông tin liên
lạc biển; (6) Nghiên cứu khoa học - công nghệ biển; (7) Đào tạo nhân lực phục vụ phát triển
kinh tế biển; và (8) Điều tra cơ bản về tài nguyên - môi trường biển.
V i c c u ngành, ngh a d ng, trongớ ơ ấ ề đ ạ
ó có nhi u ngành, ngh then ch t nhđ ề ề ố ư
khai thác d u khí, h i s n, hàng h i,ầ ả ả ả
khai thác bi n cho phát tri n kinh t làể ể ế
m t cách làm y h a h n, mang tính chi nộ đầ ứ ẹ ế
l c và c ánh giá là óng vai trò ngàyượ đượ đ đ
càng quan tr ng trong công cu c i m i vàọ ộ đổ ớ
phát tri n kinh t - xã h i c a n c ta.ể ế ộ ủ ướ
II. Th c tr ng phát tri n kinh t bi nự ạ ể ế ể
Vi t Nam hi n nayệ ệ
1. Ch tr ng c a ng và chính sáchủ ươ ủ Đả
c a Nhà n c v phát tri n kinh t ủ ướ ề ể ế
bi nể
1.1. C s lí lu nơ ở ậ
Kinh t bi n c a Vi t Nam ngày càng ế ể ủ ệ
phát tri n m nh v i hai l i th quan tr ng ể ạ ớ ợ ế ọ
sau:
M t là ti m n ng t nhiên (l i th t nh) ộ ề ă ự ợ ế ĩ
to l n (b bi n dài, di n tích lãnh h i ớ ờ ể ệ ả
thu cộ
ch quy n r ng, kh n ng ti p c n d dàng ủ ề ộ ả ă ế ậ ễ
n các i d ng, có các ngu n tài nguyênđế đạ ươ ồ
thiên nhiên giàu có th y s n, d u khí – ủ ả ầ
và nhi u lo i khoáng s n khác, nhi u bãi ề ạ ả ề

ph ng th c k t h p: khai thác m t ti nươ ứ ế ợ ặ ề
(bi n l i th a chi n l c) + t do hóa–ể ợ ế đị ế ượ ự
(th ch v t tr c). ây là công th cể ế ượ ướ Đ ứ
thành công c a nhi u qu c gia i tr củ ề ố đ ướ
trong n l c phát tri n kinh t bi n trỗ ự ể ế ể để ở
thành c ng qu c bi n.ườ ố ể
V i cách ti p c n bi n truy n th ng nhớ ế ậ ể ề ố ư
v y, trong i u ki n c a th gi i hi n i,ậ đ ề ệ ủ ế ớ ệ đạ
th t khó k v ng t c nh ng k t quậ ỳ ọ đạ đượ ữ ế ả
mang tính t phá trong n l c chinh ph cđộ ỗ ự ụ
7
bi n thông qua vi c tri n khai chi n l cể ệ ể ế ượ
kinh t bi n u tiên c a Vi t Nam, ã cế ể đầ ủ ệ đ đượ
thông qua t i H i ngh Trung ng ng 4ạ ộ ị ươ Đả
khóa X, n m 2007. Chính vì th c n cóă ế ầ
nh ng chi n l c chính xác h ng ra bi n ,“ ”ữ ế ượ ướ ể
phát tri n kinh t bi n m t cách chi n l cể ế ể ộ ế ượ
nh Ngh quy t v Chi n l c phát tri n– ư ị ế ề ế ượ ể
kinh t bi n xác nh: Làm cho phát tri nế ể đị ể
kinh t bi n tr thành m t nhu c u b c b cế ể ở ộ ầ ứ ứ
bách, m t tr ng tâm chi n l c hàng uộ ọ ế ượ đầ
c a qu c gia. ủ ố
1.2. Các ch th v nh hình chi nỉ ị ề đị ế
l c kinh t bi nượ ế ể
V i c c u ngành, ngh a d ng, trongớ ơ ấ ề đ ạ
ó có nhi u ngành, ngh óng vai trò cđ ề ề đ đặ
bi t quan tr ng, óng góp cho t ng tr ngệ ọ đ ă ưở
và phát tri n kinh t c a n c ta. Trongể ế ủ ướ
m y th p k g n ây, Ð ng và Nhà n c taấ ậ ỷ ầ đ ả ướ
ã ra nh ng ch tr ng, chính sách, bi nđ đề ữ ủ ươ ệ

trên nh ng ti n b khoa h c, công nghữ ế ộ ọ ệ
làm ng l c; v a thúc y nghiên c u, qu nđộ ự ừ đẩ ứ ả
lý, khai thác ti m n ng bi n có hi u qu ,ề ă ể ệ ả
v a tái t o tài nguyên bi n, b o v môiừ ạ ể ả ệ
tr ng, ào t o nhân l c . Quan i m này”ườ đ ạ ự đ ể
c c th hoá b ng các gi i pháp: u t“đượ ụ ể ằ ả Đầ ư
thích áng cho khoa h c- công ngh ; t ngđ ọ ệ ă
c ng n ng l c i u tra kh o sát, nghiênườ ă ự đ ề ả
c u khí t ng- thu v n và môi tr ng,ứ ượ ỷ ă ườ
th c tr ng tài nguyên và d báo xu thự ạ ự ế
bi n ng trong nh ng th p k t i. T nayế độ ữ ậ ỷ ớ ừ
n n m 2000 c n t ng c ng u t chođế ă ầ ă ườ đầ ư
nghiên c u khoa h c bi n, tìm ki m th mứ ọ ể ế ă
dò d u khí, khoáng s n bi n, ngu n l i h iầ ả ể ồ ợ ả
s n và n ng l ng bi n, nghiên c u và b o vả ă ượ ể ứ ả ệ
môi tr ng bi n, ti p t c hi n i hoá khíườ ể ế ụ ệ đạ
t ng- thu v n . Thi hành Ch th này, m t”ượ ỷ ă ỉ ị ộ
lo t k ho ch v phát tri n kinh t bi n ãạ ế ạ ề ể ế ể đ
c thông qua nh : Chi n l c phát tri nđượ ư ế ượ ể
thu s n 2010; Chi n l c phát tri n du l chỷ ả ế ượ ể ị
9
2010; Chi n l c phát tri n giao thông v nế ượ ể ậ
t i 2010 …ả
i h i ng l n th IXĐạ ộ Đả ầ ứ
(2001) kh ngẳ
nh m c tiêu: Xây d ng chi n l c phát“đị ụ ự ế ượ
tri n kinh t bi n và h i o, phát huyể ế ể ả đả
th m nh c thù c a h n 1 tri u kmế ạ đặ ủ ơ ệ
2
th mề

sách nêu trên ã t c m t s thành t uđ đạ đượ ộ ố ự
quan tr ng. Ð n nay, kinh t bi n và vùngọ ế ế ể
ven bi n óng góp g n 50% GDP c a c n cể đ ầ ủ ả ướ
(trong ó riêng kinh t trên bi n chi mđ ế ể ế
h n 20% GDP), v i quy mô t ng khá nhanh,ơ ớ ă
c c u ngành ngh chuy n d ch theo h ngơ ấ ề ể ị ướ
ph c v xu t kh u em v m t l ng ngo i tụ ụ ấ ẩ đ ề ộ ượ ạ ệ
l n cho s nghi p công nghi p hóa, hìnhớ ự ệ ệ
thành m t s trung tâm phát tri n h ngộ ố ể để ướ
ra bi n Tuy nhiên, xét c v m t chể ả ề ặ ủ
quan và khách quan, th c t hi n nay choự ế ệ
th y trong vi c khai thác l i th t bi nấ ệ ợ ế ừ ể
còn không ít h n ch , khó kh n và y uạ ế ă ế
kém. Quy mô kinh t bi n và vùng ven bi nế ể ể
n c ta v n ch a t ng x ng v i ti m n ng,ướ ẫ ư ươ ứ ớ ề ă
giá tr t ng s n ph m h ng n m còn nh bé,ị ổ ả ẩ ằ ă ỏ
ch b ng 1/20 c a Trung Qu c, 1/94 c aỉ ằ ủ ố ủ
Nh t B n, 1/7 c a Hàn Qu c và 1/260 kinhậ ả ủ ố
t bi n c a th gi i. Tính ng b c a cácế ể ủ ế ớ đồ ộ ủ
ch tr ng, chính sách t m v mô, nh nủ ươ ở ầ ĩ ậ
th c v vai trò, v trí c a bi n, s quanứ ề ị ủ ể ự
tâm phát tri n các l nh v c liên quan nể ĩ ự đế
bi n c a m t s c p y ng, chính quy nể ủ ộ ố ấ ủ đả ề
các c p, các ngành, c Trung ng và aấ ả ươ đị
ph ng còn nhi u h n ch . Cho n tr c kươ ề ạ ế đế ướ ỳ
h p th nh t Qu c h i khóa XII, c ng ch aọ ứ ấ ố ộ ũ ư
có c quan chuyên trách giúp Chính phơ ủ
qu n lý, i u hành chung, d n n nh ngả đ ề ẫ đế ữ
ho t ng u t manh mún, ch a ng b ,ạ độ đầ ư ư đồ ộ
hi u qu th p, kinh t bi n phát tri nệ ả ấ ế ể ể

kinh t bi n c g n k t h u c v i nhauế ể đượ ắ ế ữ ơ ớ
trên c s phát huy cao nh t l i th c aơ ở ấ ợ ế ủ
m i ngành. ỗ
Ti p ó ngày 24/04/2012, ch ng trìnhế đ ươ
hành ng c a chính ph ban hành kèmđộ ủ ủ
theo ngh quy t s 10/NQ-CP, c n c vàoị ế ố ă ứ
Hi n Pháp n c C ng Hòa xã h i ch ngh aế ướ ộ ộ ủ ĩ
Vi t Nam n m 1992 ã c s a i, b sungệ ă đ đượ ử đổ ổ
m t s i u theo Ngh quy t sộ ố đ ề ị ế ố
51/2001/QH10; Qu c h i ban hành lu tố ộ ậ
12
bi n ban hành 09/08/2012 có quy inhể đ
rõ các i u lu t sau v nh h ng phátđ ề ậ ề đị ướ
tri n kinh t bi n:ể ế ể
- Nguyên t c phát tri n kinh t bi nắ ể ế ể
( i u 42)Đ ề
Các nguyên t c phát tri n kinh t bi nắ ể ế ể
là ph c v xây d ng và phát tri n kinh tụ ụ ự ể ế
- xã h i c a t n c; g n v i s nghi pộ ủ đấ ướ ắ ớ ự ệ
b o v ch quy n qu c gia, qu c phòng,ả ệ ủ ề ố ố
an ninh và tr t t an toàn trên bi n; phùậ ự ể
h p v i yêu c u qu n lý tài nguyên và b oợ ớ ầ ả ả
v môi tr ng bi n; g n v i phát tri n kinhệ ườ ể ắ ớ ể
t - xã h i c a các a ph ng ven bi n vàế ộ ủ đị ươ ể
h i o. ả đả
- Phát tri n các ngành kinh t bi nể ế ể
( i u 43)Đ ề
Lu t bi n Vi t Nam quy nh Nhà n c uậ ể ệ đị ướ ư
tiên t p trung phát tri n các ngành kinhậ ể
t bi n: tìm ki m, th m dò, khai thác,ế ể ế ă

- Xây d ng và phát tri n kinh tự ể ế
bi n ( i u 45)ể Đ ề
Trên c s Chi n l c Bi n Vi t Nam n n mơ ở ế ượ ể ệ đế ă
2020, Lu t bi n Vi t Nam quy nh vi c xâyậ ể ệ đị ệ
d ng và phát tri n kinh t bi n d a trênự ể ế ể ự
nguyên t c Nhà n c u t xây d ng, phátắ ướ đầ ư ự
tri n các khu kinh t t ng h p, c m côngể ế ổ ợ ụ
nghi p ven bi n, kinh t huy n o theoệ ể ế ệ đả
quy ho ch, m b o hi u qu , phát tri nạ đả ả ệ ả ể
b n v ng và vi c s d ng bi n c a các cáề ữ ệ ử ụ ể ủ
nhân, t ch c ph i c th c hi n theo úngổ ứ ả đượ ự ệ đ
quy nh c a Chính ph .đị ủ ủ
- Khuy n khích, u ãi u t phátế ư đ đầ ư
tri n kinh t bi n trên các o và ho tể ế ể đả ạ
ng trên bi n ( i u 46)độ ể Đ ề
Nh ng ho t ng c a nhân dân trên cácữ ạ độ ủ
o, qu n o và trên các vùng bi n c ađả ầ đả ể ủ
n c ta có ý ngh a c bi t quan tr ngướ ĩ đặ ệ ọ
trong vi c th hi n ch quy n qu c giaệ ể ệ ủ ề ố
trên các vùng bi n, o và th c hi n phátể đả ự ệ
14
tri n kinh t bi n. Do ó, Lu t bi n Vi tể ế ể đ ậ ể ệ
Nam quy nh Nhà n c u tiên u t xâyđị ướ ư đầ ư
d ng c s h t ng, m ng l i h u c n, phátự ơ ở ạ ầ ạ ướ ậ ầ
tri n kinh t bi n, có chính sách u ãiể ế ể ư đ
nâng cao i s ng c a dân c sinh s ngđể đờ ố ủ ư ố
trên các o; ng th i, khuy n khích, uđả đồ ờ ế ư
ãi v thu , v n, t o i u ki n thu n l iđ ề ế ố ạ đ ề ệ ậ ợ
cho t ch c, cá nhân u t trên các oổ ứ đầ ư đả
và ho t ng c a ng dân trên bi n.ạ độ ủ ư ể

vi c phát tri n kinh t bi n luôn i kèmệ ể ế ể đ
nh ng thách th c to l n c ng nh nh ng cữ ứ ớ ũ ư ữ ơ
h i ti m tàng mà Vi t Nam i m t trong nộ ề ệ đố ặ ỗ
l c phát tri n kinh t bi n v i nh ng m cự ể ế ể ớ ữ ụ
tiêu chi n l c to l n, có th nói là yế ượ ớ ể đầ
tham v ng.ọ
2. Th c tr ng phát tri n kinh t ự ạ ể ế
bi n Vi t Nam ể ở ệ
2.1. ánh b t, nuôi tr ng và chĐ ắ ồ ế
bi n h i s nế ả ả
1.1.1. Về đánh bắt, nuôi trồng hải sản :
ánh b t h i s n là ngh bi n truy nĐ ắ ả ả ề ể ề
th ng có th m nh c a n c ta, là l c l ngố ế ạ ủ ướ ự ượ
nòng c t trong vi c th c hi n ba m c tiêuố ệ ự ệ ụ
chi n l c phát tri n ngành th y s n Vi tế ượ ể ủ ả ệ
Nam. T n m 1993, sau khi thu s n cừ ă ỷ ả đượ
coi là ngành kinh t m i nh n, ngh ánhế ũ ọ ề đ
b t thu s n ã có nh ng b c phát tri nắ ỷ ả đ ữ ướ ể
áng k . Trong giai o n 1995-2005, s nđ ể đ ạ ả
l ng thu s n t ng bình quân 7,7%/n m, s nượ ỷ ả ă ă ả
l ng khai thác t ng bình quân 5%/n m.ượ ă ă
ánh b t h i s n ã t o vi c làm cho h n 5Đ ắ ả ả đ ạ ệ ơ
v n lao ng ánh cá tr c ti p và 10 v nạ độ đ ự ế ạ
lao ng d ch v ngh cá. S l ng tàuđộ ị ụ ề ố ượ
thuy n c ng t ng u n qua các n m, theoề ũ ă đề đặ ă
th ng kê trong kho ng 20 n m (1990 -ố ả ă
2010), tàu cá Vi t Nam t ng 4,7 l n v sệ ă ầ ề ố
l ng và 5,7 l n v công su t, bình quânượ ầ ề ấ
công su t ã v t quá 60 CV/tàu. Tuyấ đ ượ
nhiên, ngh khai thác h i s n c a Vi t Namề ả ả ủ ệ

và B c M . V giá tr kim ng ch xu tắ ỹ ề ị ạ ấ
kh u, th y s n Vi t Nam hi n ã v n lênẩ ủ ả ệ ệ đ ươ
ng hàng th 7 trên th gi i. N m 2006,đứ ứ ế ớ ă
s n l ng thu s n Vi t Nam t 3,75 tri uả ượ ỷ ả ệ đạ ệ
t n, giá tr kim ng ch xu t kh u t 3,75ấ ị ạ ấ ẩ đạ
t USD.ỉ
17
2.2. Du l ch bi nị ể
Vùng bi n và ven bi n c a Vi t Nam t pể ể ủ ệ ậ
trung t i ba ph n t khu du l ch t ng h pớ ầ ư ị ổ ợ
và 10/17 khu du l ch chuyên c a cị đề ủ ả
n c. Hàng n m, vùng bi n thu hút 73% sướ ă ể ố
l t khách du l ch qu c t , v i t c t ngượ ị ố ế ớ ố độ ă
tr ng bình quân kho ng 12,6%/ n m, vàưở ả ă
thu hút h n 50% s l t khách du l ch n iơ ố ượ ị ộ
a, v i t c t ng tr ng bình quânđị ớ ố độ ă ưở
16%/n m v iă ớ tuy n i m du l ch bi n angế đ ể ị ể đ
tr nên n i ti ng v i du khách trong vàở ổ ế ớ
ngoài n c nh V ng Tàu, Nha Trang, Phúướ ư ũ
Qu c, Phan Thi t, H Long. ố ế ạ H th ng c sệ ố ơ ở
l u trú vùng ven bi n không ng ng t ng lên,ư ể ừ ă
c bi t s l ng nh ng c s l u trú t 3 saođặ ệ ố ượ ữ ơ ở ư ừ
tr lên ph n l n t p trung các a ph ngở ầ ớ ậ ở đị ươ
ven bi n. i ng lao ng du l ch vùng venể Độ ũ độ ị
bi n hi n chi m kho ng 65% t ng s lao ngể ệ ế ả ổ ố độ
tr c ti p làm du l ch c a c n c, t pự ế ị ủ ả ướ ậ
trung nhi u nh t Thành ph H Chí Minh,ề ấ ở ố ồ
Bà R a - V ng Tàu (trên 60%); Th a Thiênị ũ ừ
- Hu , à N ng (8,5%); H i Phòng - Qu ngế Đ ẵ ả ả
Ninh (8,1%). Bên c nh ó, s phát tri nạ đ ự ể

bi n khoáng s n còn b c l nhi u b t c p: Doế ả ộ ộ ề ấ ậ
chú tr ng vào kinh t , nh t là t ng tr ngọ ế ấ ă ưở
GDP, ít chú ý n b o v môi tr ng nên tìnhđế ả ệ ườ
tr ng khai thác khoáng s n b a bãi gâyạ ả ừ
suy thoái môi tr ng. Khai thác s d ngườ ử ụ
tài nguyên khoáng s n ch a h p lý, lãngả ư ợ
phí tài nguyên qu c gia và gây b c xúc,ố ứ
áp l c l n cho xã h i khu v c có ho tự ớ ộ ở ự ạ
ng khoáng s n. Vi c phân c p cho các ađộ ả ệ ấ đị
ph ng trong c p phép, qu n lý khai thác,ươ ấ ả
ch bi n khoáng s n, b o v môi tr ng ãế ế ả ả ệ ườ đ
c ti n hành, nh ng ch a thanh tra,đượ ế ư ư
ki m tra k p th i x lý các vi ph mể ị ờ để ử ạ
pháp lu t.ậ
2.4.Giao thông v n t i bi nậ ả ể
Hi n nay n c ta có 49 c ng c x pệ ướ ả đượ ế
lo i (trong ó có 17 c ng bi n lo i I, 23ạ đ ả ể ạ
19
c ng bi n lo i II và 9 c ng bi n lo i III)ả ể ạ ả ể ạ
và 166 b n c ng. Các c ng bi n và c m c ngế ả ả ể ụ ả
quan tr ng là: H i Phòng, Cái Lân, à N ngọ ả Đ ẵ
− Liên Chi u ể − Chân Mây, Dung Qu t, Nhaấ
Trang, Sài Gòn V ng Tàu Th V i. Do ó– –ũ ị ả đ
trên d i b bi n c a n c ta ã và s hìnhả ờ ể ủ ướ đ ẽ
thành m t h th ng c ng l n nh t B c vàoộ ệ ố ả ớ ỏ ừ ắ
Nam, h th ng này ã và ang ph c v cệ ố đ đ ụ ụ đắ
l c cho s nghi p công nghi p hóa và hi nự ự ệ ệ ệ
i hóa c a t n c. So v i các lo i hìnhđạ ủ đấ ướ ớ ạ
giao thông v n t i, v n t i ng bi n cóậ ả ậ ả đườ ể
kh i l ng v n chuy n hàng hóa ng ba,ố ượ ậ ể đứ

2.6. Kinh t oế đả
V i h n 3.000 hòn o l n nh phân bớ ơ đả ớ ỏ ố
t p trung vùng ven b và các qu n oậ ở ờ ầ đả
ngoài kh i, n c ta có ti m n ng l n ơ ướ ề ă ớ để
phát tri n kinh t h i o. M i o là m tể ế ả đả ỗ đả ộ
th i b c , bên c nh các giá tr c nh quan“ ”ỏ ạ ạ ị ả
n i, quanh o còn quy t các h sinh tháiổ đả ụ ệ
quan tr ng i v i ngu n l i h i s n, i v iọ đố ớ ồ ợ ả ả đố ớ
phát tri n ngh cá và du l ch sinh tháiể ề ị
bi n. Ngoài ra, m t s hòn o còn có l iể ộ ố đả ợ
th v trí a lý phát tri n d ch v c ngế ị đị để ể ị ụ ả
bi n, hàng h i. Dù các h i o c a n c taể ả ả đả ủ ướ
a d ng, giàu ti m n ng, song cho n nayđ ạ ề ă đế
ch a có tài li u i u tra kh o sát, côngư ệ đ ề ả
trình nghiên c u y và toàn di n nào vứ đầ đủ ệ ề
hi n tr ng, ti m n ng và kh n ng phátệ ạ ề ă ả ă
tri n c a các h i o. Th m nh c a cácể ủ ả đả ế ạ ủ
h i o ch a c t úng v trí trong chi nả đả ư đượ đặ đ ị ế
l c phát tri n c a t n c. ượ ể ủ đấ ướ
2.7. Các l nh v c kinh t bi nĩ ự ế ể
khác
M t s l nh v c kinh t bi n khác nhộ ố ĩ ự ế ể ư
c u n n trên bi n, thông tin liên l c bi n,ứ ạ ể ạ ể
khoa h c, giáo d c, ào t o bi n trong…ọ ụ đ ạ ể
nh ng n m qua c ng c các c p, các ngànhữ ă ũ đượ ấ
quan tâm u t , t o c h i phát tri n.đầ ư ạ ơ ộ ể
Tuy nhiên, nhìn chung các l nh v c nàyĩ ự
còn kém phát tri n (so v i các l nh v cể ớ ĩ ự
khác và so v i các n c trong khu v c vàớ ướ ự
21

ch quy n và l i ích qu c gia trên các ủ ề ợ ố
vùng bi n, o, duy trì hoà bình, n nh ể đả ổ đị
và h p tác phát tri n.ợ ể
3. M t s gi i pháp và ki n nghộ ố ả ế ị
22
Ti m n ngề ă tài nguyên bi n c a Vi t Namể ủ ệ
khá phong phú và có ý ngh a quan tr ngĩ ọ
i v i s phát tri n c a t n c. Chính vìđố ớ ự ể ủ đấ ướ
v y, vi c y m nh phát tri n và ng d ngậ ệ đẩ ạ ể ứ ụ
khoa h c công ngh trong i u tra nghiênọ ệ đ ề
c u c ng nh khai thác ti m n ng bi n cứ ũ ư ề ă ể đượ
xác nh là nhân t quan tr ng hàng uđị ố ọ đầ
trong vi c thúc y n n kinh t bi n phátệ đẩ ề ế ể
tri n m nh m h n. Trong công cu c i m iể ạ ẽ ơ ộ đổ ớ
t n c hi n nay, ng ta c bi t quanđấ ướ ệ Đả đặ ệ
tâm n vi c phát huy l i th c a t n cđế ệ ợ ế ủ đấ ướ
v bi n, k t h p v i phát huy s c m nh c aề ể ế ợ ớ ứ ạ ủ
kh i i oàn k t toàn dân t c trong b o vố đạ đ ế ộ ả ệ
ch quy n bi n, o Vi t Nam, coi ó là m tủ ề ể đả ệ đ ộ
trong nh ng ng l c c b n cho s phátữ độ ự ơ ả ự
tri n b n v ng c a t n c.ể ề ữ ủ đấ ướ Vì v y, phátậ để
huy ti m n ng, l i th ph c v s nghi pề ă ợ ế ụ ụ ự ệ
phát tri n kinh t - xã h i k t h p v iể ế ộ ế ợ ớ
b o v ch quy n bi n, o Vi t Nam tr cả ệ ủ ề ể đả ệ ướ
m t và lâu dài, c n t p trung th c hi n t tắ ầ ậ ự ệ ố
m t s n i dung sau:ộ ố ộ
M t làộ
, xây d ng và th c hi n chi nự ự ệ ế
l c phát tri n kinh t bi n toàn di n, cóượ ể ế ể ệ
tr ng tâm, tr ng i m; s m a n c ta trọ ọ đ ể ớ đư ướ ở

kinh t các vùng o, qu n o phù h p v iế đả ầ đả ợ ớ
v trí, ti m n ng và l i th c a t ng o,ị ề ă ợ ế ủ ừ đả
qu n o, nâng cao ti m l c t i ch gópầ đả ề ự ạ ỗ
ph n gi v ng c l p, ch quy n, th ngầ ữ ữ độ ậ ủ ề ố
nh t và toàn v n lãnh th . M r ng quan hấ ẹ ổ ở ộ ệ
i ngo i, ch ng h i nh p, nâng cao vđố ạ ủ độ ộ ậ ị
th c a Vi t Nam trên tr ng qu c t .ế ủ ệ ườ ố ế
Hai là
, xây d ng l c l ng b o v bi n,ự ự ượ ả ệ ể
o v ng m nh, áp ng yêu c u qu n lý,đả ữ ạ đ ứ ầ ả
khai thác và b o v ch quy n bi n, oả ệ ủ ề ể đả
Vi t Nam trong tình hình m i.ệ ớ
Trong i u ki n khoa h c, công nghđ ề ệ ọ ệ
phát tri n cao, m i ho t ng trên bi n di nể ọ ạ độ ể ễ
ra mau l , vi c qu n lý, b o v ch quy nẹ ệ ả ả ệ ủ ề
bi n, o s g p nhi u khó kh n, ph c t p.ể đả ẽ ặ ề ă ứ ạ
24
th c hi n t t nhi m v quan tr ng này,Để ự ệ ố ệ ụ ọ
c n ph i phát huy s c m nh t ng h p c aầ ả ứ ạ ổ ợ ủ
toàn dân t c, trong ó, l c l ng tr c ti pộ đ ự ượ ự ế
và t i ch là nòng c t. Vì v y, xây d ng,ạ ỗ ố ậ ự
c ng c l c l ng tr c ti p làm nhi m v b oủ ố ự ượ ự ế ệ ụ ả
v ch quy n bi n, o nh l c l ng H iệ ủ ề ể đả ư ự ượ ả
quân, Biên phòng, C nh sát bi n, dân quânả ể
t v bi n m nh, có s l ng h p lý, ch tự ệ ể đủ ạ ố ượ ợ ấ
l ng t ng h p cao, l y ch t l ng chínhượ ổ ợ ấ ấ ượ
tr làm c s . Chú tr ng xây d ng trình ị ơ ở ọ ự độ
k , chi n thu t, trình h p ng tácỹ ế ậ độ ợ đồ
chi n gi a các l c l ng, m b o kh n ngế ữ ự ượ đả ả ả ă
x lý linh ho t và hi u qu các tình hu ngử ạ ệ ả ố


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status