Quá trình đẳng tích - Định luật SAC LO_Chuyên đề bồi dưỡng Vật lý 10 - Pdf 28

- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.com - [email protected] 1

I. KIẾN THỨC:
A.Phương pháp giải bài toán định luật Sac - lơ
- Liệt kê hai trạng thái 1( p
1
, T
1
) và trạng thái 2 ( p
2
, T
2
)
- Sử dụng định luật Sac – lơ:

1 2
1 2
p p
T T
=

Chú ý: khi giải thì đổi t
o
C ra T(K)
T(K) = t

p p
p atm
T T

Bài 2: Đun nóng đẳng tích một khối khí lên 20
o
C thì áp suất khí tăng thêm1/40 áp suất
khí ban đầu. tìm nhiệt độ ban đầu của khí.
Giải
- Gọi p
1
, T
1
là áp suất và nhiệt độ của khí lúc đầu
- Gọi p
2
, T
2
là áp suất và nhiệt độ khí lúc sau
Theo định luật Sác – lơ
= ⇒ =
1 2 1 2
1
1 2 2
.
p p p T
T
T T p

Với p

Bài 3: Nếu nhiệt độ khí trơ trong bóng đèn tăng từ nhiệt độ t
1
= 15
o
C đến nhiệt độ t
2
=
300
o
C thì áp suất khi trơ tăng lên bao nhiêu lần?
QT ĐẲNG TÍCH - ĐỊNH LUẬT SÁC LƠ
31

- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.com - [email protected] 2

Giải
Trạng thái 1: T
1
= 288K; p
1
;
Trạng thái 2: T
2
= 573; p
2
= kp
1

A. Có thể tăng hoặc giảm B. tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ
C. tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ D. tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất

Câu hỏi 2: Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó:
A. Nước đông đặc thành đá B. tất cả các chất khí hóa lỏng
C. tất cả các chất khí hóa rắn D. chuyển động nhiệt phân tử hầu như
dừng lại
Câu hỏi 3: Cho đồ thị của áp suất theo nhiệt độ của hai khối khí A và B
có thể tích không đổi như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là sai:
A. Hai đường biểu diễn đều cắt trục hoành tại điểm – 273
0
C
B. Khi t = 0
0
C, áp suất của khối khí A lớn hơn áp suất của khối khí B
C. Áp suất của khối khí A luôn lớn hơn áp suất của khối khí B tại mọi nhiệt độ
D. Khi tăng nhiệt độ, áp suất của khối khí B tăng nhanh hơn áp suất của khối khí A
Câu hỏi 4: Ở 7
0
C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này
tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không
đổi:
A. 273
0
C B. 273
0
K C. 280
0
C D. 280
0


p(atm)

t(
0
C
) - ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.com - [email protected] 3

A. 2g B. 4g C. 6g D. 8g
Câu hỏi 7: Một bình chứa N = 3,01.10
23
phân tử khí Heli. Biết nhiệt độ trong bình là
0
0
C và áp suất là 1atm. Thể tích của bình là:
A. 5,6 lít B. 11,2 lít C. 16,8 lít D. 22,4 lít
Câu hỏi 8: Số phân tử nước có trong 1g nước là:
A. 6,02.10
23
B. 3,35.10
22
C. 3,48.10
23
D. 6,58.10

2
C. V
1
= V
2
D. V
1
≥ V
2

Câu hỏi 13: Một khối khí ban đầu ở áp suất 2 atm, nhiệt độ 0
0
C, làm nóng khí đến nhiệt
độ 102
0
C đẳng tích thì áp suất của khối khí đó sẽ là:
A. 2,75 atm B. 2,13 atm C. 3,75 atm D. 3,2 atm
Câu hỏi 14: Một khối khí ở 7
0
C đựng trong một bình kín có áp suất 1atm. Đun nóng
đẳng tích bình đến nhiệt độ bao nhiêu để khí trong bình có áp suất là 1,5 atm:
A. 40,5
0
C B. 420
0
C C. 147
0
C D. 87
0
C


- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.com - [email protected] 4

A. 87
0
C B. 360
0
C C. 350
0
C D. 361
0
C
Câu hỏi 17: Nếu nhiệt độ khi đèn tắt là 25
0
C, khi đèn sáng là 323
0
C thì áp suất khí trơ
trong bóng đèn khi sáng tăng lên là:
A. 12,92 lần B. 10,8 lần C. 2 lần D. 1,5 lần
Câu hỏi 18*: Một bình đầy không khí ở điều kiện tiêu chuẩn( 0
0
C; 1,013.10
5
Pa) được
đậy bằng một vật có khối lượng 2kg. Tiết diện của miệng bình 10cm
2
. Tìm nhiệt độ lớn

2
> V
1
B. V
3
= V
2
= V
1
C. V
3
< V
2
< V
1
D. V
3
≥ V
2

V
1Đáp án
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp
án
C D D A B A B B B A
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status