Các nguyên lý của nhiệt động lực học_Chuyên đề bồi dưỡng Vật lý 10 - Pdf 28

- T: 01689.996.187 Website, Din n: http://lophocthem.COM - [email protected]

A. Cỏc dng bi tp v phng phỏp gii

Dng 1: Tớnh toỏn cỏc i lng liờn quan n cụng, nhit v bin thiờn ni nng
p dng nguyờn lý I: U = A + Q
Trong đó:
U

: biến thiên nội năng (J)

A
: công (J)

Qui ớc:
+
0
U
>
nội năng tăng,
0
U
<
nội năng giảm.
+
0
A
>

c. Quỏ trỡnh ng ỏp
- Cụng gión n trong quỏ trỡnh ng ỏp:
= =
2 1
( ) .
A p V V p V

= ằ
p h ng số
: áp suất của khối khí.
1 2
,
V V
: là thể tích lúc đầu và lúc sau của khí.
- Cú th tớnh cụng bng cụng thc:
1
2 1
1
( )
pV
A T T
T
=
( nu bi toỏn khụng cho V
2
)
Đơn vị thể tích V (m
3
), đơn vị của áp suất p (N/m
2

2
T
T
và H

H
max
- Nếu cho H thì suy ra A nếu biết Q
1
,ngợc lại cho A suy ra Q
1
và Q
2

B. Bi tp vn dng
Bi 1: mt bỡnh kớn cha 2g khớ lý tng 20
0
C c un núng ng tớch ỏp sut khớ tng lờn 2
ln.
a. Tớnh nhit ca khớ sau khi un.
b. Tớnh bin thiờn ni nng ca khi khớ, cho bit nhit dung riờng ng tớch khớ l
3
12,3.10
J/kg.K
Gii
CC NGUYấN Lí CA NHIT NG LC HC

39

- T: 01689.996.187 Website, Din n: http://lophocthem.COM - [email protected]

2
có thể tích 6 lít. Đợc đun nóng đẳng áp khí nở ra và có
thể tích 8 lít. Tính:
a.Công do khí thực hiện
b.Độ biến thiên nội năng của khí. Biết khi đun nóng khí nhận đợc hiệt lợng 100 J
Giải
a.

Tính công do khí thực hiện đợc:
= =
2 1
( ) .
A p V V p V

Với

= = = =
4 2 3 3
2 1
2.10 / 2 2.10
p N m và V V V lít m

Suy ra:

= =
4 3
2.10 .2.10 40
A J

Vì khí nhận nhiệt lợng (

Bi 3: Mt khi khớ cú th tớch 10 lớt ỏp sut 2.10
5
N/m
2
c nung núng ng ỏp t 30
o
C n
150
0
C. Tớnh cụng do khớ thc hin trong quỏ trỡnh trờn.
Gii
Trong quỏ trỡnh ng ỏp, ta cú:

=

= = =
2 2 2
2 1
1 1 1
423
. 10. 13,96
303
V T T
V V l
V T T

- Cụng do khớ thc hin l:
(
)
(


- Suy ra, nhit lng m ng c nhn t ngun núng l:

1
1 0
A
Q k J
H
= =

- Nhit lng m ng c truyn cho ngun lnh:
Q
2
= Q
1
A = 8kJ
- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.COM - [email protected]
b. Nhiệt độ của nguồn nóng để có hiệu suất 25%.

= − ⇒ = = = ⇒ = − =


/ / /
2 2
1 1
/ /
1
298,4
1 398 273 125 .
1 0,25

- Hiệu suất thực của máy là:
H = 2/3H
Max
= 2/3.0,32 = 0,21
- Cơng của máy thực hiện trong 5h:
A =P.t
- Nhiệt lượng mà nguồn nóng của máy nhận là:
J
H
tP
H
A
Q
Q
A
H
9
1
1
19.14,2
.
===

=

- Khối lượng than cần sử dụng trong 5h là:
kg
q
Q
m 9,62

= P
2
)
Nên:
1 1 2 1 1 1
2 1 2 1
1 2 1 1
( )
( ) ( )
p V P V V p V
p V V T T
T T T T

=

− = −


Vậy:
1
2 1
1
( )
pV
A T T
T
= −
, trong đó: T
1
= 300K, T


U = A b)

U = Q – A c)

U = Q d)

U = Q + A

4) Nội năng của khí lí tưởng bằng:
a) thế năng tương tác giữa các phân tử b) động năng của chuyển động hỗn độn
của các phân tử
c) cả 2 đều sai d) cả 2 đều đúng

5) Trong các động cơ đốt trong, nguồn lạnh là:
a) bình ngưng hơi b) hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong buồng đốt
c) không khí bên ngoài d) hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong xi lanh

6) Hiệu suất của động cơ nhiệt H được xác đònh bằng:
a)
1
21
Q
QQ

b)
1
21
T
TT

2
và T
1

8) Để tăng hiệu suất của động cơ nhiệt, nên tăng hay giảm T
1
hay T
2
10
0
?
a) giảm T
2
b) tăng T
1
c) tăng T
2
d) giảm T
19) Một động cơ nhiệt mỗi giây nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 4,32.10
4
J đồng
thời nhường cho nguồn lạnh 3,84.10
4
J. Hiệu suất của động cơ:
a) 10% b) 11% c) 13% d) 15%

10) Hằng số khí lý tưởng R có giá trò bằng:

a.vật tiêu hao trong sự truyền nhiệt
b .vật nhận được trong sự truyền nhiệt
c.vật nhận được hay mất đi trong sự truyền nhiệt
d.Cả 3 đều sai

17/ Biểu thức của nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học trong trườnh hợp nung
nóng khí trong bình kín ( bỏ qua sự giãn nở của bình ) là :
a.U = A
b.U = Q – A
c.U = Q
d. U= Q +A

18/ trong các động cơ đốt trong, nguồn lạnh là :
a. bình ngưng hơi
b. hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong buồng đốt
- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.COM - [email protected]
c. không khí bên ngoài
d. hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong xi lanh

19/ Hiệu suất của động cơ nhiệt H được xác đònh bằng :
a. Q1-Q2/Q1
b. T1-T2/T1
c. Q2-Q1/Q1
d. T2-T1/T1

20/ Để nâng cao hiệu suất của động cơ nhiệt ta phải:
a. tăng T2 và giảm T1
b. tăng T1 và giảm T2
c. tăng T1 và T2
d. giảm T1 và T2

c.thể tích và nhiệt độkhi áp suất không đổi
d.thể tích , áp suất và nhiệt độ của khí lý tưởng

26/ Chất khí dễ nén vì
a.các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng
b.lực hút giữa các phân tử rất yếu
c.các phân tử ở cách xa nhau
d. Các phân tử bay tự do về mọi phía

Câu 27: Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng cua khí và nhiệt độ tuyệt đối có
công thức liên hệ:
A.
1
2
2
1
T
T
D
D
=
B.
2
1
2
1
T
T
D
D

2


D
1
/D
2
= T
2
/T
1

Đáp án: A

Câu 28:
Đường
đẳng áp có dạng:
A. II và IV
B. I và III
C. VI
D. Tất cả đều sai
Đáp án: A P

(I) V

- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.COM - [email protected] Câu 29: Đường đẳng nhiệt có dạng:
P P V
I V II T III T
V P P
T T V
IV V VI
A. III B. IV C. VI
Đáp án: A

Câu 30 : Đường đẳng tích có dạng:

P P V V T T
I II III

V P P

e. bình ngưng hơi
f. hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong buồng đốt
g. không khí bên ngoài
h. hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong xi lanh

35/ Hiệu suất của động cơ nhiệt H được xác đònh bằng :
e. Q1-Q2/Q1
f. T1-T2/T1
g. Q2-Q1/Q1
h. T2-T1/T1

36/ Để nâng cao hiệu suất của động cơ nhiệt ta phải:
e. tăng T2 và giảm T1
f. tăng T1 và giảm T2
g. tăng T1 và T2
h. giảm T1 và T2
- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: http://lophocthem.COM - [email protected]

37/Một động cơ nhiệt mỗi giây nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 4,32.104J đồng
thời nhường cho nguồn lạnh 3,84.104 J. Hiệu suất của động cơ :
e. 10 %
f. 11 %
g. 13%
h. 15%

38/ Hằng số khí lý tưởng R co giá trò bằng :
a.0,083 at.lít/mol.K
b.8,31 J/mol.K
c.0,081atm.lít/mol.K
d.Cả 3 đều đúng

2
. Công
thức Q = Cm(t
2
– t
1
) dùng để xác đònh:
A. nội năng B. nhiệt năng C. nhiệt lượng D. năng lượng
Đáp án: C

Câu hỏi 44:
Đơn vò của nhiệt dung riêng trong hệ SI là:
A. J/g độ B. J/kg độ C. kJ/kg độ D. cal/g độ
Đáp án: B

Câu hỏi 45:
Khi truyền nhiệt cho một khối khí thì khối khí có thể:
tăng nội năng và thực hiện công
giảm nội năng và nhận công
A. cả A và B đúng B. cả A và B sai
Đáp án: A

Câu hỏi 46:
Nội năng của một khối khí lý tưởng đơn nguyên tử được xác đònh bởi công thức:
A. U = 3nRT/2 B. U = 3mRT/2
µ
C. U = 3pV/2 D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng
Đáp án: D

Câu hỏi 47:


C. H rất thấp D. H có thể bằng 1
Đáp án: D

Câu hỏi 50:
Nguyên lý 2 nhiệt động lực học có thể phát biểu:
A. Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
B. Không thể thực hiện 1 quá trình tuần hoàn mà kết quả duy nhất của nó là thực
hiện công do lấy nhiệt từ 1 nguồn
C. cả 2 câu A và B đúng
D. cả 2 câu A và B sai
Đáp án: C

Câu hỏi 51:
Tìm áp suất của khối khí lý tưởng đơn nguyên tử trong 1 bình 2 lít, biết nội năng
của khí là 300 J
A. 10
5
N/m
2

B. 10
4
N/m
2

C. 700 mmHg
D. 1 đáp số khác
Hướng dẫn giải: U = 3pV/2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status