Bài tập trắc nghiêm hóa học và các câu hỏi thực tiễn - Pdf 28



LTĐH Hóa Học và các câu hỏi thực tiễn

1

PHẦN I. CƠ BẢN
A. rửa sạch vỏ rồi luộc, khi luộc cho thêm 1 ít muối.
B. t|ch bỏ vỏ , ng}m nước kỹ rồi luộc.
C. t|ch bỏ vỏ rồi luộc, khi nước sôi nên mở vung khoảng 5 phút.
D. cho thêm ít nước vôi trong v{o nồi luộc sắn để trung hòa HCN.
Câu 13. Những loại thuốc n{o sau đ}y được chế tạo bằng con đường hóa học?
A. S}m, nhung, tam thất, quy.
B. Thuốc kh|ng sinh: penixilin, ampixilin, c|c vitamin.
C. R}u ngô, bông m~ đề, hoa kim ng}n, …
D. Thuốc phiện, thuốc l|.
Câu 15. T|c nh}n n{o sau đ}y không g}y ô nhiễm môi trường nước?
Câu 1. Nguồn nhiên liệu n{o khi sử dụng ít g}y ô nhiễm môi trường nhất?
A. Xăng B. Cồn. C. Than đ|. D. Khí đốt.
Câu 2. Chất chủ yếu g}y ra hiệu ứng nh{ kính l{:
A. CO. B. CO
2
. C. NO. D. NO
2
.
Câu 3. Trong nước thải của một nh{ m|y công nghiệp có chứa c|c ion kim loại của Pb, Cu. Chọn chất n{o dễ kiếm
để loại bỏ tạm thời c|c ion trên?
A. dung dịch H
2
S. B. dung dịch Na
2

A. NaOH. B. Ca(OH)
2
. C. Ba(OH)
2
. D. HCl.
Câu 8. Để loại bỏ c|c chất khí thải công nghiệp SO
2
, NO
2
, HF người ta dẫn chúng qua
A. dung dịch Ca(OH)
2
. B. dung dịch KMnO
4
. C. dung dịch Br
2
. D. B hoặc C.
Câu 9. Những trường hợp bị say hay chết do ăn sắn có một lượng nhỏ HCN (chất lỏng không m{u, dễ bay hơi v{
rất độc). Lượng HCN tập trung nhiều ở phần vỏ sắn. Để không bị nhiễm độc HCN do ăn sắn, khi luộc sắn
cần:
Câu 10. Khi mất điện lưới quốc gia, nhiều gia đình sử dụng động cơ điezen để ph|t điện, không nên chạy động cơ
trong phòng kín vì:
A. tiêu thụ nhiều O
2
, sinh ra khí CO
2
độc. B. tiêu thụ nhiều O
2
, sinh ra khí CO, H
2

A. Năng lượng hạt nh}n, năng lượng mặt trời.
B. Năng lượng thủy lực, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
C. Năng lượng than đ|, dầu mỏ, năng lượng thủy lực.
D. Năng lượng than đ|, năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nh}n.
A. C|c ion KL nặng: Hg, Pb, Sb, … B. C|c anion: NO
3
-
, SO
4
2-
, PO
4
3-
.
C. Thuốc bảo vệ thực vật, ph}n bón hóa học. D. C|c cation: Na
+
, Ca
2+
, Mg
2+
.
Câu 16. Trong khi l{m c|c thí nghiệm ở lớp hoặc trong c|c giờ thực h{nh hóa học có một số khí thải: Cl
2
, H
2
S, SO
2
,
NO
2

.
B. Phun dung dm nhim b
2
.
C. Xc dung dch) NH
3
m nhim b
2
.
D. m nhim b
2
.
Câu 18. i sinh ho 

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19. Trong t u ngun cht h thi ra sinh ra H
2

ng H
2
S rt nh
A. H
2
S b O
2

2
O.
B. H
2

)
2
. Khi hm
xg, mu  x thu  giu canxi v photpho ta nn:
A. Ch ninh x v c.
B. Cho thm vo nc ninh x m   chua ( me, su,  
C. Cho thm vo n ninh x m  v i.
D. Cho thm vo n ninh x m  g.
Câu 3. Trn cc cu phim ca hng KODAK  trng bng loi  cht n o sau y?
A. Na
2
S
2
O
3
C. CaSO
4
D. AgBr
Câu 4.  phn bit n mm c d cht bo qun  ng ta d cch no sau y?
A. Gy c th pH D. H
2
SO
4
long
Câu 5. Kh t chua bng v v  phn m cho la  cch    hin theo ch n o sau y?
A. B m c m lc v v
B. B m tr  vi ngy sau m  v kh chua.
C. B v kh chua tr  vi ngy sau m b m.
D. 
Câu 6. Hy ch cu t  đúng: Khi git qun o nilon, len, t tm, ta git:

D.  LTĐH Hóa Học và các câu hỏi thực tiễn

3

C. V{ng

C. KMnO
4
D. NaHSO
3
C. 1
B. L{m giảm h{m lượng CO
2
.
B. Dung dịch NaCl C. Dung dịch NaOH
B. Amôphốt C. Urê
C. Tím
B. Glucozơ C. Andehyt fomic
C. Sn
C. C
3
H
7
N
2
C. pH<7
Câu 12. Người ta thường dùng hóa chất n{o sau đ}y để rửa vết thương l{ tốt nhất

4

đặc v{
NaHC
O
3

C.
H
2
SO
4

đặc v{ NaOH
D. NaOH v{ H
2
SO
4
đặc

Câu 14. Cho H
2
SO
4
đặc v{o đường kính một thời gian th ì thấy đường bị đen, đó l{ do điều gì sau đ}y?
A. Do H
2
SO
4
đặc có tính oxi hóa mạnh B. Do H


có tính
khử
B.

Dung dịch NaCl
độc

C. Một lí do
kh|c
D. Vi khuẩn bị mất nước do thẩm
thấu

Câu 19. Trong t{u ngầm để cung cấp O
2
cho thủy thủ đo{n người ta dùng chất n{o sau đ}y l{ tốt nhất?
A. H
2
O
2
B. Na
2
O
2
D. KClO
3

Câu 20. Để ph| huỷ dấu vết của clo hoặc tẩy m {u clo còn sót lại trong vải sau khi đ ~ tẩy trắng c|c nh{ m|y dệt
thường dùng ho| chất n{o sau đ}y?
A. NaHCO

CO
3

Câu 25. Loại ph}n n{o sau đ}y bón cho đ ất không l{m thay đổi độ axit bazơ của đất?
A. Đạm hai l| D. Supephotphat
Câu 26. Một HS l{m thí nghiệm chẳng may bị dính một ít HNO
3
lên tay. Hỏi m{u sắc ở phần da đó như thế n{o
A. Xanh B. V{ng D. Đỏ
Câu 27. Trong công nghiệp tr|ng gương như: Tr|ng phích, tr|ng gương soi, gương trang trí người ta l{m như
sau: Đầu tiên l{ l{m sạch bề mặt thuỷ tinh, sau đó người ta cho muối thiếc tr|ng qua bề mặt thuỷ tinh,
rồi cho hỗn hợp AgNO
3
/NH
3
dư v{o bề mặt kính, sau đó cho tiếp một ho| chất X v {o rồi bắt đ}u gia
nhiệt. Hỏi X l{ chất n{o sau đ}y?
A. Andehyt axetic D. C|c chất trên đều được
Câu 28. Trước đ}y muốn chụp ảnh v {o ban đêm người thợ ảnh cần đốt kim loại n {o sau đ}y:
A. Fe B. Na D. Mg
Câu 29. Nicotine l{ một chất hữu cơ có trong thuốc l|. Hợp chất n{y được tạo bởi ba nguyên tố l{ Cacbon, Hiđro
v{ Nitơ. Đem đốt ch|y hết 2,349 gam nicotine, thu được Nitơ đơn chất, 1,827 gam H
2
O v{ 6,380 gam
CO
2
. Công thức đơn giản của nicotine l{:
A. C
3
H

A. Cho v{i giọt Na
2
SO
4
B. Cho v{i giọt NaOH LTĐH Hóa Học và các câu hỏi thực tiễn

4

ược phủ một lớp hóa chất l

C. pH=17

C. C
8
H
8
O
4
{ bụi hoa thông D. Gần rừng thông có một l
{nh khi tho|t ra ngo{i g}y ô nhi
D. Dung dịch Na
2
CO
3
.

C. Fructozơ

2

B. TNT
C. CH
4

D. Tất cả c|c trường hợp trên
Câu 34. Chất n{o sau đ}y được gọi l{ đạm hai l|:
A. Urê B. NH
4
NO
3
C. (NH
4
)
2
SO
4

D. Tất cả c|c chất trên
Câu 35. Nồi cơm điện , chảo chống dính đ {:
A. PVA B. Teflon C. Hexametylendiamin D. Plexiglas
Câu 36. Đưa tan đóm còn than hồng v{o bình đựng KNO
3

ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng gì ?
A. T{n đóm ch|y s|ng. B. T{n đóm tắt ngay
C. Có tiếng nổ. D. Không có hiện tượng gì. .
Câu 37. Trong c|c loại nước giải kh|t thì pH của chúng có gi| trị như thế n{o?
A. pH>7 B. pH=7 D. pH<7

3
B. H
2
O
2
C. Na
2
S
2
O
3
D. KCN
Câu 40. Những người bị lao phổi có thể khỏi nếu sống gần rừng thông đó l { do.
A. Gần rừng thông có hổ ph|ch B. Gần rừng thông có trầm h ương
C. Gần rừng thông có nhựa thông v ượng nhỏ Ozôn
Câu 41. Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến h{nh thí nghiệm của kim loại Cu với HNO
3đặc. Biện ph|p xử lí tốt
nhất để khí tạo th ễm môi trường ít nhất l{
A. nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)
2
B. nút ống nghiệm bằng bông tẩm n ước
C. nút ống nghiệm bằng bông khô D. nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
Câu 42. Cho quặng sắt có lẫn nhiều tạp chất l { đất sét. Trong qu| trình luyện gang người ta cho chất chảy n{o
sau đ}y v{o?
A. Apatit B. Xivinit
C. Đôlômit D. Một trong c|c chất trên đều được
Câu 43. Sau khi l{m thí nghiệm với photpho trắng, c|c dụng cụ đ ~ tiếp xúc với ho| chất n{y cần được ng}m

D. Đều có HNO
3

Câu 48. Ở c|c nước ph|t triển người ta thường dùng hóa chất n{o sau đ}y để l{m giảm độ cứng của nước?
A. Ca(OH)
2
B. Na
3
PO
4
D. NaOH
Câu 49. Một chất dẻo được dùng phổ biến l{ polyvinyl clorua, PVC. Khi đ ốt c|c túi đựng PVC phế thải, nó tạo một
chất có m ùi rất khó chịu l{m ô nhiễm môi trường. Đó l{:
A. Bồ hóng (Mồ hóng, C) B. Khí Cacbon oxit (CO)
C. Nitơ đioxit (NO
2
) D. Hiđro clorua (HCl)
Câu 50. Một số giếng khơi l}u ng{y cần nạo vét, nếu xuống nạo vét m { không am hiểu về mặt hóa học sẽ bị tử
vong. Đó l{ do nguyên nh}n chủ yếu n{o sau đ}y?
A. Dưới giếng có nhiều SO
2
B. Dưới giếng có nhiều bùn
C. Dưới giếng có nhiều CO
2
v{ CH
4
Câu 51. Rượu m{ được l{m từ ngô, khoai sắn thường có một lượng andehit đ|ng kể, l {m cho người uống rượu
đau đầu? Hỏi dùng hóa chất n{o sau đ}y để loại bỏ được lượng adehit?
A. Na B. H
2

3
C. NH
3

B. NaCl +K
2
SO
4
ười ta pha hợp chất của nguy
C. Na
C. H
2
O
2
C. Nhiệt luyện
C. 1
B. 1,9.10
22

C. 9,4.10
22

D. 4,7.10
22
C. O
2
D. O
3

C. pH<7

A. KMnO

4

B. H
2
O
2
D. H
2
SO
4

Câu 56. Trong cơ thể người , trước khi bị oxi hóa, lipit:
A. Không thay đổi B. Bị ph}n hủy th{nh CO
2
v{ nước
C. Bị thủy ph}n th{nh glixerin v{ c|c axit béo D. Bị hấp thụ
Câu 57. Dùng phích đựng nước l}u ng{y sẽ thấy hiện tượng l{, xung quanh th{nh ruột phích có một lớp cặn b|m
v{o.Hỏi dùng chất n{o sau đ}y để l{m sạch được chất cặn đó.
A. NaOH B. NaCl

D. CH
3
COOH
Câu 58. Những người bị bệnh tiêu hóa khó tiêu thường phải dùng hóa chất n{o giúp dễ tiêu hóa.
A. NaHCO
3
B. MgSO
4

+K
2
SO
4

Câu 60. Khi thêm vôi v{o nước mía sẽ l{m kết tủa c|c axit hữu cơ, c|c protit. Khi đó sacarozo bi ến th{nh
canxisacarat tan được trong nước. Trước khi tẩy m{u bằng dung dịch SO
2

người ta sục khí CO
2

v{o dung
dịch nhằm:
A. Tăng |p suất tạo ga v{ tạo môi trường axit. B. Trung hòa lượng vôi dư v{ giải phóng sacarozo.
C. Trung hòa lượng vôi dư v{ tạo môi trường axit. D. Chỉ tạo môi trường axit.
Câu 61. Trước đ}y để tăng chỉ số octan của xăng ng ên tố n{o sau đ}y?
A. Fe B. Pb D. Al
Câu 62. Để kiểm tra một tế b{o của một người xem có bị bệnh K không (Bệnh ung thư). Người ta sinh thiết một
mẫu tế b{o rồi cho nhanh v{o hóa chất n{o sau đ}y trước khi đi xét nghiệm
A. dung dịch NaCl B. HCOOH

D. HCHO
Câu 63. Trong công nhiệp Xôđa được sản xuất bằng phương ph|p n{o sau đ}y?
A. Thủy luyện B. Điện ph}n D. Sonway
Câu 64. Cho c|c chất sau: CaCO
2
; P
4
; I

cho nho
A. SO
2
Cl
2
B. CuSO
4
C. Zn
3
P
2
D. Tất cả c|c chất trên
Câu 68. Khí n{o sau đ}y thường được nạp v{o bóng đèn sợi đốt?
A. N
2
B. N
2
O
Câu 69. Sau khi l{m trong nước bằng phèn thì môi trường nước thu được có pH như thế n{o?
A. pH>7 B. pH=14 D. pH=7
Câu 70. Về mùa đông, một số nguời quen dùng bếp than tổ ong để sưởi ấm ở trong phòng kín. Kết quả l{ bị tử
vong. Hỏi khí n{o chủ yếu g}y nên hiện tượng đó?
A. CO
B. SO
2
Cl
2
v{ SO
2
(SO

Câu 74. Để điều chế anilin trong ph òng thí nghiệm người ta cho C
6
H
5
NO
2
t|c dụng với hidro mới sinh bằng hỗn LTĐH Hóa Học và các câu hỏi thực tiễn

6
C. NaOH
C. Sacarozơ
B. CH
3
CHClCH(OH)
2
C. CH
3
C(OH)
2
CH
2
Cl
P
2

CO
3
D. NaHCO
3

Câu 75. Khi l{m việc mệt nhọc, uống loại đ ường n{o sau đ}y sẽ giải phóng năng lượng nhanh nhất?
A. Mantozơ B. Sacarin D. Glucozơ
Câu 76. Chất 3-MCPD (3-monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước tương v{ có thể g}y ra bệnh ung thư. Chất
n{y có công thức cấu tạo l{:
A. HOCH
2
CHOHCH
2
Cl D. HOCH
2
CHClCH
2
OH
Câu 77. Những người bị bệnh đau dạ d{y l{ do trong dịch vị của dạ d{y tiết ra nhiều HCl. Hỏi người bị bệnh trên
cần uống loại ho| chất n{o sau đ}y?
A. NaHCO
3
B. MgSO
4
C. Na
2
SO
3
D. Na
2

tượng “ma trơi”.
Câu 79. Thời điểm n{o sau đ}y l{ thích hợp nhất để bón ph}n urê cho lúa?
A. Buổi s|ng sớm, sương còn đọng trên l| lúa. B. Buổi trưa nắng.
C. Buổi chiều vẫn còn |nh nắng. D. Buổi chiều tối, mặt trời vừa lặn.
Câu 80. “Nước đ| khô” không nóng chảy m { thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh v{ khô rất tiện
cho việc bảo quản thực phẩm.Nó cũng đ ược dùng để l{m mưa nh}n tạo. Nước đ| khô l{ :
A. CO rắn B. H
2
O rắn D. SO
2
rắn
Câu 81. Sấm sét trong khí quyển sinh ra chất n {o sau đ}y:
A. NO B. NO
2

D. N
2
O
Câu 82. Loại đường n{o khi v{o cơ thể không bị hấp thụ(mệnh danh l { du lịch qua ruột)
A. sacarin B. Fructozơ D. Mantozơ
Câu 83. C}u ca dao: “Lúa chiêm l ấp ló đầu bờ. Hễ nghe tiếng sấm phất cờ m { lên”
Nói về hiện tượng n{o sau đ}y:
A. Phản ứng của c|c ph}n tử O
2
th{nh O
3
.
B. Mưa r{o l{ nguồn cung cấp nước cho lúa.
C. Phản ứng của N
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status