BÀI TẬP AXIT CACBOXILIC
I. TRẮC NGHIỆM
1. Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là
A. rượu bậc 2. B. rượu bậc 1. C. rượu bậc 3. D. rượu bậc 1 và rượu bậc
2.
2. Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO
2
sinh ra vào
dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 45. B. 22,5. C. 14,4. D. 11,25.
3. Người ta điều chế C
2
H
5
OH từ xenlulozơ với hiệu suất của cả quá trình là 60% thì khối lượng C
2
H
5
OH
thu được từ 32,4 gam xenlulozơ là
A.18,4 gam B.11,04 gam C.12,04 gam D.30,67 gam
4. Chất X có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối và nước. Chất
X thuộc loại
A.este no đơn chức B.rượu no đa chức
C.axit no đơn chức D.axit không no đơn chức
7
OH. B. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH.
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
9. Số đồng phân ứng với công thức phân tử C
3
H
8
O là
2
.
C. CH
4
, C
6
H
5
-NO
2
. D. C
2
H
2
, C
6
H
5
-CH
3
.
12. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Natri axetat. B. Anilin C. Amoniac. D. Natri hiđroxit.
13. Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO
3
(đặc) có mặt H
2
SO
4
đặc, sản phẩm thu được đem khử thành
, dung dịch NaOH, khí CO
2
. B. dung dịch Br
2
, dung dịch HCl, khí CO
2
.
C. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO
2
. D. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO
2
.
16. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C
2
H
5
OH là
A. Na, HBr, CuO. B. CuO, KOH, HBr. C. Na, Fe, HBr. D. NaOH, Na, HBr
17. Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là
A. CH
2
= C(CH
3
)
2
. B. CH
3
– CH = CH – CH
3
. C. CH
2
H
5
OH B. CH
3
OH C.C
3
H
7
OH D.C
4
H
9
OH
20. Cho 4,5 gam etylamin (C
2
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 0,85 gam B. 7,65 gam C. 8,15 gam D. 8,1 gam
21. Cho 18 gam một rượu no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Công thức của
rượu đó là
A. C
3
H
7
A. Nước Br
2
B. Quỳ tím. C. Natri kim loại. D. Cả B và C.
24. Phenol không tác dụng với:
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch Br
2
D. Na kim loại.
25. Thuốc thử dùng để phân biệt axit axetic và axit acrylic là dung dịch
A.NaOH B.Br
2
C.quỳ tím D.Na
2
CO
3
26. Thủy phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng
thu được
A.1 muối và 1 rượu B.1 muối và 2 rượu C.2 muối và 1 rượu D.2 muối và 2 rượu
27. Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A.C
n
H
2n -1
COOH (n≥2) B.C
n
H
2n
(COOH)
2
(n≥0)
C.C
5
D.C
2
H
5
COOCH
3
30. Đun nóng 6 gam axit axetic với một lượng dư rượu etylic có xúc tác axit sunfuric đặc. Nếu hiệu suất
phản ứng là 80% thì khối lượng este thu được là
A.7,04 gam B.3,52 gam C.14,08 gam D.4,28 gam
31. Axit axetic tác dụng được với các chất trong dãy
A.Mg, dung dịch KHCO
3
, rượu metylic B.Mg, Ca(OH)
2
, CaCl
2
C.Mg, Cu, rượu etylic D.NaOH, dung dịch Na
2
CO
3
, anđehit axetic
32. Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A. C
2
H
2
, CH
3
CHO, HCOOCH
A. CH
3
COOH. B. CH
3
CHO. C. C
2
H
5
OH. D. CH
3
OH.
34. Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A. CH
3
CHO trong môi trường axit. B. HCHO trong môi trường axit.
C. HCOOH trong môi trường axit. D. CH
3
COOH trong môi trường axit.
35. Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ
100 ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là
A. 14,49%. B. 51,08%. C. 40%. D. 18,49%.
36. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, anđehit axetic.
C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, rượu (ancol) etylic.
37. Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch
NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là
A. C
3
H
7
3
, đun nóng tạo thành Ag là
A. CH
3
– CH(NH
2
) – CH
3
. B. CH
3
– CH
2
-CHO.
C. CH
3
– CH
2
– COOH. D. CH
3
– CH
2
– OH.
41. Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A. CH
3
– CH
2
– COO-CH
3
. B. CH
7
COOH.
43. Chất không phản ứng với Na là
A. CH
3
COOH. B. CH
3
CHO. C. HCOOH. D.C
2
H
5
OH.
44. Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
thu
được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C
2
H
2
và CH
3
CHO tương ứng là
51. Cho 2,3 gam rượu etylic tác dụng hết với Na, thể tích khí H
2
thu được ở ĐKTC là:
A. 0,448 lit. B. 5,6 lit. C. 0,56 lit. D. 0,28 lit.
52. Oxi hoá không hoàn toàn CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH bằng CuO (đun nóng), sản phẩm thu được là:
53. Ghép công thứ cấu tạo ở cột A với tên gọi tương ứng ở cột B?
A B
1/ CH
3
-COOC
2
H
5
2/
HOCH
2
-CHOH -CH
2
OH
3/ CH
2
=CH-COOH
A. Etyl axetat
2
- COOH. C. HO-CH
2
-(CHOH)
4
- CHO. D.CH
2
=CH-
COOH.
57. Hoá chất phân biệt được glixerin với rượu etylic là
A. Cu(OH)
2
. B. Na. C. NaOH. D. NaCl.
58. Phát biểu nào sai?
A. Lipit (chất béo) là este của glixerin với các axit béo.
B. glixerin là rượu đa chức, có khả năng tác dụng với Cu(OH)
2
cho kết tủa đỏ gạch.
C. Anđehit có phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)
2
khi đun nóng.
D. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit có tính thuận nghịch.
59. CH
3
CHO có thể điều chế trực tiếp từ :
A. C
2
H
5
Cl B. CH CH C. CH
61. Phát biểu nào sai?
A. Glucozơ có phản ứng tráng gương và phản ứng khử đồng (II) hiđroxit khi đun nóng.
B. Fructozơ có tính chất rượu đa chức giống glucozơ.
C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
D. Khi thuỷ phân tinh bột thu được sản phẩm là glucozơ.
62. Chất nào sau đây phân biệt được glucozơ và glixerin?
A. NaCl. B. Ag
2
O ( trong dung dịch NH
3
). C. HCl. D.NaOH.
63. Chất nào sau đây phân biệt được glucozơ và anđehit axetic?
A. Cu(OH)
2
( nhiệt độ phòng ). B. Ag
2
O ( trong dung dịch NH
3
, đun nóng).
C. Cu(OH)
2
( đun nóng ). D. Cu
2
O.
64. Axit aminoaxetic ( H
2
N-CH
2
-COOH ) không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. HCl. B. C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D.C
4
H
9
OH và C
5
H
12
OH.
70. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat. B.glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic.
22
O
11
(saccarozơ). D. C
3
H
7
OH, CH
3
CHO.
72. Chất không phản ứng với Ag
2
O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A. C6H12O6 (glucozơ). B. HCHO. C. CH3COOH. D.HCOOH.
73. Cho các chất sau:
(X) HO-CH2-CH2-OH; (Y) CH3 – CH2 – CH2OH;
(Z) CH3 – CH2 – O – CH3; (T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH.
Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
74. Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của
monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.
B. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH.
C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.
D. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
75. Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ thuộc loại sợi poliamit là
A. (1), (3). B. (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (2), (3).
3
D. HOCH
2
CH
2
OH
83. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A.tinh bột B.protit C.saccarozơ D.xenlulozơ
84. Một chất tác dụng với dung dịch natriphenolat tạo thành phenol. Chất đó là
A.C
2
H
5
OH B.NaCl C.Na
2
CO
3
D.CO
2
85. Thủy
phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A.270 gam B.300 gam C.250 gam D.360 gam
86. Saccarozơ và glucozơ đều có
A.Phản ứng với dung dịch NaCl
B.Phản ứng thủy phân trong môi truờng axit
C.Phản ứng với Ag
2
o trong dung dịch NH
3
C. C2H5COOH, C3H7COOH D. đáp án khác
93. Cho 6,42g hh X gồm 2 axit cacboxylic no đơn chức td vs rược etylic lấy dư, sau pư thu được 9,22g hh 2
este. Xd CTcủa 2 axit:
A. HCOOH , CH3COOH B. CH3COOH, C2H5COOH
C. C2H5COOH, C3H7COOH D. đáp án khác
94. Trộn 100ml dd NaOH 1,8M vs 100ml dd 1 axit đicacboxylic mạch thẳng nồng độ 1,3M thu được dd X
có chứa 15,66g hh muối. Xác địh CT của axit
A. HOOC- COOH B. HOOC-CH2-COOH
C. HOOC-CH2-CH2-COOH D. HOOC-(CH2)4-COOH
95. Một hh X gồm 2 axit hcơ no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau và 1 axit hcơ k no đơn chức mạch hở
chứa 1 lkết đôi C=C. Cho 11,2g hh X td vs NaOH vừa đủ thu được 15,6g hh 3 muối. Mặt khác, đem đốt
cháy htoàn 0,1 mol hh trên thì thu được 3,92lit CO2(đktc) và 2,7g nước. Xác định CT của các chất trong hh
X
A. HCOOH, CH3COOH, CH2=CHCOOH
B. CH3COOH, C2H5COOH , CH2=C(CH3)-COOH
C. HCOOH, CH3COOH, CH2=C(CH3)-COOH
D. CH3COOH, C2H5COOH, CH2=CH-COOH
96. Khi đốt cháy một dãy đồng đẳng của axit cacboxylic người ta thu được tỷ lệ về số mol CO2 / H2O tăng
dần. Hãy cho biết đó là dãy đồng đẳng nào?
A. no, đơn chức mạch hở B. không no, đơn chức
C. no đa chức D. cả B, C đều đúng
97. Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ X chứa C , H, O cần 1,12 lít O2(đktc) thu được hh gồm CO2 và
H2O theo tỉ lệ 1:1. Hấp thụ htoàn sp cháy trong 200ml dd NaOH 0,8M thu được dd có chứa 9,72g muối.
Xác định tên gọi của X biết X là một axit cacboxylic.
A. axit fomic B. axit axetic C. axit oxalic D. axit acrylic
98. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp thu được 6,16 gam
CO
2
và 2,52 gam H
2
(đktc). Phần 2 tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. CTCT của 2 axit ban đầu là
A. CH
3
-COOH và CH
2
=CH-COOH. B. H-COOH và HOOC-COOH.
C. CH
3
-COOH và HOOC-COOH. D. H-COOH và CH
3
-CH
2
-COOH.
100.Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A. C
n
H
2n
O
2
. B. C
n
H
2n+2
O
2
. C. C
n
H
2n+1
H
2n-1
(COOH)
m
102.C
4
H
8
O
2
có số đồng phân axit là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
103.Trộn 20 gam dung dịch axit đơn chức X 23% với 50 gam dung dịch axit đơn chức Y 20,64% thu được
dung dịch D. Để trung hoà D cần 200 ml dung dịch NaOH 1,1M. Biết rằng D tham gia phản ứng tráng
gương. Công thức của X và Y tương ứng là
A. HCOOH và C
2
H
3
COOH. B. C
3
H
7
COOH và HCOOH.
C. C
3
H
5
COOH và HCOOH. D. HCOOH và C
3
H
4
COOH. B. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH.
C. CH
3
CH
2
CH(COOH)CH
2
COOH. D. HOOCCH
2
CH(CH
3
)CH
2
COOH
106.Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic cần 100ml
dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit đó là
A. CH
3
COOH. B. CH
3
(CH
2
)
2
2
và C
3
H
6
O
2
.
C. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
. D. C
4
H
8
O
2
và C
5
H
10
8
O
2
.
C. CH
2
O
2
và C
2
H
4
O
2
. D. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O
2
.
109.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,36 lít CO
2
(đktc)
)
2
CHCOOH.
112.Trung hoà 9 gam một axit đơn chức bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 12,3 gam muối. Công thức cấu
tạo của axit là
A. HCOOH. B. CH
2
=CHCOOH. C. CH
3
COOH. D. CH
3
CH
2
COOH.
113.Công thức thực nghiệm của một axit no, đa chức là (C
3
H
4
O
3
)
n
. Công thức phân tử của axit đó là
A. C
6
H
8
O
6
. B. C
2
. Số lượng đồng phân khi tác dụng với Cl
2
(as) chỉ cho một sản phẩm
thế monoclo duy nhất (theo tỷ lệ 1:1) là
116.Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam muối của axit hữu cơ thơm đơn chức ta thu được 0,53 gam Na
2
CO
3
và
1,456 lít khí CO
2
(đktc) và 0,45 gam H
2
O. CTCT của muối axit thơm là
A. C
6
H
5
CH
2
COONa. B. C
6
H
5
COONa.
C. C
6
H
5
(COOH)
2
. D. CH
3
CH
2
COOH.
118. Cho 5,76g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO
3
dư, thu được 7,28g muối. Tên gọi của X là
119.Để trung hoà a gam hỗn hợp X gồm 2 axit no, đơn chức, mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp cần 100 ml
dung dịch NaOH 0,3M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được b gam nước và (b+3,64) gam CO
2
.
Công thức phân tử của 2 axit là
A. CH
2
O
2
và C
2
H
4
O
2
. B. C
2
H
4
O
O
2
.
120.Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH
3
COOH bằng một lượng vừa đủ C
2
H
5
OH (xúc tác H
2
SO
4
đặc,
đun nóng) thu được 1,76 gam este (h=100%). Giá trị của m là
A. 2,1. B. 1,1. C. 1,2. D. 1,4.
121.Hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức và 2 axit không no đơn chức có 1 liên kết đôi, là đồng đẳng kế tiếp
nhau. Cho X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M, thu được 17,04 gam hỗn hợp muối. Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn X thu được tổng khối lượng CO
2
và H
2
O là 26,72 gam. Công thức phân tử của 3
axit trong X là
A. CH
2
O
2
, C
3
2
O
2
, C
5
H
8
O
2
và C
4
H
6
O
2
. D. C
2
H
4
O
2
, C
5
H
8
O
2
và C
4
H
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH.
123. (A-07) : Đốt cháy hoàn toàn a mol một axit hữu cơ Y được 2a mol CO
2
. Mặt khác, để trung hoà a mol Y
cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. CH
3
COOH. B. HOOC-COOH.
C. HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH. D. C
2
H
5
COOH.
124. (B-07) : Để trung hoà 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch
NaOH 2,24%. Công thức của Y là
A. CH
3
COOH. B. C
2
4
H
6
O
2
. B. C
6
H
12
O
4
và C
3
H
4
O
2
.
C. C
6
H
10
O
4
và C
3
H
4
O
2
mol/lít của các axit trong dd X.
8. Tính khối lượng axit trong giấm ăn thu được khi cho lên men 1 lít rượu Etylic 8o. Tính thể tích (đktc) cần
dùng để lên men 10 lít rượu thành giấm (biết hiệu suất phản ứng 80%, khối lượng riêng của rượu 0,8g/ml,
Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí).
9. Để trung hoà hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic thì dùng đúng 50ml dd NaOH 1M. Nếu hidrô
hoá hỗn hợp trên thành axit thì phải dùng 0,448 lít H2. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
10. Hoà tan 6g axit đơn no A trong 200ml dd Na2CO3 1M. Sau phản ứng người ta dùng 100ml dd HCl 3M
để tác dụng hết Na2CO3 còn dư
a/ Xác định CTPT của A .
b/ Cho 6g A tác dụng với 6,9g rượu etylic, hiệu suất phản ứng 80%. Tính lượng este thu được
11. Để trung hoà 30ml dd Axit đơn no A cần dùng 15ml dd NaOH 0,4M. Nếu dùng NaOH để trung hoà
100ml dd Axit A, Sau đó cô cạn sản phẩm thì được 1,92g muối khan
a/ Tính nồng độ mol của dd axit
b/ Tìm CTPT A. Viết CTCT. Gọi tên.
12. 15ml dd axit đơn no A trung hoà vừa đủ 40ml dd NaOH 0,75M.
a/ Tính CM dd axit
b/ CTPT, CTCT các đồng phân A biết rằng khối lượng muối thu được bằng 5/4 khối lượng axit.
13. Để xác định hàm lượng CH3COOH trong giấm ăn ngưới ta lấy 10ml giấm, sau đó nhỏ từ từ dd NaOH
1M thấy cần vừa đúng 12ml
a/ Tính khối lượng CH3COOH trong 1 lít giấm
b/ Tính khối lượng rượu đã biến thành axit đó (trong 1 lít giấm). Hiệu suất 100%
14. Hoà tan 6g axit đơn no A trong 200ml dd Na2CO3 1M. Sau phản ứng người ta phải dùng 100ml dd
HCl 3M để tác dụng Na2CO3 còn dư:
a/ Xác định CTPT A
b/ Cho 6g A tác dụng với 6,9g rượu etylic, hiệu suất phản ứng 80%. Tính lượng este thu được
15. Trung hoà 12g axit ankanoic (X) cần 50ml dd KOH aM. Đem cô cạn dd sau phản ứng trung hoà thì thu
được 19,6g muối khan
a/ Tìm CTPT, CTCT (X)
b/ Tính a
16. Trung hoà 14,8g hh (X) gồm 2 axit đơn no A và B có tỉ lệ mol là 1:1 thì cần 400ml dd NaOH 0,5M
b) Từ CH
4
đ/c (A).
21. Oxi hoá 6g một chất hữu cơ chứa oxi (A) thu được 1 axit hữu cơ đơn tương ứng (B) với hiệu suất 80%.
Nếu lấy lượng axit thu được ở trên tác dụng với Na
2
CO
3
dư thấy thoát ra 896cm
3
CO
2
(đkc). Tìm CTCT A,
B.
22. Một axit hữu cơ mạch hở A. Khi đốt hoàn toàn A nhận thấy: – Số mol CO
2
thu được = số mol oxi pứ. –
Số mol H
2
O thu được = 2 nA pứ. Mặt khác, 0,1mol A pứ vừa đủ với 160g dd brom 10%. CTCT A.
23. Oxi hoá 1 rượu đơn no (A) ta được axit đơn no (B) tương ứng. Lấy 3,42g hh A, B tác dụng với Na (dư)
cho 5,6lít khí (đkc). a) CTPT – CTCT A, B. b) Nếu đun 1,71g hh trên với H
2
SO
4
đđ. Tính m % thu được. (H
= 100%).
24. Cho 30g hh 2 chất hữu cơ A, B mạch hở chỉ chứa nhóm chức – OH và – COOH. Trong đó A có 2 nhóm
chức khác và B chỉ có 1 nhóm chức. Cho hh A, B tác dụng Na (dư) giải phóng 6,72 lít H
2
dư rồi đun nóng thì thu được 0,784 lít
hơi của axit hữu cơ trên (sau khi làm khô) ở 54,6
0
C và 1,2atm. a) Tính C
M
các chất trong dd? b) CTPT muối
của axit hữu cơ.
28. Cho m gam hh X gồm một axit hữu cơ (A) có CTTQ: C
n
H
2n
O
2
và một rượu B có CT: C
n
H
2n+2
O. Biết A
và B có klg phân tử bằng nhau. Lấy 1/10 hh X cho tác dụng lượng dư Na thì thu được 168ml H
2
(đkc). – Đốt
1/10 hh X cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dd NaOH dư, sau đó thâm tiếp dd BaCl
2
dư vào thì
nhận được 7,88g kết tủa. a) Tìm CTPT của A, B. b) Tính m?. c) Đun m g hh X với H
2
SO
4
đđ, làm xt. Tính m
% ta thu được (H = 100%).
33. Một hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no (mỗi axit không chứa quá 2 nhóm –COOH) có khối lượng 16g
tương ứng với 0,175mol. Đốt cháy hoàn toàn X rồi cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong dư, thu được
47,6g kết tủa. Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dd Na
2
CO
3
thu được 22,6g muối. CTCT
của các axit trong hỗn hợp X.
34. Muốn trung hòa 0,15 mol một oxit cacboxylic (A) cần dùng 200 ml dd NaOH 1,5M. mặc khác để đốt
cháy hoàn toàn 0,05 ml (A) trên thì thu được 4,4 g CO
2
và 0,9 g H
2
O.1) CTCT A- gọi tên A. 2) Từ CH
4
đ/c
A.
35. Oxi hóa 6 g một chất hữu cơ chứa oxi (A) thu được một oxit hữu cơ đơn tương ứng (B) với hiệu suất
80%. Nếu lấy lượng axít thu được ở trên tác dụng với Na
2
CO
3
dư thấy thoát ra 896 cm
3
CO
2
(đkc). Tìm
CTCT A, B.
36. Một axit1 hữu cơ mạch hở A. khi đốt hoàn toàn A nhận thấy:
- số mol CO
- Phần 2: tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 1M.
Xác định CTPT, CTCT của 2 axit.
40. Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no , mạch hở, 2 lần axit A và axit không no (có 1 nối đôi) mạch hở, đơn
chức B. Số nguyên tử cacbon trong chất này gấp đôi số nguyên tử cacbon trong chất kia. Đốt cháy hoàn toàn
5,08g hh X cần 4,704lit CO
2
(đkc). Nếu trung hòa hết 5,08g hh X cần 360ml dd NaOH 0,2M được hh muối
Y. Tìm CTPT A, B. Tính % khối ượng các chất trong hỗn hợp đầu.
41. 50ml dung dịch A gồm 1 axit hữu cơ đơn chức và 1 muối của nó với 1 kim loại kiềm cho tác dụng với
10ml dung dịch Ba(OH)
2
1,25M. Sau phản ứng để trung hòa dd cần them 3,75g dd HCl 14,6%. Sau đó cô
cạn dd thu được 54,325g muối khan. Mặt khác, khi cho 50ml dd A tác dụng với H
2
SO
4
dư rồi đun nóng thì
thu được 0,784l hơi của axit hữu cơ trên (sau khi làm khô) ở 54,6
o
C va2 1,2 atm. Tính C
M
các chất trong
dung dịch. Xác định CTPT của axit hữu cơ.
42. Cho m gam hỗn hợp X gồm 1 axit hữ cơ A có công thức tổng quát C
n
H
2n
O
2
và 1 rượu B có công thức
): n (H
2
O) =11:6.
Tìm CTPT, CTCT của A, B, C.
45. Có 4 chất hữu cơ mạch hở ứng với CTPT: C
3
H
6
O, C
3
H
6
O
2
, C
3
H
4
O, C
3
H
6
O
2
được kí hiệu ngẫu nhiên A,
B, C, D. Trong đó A, C cho phản ứng tráng gương ; D, B phản ứng được với NaOH; D phản ứng với H
2
tạo
thành B; oxi hòa C được D. Tìm A, B, C, D.
46. Ester là gì? Viết CTTQ của ester A tạo bởi axit một lần axit và rượu m lần rượu. Ester B tạo bởi axit n
H
6
O
3
), khi cho X và Y với số mol bằng nhau tác dụng với dd NaOH thì Y
tạo ra khối lượng muối gấp 1,647 lần khối lượng muối tạo ra từ X. Ngoài ra nếu cho Y tác dụng với CuO
đun nóng tạo ra Z có khả năng tráng bạc. Tìm CTCT của X, Y, Z.
50. Từ xenlulozo và các chất vô cơ cần thiết có đủ, điều chế: PVC, nhựa Bakelit, axit picric, metyl axetat,
vinyl-axetat.
51. Từ tinh bột, điều chế: cao su Buna, polyvinylaxetat, p-cresolat natri.
52. Từ rượu n-propylic đ/c rượu metylic,rượu etylic.
53. Từ CaCO
3
, C, H
2
O, k khí, Zn, HCl đ/c aniline.
54. Từ CaCO
3
,C,H
2
O,NaCl,HNO
3
hãy đ/c caosubuna,caosubuna-S,caosubuna-N,caosu cloropren, thuốc trừ
sâu 666, thuốc nổ TNT, DDT,Tơ clorin, thuốc diệt cỏ dại 2,4-D.
55. Từ 3 nguyên liệu chất là C,H
2
O,NaCl điều chế fomiat metyl, arylat metyl.