Bai tap Trac nghiem va Tu luan HK II Vat ly 6 - Pdf 28

RÒNG RỌC
I – Trắc nghiệm:
1. Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực?
A. Mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy
B. Ròng rọc cố định.
C. Đòn bẩy.
D. Mặt phẳng nghiêng.
2.Người thợ xây thường dùng dụng cụ nào sau đây để đưa hồ lên xây nhà cao tầng?
A. Mặt phẳng nghiêng. B. Ròng rọc. C. Đòn bẩy. D. Xe cút kít.
3. Sử dụng hệ thống ròng rọc trong hình nào có lợi hơn?
A. Hai hệ thống ròng rọc có lợi như nhau. B. Hình a.
C. Không hệ thống ròng rọc nào có lợi. D. Hình b.
II – Điền khuyết:
III – Tự luận:
1. Một vật có khối lượng 50kg:
a) Tính lực kéo vật lên khi dùng ròng rọc cố định ?
b) Tính lực kéo vật lên khi dùng ròng rọc động ?
Hình b
Hình a
SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN
I – Trắc nghiệm:
1: Phải mở một lọ thuỷ tinh có nút thuỷ tinh bị kẹt bằng cách nào sau đây:
A. Hơ nóng nút lọ. B. Hơ nóng cả nút và cổ lọ.
C. Hơ nóng cổ lọ. D. Hơ nóng đáy lọ.
2: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?
A. Khối lượng riêng của vật vật giảm. B. Khối lượng của vật tăng.
C. Khối lượng của vật giảm. D. Khối lượng riêng của vật tăng.
3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất rắn co lại khi nóng lên, nở ra khi lạnh đi.
B. Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
C. Khi nhiệt độ tăng hay giảm chất rắn đều nở ra.

a. Có một quả cầu không thả lọt vòng kim loại, muốn quả cầu thả lọt vòng kim loại ta phải
…………… vòng kim loại để nó ………, hoặc ta phải …………… quả cầu để nó …………
b. Khi nung nóng ………… quả cầu tăng lên, ngược lại ………… của nó sẽ ………… khi
…………
c. Chất rắn ……… khi nóng lên, co lại khi ………
d. Khi rót nước nóng vào ly thủy tinh dày, ………… tăng lên đột ngột làm thủy tinh ……… đột
ngột không đồng đều, kết quả là ly thủy tinh bị nứt.
e. Các chất rắn khác nhau thì ……………… khác nhau.
III – Tự luận:
1. Hãy giải thích tại sao các tấm tôn lợp nhà lại có dạng lượn sóng mà không làm tôn phẳng?
2. Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn.
SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT LỎNG
I – Trắc nghiệm:
1: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một chất lỏng?
A. Cả khối lượng, trọng lượng, thể tích của chất lỏng đều tăng. C. Thể tích của chất lỏng tăng.
B. Trọng lượng của chất lỏng tăng. D. Khối lượng của chất lỏng tăng.
2: Trong các cách sắp xếp các chất lỏng nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách nào đúng:
A. Rượu, dầu nước. B. Nước, rượu, dầu. C. Dầu, rượu, nước. D. Nước, dầu, rượu.
3: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với KLR của một chất lỏng khi đun nóng một lượng chất lỏng này
trong một bình thuỷ tinh?
A. KLR của chất lỏng tăng.
B. KLR của chất lỏng thoạt đầu giảm, sau đó mới tăng.
C. KLR của chất lỏng giảm.
D. KLR của chất lỏng không thay đổi.
4: Ở nhiệt độ 4
0
C, một lượng nước xác định sẽ có: C
A. Trọng lượng nhỏ nhất. B. Trọng lượng lớn nhất.
C. Trọng lượng riêng lớn nhất. D. Trọng lượng riêng nhỏ nhất.
5: Một lít nước ở nhiệt độ 20

A. Tăng. B. Lúc đầu giảm, sau tăng. C. Không thay đổi. D. Giảm.
II – Điền khuyết:
1.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
a. Khi đun nước ta không nên đổ đầy ấm vì khi đun ………… tăng lên làm cho nước trong ấm
……… và nước sẽ bị …… ra ngoài.
b. Người ta không đóng chai nước ngọt thật đầy vì trong khi vận chuyển hoặc lưu trữ nhiệt độ có thể
………… làm cho nước ngọt nở ra, nếu đong đầy nước ngọt sẽ không còn chỗ để ……… , kết quả
có thể làm chai ………
c. Chất lỏng nở ra khi ………… và co lại khi …………
d. Các chất lỏng ………… thì ……………… khác nhau.
III – Tự luận:
1.Tại sao người ta không đóng chai nước ngọt thật đầy?
2.Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT KHÍ
I – Trắc nghiệm:
1: Chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi?
A. Khối lượng riêng. B. Trọng lượng. C. Khối lượng. D. Cả KL, TL và KLR.
2: Quả bóng bàn bị bẹp một chút được nhúng vào nước nóng thì phồng lên như cũ vì?
A. Không khí trong bóng nóng lên, nở ra. B. Vỏ bóng bàn nở ra do bị ướt.
C. Nước nóng tràn vào bóng. D. không khí tràn vào bóng.
3:Các chất khí: ô xi, không khí, hơi nước nở vì nhiệt như thế nào với nhau?
A. Ô xi nở nhiều hơn không khí và hơi nước. B. Như nhau.
C. Không khí nở nhiều hơn ô xi và hơi nước. D. Khác nhau.
4: Quả bóng bàn đang bị bẹp, khi nhúng vào nước nóng có thể phồng lên vì:
A. Không khí trong quả bóng nóng lên, nở ra làm bóng phồng lên.
B. Nước nóng đã tác dụng vào bề mặt quả bóng một lực kéo.
C. Vỏ quả bóng gặp nóng nở ra, phồng lên như ban đầu.
D. Cả A, B, C đều đúng.
II – Điền khuyết:
1.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

2. Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
Khi nhiệt độ tăng thì thể tích của vật tăng còn khối lượng riêng của vật giảm.
III – Tự luận:
1. Khi nóng lên, cả bầu, ống thuỷ tinh và thuỷ ngân trong bầu của một nhiệt kế đều giãn nở.Tại sao thuỷ
ngân vẫn dâng lên trong ống?
2. Một bình cầu dài cổ đựng đầy nước, úp miệng vào một cái chậu nước như hình vẽ bên. Nếu nhiệt độ
thay đổi thì mực nước trong bình thay đổi như thế nào theo nhiệt độ
3. Hai nhiệt kế cùng có bầu chứa một lượng thuỷ ngân như nhau, nhưng ống thủy tinh của nhiệt kế 1
có tiết diện lớn hơn ống thuỷ tinh của nhiệt kế 2. Khi đặt nhiệt kế này vào hơi nước đang sôi thì
mực nước ở 2 ống có dâng lên bằng nhau không? Vì sao.
4. So sánh sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí ?
5. Tại sao khi nhúng nhiệt kế vào nước nóng thì mực chất lỏng trong nhiệt kế hạ xuống một ít rồi sau đó
mới dâng cao hơn mức ban đầu ?
6. Tại sao đinh vít bằng sắt có ốc bằng đồng bị kẹt có thể mở được dể dàng khi hơ nóng, còn đinh vít bằng
đồng có ốc bằng sắt lại không thể làm như thế được ?
ỨNG DỤNG CỦA SỰ NỞ VÌ NHIỆT
I – Trắc nghiệm:
1: Trong các vật dưới đây vật nào có nguyên tắc hoạt động không dựa trên sự nở vì nhiệt?
A. Quả bóng bàn. B. Khí cầu dùng không khí nóng. C. Băng kép. D. Nhiệt kế.
Câu 15: khi các chất nở ra hoặc co lại vì nhiệt thì nó gây ra một……… rất lớn.
A. Thể tích. B. Lực. C. Nhiệt độ. D. Khối lượng.
2: Tại sao khi hơ nóng một băng kép đồng – Thép thì băng kép bị cong?
A. Vì trọng lực tác dụng lên băng kép tăng lên làm băng kép bíên dạng.
B. Vì thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thép không bị dài ra nên băng kép bị uốn cong.
C. Vì cả thanh đồng và thép đều dài ra nhưng chiều dài của chúng tăng lên khác nhau.
D. Vì thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thép bị ngắn lại nên băng kép bị uốn cong.
3: Có hai băng kép: Băng thứ nhất loại nhôm - đồng; băng thứ hai loại đồng – thép. Khi được hơ nóng,
băng thứ nhất cong về phía thanh đồng (Thanh nhôm nằm phía ngoài vòng cung), Băng thứ hai cong về

A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn. B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.
C. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất . D. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
2: Theo Xen-xi-ut, nhiệt độ của hơi nước đang sôi và nhiệt độ của nước đá đang tan là: A
A. 100
0
C và 0
0
C B. 100
0
C và 32
0
F C. 212
0
F và 32
0
F D. 100
0
C và 212
0
F
3: Khi nhúng nhiệt kế rượu vào nước nóng, mực rượu trong ống nhiệt kế tăng lên vì:
A. Ống nhiệt kế dài ra.
B. Ống nhiệt kế ngắn lại.
C. Cả ống nhiệt kế và rượu trong ống đều nở ra nhưng rượu nở nhiều hơn.
D. Cả ống nhiệt kế và rượu trong ống đều nở ra nhưng ống nhiệt kế nở nhiều hơn.
4: Để đo nhiệt độ người ta dùng một dụng cụ đo là?
A. Lực kế. B. Tốc kế. C. Nhiệt kế. D. Áp kế.
5: Dựa vào đâu để người ta chế tạo ra nhiệt kế?
A. Sự nở vì nhiệt của chất lỏng. B. Sự nở vì nhiệt của chất khí.
C. Sự nở vì nhiệt của chất rắn. D. Sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí.

0
Fsang độ C. 122
0
F ứng với bao nhiêu độ C dưới đây?
A.30
0
C B. 40
0
C C.50
0
C D. 60
0
C
11: Nhiệt độ nước đá đang tan và nhiệt độ hơi nước đang sôi lần lượt là:
A. 0
0
C và 37
0
C B 100
0
C và 100
0
C C. 0
0
C và 100
0
C D. 37
0
C và 100
0

a. Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt độ cơ thể người. Nhiệt kế rượu dùng để đo không khí
2. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
a. Để đo nhiệt độ người ta dùng ……………Các chất lỏng thường dùng để chế tạo dụng cụ này là
……… và ……………… Nhiệt kế họat động dựa trên hiện tượng ………………………… của
các chất.
b. Trong nhiệt giai Celcius, nhiệt độ nước đá đang tan là ………, của hơi nước đang sôi là ………
Trong nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ nước đá đang tan là ………, của hơi nước đang sôi là ……
c. Ngoài nhiệt giai Celcius và Fahrenheit người ta còn dùng nhiệt giai ………
III – Tự luận:
1: Tính 32
0
C và 37
0
C ứng với bao nhiêu độ F?
2: a. Nêu những kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí?
b. Nhiệt độ của một chất lỏng là 40
0
C. Hãy tính 40
0
C ứng với bao nhiêu
0
F ?
c. Nhiệt độ của một chất lỏng là 68
0
F. Hãy tính 68
0
F ứng với bao nhiêu
0
C ?
3: Hãy tính xem 50

0
C
5. Tính: a) 40
0
C = ?
0
F b)68
0
F = ?
0
C c) 50
0
C =? K
SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
I – Trắc nghiệm:
1: Sự nóng chảy là: B
A. Sự chuyển một chất từ thể rắn sang thể lỏng. B. Sự chuyển một chất từ thể lỏng sang thể hơi.
C. Sự chuyển một chất từ thể rắn sang thể hơi. D. Sự chuyển một chất từ thể lỏng sang thể rắn.
2: Trong các câu so sánh nhiệt độ n/chảy và nhiệt độ đ/đặc của băng phiến sau đây, câu nào đúng? C
A. Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
B. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
C. Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.
D. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.
3:Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?
A. Sương đọng trên lá cây.
B. Phơi khăn ướt, sau một thời gian khăn khô.
C. cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian thì thành nước.
D. Đun nước được đổ đầy ấm, sau một thời gian có nước tràn ra ngoài.
4: Trong thời gian vật đang đông đặc nhiệt độ của vật thay đổi thế nào?
A. Luôn tăng. B. Không đổi C. Luôn giảm. D. Lúc đầu giảm, sau đó không đổi.

B. Trong khi đang nóng chảy nhiệt độ tiếp tục tăng.
C. Trong khi đang nóng chảy nhiệt độ không thay đổi.
D. Khi đã bắt đầu nóng chảy, nếu không tiếp tục đun thì sự nóng chảy sẽ ngừng lại.
15.Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự đông đặc?
A. Tạo thành mưa đá.
B. Đúc tượng đồng.
C. Làm kem que.
D. Tạo thành sương mù.
16.Trường hợp nào sau đây liên quan đến sự đông đặc?
A. Ngọn nến vừa tắt.
B. Ngọn nến đang cháy.
C. Cục nước đá lấy ra khỏi tủ lạnh.
D. Ngọn đèn dầu đang cháy.
17.Câu nào nói về nhiệt độ của băng phiến sau đây là đúng?
A. Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ tăng.
B. Trong thời gian đông đặc nhiệt độ giảm.
C. Chỉ trong thời gian đông đặc nhiệt độ mới không thay đổi.
D. Cả trong thời gian nóng chảy và đông đặc nhiệt độ đều không thay đổi.
18: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy? C
A. Một ngọn đèn dầu đang cháy. B. Một cục nước đá đang để ngoài trời.
C. Một ngọn nến đang cháy. D. Đun đồng để đúc tượng.
19: Những quá trình chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc tượng đồng?
A. Nóng chảy và bay hơi. B. Nóng chảy và đông đặc.
C. Bay hơi và đông đặc. D. Bay hơi và ngưng tụ.
20: Trong thời gian vật đang đông đặc nhiệt độ của vật thay đổi thế nào?
A. Luôn tăng. B. Không đổi.
C. Luôn giảm. D. Lúc đầu giảm, sau đó không đổi.
21:Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?
A. Sương đọng trên lá cây.
B. Phơi khăn ướt, sau một thời gian khăn khô.

8
6
4
2
O
1 2 3 4 5 6 7 Thời gian (phút )
-2
-4
Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó trong các khoảng thời gian sau ?
+ Từ phút 0 đến phút 1.
+ Từ phút 1 đến phút 4.
+ Từ phút 4 đến phút 7.
2: Bỏ vài cục nước đá lấy từ trong tủ lạnh vào một cốc thuỷ tinh rồi theo dõi nhiệt độ của nước đá, người
ta
lập được bảng sau:
Thời gian (phút) 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18
20
Nhiệt độ (
0
C) -6 -3 -1 0 0 0 2 8 14 18
20
a. Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian.
b. Có hiện tượng gì xảy ra đối với nước đá từ phút thứ 6 đến phút thứ 10?
3: Một học sinh làm thí nghiệm theo dõi sự thay đổi của nhiệt độ theo thời gian khi đun một chất rắn và vẽ
đường biểu diễn (hình vẽ). Căn cứ hình vẽ hãy trả lời câu hỏi sau:
10
0
90
80
70

C. Sự đông đặc càng nhanh. D. Sự bay hơi càng nhanh.
5:Lau khô thành ngoài cốc thuỷ tinh rồi cho vào cốc mấy cục nước đá. một lúc sau sờ vào
thành ngoài cốc ta thấy ướt. Giải thích vì sao?
A. Hơi nước trong không khí ở chổ thành cốc bị lạnh nên ngưng tụ lại.
B. Nước đá bốc hơi gặp thành cốc thì bị cản và đọng lại.
C. Nước đá bốc hơi gặp không khí nóng đọng lại ở thành cốc.
D. Nước đá thấm từ trong cốc ra ngoà.
6: Sự bay hơi có đặc điểm nào dưới đây?
A. có sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi.
B. Có sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.
C. Chỉ xảy ra ở nhiệt độ xác định dối với từng chất lỏng.
D. chỉ xảy ra đối với nước.
7.Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
A.Sương đọng trên lá cây. B.Sương mù.
C.Hơi nước. D.Mây.
8.Hiện tượng các giọt sương đọng trên lá cây vào các buổi sáng liên quan đến sự:
A.Đông đặc. B. Nóng chảy C. Bay hơi. D. Ngưng tụ.
9.Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào :
A.Gió B.Nhiệt độ C. Diện tích mặt thống D.Cả 3 yếu tố trên.
II – Điền khuyết:
1: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất
lỏng. Nhiệt độ càng cao (thấp) thì tốc độ bay hơi càng nhanh (chậm). Gió càng mạnh (yếu) thì tốc
độ bay hơi càng nhanh (chậm). Diện tích mặt thoáng càng lớn (nhỏ) thì tốc độ bay hơi càng
nhanh (chậm).
2: Hiện tượng chất lỏng biến thành hơi là sự bay hơi, còn hiện tượng hơi biến thành chất lỏng là sự ngưng
tụ. Ngưng tụ là quá trình ngược với bay hơi.
3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
a. Sự chuyển từ thể ……… sang thể ……… gọi là sự bay hơi. Sự bay hơi xảy ra ở ……………… của
chất lỏng.
b. ………… bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào …………, …… và ……………………………

4. Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng:
A. Tăng dần lên.
B. Giảm dần đi.
C. Khi tăng khi giảm.
D. Không thay đổi.
5. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ nước bắt đầu sôi?
A. Các bọt khí xuất hiên ở đáy bình.
B. Các bọt khí nổi lên.
C. Các bọt khí nổi lên càng to.
D. Các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng chất lỏng.
6. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải của sự sôi?
A. Xảy ra với mọi chất lỏng.
B. Xảy ra cả trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng.
C. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định.
D. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.
7: sắp xếp nhiệt độ sôi tăng dần từ thấp đến cao các chất sau đây”
A. Thuỷ ngân, rượu, nước, đồng. B. Nước, rượu, đồng, thuỷ ngân .
C. Rượu, nước, thuỷ ngân, đồng. D. Rượu, nước, đồng, thuỷ ngân .
8: Khi nước sôi có hiện tượng gì xảy ra ở trên mặt nước sau?
A. Các bọt khí suất hiện ở đáy bình. B. Các bọt khí nổi lên.
C. Nước bắt đầu bốc hơi. D. Nước bốc hơi mạnh.
9: Dựa vào đâu để biết được trong không khí có hơi nước?
A. thí nghiệm về sự bay hơi. B.thí nghiệm về sự ngưng tụ.
C. thí nghiệm về sự nóng chảy. D. thí nghiệm về sự sôi.
10: Nhiệt kế nào dưới đây có thể đo được nhiệt độ nước đang sôi?
A. nhiệt kế thuỷ ngân. B. Nhiệt kế rượu. C. Nhiệt kế y tế. D. cả A, B, C.
11: Sự sôi có đặt điểm nào sau đây?
A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào. B. có sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
C. Chỉ xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng. D.Nhiệt độ không đổi trong thời gian sôi.
II – Điền khuyết:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status