TRẮC NGHIỆM 22 BÀI SẢN PHỤ KHOA CÓ ĐÁP ÁN CHI TIÊT
THĂM DÒ PHỤ KHOA
1. Bình thường pH âm đạo xung quanh ngày phóng noãn là:
A. 3,2
B. 4,2
C. 4,8
D. 5,2
E. 6.2
2. ở người phụ nữ bình thường, pH của âm đạo bao nhiêu thì nghỉ đến viêm âm
đạo do trichomonas
A. PH > 4,5
B. PH > 5,5
C. PH > 6,5
D. PH > 7,5
E. PH > 8,5
3. pH âm đạo trước và sau ngày hành kinh trong khoảng:
A. 3,8 -4,2
B. 4,2 - 4,8
C. 4,8 -5,2
D. 5,2 - 5,8
E. Các câu trên đều đúng
4. Kết quả tế bào âm đạo nhuộm bằng phương pháp Papanicoloau là:
A. loại 2: không có biểu hiện ung thư
B. loại3: có tế bào bất thường nhưng không đủ kết luận là ung thư
C. loại 4: có ít tế bào ung thư
D. loại 5: có nhiều tế bào ung thư
E. các câu trên đều đúng
5. xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chonü câu đúng nhất
A. Đánh giá tác dụng của progesteron
B. Đánh giá tác dụng của oestrogen
C. Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen
A. Nhiểm trùng âm đao cổ tử cung hay không
B. Đánh giá ảnh hưởng của Oestrogen ngay trước ngày phóng noãn
C. Đánh giá tác độüng của progesteron
D. A, B, C đúng
E. A, B, C sai
11. Test sau giao hợp (test Huchner) nhằm mục đích:
A. Đánh giá môi trường âm đạo
B. Đánh giá chất nhầy cổ tử cung
C. Đánh giá chất lượng tinh trùng
D. Đánh giá sự đi lên của tinh trùng trong chất nhầy cổ tử cung
E. Đánh giá số lượng tinh trùng
12.Test sau giao hợp được thực hiện trong thời điểm:
A. Ngay sau giao hợp
B. Sau giao hợp 2-4 giờ
C. Sau giao hợp 4-8 giờ
D. Sau giao hợp 8-12 giờ
E. Sau giao hợp 12 giờ
13. Đo lòng tử cung giúp ta có thể đánh giá được
A. Vị trí tử cung
B. Kích thước tử cung
C. U xơ tử cung
D. Tử cung kém phát triển
E. Tát cả các câu trên đều đúng
14. Soi buồng tử cung giúp chẩn đoán được một số bệnh lý củ tử cung và phẩu
thuật nội soi buồng tử cung. Đ/S
15. Chỉ định soi buồng tử cung nào sau đây là không đúng
A. Xác định nguyên nhân chảy máu lòng tử cung
B. Đánh giá độ thâm nhiểm ung thư nội mạc tử cung
C. Chẩn đoán dị tật vách ngăn lòng tử cung
D. Phối hợp nội soi phẩu thuật lòng tử cung
D. U lạc nội mạc tử cung
E. Viêm nhiểm tử cung phần phụ
21. Chỉ định chụp tử cung vòi trứng nào sau đây là không đúng
A. Rong kinh
B. Vô sinh
C. Thai ngoài tử cung
D. Khối u thực thể tử cung vòi trứng
E. Dị dạng sinh dục
22. Nội soi tiểu khung trong phụ khoa nhằm mục đích
A. Chẩn đoán một số bệnh lý phụ khoa
B. Kết hợp phẩu thuật
C. Chẩn đoán viêm phúc mạc tiểu khung
D. A và B đúng
E. A, B và C đều đúng
23. Khi nội soi tiểu khung trong phụ khoa, các cơ quan chính cần quan sát là
A. A. Tử cung và sừng tử cung
B. Vòi trứng và loa vòi trứng
C. Buồng trứng
D. Túi trước và sau tử cung
E. Tất cả các câu trên đều đúng
24. Chỉ định nôi soi ổ bụng nào sau đây là không đúng
A. U nang buồng trứng
22
B. Thai ngoài tử cung vở
C. Các thăm dò vô sinh bình thường
D. Thực hiện đình sản
E. Thực hiện phẩu thuật qua nội soi
25. Thời điểm đẻ định lượng Hormon căn bản là
A. Trong nửa đầu của chu kỳ kinh
B. Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 4 của chu kỳ kinh
B. Nước ối có màu vàng
C. Nước ối có màu xanh đặc
D. Câu A, B, C đều đúng
E. Câu B vad C đúng
5. Khi nhuộm nước ối bằng kỷ thuật Brosen và Gordon, thai đã trưởng
thành thì có tỷ lê tế bào màu da cam là:
A. <2%
23
B. >2%
C. >5%
D. >7%
E. >10%
6. Định lượng hCG nhằm mục đích, ngoại trừ:
A. Dự đoán sẩy thai
B. Chẩn đoán thai ngoài tử cung
C. Chẩn đoán và theo dõi bệnh tế bào nuôi
D. Dự đoán bất thường nhiểm sắc thể
E. Chẩn đoán thai chậm phát triển trong tử cung
7. Đỉnh cao của mức hCG đạt được từ tuần thứ của thai kỳ.
8. Trong thai ngoài tử cung, trong 50% trường hợp, nồng độ hCG thường thấp
dưới:
A. < 300 UI/l.
B. < 500 UI/l
C. < 800 UI/l
D. < 900 UI/l
E. < 1000 UI/l
9. Có 4 áp dụng siêu âm trong sản khoa là:
A. Sinh trắc học thai nhi
B. Đánh giá cấu trúc và hình thái thai nhi và bánh nhau
C. Đánh giá sự tương thích của thai và tử cung
B. Là phương pháp tốt nhất để chẩn đoán nhau tiền đạo
C. Trong một thai kỳ, lý tưởng nhất là được khám siêu âm ít nhất 3 lần.
D. Giá trị các hình ảnh và các số đo thu được phụ thuộc vào kinh nghiệm
của người đọc.
E. Ở từng thời điểm của thai kỳ, siêu âm có những chỉ định và giới hạn
riêng.
16. Trong 3 tháng đầu của thai kỳ, khi siêu âm nếu túi thai đo được từ bao
nhiêu mm trở lên mà không thấy được phôi thai bên trong thì phải nghỉ đến thai
phải chết:
A. 12 mm
B. 16 mm
C. 25 mm
D. 45 mm
E. 55 mm
17. Trên siêu âm, có thể thấy được nhịp đập của tim thai từ tuần lễ vô kinh:
A. 10 ngày sau khi trể kinh
B. 6,5 tuần vô kinh nếu siêu âm qua đường bụng
C. 5,5 tuần vô kinh nếu siêu âm qua đường âm đạo
D. 7 tuần vô kinh
E. 10 tuần vô kinh
18. Tình ảnh túi thai thấy được qua siêu âm từ tuần vô kinh thứ:
A. 3 tuần vô kinh
B. 4 tuần vô kinh
C. 5 tuần vô kinh
D. 6 tuần vô kinh
E. 7 tuần vô kinh
19. Một phụ nữ trể kinh 1 tháng rưỡi, sau đó bị rong huyết kéo dài kèm đau
bụng từng cơn trước đó. Siêu âm cho thấy tử cung nhỏ hơn so với tuổi thai,
lòng tử cung hẹp, không thấy hình ảnh túi thai và phôi thai chỉ thấy có các cấu
trúc hồi âm hổn hợp. Hai phần phụ không thấy bất thường. Chẩn đoán siêu âm
C. Chổ thấp nhất của mép bánh nhau với lỗ trong cổ tử cung < 5cm
D. Các câu trên đều sai
E. Các câu trên đều đúng
24. Nhịp tim thai cơ bản là:
A. 110-150 lần/p
B. 110-160 lần/p
C. 120-150 lần/p
D. 120-160 lần/p
E. 100-160 lần/p
25. Độ giao động nội tại cuatim thai bình thường là:
A. <5 nhip
B. 5-10 nhip
C. 5-25 nhip
D. 10-25 nhip
E. >25 nhip
26. Nhịp tim thai chậm được định nghĩa là:
A. <100 lần/ p
B. <120 lần/ p
C. <130 lần/ p
D. <140 lần/ p
E. <110 lần/ p
27. Nhịp tim thai nhanh được định nghĩa là
A. >180lần/ p
B. >170 lần/ p
C. >160 lần/ p
D. >150 lần/ p
E. >140 lần/ p
ĐÁP ÁN:
2D 3C 4E 5E 6E 8C 9C 10D 13E 14D 15D 16C 17E 18B 19B 20D
5. Về điều trị cơn co tử cung tăng trong chuyển dạ, chọn câu đúng nhất:
A.Luôn luôn phải mổ lấy thai
B.Các loại thuốc giảm co loại bêta-mimétique luôn luôn có kết quả tốt
C.Phải điều trị nội khoa trước, nếu thất bại mới mổ đẻ
D.Điều trị tuỳ theo nguyên nhân - nói chung tỉ lệ mổ lấy thai cao
E. Chỉ cần cho thuốc làm mềm cổ tử cung, cuộc đẻ sẽ diễn tiến tốt
6. Nguyên nhân nào sau đây không thường gặp trong đẻ khó do cơn co tử cung
giảm:
A.Mẹ suy dinh dưỡng
B.Mẹ thiếu máu mãn
C.Đa ối
D.Nhau bong non
E. Tử cung kém phát triển
7. Các câu sau đây về sanh khó do cơn co tử cung giảm đều đúng, ngoại trừ:
A. Rất ít khi dẫn đến biến chứng suy thai
B. Sau sanh dễ bị băng huyết do đờ tử cung
C. Có thể là thứ phát sau một thời gian cơn co tử cung tăng
D. Tương đối ít nguy hiểm cho thai nhi hơn là cơn cơ tử cung tăng
E. Khó điều trị nội khoa hơn so với cơn co tử cung tăng
8. Cơn co tử cung chuyển dạ gọi là giảm khi:
A.Thời gian nghỉ giữa các cơn co dài và cường độ cơn co yếu
B.Trương lực cơ tử cung giảm
C.Cường độ mạnh nhưng thời gian co ngắn
27
D.Chỉ có A và B đúng
E. Cả A, B và C điều đúng
9. Đối với một trường hợp cơ co tử cung giảm do đa ối, hướng xử trí thích hợp
là:
A. Mổ lấy thai
B. Tia ối
E. Thai suy
14. Biến chứng nào sau đây không phải là hậu quả của một cuộc sanh khó do
khung chậu hẹp:
A.Thai suy trường diễn
B. Dò bàng quang - âm đạo - trực tràng
C.Rách tầng sinh môn
D. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung
E. Sa dây rốn
15. Yếu tố nào sau đây trong tiền sử sản khoa không có giá trị nhiều để gợi ý
đến khả năng khung chậu hẹp:
A. Tiền sử chấn thương xương chậu
B. Tiền sử con chết trong chuyển dạ hoặc ngay sau sanh
C. Tiền sử sinh non
28
D. Tiền sử phải được giúp sanh sau một cuộc chuyển dạ kéo dài
E. Phát triển thể chất và tâm thần của những con trước có vấn đề
16. Nguyên nhân thường nghĩ đến nhiều nhất trong thai to là:
A. Thai già tháng
B. Mẹ bị tiểu đường
C. Dị dạng thai nhi
D. Bất hợp nhóm máu Rh
E. Nhiễm trùng bào thai
17. So với một thai bình thường, thai to toàn phần có đặc điểm nổi bật nào sau
đây?
A. Các đường kính đầu thai to hơn rất nhiều
B. Đường kính lưỡng mõm vai to hơn rất nhiều
C. Chiều dài thai dài hơn rất nhiều
D. Móng tay móng chân dài hơn rất nhiều
E. Bụng thai nhi to một cách bất cân xứng so với đầu thai
18. Tất cả các câu sau đây về diễn tiến chuyển dạ trong thai to đều đúng, ngoại
C. Chỉ mổ lấy thai nếu khung chậu hẹp hoặc giới hạn
D. Nếu là ngôi chỏm cần làm nghiệm pháp lọt, nếu thất bại sẽ mổ lấy
thai
29
E. Chọc sọ hút bớt dịch não tuỳ, cho sanh ngã âm đạo
23. Dây rốn được gọi là ngắn khi có chiều dài:
A. 50 - 60cm
B. 40 - 50cm
C. 30 - 40cm
D. 20 - 30cm
E. Dưới 10cm
24. Dây rốn ngắn có thể gây hậu quả nào sau đây?
A. Ngôi ngang
B. Đứt dây rốn, gây tử vong thai nhi
C. Suy thai
D. Lộn tử cung
E. Tất cả các câu trên đều đúng
25. Điều kiện nào sau đây cần phải có để chẩn đoán sa dây rốn thật sự?
A. Ối đã vỡ
B. Nhìn thấy dây rốn trôi ra ngoài âm hộ
C. Dây rốn sa ra ngoài âm hộ và không còn đập
D. A và B đúng
E. Cả A, B và C đều đúng
26. Sa dây rốn phức tạp là:
A. Sa dây rốn trong song thai
B. Phần dây rốn sa ra ngoài không thể nhét vào được
C. Sa dây rốn kèm sa chi
D. Đoạn dây rốn bị sa có kèm theo thắt nút
E. Dây rốn chỉ nằm một bên ngôi thai và màng ối còn
27. Tất cả các câu sau đây về sa dây rốn đều đúng, ngoại trừ:
C. Dù dây rốn không bị chèn ép nhiều (như trong ngôi ngang), thai vẫn
có thể bị suy do dây rốn khô
D. Điều đầu tiên nên làm khi phát hiện sa dây rốn là xem mạch rốn còn đập
không
E. Nếu sa dây rốn khi cổ tử cung mở hết, đầu lọt thấp thì nên giúp sanh
bằng forceps hơn là bằng giác hút
Câu hỏi điền từ:
32. Cơn go tử cung được phát hiện bằng cảm giác đau của người mẹ, khi cường
độ cơn go tử cung
33. Khi chuyển dạ cơn go tử cung ở tư thế nằm ngữa thường nằm nghiêng
34. Khi chuyển dạ cơn go xuất hiện ở sừng bên trái tử cung hơn
sừng bên phải
35. Các trung tâm sản khoa thường phát hiện cơn go bằng sản khoa
Câu hỏi đúng/sai
36. Khi chuyển dạ cơn go tử cung tăng thường do nguyên nhân cơ giới
A. Đúng
B. Sai
37. Những sản phụ có tiền sử viêm cổ tử cung, khi chuyển dạ cổ tử cung mở
nhanh hơn
A. Đúng
B. Sai
38. Khi chuyển dạ tinh thần sản phụ có ảnh hưởng đến cơn go
A. Đúng
B. Sai
39. Khi cơn go tử cung tăng cần khám kỹ để phát hiện bất tương xứng
A. Đúng
B. Sai
40. Thông tiểu là việc làm không cần thiết khi cơn go tử cung tăng
A. Đúng
B. Sai
A. Đa thai
B. Bụng cóc
C. Não úng thủy
D. Dây rốn quẩn cổ
E. Thai vô sọ
5. Điểm mốc của ngôi ngược là:
A. Xương chẩm
B. Mỏm vai
C. Cằm của thai
D. Đỉnh xương cùng
E. Mông
6. Khi cổ tử cung đã mở, ối vỡ phần nào không sờ được trong ngôi ngược
khi khám âm đạo
A. Xương cùng
B. Cơ quan sinh dục của thai
C. Xương sườn
D. Hậu môn
32
E. Mông
7. Xác định câu sai khi nói về kiểu thế lọt của ngôi ngược
A. Cùng chậu trái ngang
B. Cùng chậu trái trước
C. Cùng chậu trái sau
D. Cùng chậu phải trước
E. Cùng chậu phải sau
8. Xác định câu sai khi nói về kiểu thế lọt của ngôi ngược
A. Cùng chậu phải ngang
B. Cùng chậu trái trước
C. Cùng chậu trái sau
D. Cùng chậu phải trước
A. Giúp cho ngôi lọt xuống trong tiểu khung từ từ
B. Giúp cho đầu thai nhi cúi tốt khi sổ đầu
C. Lợi dụng ngôi làm cho cổ tử cung và âm đạo giãn tốt
D. Giúp cho tầng sinh môn giãn tốt
E. Tất cả đều đúng
14. Điền vào không nên làm khi sổ đầu trong ngôi ngược
A. Sử dụng thuốc tăng co giúp cơn co mạch lên
B. Hướng dẫn thai phụ rặn mạnh
C. Kết hợp đẩy đầu trên khớp vệ người mẹ
D. Kéo chân thai nhi giúp sổ nhanh
E. Cắt tầng sinh môn
15. Xác định tên của hai thủ thuật lấy đầu hậu trong ngôi ngược
A. Xovi anốp
B. Mauriceau
C. Lovset
D. Brach
E. B và D
16. Trong thủ thuật Xô vi anốp khi nào có thể buông tay để mông sổ
A. Khi cổ tử cung mở hết
B. Khi sản phụ bắt đầu rặn
C. Khi ối vỡ
D. Bắt đầu truyền oxy toiml
E. Trong cơn rặn mông thai nhi muốn đẩy vật tay người đỡ
17. Trong đỡ đẻ ngôi ngược không hoàn toàn kiểu mông, tay người hộ
sinh bắt đầu ôm vào phần nào của thai để di chuyển dần lên:
A. Ôm vào đùi thai nhi
B. Ôm vào cẳng chân thai nhi
C. Ôm vào bụng thai nhi
D. Ôm vào ngực thai nhi
E. Ôm vào mông thai nhi
4D 14D
5D 15E
6C 16E
7A 17A
8A 18A
9E 19C
10B 20C
TI N S N GI T- S N GI TỀ Ả Ậ Ả Ậ
Câu hỏi ngắn
1. K 6 d u hi u lâm sàng c a ti n s n gi t n ng:ể ấ ệ ủ ề ả ậ ặ
1
35
2
3
4
5
6
2. K 3 d u hi u c n lâm sàng c a ti n s n gi t n ng:ể ấ ệ ậ ủ ề ả ậ ặ
1
2
3
3. K 3 bi n ch ng do ti n s n gi t- s n gi t gây ra cho thai:ể ế ứ ề ả ậ ả ậ
1
2
3
4. K 2 bi n pháp ph i làm ngay khi b nh nhân lên c n s n gi tể ệ ả ệ ơ ả ậ
1
2
5. Kể tên 4 giai đoạn của một cơn sản giật điển hình:
1
B. Sai
9. Ti n s n gi t -s n gi t có th c coi nh là m t h i ch ng thi u ề ả ậ ả ậ ể đượ ư ộ ộ ứ ế
Prostagladin:
A. úngĐ
B. Sai
10.Trong ti n s n gi t- s n gi t thì protein ni u là d u hi u sau cùng c aề ả ậ ả ậ ệ ấ ệ ủ
b 3 tri u ch ng (protein ni u, phù, huy t áp cao):ộ ệ ứ ệ ế
A. úngĐ
B. Sai
Câu hỏi điền từ
1. Ti n s n gi t- s n gi t th ng xãy ra vào tu n l (A) c a ề ả ậ ả ậ ườ ầ ễ ủ
thai k và ch m d t sau (B) tu n sau .ỳ ấ ứ ầ đẻ
2. Trong s n khoa , (A) i kèm v i protein ni u và phù t o ả đ ớ ệ ạ
nên m t b nh c nh c bi t c g i là (B) ộ ệ ả đặ ệ đượ ọ
3. S n gi t là m t bi n ch ng c a (.A) n u không c ả ậ ộ ế ứ ủ ế đượ
phát hi n và i u tr .ệ đ ề ị
4. H i ch ng HELLP là vi t t c c a các t ộ ứ ế ắ ủ ừ
(A) , (B) và (C)
5. Thu c i kháng c a magnesium sulfat là ố đố ủ
Chọn câu trả lời đúng nhất:
1. Theo phân lo i cao huy t áp và thai nghén thì ti n s n gi t- s n gi t ạ ế ề ả ậ ả ậ
thu c nhóm:ộ
A. Cao huy t áp do thai n thu nế đơ ầ
B. Cao huy t áp mãn có kèm theo bi n ch ng th nế ế ứ ở ậ
C. Cao huy t áp do thai có kèm protein ni u ho c phù.ế ệ ặ
D. Cao huy t áp thoáng quaế
E. Cao huy t áp không rõ nguyên nhânế
2. Bi n ch ng nào sau ây không liên quan n ti n s n gi t- s n gi t:ế ứ đ đế ề ả ậ ả ậ
37
A. S y thaiẩ
A. Phù m m, n lõmề ấ
B. Ch phù nh m t cá chânỉ ẹ ở ắ
C. Sáng ch a phù chi u m i xu t hi n phùư ề ớ ấ ệ
D. Phù toàn thân và c bu i sáng khi th c d yả ổ ứ ậ
E. Phù gi m ho c m t khi kê chân lên ho c n m ngh và nghiên ả ặ ấ ặ ằ ỉ
trái.
7. Hi n nay thu c i u tr ch n l c d phòng lên c n co gi t và ệ ố đ ề ị ọ ọ để ự ơ ậ
ch ng co gi t là:ố ậ
38
A. Kháng sinh chích t nh m chĩ ạ
B. Magesium sulfate
C. Seduxen
D. Hydralazin
E. Coctail lytic
8. Các bi n pháp c khuy n cáo i v i thai ph b ti n s n gi t ệ đượ ế đố ớ ụ ị ề ả ậ
nh bao g m:ẹ ồ
A. Ngh ng i và theo dõi sátỉ ơ
B. Dùng thu c l i ti u gi m phùố ợ ể để ả
C. Thu c h huy t áp Aldometố ạ ế
D. Magesium sulfate
E. T t c u úngấ ả đề đ
9. Khi i u tr Magesium sulfate c n phòng s ng c b ng cách đ ề ị ầ đề ự ộ độ ằ
ph i theo dõi:ả
A. M ch, huy t ápạ ế
B. Nh p thị ở
C. Ph n x x ng bánh chèả ạ ươ
D. L ng n c ti u h ng giượ ướ ể ằ ờ
E. C B,C,D u úngả đề đ
10. Thu c nào sau ây ố đ
không
A. Tiêm b pắ
B. Tiêm t nh m chĩ ạ
C. Th t vào tr c tràngụ ự
D. C A, B, C u úng ả đề đ
E. Ch có B, C úngỉ đ
15. D u hi u s m phát hi n s ng c khi dùng Magnesium sulfat trong ấ ệ ớ để ệ ự ộ độ
i u tr s n gi t:đ ề ị ả ậ
A. Gi m l ng n c ti u ( d i 100ml/ 4 gi )ả ượ ướ ể ướ ờ
B. Gi m ph n x x ng bánh chèả ả ạ ươ
C. T n s th d i 16l n/ phútầ ố ở ướ ầ
D. Ng ng timừ
E. T t c u úngấ ả đề đ
16.Tr s huy t áp tâm thu nào sau ây c xác nh là t ng huy t ị ố ế đ đượ đị ă ế
áp:
A. 130mmHg
B. 135 mmHg
C. 140 mmHg
D. 150 mmHg
E. 160 mmHg
17.Tr s huy t áp tâm tr ng nào sau ây c xác nh là t ng ị ố ế ươ đ đượ đị ă
huy t áp:ế
A. 85 mmHg
B. 90 mmHg
C. 100 mmHg
D. 110 mmHg
E. 112 mmHg
18.Huy t áp tâm thu t ng bao nhiêu so v i tr s ban u thì g i là t ng ế ă ớ ị ố đầ ọ ă
huy t áp:ế
A. 10 mmHg
40
A. Huy t áp t ng trong thai kế ă ỳ
B. Phù
C. Protein ni uệ
D. C A,B,C u úngả đề đ
E. Ch có A, C là úngỉ đ
24.Ch n óan thích h p nh t trong tr ng h p mang thai tu n th 12 mà ẩ đ ợ ấ ườ ợ ầ ứ
có t ng huy t áp là:ă ế
A. Ti n s n gi tề ả ậ
41
B. S n gi tả ậ
C. Cao huy t áp mãnế
D. Cao huy t áp ch ng ch tế ồ ấ
E. Cao huy t áp thoáng quaế
25.Thai ch m phát tri n trong t cung th ng xãy ra trong b nh l ti nậ ể ử ườ ệ ý ề
s n gi t là do:ả ậ
A. B t th ng v thaiấ ườ ề
B.B t th ng v c u trúc rauấ ườ ề ấ
C.Suy t cung- rau mãn tínhử
D. Rau bong non
E.Ch ü n u ng kiêng kem khi mang thaiế độ ă ố
26. au 1/4 h s n ph i trong ti n s n gi t là do:Đ ạ ườ ả ề ả ậ
A. Nh i máu ganồ
B.C ng dãn bao gană
C.V ganỡ
D. Viêm túi m tậ
E. au d dàyĐ ạ
27. Trong ti n s n gi t, xét nghi m nào sau ây cho th y b nh tr ề ả ậ ệ đ ấ ệ ở
n ng:ặ
A. T ng BC a nhână đ
B. Gi m ti u c uả ể ầ
32. Khi s d ng Magnesium sulfat li u cao c n ph i theo dõi các d u ử ụ ề ầ ả ấ
hi u lâm sàng nào sau ây:ệ đ
A. Ph n x x ng bánh chèả ạ ươ
B. L ng n c ti u ượ ướ ể
C. Nh p thị ở
D. T t c 3 y u t trênấ ả ế ố
E. Ch c n theo dõi trên ECGỉ ầ
áp ánĐ
Câu h i ng n:ỏ ắ
1.
1. HA t đ ≥ 160mmHg v à HA tt ≥ 110mmHg
2. R i lo n th giác và nãoố ạ ị
3. au u mà không áp ng các thu c thông th ngĐ đầ đ ứ ố ườ
4. au vùng th ng v ho c 1/4 trên h s n ph iĐ ượ ị ặ ạ ườ ả
5. Phù ph i ho c xanh tímổ ặ
6. Thi u ni u ( ể ệ < 400ml/ 24 gi )ờ
2.
1. Protein ni u ệ ≥ 3g/ 24 gi ho c 3+ tr lên.ờ ặ ở
2. Ti u c u ể ầ < 150.000mm
3
3. T ng các men gan(SGOT, SGPT)ă
3.
43
1. Thai kém phát tri nể
1. nonĐẻ
2. Thai ch t l uế ư
4.
1. Ngáng mi ng phòng c n l iệ để đề ă ưỡ
2. Chích ngay Seduxen ch ng co gi t tr c khi chuy nđể ố ậ ướ ể
5.