CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - BỘ MÔN PTTH
Câu hỏi 1(21) Để chứng tỏ học tốt phần lý thuyết môn học Phẫu thuật thực hành,
học viên phải thể hiện gì ?
1-Hiểu bài
2-Nắm được bài.
3-Thuộc bài.
4-Trình bày đúng (nói ,viết,vẽ,chỉ mốc trên cơ thể,trắc nghiệm ) những điều đã học.
Câu hỏi 2(17) Phân loại phẫu thuật theo mức độ nguy hiểm, mức độ phức tạp, có ý nghĩa quan
trọng trong việc nào?
1-Chuẩn bị mổ.
2-Tiến hành mổ.
3-Chăm sóc sau mổ.
4-Cả trước mổ, trong mổ và sau mổ.
Câu hỏi 3(30) Nguyên tắc chính của phẫu thuật là gì ?
1-Nhanh, đẹp.
2-An toàn tuyệt đối.
3-Tốn ít tiền.
4-Người bệnh mất ít máu.
Câu hỏi 4(8) Cuộc mổ chỉ được phép tiến hành khi nào ?
1-Bệnh nhân có chỉ định mổ và có bản cam đoan mổ.
2-Kíp mổ đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật.
3-Đủ các trang bị kỹ thuật và thuốc men cần thiết.
4-Đủ các yếu tố liệt kê trong tất cả các phương án trả lời câu hỏi này.
Câu hỏi 5(6) Yếu tố nào là yếu tố chính cần phải quan tâm khi lập kế hoạch mổ ?
1- Thời gian ( thời điểm, thời lượng mổ).
2-Nhân sự kíp mổ.
3-Kỹ thuật tiến hành mổ.
4-Trang thiết bị, dụng cụ, thuốc men.
5-Thuận lợi và khó khăn khi tiến hành phẫu thuật.
6-Tất cả các yếu tố được liệt kê trong tất cả các phương án trả lời câu hỏi này.
Câu hỏi 6(28) Kíp mổ tốt là kíp mổ có trình độ tay nghề đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nhưng cần
3- Ba.
4- Hai.
5- Một.
Câu hỏi 12(2) Khi cưa 2 xương cẳng tay ở 1/3 giữa , cắt cốt mạc theo phương pháp nào là đúng?
1- Cắt cốt mạc 2 xương theo hình số 8.(mang lien cot)
2
2- Cắt cốt mạc 2 xương theo hình tròn.+
3- Cưa xương nào cắt cốt mạc xương đó.
Câu hỏi 13(3) Cắt cụt 1/3 giữa cẳng chân, cắt cơ ở vạt sau như thế nào là đúng ?
1- Cắt lớp cơ nông ngang mức da co, lớp cơ sâu ngang mức cơ nông co.
2-Cắt cả hai lớp cơ nông và sâu đều ngang mức da co.
3-Cắt lớp cơ nông ngang mức da co, lớp cơ sâu ngang mức cưa xương.
4-Cắt cả hai lớp cơ đều ngang mức cưa xương.
Câu hỏi 14(4) Cưa xương ở 1/3 giữa cẳng chân - phương pháp nào đúng ?
1-Cưa đứt hai xương cùng lúc, ở cùng một mức.
2- Cưa đứt xương mác trước và cao hơn xương chày 1,5cm.
3-Cưa đứt xương chày trước và cưa xương mác sau ở vị trí cao hơn xương chày 1,5cm.
Câu hỏi 15(13) Trong mở khí quản cấp cứu, hình thức vô cảm nào dưới đây là tốt nhất ?
1-Tiền mê và gây tê từng lớp.
2- Mê tĩnh mạch.
3- Mê nội khí quản.
4- Không cần vô cảm.
Câu hỏi 16(6) Trường hợp nào dưới đây có chỉ định mở dẫn lưu khoang màng phổi tối thiểu ?
1- Ung thư phế quản.
2- Tràn khí, tràn dịch khoang màng phổi mà chọc hút không có kết quả.
3- Máu đông khoang màng phổi.
4- Mủ khoang màng phổi.
Câu hỏi 17(4) Vị trí chọc hút khí khoang phế mạc ?
1- Khe liên sườn II, III đường nách giữa
2- Khe liên sườn VIII, IX đường giữa đòn
đâu ?
1-Đỉnh bàng quang
2- Chính giữa mặt trước
3- Vùng Trigone (tam giác bàng quang)
4- Chính giữa mặt sau
5- Đáy bàng quang.
Câu hỏi 24(8) Khi mở dẫn lưu bàng quang vì sao cần phải kẹp giữ cho được mép niêm mạc ?
1- Vì niêm mạc bàng quang dễ chảy máu, cần cầm máu kỹ.
2-Để chắc chắn là đã vào trong lòng bàng quang, không đi nhầm vào lớp hạ niêm mạc.
3- Để khi khâu bàng quang có thể khâu riêng lớp niêm mạc bằng chỉ catgut nhỏ.
4- Để khi khâu bàng quang có thể khâu lộn mép niêm mạc ra ngoài.
Câu hỏi 25(6) Để giải quyết tình trạng căng ứ nước tiểu do bí đái, phương pháp nào dưới đây là
sai ?
4
1-Chạy thận nhân tạo .
2- Thông niệu đạo .
3-Chọc bàng quang trên xương mu .
4- Mở thông bàng quang .
Câu hỏi 26(3) Đường mổ nào dưới đây không được dùng trong mở dẫn lưu bàng quang trên xương
mu?
1- Đường trắng giữa dưới rốn.
2- Đường ngang trên xương mu .+
3-Đường Pfannenstiel .
no chinh la duong ngang tren xuong mu
Câu hỏi 27(10) Khâu các mối chỉ căng ở vị trí định mở bàng quang để làm gì ?
1- Để làm điểm tựa khi rạch mở bàng quang .
2-Để buộc cố định ống thông vào thành bàng quang .
3- Để đính bàng quang lên thành bụng .
Câu hỏi 28(5) Vì sao không nhất thiết phải khâu mối túi xung quanh 3 mối chỉ căng trước khi mở
bàng quang ? Câu trả lời nào dưới đây là câu sai?
1-Lớp niêm mạc.
2- Lớp hạ niêm mạc.
3- Lớp cơ.
4- Lớp thanh mạc .
Câu hỏi 35(19) Khâu lớp toàn thể ống tiêu hoá tốt nhất là khâu bằng chỉ gì ?
1- Lin.
2- Nilon.
3- Catgut.
4- Perlon.
Câu hỏi 36(18) Khâu ống tiêu hóa, tốt nhất dùng loại kim nào ?
1-Kim tam giác.
2-Kim tròn.
3-Kim hình thang.
4- Kim hình thoi.
Câu hỏi 37(10) Khâu toàn thể ống tiêu hóa như thế nào là tốt nhất ?
1-Niêm mạc áp vào niêm mạc, mép cắt quay ra ngoài.
2- Thanh mạc áp vào thanh mạc, mép cắt gục vào trong.
3- Niêm mạc áp vào thanh mạc, mép cắt hướng vào nhau.
Câu hỏi 38(9) Khâu vắt toàn thể thành trước miệng nối bên - bên, dùng mối khâu nào thanh mạc cơ
sẽ áp sát vào nhau tốt nhất ?
1-Vắt thường.
6
2-Vắt Connel - Mayo.
3-Vắt Schmieden.
4- Kết hợp vắt Schmieden với Connel - Mayo.
Câu hỏi 39(12) Một đường mổ tốt cần đạt được tiêu chuẩn gì ?
1-Trực tiếp vào được tạng cần phẫu thuật.
2- Ít làm tổn thương các mạch máu thần kinh.
3- Có độ dài hợp lý, không cản trở thao tác phẫu thuật. Khi cần có thể mở rộng dễ dàng.
4- Khi hồi phục phải dễ dàng và đạt được yêu cầu thẩm mĩ.
1-Tinh thần.
2-Cơ học. +
3-Tinh thần và cơ học
Câu hỏi 46(20) Phẫu thuật cấp cứu tối khẩn cấp là loại phẫu thuật cần được mổ càng ( ? ) càng
tốt.
1- Nhanh.
2- Sớm.+
3-Thận trọng .
Câu hỏi 47(10) Đối với phẫu thuật cấp cứu khẩn cấp, thời gian chờ phẫu thuật gây nguy hiểm đến
tính mạng người bệnh được tính bằng gì ?
1-Phút. +
2-Giờ.
3-Ngày.
4-Tuần.
Câu hỏi 48(13) Thời điểm phẫu thuật cấp cứu khẩn cấp có trì hoãn phụ thuộc vào yếu tố nào ?
1-Ý muốn phẫu thuật viên.
2-Tình trạng người bệnh.
3-Trang thiết bị của bệnh viện.
Câu hỏi 49(13) Phẫu thuật một thì là phẫu thuật tiến hành một ( ? ) là có kết quả hoàn chỉnh .
1-Thì.
2-Lần.
3-Ngày.
4-Giờ.
Câu hỏi 50(16) Phẫu thuật nhiều thì là loại phẫu thuật mà người bệnh phải trải qua nhiều ( ? )
mổ mới có kết quả hoàn chỉnh.
1-Thì.
2-Lần.
3-Giờ.
4-Ngày.
Câu hỏi 51(18) Trong 4 thì mổ cơ bản, thì mổ nào là quan trọng nhất ?
5-Phúc mạc và cân trắng. mac ngang dinh vao can trang
Câu hỏi 57(17) Đóng bụng lớp trong đường trắng giữa trên rốn phải khâu bằng chỉ gì ?
1-Lin.
2-Lụa
9
3- Perlon. (Lop ngoai khau da bang chi lin)
4-Catgut.
5-Coton.
Câu hỏi 58(12) Ổ áp xe ruột thừa ở khu vực nào thì được dùng đường Roux để dẫn lưu áp xe ?
1-Sau manh tràng,
2-Hố chậu phải.
3-Trong tiểu khung.
4-Dưới gan.
Câu hỏi 59(10) Đường Roux chạy song song với đường nào ?
1-Dây cung đùi.
2-Bờ ngoài cơ thẳng bụng.
3-Đường Mac Burney.
Câu hỏi 60(15) Đường mổ Mac - Burney được dùng trong phẫu thuật nào ?
1- Phẫu thuật buồng trứng.
2- Cắt bỏ ruột thừa viêm cấp.
3- Mổ lấy sỏi niệu quản.
4-Dẫn lưu áp xe ruột thừa.
5-Viêm phúc mạc ruột thừa.
Câu hỏi 61(10) Mổ thoát vị bẹn, rạch da theo đường phân giác của góc được tạo
bởi dây cung đùi và đường nào ?
1- Bờ ngoài cơ thẳng bụng cùng bên.
2-Đường trắng giữa dưới rốn.
3-Đường nối 2 gai chậu trước trên.
4-Bờ ngoài cơ thẳng bụng bên đối diện.
Câu hỏi 62(21) Trong các vết thương dưới đây, trường hợp nào nếu chỉ định mổ cấp cứu là sai?
Câu hỏi 68(3) Đường chuẩn đích của động mạch đùi là đường nào ?
1- Nối từ điểm giữa cung đùi tới bờ sau trên lồi cầu trong xương đùi.
2- Nối từ điểm giữa cung đùi tới bờ trên lồi cầu trong xương đùi.
3- Nối từ điểm giữa cung đùi tới lồi cầu trong xương đùi.
4- Nối từ điểm giữa cung đùi tới bờ sau lồi cầu trong xương đùi.
5- Nối từ điểm giữa cung đùi tới bờ trước lồi cầu trong xương đùi.
Câu hỏi 69(4) Đường chuẩn đích của động mạch chày trước là đường nào ?
1- Nối từ hõm trước mác tới đường liên mắt cá trước cổ chân.
2- Nối từ hõm trước mác tới điểm giữa đường liên mắt cá cổ chân.
3- Nối từ chỏm xương mác tới đường liên mắt cá trước cổ chân.
4- Nối từ chỏm xương mác tới điểm giữa đường liên mắt cá trước cổ chân.
5- Nối từ hõm trước mác tới điểm giữa đường liên mắt cá trước cổ chân.
11
Câu hỏi 70(2) Đường chuẩn đích của động mạch quay là đường nào ?
1- Nối từ nếp gấp khuỷu tới rãnh mạch.
2- Nối từ mỏm trên lồi cầu tới rãnh mạch.
3- Nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu tới rãnh mạch.
4-Nối từ mỏm trên ròng rọc tới rãnh mạch.
Câu hỏi 71(2) Đường chuẩn đích của động mạch trụ là đường nào ?
1- Nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu tới bờ ngoài xương đậu.
2- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới xương đậu.
3- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ trong xương đậu.
4- Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ ngoài xương đậu.
Câu hỏi 72(7) Với động mạch nách, câu trả lời nào dưới đây là câu đúng ?
1-Cơ tuỳ hành của động mạch nách là cơ quạ cánh tay.
2-Dây thần kinh tuỳ hành động mạch nách là dây cơ bì.
3-Đoạn nguy hiểm khi thắt động mạch nách là đoạn giữa động mạch vú ngoài và động mạch vai dưới.
4-Đường rạch hay dùng nhất để bộc lộ động mạch nách là đường song song dưới xương đòn.
Câu hỏi 73(3) Với động mạch cánh tay, câu trả lời nào dưới đây là câu sai ?
1-Cơ tuỳ hành của động mạch cánh tay là cơ nhị đầu cánh tay
nào ?
1- Động mạch vai dưới.
2- Động mạch mũ.
3-Động mạch ngực ngoài.
4-Động mạch cánh tay sâu.
Câu hỏi 79(7) Vị trí thắt tốt nhất của động mạch cánh tay là ở dưới chỗ phát sinh của động mạch
nào ?
1- Động mạch mũ.
2- Động mạch cánh tay sâu.
3- Động mạch ngực ngoài.
4- Động mạch vai dưới.
Câu hỏi 80(1) Thắt động mạch cảnh ngoài nên thắt ở khoảng trên động mạch nào ?
1- Động mạch giáp trạng trên.
2- Động mạch giáp trạng dưới.
3- Động mạch lưỡi.
4- Động mạch mặt.
Câu hỏi 81(2) Thắt động mạch đùi chung nên thắt ở dưới cung đùi, ngay trên chỗ
phân chia ra động mạch nào ?
1- Động mạch dưới da bụng. cung co the la dung
2- Động mạch mũ chậu nông. (đấy là ngành bên thứ 2,chính là thắt giữa ngành bên 2 và 1,nên thắt
dưới đm dưới da bụng,trên đm mũ chậu nông)
3-Động mạch thẹn ngoài trên .
4-Động mạch thẹn ngòai dưới.
13
5-Động mạch đùi sâu.
Câu hỏi 82(4) Thắt động mạch đùi ở đoạn 1/3 giữa đùi, nên thắt ở dưới chỗ phân chia ra động mạch
nào ?
1- Động mạch nối lớn.
2- Động mạch đùi sâu
3- Động mạch đùi nông.
Câu hỏi 89(14) Có 3 phương pháp cắt cụt cơ bản. Đó là những phương pháp nào?
1-Cắt tròn, cắt vạt và cắt hình bầu dục.
2-Cắt tròn hình phễu, cắt tròn phẳng và cắt tròn bỏ ngỏ.
3-Cắt tròn phẳng, cắt tròn hình phễu và cắt vạt
Câu hỏi 90(13) Phương pháp cắt cụt nào dưới đây không thuộc các phương pháp cắt tròn ?
1-Cắt tròn phẳng.
2-Cắt tròn hình phễu.
3-Cắt tròn để ngỏ.
4-Cắt hình elip.
5-Cắt tròn có đường xẻ bên.
Câu hỏi 91(2) Trong phương pháp cắt tròn điển hình, lớp cơ sâu được cắt ngang
mức cưa xương khi cắt cụt chi thể ở vị trí nào trong các vị trí cho dưới đây ?
1- 1/3 dưới cánh tay.
2- 1/3 dưới đùi.
3- 1/3 giữa cẳng tay. (cắt tròn cơ lớp sâu)+
4- Vạt sau 1/3 giữa cẳng chân. (cắt vạt)
Câu hỏi 92(23) Ở đoạn chi có 2 xương, cưa xương như thế nào là đúng nguyên tắc?
1-Khởi đầu cưa ở xương cố định làm mốc, tiếp theo cưa đứt xương di động, sau đó cưa đứt xương cố
định cuối cùng.
2- Cưa đứt cả 2 xương cùng một lúc.
3- Khởi đầu cưa ở xương di động làm mốc, tiếp theo cưa đứt xương cố định sau đó cưa đứt xương di
động cuối cùng.
Câu hỏi 93(7) Xử lí mạch máu trong cắt cụt chi thể, buộc mạch máu ở chỗ nào là đúng?
1- Ngang mức cưa xương.
2-Ngang mức cắt của lớp cơ sâu.
3- Ngang mức cắt của lớp cơ nông.
4-Ngang mức cắt của lớp cơ mà mạch đó nuôi dưỡng.
Câu hỏi 94(15) Cầm máu ống tuỷ sau khi cưa xương bằng kĩ thuật nào là đúng ?
1- Nhét sáp ong vào ống tuỷ.
2- Nhét miếng cơ đã đập dập vào ống tuỷ.
3- Gân cơ cả khu trước và khu sau đều được cắt cùng một mức, ở ngang mức da co.
4- Gân cơ cả khu trước và khu sau đều được cắt cùng một mức- ngang mức cưa xương.
Câu hỏi 100(5) Cắt cụt 1/3 dưới cánh tay, cắt cơ khu trước như thế nào là đúng?
1- Cắt cơ nhị đầu ngang mức da co, cơ cánh tay trước ngang mức cơ nhị đầu co.
2- Cắt cả cơ nhị đầu và cơ cánh tay trước ngang mức da co.
16
3- Cắt cơ nhị đầu dưới mức da co 1,5 cm, cơ cánh tay trước ngang mức cơ nhị đầu co.
4- Cắt cả cơ nhị đầu và cơ cánh tay trước đều ở ngang mức cưa xương.
Câu hỏi 101(0) Cắt cụt điển hình ở 1/3 giữa cẳng chân dùng phương pháp nào ?
1-Cắt tròn có đường xẻ bên.
2- Cắt hai vạt không đều nhau.
3-Cắt hai vạt đều nhau.
4- Cắt hình vợt.
Câu hỏi 102(25) Trong mở khí quản cấp cứu cần ưu tiên nội dung nào ?
1- Gây mê tốt .
2- Mở thông khí quản ra ngoài.
3- Không làm tổn thương tuyến giáp.
4- Cầm máu.
Câu hỏi 103(5) Trường hợp nào dưới đây có chỉ định chọc hút khoang phế mạc?
1-Vết thương ngực hở lớn.
2- Tràn khí, tràn dịch lớn khoang phế mạc mà chưa có điều kiện dẫn lưu. (Chi choc hut khi luong
khi,dich it thoi)
3- Mủ khoang màng phổi
4- Máu đông khoang màng phổi
Câu hỏi 104(3) Nguyên tắc chọc hút và mở dẫn lưu khoang phế mạc ?
1-Kín, vô trùng.
2-Một chiều, vô trùng.
3- Kín, một chiều.
Câu hỏi 105(7) Dẫn lưu khoang phế mạc tối thiểu là gì ?
1- Là đặt kim dẫn lưu vào khoang phế mạc.
1-Loại trừ được các yếu tố gây cản trở lưu thông đường hô hấp trên .
2- Bệnh nhân ho khạc đờm rãi dễ dàng.
3- Làm giảm khoảng chết của không khí ở đường hô hấp trên.
4- Thuận tiện cho sử dụng hô hấp hỗ trợ.
5- Hút đờm rãi dễ dàng.
Câu hỏi 111(9) Các ý kiến dưới đây về chăm sóc bệnh nhân mở khí quản, ý kiến
nào đúng ?
1- Hút đờm rãi 1 lần 1 ngày .
2- Thay rửa ống trong của ống thông hàng ngày.
3- Để bệnh nhân nằm ngửa, trên ống thông để ngỏ cho dễ thở.
4- Dùng thuốc giảm đau hàng ngày.
5- Hút đờm dãi liên tục.
Câu hỏi 112(3) Mục đích của khâu kín vết thương ngực hở ?
1- Khâu kín da thành ngực.
18
2-Khâu kín màng phổi, không cho không khí vào khoang phế mạc.
3- Không cho không khí từ khoang phế mạc ra ngoài .
Câu hỏi 113(15) Mối khâu thanh mạc - cơ ống tiêu hoá được sử dụng nhiều nhất là mối nào ?
1-Mối Lembert chữ X .
2- Mối Lembert thường.
3- Mối vắt thường.
4- Mối Lembert chữ U.
5-Mối Lembert chữ Z.
Câu hỏi 114(10) Nguyên tắc chung trong khâu nối ống tiêu hóa là gì ?
1- Đảm bảo đường khâu miệng nối liền dính tốt.
2- Không gây hẹp tắc lưu thông.
3- Đảm bảo liền dính tốt nhưng không gây hẹp tắc lưu thông.
Câu hỏi 115(14) Khâu nối ống tiêu hóa 2 lớp, sử dụng chỉ như thế nào là tốt nhất ?
1-Dùng một loại chỉ : catgut.
2-Dùng một loại chỉ : lin.
Câu hỏi 121(18) Nối vị - tràng hợp sinh lý nhất là kiểu nối nào?
1-Trước - trước.
2- Sau - sau.
3- Sau - trước.
4-Trước - sau.
5- Kiểu chữ Y .
Câu hỏi 122(12) Phẫu thuật Braun là phẫu thuật thường làm kèm theo phẫu thuật nào?
1-Nối vị - tràng sau - sau.
2- Nối vị - tràng trước - trước.
3- Cắt đoạn dạ dày, nối thông kiểu Bilroth I.
4- Mở thông dạ dày.
Câu hỏi 123(14) Nối ruột hợp sinh lý nhất là kiểu nối nào ?
1- Tận - bên
2- Tận - tận
3- Bên - bên
4- Bên - Tận.
Câu hỏi 124(10) Về mũi khâu toàn thể - câu nào dưới đây là câu đúng ?
1- Là mối khâu vô trùng.
2-Có tác dụng liền dính.
3-Tăng cường sự vững chắc của đường khâu miệng nối.
4-Không có tác dụng cầm máu.
20
Câu hỏi 125(10) Mối khâu toàn thể chữ X dùng để làm gì ?
1-Bịt kín một lỗ thủng nhỏ.
2-Khâu tăng cường để áp sát thanh mạc vào thanh mạc.
3-Rút ngắn thời gian khâu nối.
Câu hỏi 126(10) Khâu nối ống tiêu hóa - Câu nào dưới đây là câu sai?
1-Không được kết hợp khâu vắt và khâu rời.
2-Có thể khâu lớp toàn thể hoặc không .
3-Luôn luôn có lớp khâu thanh mạc - cơ
5-Giữa cơ thẳng trước và mạc ngang.
Câu hỏi 132(0) Khi bàng quang căng nước tiểu, chọc kim sát bờ trên xương mu sẽ:
1-Chọc phải đại tràng ngang
2-Chọc phải quai ruột non
3-Chọc vào bàng quang
4-Chọc vào túi cùng Douglas
5-Chọc vào túi cùng phúc mạc trước bàng quang.
Câu hỏi 133(4) Động mạch chính nuôi dưỡng bàng quang là động mạch rốn và động mạch sinh
dục- bàng quang. Các động mạch này tách ra từ:
1-Động mạch thẹn trong
2-Động mạch thẹn ngoài
3-Động mạch chậu ngoài
4-Động mạch chậu trong
5-Động mạch chậu gốc
Câu hỏi 134(3) Chỉ định nào là sai trong các chỉ định mở dẫn lưu bàng quang sau đây?
1-Bí đái do đứt niệu đạo
2-Thương tổn thủng hoặc vỡ, rách bàng quang
3-Bí đái sau phẫu thuật ổ bụng
4-Khi mổ niệu đạo mà không muốn cho nước tiểu đi qua vùng mổ
5-Sau khi mổ lấy sỏi bàng quang
6-Sau khi mổ bóc u xơ tiền liệt tuyến bằng đường bàng quang (phương pháp Frayer).
Câu hỏi 135(1) Mở thành bụng (trong mở dẫn lưu bàng quang trên xương mu) theo thứ tự nào dưới
đây là đúng?
1-Rạch da, tổ chức dưới da, cân trắng, mạc ngang, cân rốn trước bàng quang
2-Rạch da, tổ chức dưới da, cân trắng, mạc ngang, cân rốn trước bàng quang, phúc mạc
3-Rạch da, tổ chức dưới da, cân trắng, cân rốn trước bàng quang, mạc ngang, phúc mạc
4-Rạch da, tổ chức dưới da, cân trắng, mạc ngang, phúc mạc, cân rốn trước bàng quang
5-Rạch da, tổ chức dưới da, cân trắng, cân rốn trước bàng quang, mạc ngang.
22
Câu hỏi 136(0) Sau mổ lấy sỏi bàng quang trong trường hợp có viêm bàng quang thì phải:
Câu hỏi 142(11) Cắt bỏ ruột thừa kiểu xuôi dòng là:
1-Giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn rồi cắt bỏ ruột thừa và khâu vùi gốc ruột thừa
23
2-Giải phóng ruột thừa từ ngọn đến gốc rồi cắt bỏ ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa
3-Cắt gốc ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa rồi giải phóng ruột thừa từ ngọn đến gốc
4-Cắt gốc ruột thừa, khâu vùi gốc ruột thừa rồi giải phóng ruột thừa từ gốc đến ngọn.
Câu hỏi 143(7) Khi kẹp giữ ruột thừa trong trường hợp ruột thừa doạ vỡ nên:
1-Kẹp vào ngọn ruột thừa
2-Kẹp vào thân ruột thừa
3-Kẹp vào mạc treo sát ngọn ruột thừa
4-Kẹp vào gốc ruột thừa.
Câu hỏi 144(1) Cách xử trí nào dưới đây là tốt nhất khi giải quyết gốc ruột thừa trong cắt bỏ ruột
thừa viêm điển hình?
1-Kẹp rồi buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin, không không vùi
2-Buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin và khâu mối túi thanh mạc - cơ để vùi bằng chỉ lin
3-Buộc gốc ruột thừa bằng chỉ lin và khâu mối túi để vùi bằng chỉ catgut
4-Không cần buộc gốc ruột thừa, chỉ khâu vùi mỏm ruột thừa bằng chỉ lin
Câu hỏi 145(9) Trong điều trị ổ áp xe ruột thừa, phương pháp phẫu thuật nào dưới đây là đúng:
1-Rạch tháo mủ ổ áp xe, 6 tháng sau tiến hành cắt bỏ ruột thừa
2-Rạch tháo mủ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay
3-Bóc bỏ ổ áp xe
4-Bóc bỏ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay.
Câu hỏi 146(2) Nói về vị trí lách, ý nào là sai trong các ý dưới đây?
1-Ở tầng trên mạc treo đại tràng ngang
2-Trong vùng hạ sườn trái
3-Ở dưới cơ hoành
4-Ở phía bờ cong bé dạ dày
5-Ở trong ổ phúc mạc.
Câu hỏi 147(4) Động mạch vị - mạc nối trái là ngành bên của:
1-Động mạch vị - tá tràng
3- Để thức ăn không đi qua ổ loét tá tràng, tạo điều kiện cho ổ loét tá tràng liền khỏi nhanh.
4- Để phần dạ dày tiết axit vẫn còn, đảm bảo sự tiêu hóa bình thường.
Câu hỏi 153(12) Nói về cắt thân dây thần kinh X , câu nào dưới đây là sai ?
1-Phải cắt ngay ở chỗ nó vừa chui qua cơ hoành.
2-Dạ dày và ruột co lại.
3-Gây ứ trệ lưu thông dạ dày - ruột.
4- Phải làm thêm phẫu thuật nối vị - tràng.
Câu hỏi 154(17) Mở thông dạ dày để nuôi dưỡng, đầu trong của ống thông đặt quay về phía nào ?
1-Môn vị.
25