BÀI tập hóa học 10, 11 - Pdf 28

BÀI TẬP HÓA HỌC 10, 11
§1. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………….

2
2p
6
3s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
• Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

3p
6
4s
1
• Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
• Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu
nguyên tử của nguyên tố R là
A. 15 B. 16 C. 14 D. 19
• Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim.
A. D(Z=11) B. A(Z=6) C. B(Z=19) D. C(Z=2)
• Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu
nguyên tử của nguyên tố R là:
A. 3 B. 15 C. 14 D. 13
• Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d
1
. Vậy số hiệu
nguyên tử của nguyên tố R là:
A. 21 B. 15 C. 25 D. 24
• Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình elctrron ở phân lớp ngoài cùng là 3d
6
. Số
hiệu nguyên tử của A là
A. 26 B. 6 C. 20 D.
24
• Có 4 kí hiệu . Điều nào sau đây là sai?
A. X và Y là hai đồng vị của nhau B. X và Z là hai đồng vị của nhau
C. Y và T là hai đồng vị của nhau D. Z và T đều có cùng số proton
• Ion


2
2s
2
2p
2
(Y),
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
(Z), 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
(T), 1s
1
(P). Các nguyên tố kim loại là
A. X, Z, P B. X, Y, Z, T, P C. X, Z, T. D. Z, T
• Cation R
+

hạt không mang điện là 10 hạt. Kí hiệu hóa học và vị trí của X (chu kỳ, nhóm) là
A. Na, chu kì 3, nhóm IA. B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
C. F, chu kì 2, nhóm VIIA. D. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA
• Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử Y là 155. Số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số hạt proton và số khối của
Y là
A. 61 và 108. B. 47 và 108. C. 45 và 137. D. 47 và 94.
• Nguyên tố Bo có 2 đồng vị
11
B (x
1
%) và
10
B (x
2
%), nguyên tử khối trung bình
của Bo là 10,8. Giá trị của x
1
% là:
A. 80% B. 20% C. 10,8% D.
89,2%
• Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O(x1%) , 17O(x2%) , 18O(4%), nguyên tử
khối trung bình của Oxi là 16,14. Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt là:
A. 35% & 61% B. 90%&6% C. 80%&16% D. 25%& 71%
• Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị Ag(56%). Tính số khối của đồng vị thứ hai.
Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u.
A. 109 B. 107 C. 106 D. 108
§2. BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………


có cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:
A. chu kì 3, nhóm VIIA B. chu kì 3, nhóm VIIIA
C. chu kì 4, nhóm IA D. chu kì 4, nhóm VIA
• Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IV. Cấu hình electron của X là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. B. 1s
2
2s
2
2p

2
2p
6
3s
1
Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
Z: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
T: 1s
2
2s
2
2p

11
Y,
13
Z,
19
T. Chọn cách sắp xếp theo chiều tăng dần
(từ trái sang phải) tính kim loại đúng trong các câu sau:
A. T < Y < X < Z B. Z < X < T < Y C. Z < X < Y < T D. Y < T < X <
Z.
• Cho các ngun tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các
ngun tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính ngun tử từ trái sang phải là:
A. Mg, K, Si, N. B. K, Mg, N, Si. C. N, Si, Mg, K. D. K, Mg, Si, N.
• Bán kính ngun tử của các ngun tố:
3
Li,
8
O,
9
F,
11
Na được xếp theo thứ tự tăng
dần từ trái sang phải là
A. F, O, Li, Na. B. F, Na, O, Li. C. F, Li, O, Na. D. Li, Na, O, F.
• Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố
11
Na,
12
Mg,
13
Al,

3s
2
3p
1
. Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại
thì sự sắp xếp đúng là:
A. Z < X < Y B. Z < Y < Z C. Y < Z < X D. Kết quả
khác
• Một ngun tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton , nơtron , electron trong
ngun tử bằng 28. Cấu hình electron ngun tử của ngun tố đó là :
A. 1s2 2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
5
C. 1s
2

X với hiđro:
• H
2
S B. HCl C. NH
3
D. PH
3
• Ngun tử của ngun tố R có electron ở mức năng lượng cao nhất thuộc phân
lớp 3p
3
. Cơng thức hợp chất khí với Hyđrơ và cơng thức oxyt cao nhất của R có
dạng:
A. RH
2
, RO
3
B. RH
4
, RO
2
C. RH
3
, R
2
O
5
D.RH
5
,R
2

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
• Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử:
• CaCl
2
B. NH
4
Cl C. AlCl
3
D. HCl
• Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
• Giữa các phi kim với nhau
• Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
• Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
• Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
• Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl(3,16),
Al(1,61), Ca(1), S (2,58)
A. AlCl
3
B. CaCl
2

• Các chất mà phân tử không phân cực là:
A. HBr,
CO
2, CH4 B. Cl2, CO2, C2H2 C. HCl, C2H2, Br2 D. NH3, Br2, C2H4
• Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm
dần từ trái sang phải:
A. HBr, HI, HCl B. HI, HBr, HCl C. HCl , HBr, HI D. HI, HCl ,
HBr
• Liên kết hóa học trong phân tử Br
2
thuộc loại liên kết:
A. cộng hoá trị không cực. B. hiđro. C. cộng hoá trị có cực. D. ion
• Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:
A. cộng hoá trị không cực. B. hiđro. C. cộng hoá trị có cực. D. ion
• Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH
3
thuộc loại liên kết:
A. cộng hoá trị không cực. B. hiđro. C. cộng hoá trị có cực. D. ion
• Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H(2,20), Na(0,93),
Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion: A. NaF B. CH
4
C. H
2
O
D. CO
2
• Điện hóa trị của các nguyên tố Al,Ba, Cl, O, Na trong các hợp chất BaCl
2
, Al
2

2
C. X
3
Y
2
D. XY
2
§4. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG – CÂN BẰNG HÓA HỌC
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

tác.
• Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H
2
SO
4
4M ở nhiệt độ thường
(25
o
). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
B. Thay dung dịch H
2
SO
4
4m bằng dung dịch H
2
SO
4
2M.
C. Thực hiện phản ứng ở 50
o
C.
D. Dùng dung dịch H
2
SO
4
gấp đôi ban đầu .
• Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong
dung dịch axit clohydric:
• Nhóm thứ nhất : Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit

-4
mol/(l.s) D. 2.10
-4
mol/(l.s)
• Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4 NH
3 (k)
+ 3 O
2 (k)
2 N
2 (k)
+ 6 H
2
O
(h)
<0.
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A. Tăng nhiệt độ B. Thêm chất xúc tác.C. Tăng áp suất D. Loại bỏ hơi nước
• Cho cân bằng hoá học: N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng toả
nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N
2
.
C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe.

⇄CaO
(r)
+CO
2(K)
; ∆H>0. Biện pháp không được sử dụng để
tăng tốc độ phản ứng nung vôi:
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước thích hợp B. Duy trì nhiệt độ phản
ứng thích hợp
C. Tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt D. Thổi không khí nén vào lò
nung vôi
• Cho cân bằng hoá học: PCl
5
(k) PCl
3
(k)+ Cl
2
(k);

∆H>O. Cân bằng chuyển dịch theo
chiều thuận khi:
A. tăng áp suất B. tăng nhiệt độ. C. thêm PCl
3
D. thêm
Cl
2

• Cho cân bằng hoá học: N
2
(k) +3H
2

⇄ Fe(r) +CO
2(k); (IV) 2SO2(k) +O2 (k)

2SO3(k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
• Cho cân bằng hóa học sau: 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k) ; H < 0
Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt
độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V
2
O
5
, (5) giảm nồng độ SO
3
, (6) giảm áp suất chung của hệ
phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A. (2), (3), (4), (6) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (4), (5) D. (2), (3), (5)
• Cho cân bằng: 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát

(k)
D. 2CO
2
(k) 2CO(k) + O
2
(k)
• Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(k) + O2(k) 2NO(k); ∆H > 0 Cân bằng trên
chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm chất xúc tác vào hệ. B. giảm áp suất của hệ.
C. thêm khí NO vào hệ. D. tăng nhiệt độ của hệ.
§5. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………….
• Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A. AgNO3 + HCl −−> AgCl + HNO3.

, HCl, Cu
2+,
Cl
-
. Số chất và ion có cả
tính oxi hóa và tính khử là
A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.
• Cho dung dịch X chứa KMnO
4
và H
2
SO
4
(loãng) lần lượt vào các dung dịch:
FeCl
2
, FeSO
4
, CuSO
4
, MgSO
4
, H
2
S, HCl (đặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng
oxi hoá - khử là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
• Cho các chất: FeO (1) ; Fe
2
O

3
,
FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt phản ứng với HNO
3
đặc, nóng. Số phản ứng
thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 5. B. 7. C. 8. D. 6.
• Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản
ứng giữa Cu với dung dịch HNO
3
đặc, nóng là
A. 11. B. 10. C. 8. D. 9.
• Cho các chất riêng biệt sau: FeSO
4
, AgNO
3
, Na
2
SO
3

+ H
2
.
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
→ 2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O.
6HCl + 2Al → 2AlCl
3
+ 3H
2
.
16HCl + 2KMnO
4
→ 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O.

2
O. (d) 2HCl + Zn → ZnCl
2
+ H
2
.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
• Cho các phản ứng sau:-
a) FeO + HNO
3
(đặc, nóng) → b) FeS + H
2
SO
4
(đặc, nóng) →.
c) Al
2
O
3
+ HNO
3
(đặc, nóng) →d) Cu + dung dịch FeCl
3
→.
e) CH
3
CHO + H2 f) glucozơ + AgNO
3
trong dung dịch NH


B. Tính khử của Br
-
mạnh hơn của
Fe
2+.
C. Tính oxi hóa của Br
2
mạnh hơn của Cl
2
. D. Tính oxi hóa của Cl
2
mạnh hơn của
Fe
3+.
• Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của
KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
• Cho các phản ứng hoá học sau: (a) S + O2 SO2 (b) S + 3F2 SF6
(c) S + Hg −> HgS (d) S + 6HNO3(đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
§6. SỰ ĐIỆN LI – AXIT, BAZƠ, MUỐI
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
• Cho dãy các chất: KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, C
2
H
5
OH, C
12
H
22
O
11
(saccarozơ),
CH
3
COOH, Ca(OH)
2

, BaCl
2
. Số các chất khi cho thêm nước tạo thành dung dịch
dẫn điện là:
A. 11 B. 8 C. 9 D. 10
• Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C
2
H
5
OH (2), CH
3
COOH (3),
K
2
SO
4
(4). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của
dung dịch ?
A. (1), (2), (3), (4). B. (3), (2), (1), (4). C. (2), (3), (1), (4). D. (2), (1), (3),
(4).
• (A/11) Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)
2
, Pb(OH)
2
, Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
. Số chất
trong dãy có tính chất lưỡng tính là

(2), HCl (3),
KNO
3
(4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái
sang phải là:
A. (3), (2), (4), (1) B. (4), (1), (2), (3) C. (1), (2), (3), (4) D. (2), (3), (4),
(1)
• (CĐ-2007) Trong số các dung dịch: Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
,
C
6
H
5
ONa. Những dung dịch có pH>7 là
A. Na
2
CO
3
, C
6
H

Cl, NaHSO
4
, K
2
SO
3
, AlCl
3
. Số
dung dịch có giá trị pH > 7 là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
• Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2),
dung dịch Na
2
CO
3
(3), dung dịch NH
4
Cl(4), dung dịch NaHCO
3
(5), dung dịch
NaOH(6). Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:
A. (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6). B. (2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4).
C. (2)<(4)<(1)<(5)<(3)<(6). D. (2)<(1)<(3)<(4)<(5)<(6).
§7. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

+
, Na
+
, K
+
B. Ca
2+
, Mg
2+

C. H
+

, NH
4
+
, Na
+
, K
+
D. Ba
2+

, NH
4
+
, Cu
2+
, K
+

4
3-
, Cl
-
, Ba
2+
• Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. ; ; và B. ; ; và
C. ; ; và D. ; ; và
• Cho phản ứng sau : Fe(NO
3
)
3
+ A B + KNO
3
Vậy A, B lần lượt là:
A. KCl, FeCl
3
B. K
2
SO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
C. KOH, Fe(OH)
3

, SO
3
, NaHSO
4
, Na
2
SO
3
, K
2
SO
4
. Số chất trong
dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl
2

A. 4 B. 6 C. 3 D. 2
• Cho dãy các chất: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaCl, MgCl
2
, FeCl
2
, AlCl

trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
A. 3 B. 5 C. 2 D.
4
• Cho phương trình ion thu gọn: H
+
+ OH
-
H
2
O. Phương trình ion thu gọn đã cho
biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?
A. HCl + NaOH H
2
O + NaCl B. NaOH + NaHCO
3
H
2
O + Na
2
CO
3
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
2HCl + BaSO
4
D. A và B đúng.

3
+ 2H
2
O + FeSO
4
Fe(OH)
2
+ (NH
4
)
2
SO
4
Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là
A. (1), (2) B. (2), (3) C. (2), (4) D. (3),
(4)
• Phương trình ion rút gọn của phản ứng NaHCO
3
+ H
2
SO
4
là:
A. HCO
3

+ 2H
+
→ CO
3

biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?
A. HCl + NaOH H
2
O + NaCl B. NaOH + NaHCO
3
H
2
O + Na
2
CO
3
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
2HCl + BaSO
4
D. A và B đúng.
• Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, NH
4

3
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa

A.4. B. 7. C. 5.
D. 6.
• Cho các chất: Ba; BaO; Ba(OH)
2
; NaHCO
3
; BaCO
3
; Ba(HCO
3
)
2
; BaCl
2
. Số chất

2
SO
4
+ H
2
S
(e) BaS + H
2
SO
4
(loãng) BaSO
4
+ H
2
S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S
2-
+ 2H
+
H
2
S là
A. 4. B. 3. C. 2.
D. 1.
• Phương trình ion rút gọn Cu
2+
+ 2OH
-
Cu(OH)
2

SO
4
+ Na
2
S Na
2
SO
4
+ H
2
S
C. 2CH
3
COOH + K
2
S

2CH
3
COOK + H
2
S D. BaS + H
2
SO
4
BaSO
4
+ H
2
S

2
O.
• Phương trình ion thu gọn: Ca
2+
+ CO
3
2-
CaCO
3
là của phản ứng xảy ra giữa cặp
chất nào sau đây ?
1. CaCl
2
+ Na
2
CO
3
2.Ca(OH)
2
+ (NH
4
)
2
CO
3

3.Ca(HCO
3
)
2


Hòa tan
20ml dd HCl 0,05M vào 20ml dd H
2SO4 0,075M thu được 40 ml dd X.
pH của dd X là?
A. 2 B. 3 C. 1,5 D. 1

Trộn
200 ml dung dịch NaOH 0,15M với 300 ml dung dịch Ba(OH)
2 0,2M thu
được 500 ml dung dịch Z. pH của dd Z là bao nhiêu?
A. 13,87 B. 11,28 C. 13,25 D. 13,48
• Trộn lẫn 100 ml dd KOH 0,2M với 100 ml dd HCl 0,1 M được dd X. pH của dd X là:
A. 2 B. 12 C. 1,3 D. 12,7
• Trộn 100ml dd gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M với 400ml dd gồm H
2
SO
4

0,0375M và HCl 0,0125M thu được dd X. Giá trị pH của dd X:
A. 7 B. 2 C. 1 D. 6
• Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x
mol/l. Giá trị của x là
A. 0,3. B. 0,4. C. 0,1. D. 0,2.
• Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH
0,1M và Ba(OH)
2
0,1M là:

-
và 0,03
• Dung dịch X gồm a mol Na
+
; 0,15 mol K
+
; 0,1 mol HCO
3
-
; 0,15 mol CO
3
2-
và 0,05
mol SO
4
2-
. Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
A. 29,5 gam. B. 28,5 gam. C. 33,8 gam. D. 31,3 gam.
• Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca
2+
; 0,3 mol Mg
2+
; 0,4 mol Cl
-
và a mol HCO
3
-
. Đun
dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là
• 49,4 gam. B. 23,2 gam. C. 37,4 gam. D. 28,6 gam.

; a mol SO.Thêm lượng dư dd
hỗn hợp BaCl
2
và NaOH vào dd X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là ?
A. 55,82 B. 58,25 C. 77,85 D. 87,75
• Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO
4
0,01M. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
A. 2,33 gam. B. 0,98 gam. C. 3,31 gam. D. 1,71 gam.
PHẦN PHI KIM
§8. NHÓM VIIA: HALOGEN
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………….
FLO- BRÔM- IÔT
A. FLO B. BROM C. IOT
Trạng thái tự
tự nhiên
–Tính chất
vật lý
- Trong tự nhiên, Flo chỉ
tồn tại dạng hợp chất.
- Hợp chất của Flo có
trong men răng của người
và động vật, trong lá cây
của 1 số loài cây, phần
lớn tập trung trong 2
khoáng vật: Florit

học
1) Tác dụng
với kim loại:
Flo là phi kim mạnh
nhất nên oxi hoá hầu hết
các kim loại kể cả Au và
Pt.
Ví dụ:
(Vàng florua)
Ví dụ: (Sắt (III)
Bromua)
(Natri
Bromua)
Oxi hoá nhiều kim loại.
Ví dụ:
(Natri Iotua)

(Sắt II Iotua)
(Nhôm Iotua)
2. Tác dụng
với Hidrô:
H
2
tác dụng với F
2
ngay ở
t
o
thấp (–250
o

H
2 (k)
+ I
2 (r)
2HI
3. Tác dụng
với nước:
Phản ứng mãnh liệt với
nước ngay ở t
0
thường
2F
2
+ 2H
2
O 4HF + O
2
Phản ứng chậm hơn so với
Clo.

Iot hầu như không tác
dụng với nước
4. Tác dụng
với hồ tinh
bột:
Iot + hồ tinh bột hợp
chất màu xanh tím.
Hồ tinh bột là thuốc thử
để nhận biết iot và
ngược lại.

→ CuCl
2
B. Fe + Cl
2
→ FeCl
3
C. Cl
2
+ H
2
O ⇄ HCl + HClO D. H
2
+ Cl
2
2HCl
• Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào
sau đây:
• NaCl B. KCl C. KMnO
4
D. HCl
• Trong công nghiệp, khí clo thường được điều chế bằng cách:
• điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn B. Điện phân NaCl nóng
chảy
C. điện phân dung dịch NaCl bão hòa, không có màng ngăn
D. dùng F
2
tác dụng với dung dịch NaCl
• Phản ứng của khí Cl
2
với H

• Chất không dùng để làm khô khí hiđro clorua:
• P
2
O
5
B. NaOH rắn C. H
2
SO
4
đậm đặc D. CaCl
2
khan
• Phản ứng dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm cũng như công
nghiệp hiện nay:
• H
2
+ Cl
2
2HCl B. Cl
2
+ H
2
O ⇄ HCl + HClO
C. Cl
2
+ SO
2
+ 2H
2
O 2HCl + H

• Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO
2
PbCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O (b) HCl + NH
4
HCO
3
NH
4
Cl + CO
2
+
H
2
O.
(c) 2HCl + 2HNO
3
2NO
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O (d) 2HCl + Zn ZnCl

2
S. C. CO
2
. D. SO
2
• Bột vôi sống (CaO), bột gạo, bột thạch cao (CaSO
4
.2H
2
O), bột đá vôi (CaCO
3
). Thuốc
thử dùng để nhận biết bột gạo:
A. dung dịch HCl B. dung dịch H
2
SO
4
C. dung dịch Br
2
D. dung
dịch I
2
• dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh:
A. HCl B. H
2
SO
4
C. HNO
3
D. HF

D. không có hiện tượng gì
• Sục từ từ đến dư Cl
2
vào dung dịch KBr. Dung dịch sau phản ứng chứa các chất
tan là:
A. KCl B. KCl, Cl
2
C. KCl, HClO, HCl D. KCl, HBrO
3
, HCl, HClO
• Để trung hòa lượng axit dư trong dịch vị dạ dày gây nên hiện tượng ợ chua, người
ta sử dụng thuốc muối chứa:
A. Na
2
CO
3
B. NaHCO
3
C. NaCl D. NaOH
• Chất được dùng để tráng lên phim ảnh là:
A. AgBr. B. Mg. C. Na
2
S
2
O
3
. D. AgCl.
• Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch?
A. iot B. brom C. clo D. flo
• Cho khí Cl

2
O. Hệ số cân bằng
phản ứng là các số tối giản. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:
A. 16 B. 5 C. 10 D. 8
• Cho 200 ml dung dịch AgNO
3
0,4M tác dụng với 300 ml dung dịch FeCl
2
0,1M.
Kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 10,045 B. 10,77 C. 8,61 D. 11,85
• Cặp khí có thể tồn tại đồng thời trong cùng một bình chứa là:
A. H
2
S và Cl
2
. B. H
2
S và SO
2
. C. Cl
2
và O
2
. D. HI và
Cl
2
.
• Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ:
A. HI B. I

4 đặc
Số phản ứng xảy ra thuộc loại oxi hóa – khử là:
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
• Sắp xếp theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI; nhận xét đúng là:
A. tính axit giảm dần B. độ bền phân tử tăng dần
C. nhiệt độ sôi giảm dần D. tính khử tăng dần
• Cho các chất sau: CuO, Zn, Ag, Al(OH)
3
, KMnO
4
, CuS, MgCO
3
, AgNO
3
,
NaHCO
3
, FeS. Số chất không tác dụng với axit HCl là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
• Cho phản ứng: SO
2
+ Br
2
+ H
2
O HBr + H
2
SO
4
Vai trò của Br

có thể nhận biết được số hóa chất là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
§9. NHÓM VIA: OXI – LƯU HUỲNH
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status