Chun đề tốt nghiệp
SVTH: TRẦN THỊ HUYỀN
PHẦN MỞ ĐẦU
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI:
Sau khi gia nhập WTO, nền kinh tế nước ta đã từng bước thay đổi theo nền kinh tế
tồn cầu hóa. Trong những năm đầu, nước ta còn gặp nhiều khó khăn và thử thách. Năm vừa
qua cũng là một năm mà nước ta phải đối mặt với cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới. Trước
tình hình đó, các cơng ty nói chung và các cơng ty xuất nhập khẩu nói riêng đóng vai trò quan
trọng trong việc ổn định và phát triển kinh tế nước ta trong những năm tới.
Cơng ty cổ phần xuất nhập khẩu tổng hợp và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh là một
trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Vì vậy, cơng ty cũng có vai trò
quan trọng trong việc phát triển kinh tế cả nước. Cơng ty hoạt động trong nhiề lĩnh vực nhưng
hàng hóa là một đặc thù của các cơng ty xuất nhập khẩu.
Mua và bán hàng hóa là một việc rất quan trọng, nó được xem như một nghệ thuật.
Làm sao? Làm thế nào để mua hàng hóa với giá rẻ và bán hàng với giá cao kèm theo chi phí
thấp nhất lúc nào cũng là mục tiêu hàng đầu của các nhà kinh doanh. Đó là cả một q trình
nghiên cứu và học hỏi nhằm mang lại lợi nhuận cao nhất.
Xuất phát từ những lí do trên em đã quyết định chọn đề tài: “Kế toán mua bán hàng
hóa tại Cơng ty cổ phần xuất nhập khẩu tổng hợp và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh” là đề
tài nghiên cứu trong q trình thực tập.
2. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI:
− Hệ thống những lí luận chung về kế tốn mua bán hàng hóa
− Tìm hiểu khái qt về Cơng ty cổ phần xuất nhập khẩu tổng hợp và đầu tư Thành
phố Hồ Chí Minh và cơng tác kế tốn mua bán hàng hóa tại cơng ty.
− Nhận xét cơng tác kế tốn mua bán hàng hóa tại cơng cổ phần xuất nhập khẩu tổng
hợp và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh.
− Các giải pháp nhằm hồn thiện cơng tác kế tốn mua bán hàng hóa tại cơng ty để
mang lại lợi nhuận cao nhất.
3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU:
− Phương pháp duy vật biện chứng
− Phương pháp phân tích tổng hợp
∗ Đặc điểm về hàng hố: hàng hố trong q trình kinh doanh thương mại gồm các
loại vật tư, sản phẩm có hình thái vật chất hay khơng có hình thái mà doanh nghiệp mua về
với mục đích để bán.
∗ Đặc điểm về phương thức lưu chuyển hàng hố: bn bán và bán lẻ.
∗ Đặc điểm về tổ chức kinh doanh: có thể theo nhiều mơ hình khác nhau như tổ
chức cơng ty bán bn, bán lẻ, cơng ty kinh doanh tổng hợp, cơng ty mơi giới, cơng ty xúc
tiến thương mại…
∗ Đặc điểm về sự vận động của hàng hố: khơng giống nhau, tuỳ thuộc vào nguồn
hàng và ngành hàng (hàng lưu chuyển trong nước, hàng xuất – nhập khẩu, hàng cơng – nghệ
phẩm, hàng nơng – lâm sản – thực phẩm …). Do đó, chi phí thu mua và thời gian lưu chuyển
hàng hố cũng khác nhau giữa các loại hàng.
1.2. Nhiệm vụ cơ bản của kế tốn hàng hóa
∗ Ghi chép, phản ánh đầy đủ, kịp thời về tình hình lưu chuyển của hàng hố ở
doanh nghiệp về mặt giá trị và hiện vật. Tính tốn phản ánh đúng đắn trị giá vốn hàng nhập
kho, xuất khi và trị giá vốn của hàng hố tiêu thụ.
∗ Kiểm tra, giám sát, chặt chẽ tình hình thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch q trình
mua hàng, bán hàng. Xác định đúng đắn kết quả kinh doanh hàng hố. Đồng thời chấp hành
đúng các chế độ tài chính về chứng từ, sổ sách nhập, xuất kho, bán hàng hố và tính thuế.
∗ Theo dõi chặt chẽ tình hình tồn kho hàng hố, giám giá hàng hố… Tổ chức
kiểm kê hàng hố đúng theo quy định, báo cáo kịp thời hàng tồn kho.
∗ Phân bổ chi phí mua hàng hóa cho hàng đã bán trong kỳ để tính giá vón của hàng
đã bán moat cách đúng đắn nhằm xác định chính xác kết quả hoạt động kinh doanh.
∗ Cung cấp thơng tin tổng hợp và thơng tin chi tiết về hàng hóa kịp thời phục vụ
cho quản lý hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
1.3. Tính giá hàng hóa:
∗ Trị giá vốn của hàng hố tại thời điểm mua hàng:
GVHD: TS. LÊ NGỌC TÁNH 3
Chun đề tốt nghiệp
SVTH: TRẦN THỊ HUYỀN
− Trị giá vốn của hàng hố tại thời điểm mua hàng chính là trị giá mua thực tế phải
phân bổ cho hàng đã
bán
− Trị giá mua thực tế hàng hố xuất kho có thể được xác định theo 1 trong các pp:
+ Bình qn gia quyền liên hồn hoặc cố định.
+ Nhập trước – xuất trước.
+ Nhập sau – xuất trước.
+ Giá thực tế đích danh (nhận diện cụ thể).
− Trong trường hợp doanh nghiệp ghi chép kế tốn chi tiết hàng hố theo giá hạch tốn,
cuối tháng khi đã tính được trị giá mua thực tế của hàng hố nhập kho kế tốn sẽ tính trị giá
mua thực tế hàng hố xuất kho theo cơng thức:
Trị giá mua thực tế
hàng hóa xuất kho
=
Trị giá hạch tốn của hàng xuất kho
trong tháng
X Hệ số hàng hóa
Lưu ý: đối với những doanh nghiệp thương mại nộp thuế theo phương pháp trực tiếp thì giá
nhập kho còn bao gồm cả thuế GTGT nộp ở khâu mua hàng hố.
2. KẾ TỐN HÀNG HĨA
2.1. Kế tốn q trình mua hàng
2.1.1. Các phương thức mua hàng và thủ tục chứng từ về nghiệp vụ mua hàng và kiểm
nhận hàng mua nhập kho
2.1.1.1. Mua hàng nhập kho
Các phương thức mua hàng và thủ tục chứng từ:
GVHD: TS. LÊ NGỌC TÁNH 4
Chuyờn tt nghip
SVTH: TRN TH HUYN
Mua hng trc tip:
chuyn cho phũng k toỏn ghi s k toỏn v liờn 1 lu ni lp phiu.
Trng hp kim nhn hng cú phỏt sinh tỡnh hỡnh tha, thiu hng hoỏ so vi
hoỏ n thỡ phi lp Biờn bn kim nhn hng phn ỏnh s hng hoỏ tha thiu lm c s
truy tỡm nguyờn nhõn v x lý.
2.1.1.2. Nhp khu hng húa
Ký kt hp ng kinh t.
M L/C: Nu hp ng quy nh tr tin bng L/C thỡ ngi nhp khu phi
lm n xin m L/C a n Ngõn hng ngoi thng, thi gian m L/C nu hp ng khụng
quy nh thỡ ph thuc vo thi hn giao hng. n v cn c vo cỏc iu khon ca hp
ng nhp khu tin hng lp giy xin m tớn dng khon nhp khu.
Giy xin m tớn dng khon nhp khu, kốm theo bn sao hp ng gi n
ngõn hng ngoi thng cựng vi 2 u nhim chi: 1 u nhim chi tr th tc phớ cho ngõn
hng, 1 u nhim chi v vic m L/C. Trng hp n v khụng cú s d ti khon ngoi t
thỡ phi lm hp ng tớn dng xin vay ngoi t ký qu m L/C.
Thuờ phng tin vn ti, mua bo him (trng hp mua theo giỏ FOB).
Giao nhn hng hoỏ nhp khu.
Kim tra hng nhp khu.
GVHD: TS. LE NGOẽC TANH 5
Chuyên đề tốt nghiệp
SVTH: TRẦN THỊ HUYỀN
− Làm thủ tục khai báo hải quan, đóng thuế nhập khẩu.
− Thanh toán cho nhà cung cấp.
− Trường hợp nhập khẩu uỷ thác thì bên giao uỷ thác cần làm các thủ tục sau:
+ Ký hợp đồng uỷ thác.
+ Cùng với bên nhận uỷ thác làm thủ tục nhập khẩu.
+ Chịu các chi phí như: chi phí bốc dỡ, lưu kho, kiểm nghiệm, giám định.
+ Đóng thuế nhập khẩu.
+ Nhận hàng khi có thông báo của bên nhận uỷ thác nhập.
+ Trả hoa hồng cho đơn vị nhận uỷ thác.
+ Cùng với bên nhận uỷ thác tiến hàng khiếu nại (nếu có).
ang i trờn ng.
PPKKK:
- Kt chuyn giỏ thc t
ca hng hoỏ, vt t ang
i trờn ng cui k.
- Gớa tr hng hoỏ, vt t ang i
trờn ng ó v nhp kho hoc
ó giao thng cho khỏch hng
- Kt chuyn tr giỏ thc t ca
hng hoỏ, vt t ang i trờn
ng u k.
Sdck: xxx
Giỏ tr hng hoỏ, vt t ó
mua nhng cũn ang i
trờn ng, cha v nhp
kho.
Ti khon 156 - Hng hoỏ : Ti khon ny phn ỏnh giỏ tr hin cú v tỡnh bin ng
ca cỏc loi hng hoỏ ca doanh nghip, gm hng hoỏ ti cỏc kho hng, quy hng, hng
giao i lý, ký gi. Khụng phn ỏnh vo TK ny khi: hng hoỏ nhn gi h, hng mua v
nhm s dng trong hot ng SXKD. Ti khon 156 cú 2 TK cp 2:
+ TK 1562 - Giỏ mua hng hoỏ: phn ỏnh giỏ tr hin cú v tỡnh hỡnh bin ng ca hng
hoỏ mua vo v ó nhp kho ( tớnh theo giỏ mua vo).
+ TK 1562 - Chi phớ thu mua: phn ỏnh cỏc khon chi phớ thc t phỏt sinh trong quỏ trỡnh
thu mua s hng hoa óự nhp kho trong k v quỏ trỡnh phõn b chi phớ thu mua hng hoỏ
hin cú trong k cho khi lng hng hoỏ ó tiờu th trong k v cho khi lng tn kho thc
t cui k.
TK156
Sdk: xxx
PPKKTX:
GVHD: TS. LE NGOẽC TANH 7
bỏn nhng cha c chp nhn
tiờu th.
Ti khon 157 - Hng gi i bỏn : TK ny phn ỏnh giỏ tr hng húa ó gi hoc
chuyn n cho khỏch hng; hnghoỏ sn phm nh bỏn i lý, ký gi; tr giỏ dch v, lao v
ó hon thnh, bn giao cho ngi t hng nhng cha c chp thun thanh toỏn.
GVHD: TS. LE NGOẽC TANH 8
Chuyờn tt nghip
SVTH: TRN TH HUYN
TK157
Sdk: xxx
PPKKTX:
- Tr giỏ hng hoỏ, thnh
phm ó gi cho khỏch hng
hoc nh bỏn i lý ký gi.
- Tr giỏ lao v, dch v ó
thc hin vi khỏch hng
nhng cha c chp nhn
thanh toỏn.
PPKKK:
- Kt chuyn giỏ tr hng
hoỏ, thnh phm ó gi i
cha c khỏch hng chp
nhn thanh toỏn cui k.
- Tr giỏ hng hoỏ, thnh
phm, lao v ó c khỏch
hng chp nhn thanh toỏn
hoc ó thanh toỏn.
- Tr giỏ hng hoỏ, thnh
phm, lao v ó gi i b
- S tin c gim v s hng hoỏ ó
mua khụng ỳng quy cỏch, phm cht nh
hp ng ó ký.
GVHD: TS. LE NGOẽC TANH 9
Chuyờn tt nghip
SVTH: TRN TH HUYN
2.1.2.1. Theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn
111,112,331, 632
Tr giỏ hng mua giao thng(ó tiờu th) hoc tr giỏ
Hng giao tay ba( tr trng hp cú tham gia thanh toỏn) cui
157 k
Tr giỏ hng gi bỏn thng Gớa mua hng gi kt
1561 bỏn ó tiờu th chuyn
GM hng nkho x/kho gi bỏn giỏ
Gmua xut kho tiờu th vn
151 3381 1381 hng
n/kho /chnh giỏ tr giỏ tr x lý bỏn
(do nhm) hng tha hng thiu (1388,641,) vo
1388,641,632,811 TK911
H gi bỏn thng x lý hng hng
H ó tiờu th
154GC
nhp kho kim kờ phỏt hin thiu , hng(sau khi tr
hng gia cụng bi thng) hng gi bỏn b tr li
hng ó tiờu th b tr li
133
VAT đầu vào( nếu có)
2.1.3. Kế toán nghiệp vụ nhập khẩu hàng hóa
2.1.3.1. Nhập khẩu trực tiếp
Trường hợp DN nộp thuế theo phương pháp khấu trừ và sử dụng phương
pháp hạch toán ngoại tệ theo tỉ giá thực tế.
Sơ đồ hạch toán:
GVHD: TS. LEÂ NGOÏC TAÙNH 11
Chuyờn tt nghip
SVTH: TRN TH HUYN
111(2),112(2) 144 331 156(1)
ký qu m L/C (1a) tr tin hng (2) hng v nhp kho (3)
CLTG (413) CLTG (413)
111,112 333(3)
thu NK phi np (4)
007 Np thu 333(12) 133
(1b) VAT hng NK (5)
VAT
111,112,141, 156(2)
chi phớ mua hng NK (6)
Trng hp DN thuc i tng np thu GTGT theo phng phỏp tớnh
trc tip trờn GTGT: ch khỏc PP khu tr nghip v s
(5): N Tk 156(1)/ Cú Tk 333(12): VAT hng nhp khu phi np.
(6): tớnh theo giỏ thanh toỏn
2.1.3.2. y thỏc nhp khu
n v (giao) u thỏc nhp (UTNK):
Nhn ngoi t ca n v giao y thỏc m L/C (1)
111,112 144 331 chi tit ngi bỏn nc ngoi 131-v giaoUTN
M L/C Thanh toỏn Nhn hng nc ngoi khụng
h tin nhp kho, giao thng (3a*)
511 hng (7)
h/hng 156(151)
y thỏc tin hng phi xut tr hng( cn
333(11) thanh toỏn h(3a) c HGTGT v
VAT cht liờn quan
333(3,12,2)
Np h thu Thu(NK,VAT,TTB)
(8) phi np h (3b)
TH giao thng: ghi thu NK,VATphi np h(3b*)
Chi h cho v u thỏc nhp (phớ NH, thuờ kho) (4)
Thu tin n v giao u thỏc( phớ y thỏc, cỏc khon chi h) (6)
Ghi chỳ: nghip v (8) nu v giao y thỏc NK t np thu, k toỏn ghi:
N 333(3,12,2)/
Cú 131 n v giao y thỏc NK.
2.2. K toỏn quỏ trỡnh bỏn hng
2.2.1. K toỏn bỏn hng trong nc
2.2.1.1. K toỏn nghip v buụn bỏn hng húa
Buụn bỏn hng hoỏ l vic bỏn hng cho n v thng mi khỏc hoc bỏn cho cỏc
n v sn xut tip tc sn xut. c im ca nghip v bỏn buụn l hng hoỏ cha n
tay ngi dựng, giỏ tr v giỏ tr s dng ca hng hoỏ cha c thc hin y .
Bỏn hng qua kho: ngha l hng hoỏ ó c nhp vo kho ca doanh nghip ri mi
xut bỏn, cú th vn dng 2 phng phỏp giao hng qua kho:
+ Phng thc chuyn hng: (ging nh ó trỡnh by khõu mua hng). Lu ý rng
hng hoỏ trong quỏ trỡnh chuyn i vn thuc quyn s hu ca doanh nghip. Thi im xỏc
+ Phương thức nhận hàng trực tiếp: Khách hàng sẽ đến nhận hàng trực tiếp tại kho của
doanh nghiệp, hàng hố được xác định tiêu thụ khi bên mua đã nhận được hàng và ký vào hố
đơn mua hàng.
Nội dung và phương pháp phản ánh:
(1a) Phản ánh DT bán hàng hóa thuộc diện chịu thuế GTGT theo pp khấu trừ:
Nợ TK 111, 112, 131: tổng giá thanh tốn.
Có TK 511: doanh thu tính theo giá bán chưa thuế.
Có TK 33311: thuế GTGT đầu ra.
(1b) Phản ánh DT bán hàng hố (đối với DN nộp thuế theo pp trực tiếp):
Nợ TK 111, 112:
Có TK 511:
(2) Phản ánh trị giá mua hàng xuất bán đã xác định tiêu thụ:
Nợ TK 632:
Có TK 156 (1561):
− Bán hàng vận chuyển thẳng: Xét theo tính chất vận động thì hàng hố được mua đi
bán lại ngay mà khơng qua nhập kho rồi mới xuất bán. Xét về đối tượng tham gia thì có ít
nhất 3 đối tượng tham gia mua bán.
∗ Bên bán có tham gia thanh tốn:
• DN mua hàng của nhà cung cấp và chuyển đi bán thẳng cho bên mua bằng phương
tiện vận tải tự có hoặc th ngồi. Hàng hố gửi đi vẫn còn thuộc quyền sở hữu của doanh
nghiệp. Khi nào bên mua nhận được hàng và chấp nhận thanh tốn thì doanh nghiệp mới ghi
nhận doanh thu.
• Chi phí vận chuyển do doanh nghiệp chịu hay bên mua phải trả tuỳ thuộc vào hợp
đồng đã ký giữa 2 bên.
Nội dung và phương pháp phản ánh:
(1a) Trị giá hàng mua được vận chuyển bán thẳng:
Nợ TK 157: trị giá mua chưa có thuế.
GVHD: TS. LÊ NGỌC TÁNH 14
Chuyờn tt nghip
SVTH: TRN TH HUYN
Phng thc bỏn hng:
+ Thu tin trc tip: nhõn viờn bỏn hng trc tip thu tin v giao hng cho khỏch. Cui
ca (hoc cui ngy) nhõn viờn bỏn hng kim tin lm giy np tin, kim kờ hng hoỏ hin
cũn quy v xỏc nh lng hng hoỏ bỏn ra trong ca (ngy). Sau ú lp bỏo cỏo bỏn hng
xỏc nh doanh s bỏn, i chiu vi s tin ó np theo giy np tin.
+ Thu tin tp trung: Phng thc ny tỏch ri nghip v bỏn hng v nghip v thu
tin. Nhõn viờn thu tin cú nhim v vit hoỏ n thu tin v giao cho khỏch hng n nhn
hng quy do nhõn viờn bỏn hng giao. Cui ca hoc cui ngy, nhõn viờn thu ngõn tng
hp tin, kim tin v xỏc nh doanh s bỏn. Nhõn viờn bỏn hng theo cn c vo s hng ó
giao theo hoỏ n lp bỏo cỏo bỏn hng i chiu vi s hng hoỏ hin cũn xỏc nh s
hng tha thiu.
K toỏn nghip v bỏn l hng hoỏ:
+ Chng t: bỏo cỏo bỏn hng, giy np tin bỏn hng.
+ Phng phỏp phn ỏnh:
(1) Khi xut kho giao hng bỏn l cho ca hng, cho quy. K toỏn ghi chi tit
ti khon kho hng theo a im luõn chuyn ni b:
N TK 156: chi tit kho, quy, ca hng nhn bỏn.
Cú TK 156: kho hng hoỏ (kho chớnh).
GVHD: TS. LE NGOẽC TANH 15
Chuyờn tt nghip
SVTH: TRN TH HUYN
(2) Cui ngy khi nhn c bỏo cỏo bỏn hng v giy np tin, k toỏn ghi
nhn doanh thu bỏn hng:
N TK 111: tng s tin bỏn hng thu c nhp qu.
Cú TK 511: doanh thu bỏn hng.
Cú TK 33311: thu GTGT u ra.
Trng hp cú phỏt sinh tỡnh hỡnh tha thiu tin hng phi tỡm ra nguyờn nhõn, nu
khụng tỡm c nguyờn nhõn thỡ lp biờn bn ch x lý.
Nu np tha so vi doanh thu bỏn hng:
N TK 111: s tin thc np.
Khai bỏo hi quan.
Xut trỡnh hng hoỏ c quan hi quan kim tra.
Np thu xut khu v thc hin cỏc quy nh khỏc ca hi quan.
+ Giao hng hoỏ vi tu.
+ Mua bo him (nu cú).
+ Lp th tc thanh toỏn, bao gm cỏc chng t:
Hp ng v ph kin hp ng.
Giy bỏo ca ngõn hng v vic ũi m L/C.
Hi phiu.
GVHD: TS. LE NGOẽC TANH 16
Chuyên đề tốt nghiệp
SVTH: TRẦN THỊ HUYỀN
− Hoá đơn thương mại.
− Bảng kê chi tiết đóng gói.
− Hoá đơn lãnh sự.
− Vận đơn.
− Giấy chứng nhận xuất xứ.
− Giấy chứng nhận phẩm chất, trọng lượng.
− Giấy chứng nhận kiểm dịch vệ sinh.
− Giấy chứng nhận thuyền trưởng.
∗ Phương pháp phản ánh:
GVHD: TS. LEÂ NGOÏC TAÙNH 17
155,156(1), 111, 112
632
3388 đơn vò UTXK
111,112
131 đơn vò UTXK
3333
511
641
Kết chuyển giá vốn hàng đã tiêu
thụ (2B)
Đơn vò nhận
UTXK nộp hộ
(3b)
Thuế XK phải
Nộp (nếu có) (3a)
Phí thác phải trả và chi phí
XK đơn vò nhận UTXK chi hộ (4)
Số tiền còn
lại đã thu
Doanh thu
xuất khẩu
(2a)
111,112
111,112
Thuế XK/TTĐB phải nộp
cho bên giao UTXK (3a)
131
Người mua nước ngoài
3388
chi phí nộp thuế
331
Đvò giao UTXK
Chuyển tiền cho đơn vò UTXK (7)
131
Đvò giao UTXK
511
333(11)
Thu hộ tiền
hàng (6)
Thu hồi tiền hàng
cho đvò giao ủy
thác (2a)
Nhận hàng của bên
giao ủy thác
(1)
Xuất khẩu hàng cho
bên giao ủy thác (2b)
Chuyên đề tốt nghiệp
SVTH: TRẦN THỊ HUYỀN
∗ Chi phí thu mua hàng hóa là một bộ phận chi phí quan trọng trong cơ cấu giá trị hàng
hóa nhập kho, vì vậy can phải theo dõi chặt chẽ tình hình chi phí phát sinh, kiểm tra giám sát
việc thực hiện kế hoạch thu mua hàng hóa nhằm lựa chọn được các phương pháp thu mua
hàng hóa tối ưu, trên cơ sở đó tiết kiệm chi phí thu mua hàng hóa.
∗ Chi phí thu mua hàng hóa bao gồm:
− Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa, bảo quản hàng hóa từ nơi mua về đến kho
doanh nghiệp.
− Chi phí bảo hiểm hàng hóa.
− Tiền thuê kho, bãi.
− Các khoản hao hụt tự nhiên trong định mức ở quá trình thu mua.
− Các chi phí khác phát sinh trong quá trình thu mua hàng hóa: công tác phí của
nhân viên thu mua, phí ủy thác nhập khẩu…
2.3.2. Tiêu thức phân bổ
− Trị giá mua của hàng hóa.
− Số lượng.
− Trọng lượng.
− Doanh số của hàng hóa.
Việc lựa chọn tiêu thức phân bổ nào là tùy thuộc vào điều kiện cụ thể của từng doanh nghiệp
Chi phí thu mua
liên quan đến
hàng nhập kho
trong kỳ
-
Chi phí thu mua
liên quan đến
hàng đã tiêu thụ
trong kỳ
GVHD: TS. LEÂ NGOÏC TAÙNH 20
Chuyên đề tốt nghiệp
SVTH: TRẦN THỊ HUYỀN
2.3.3. Tài khoản sử dụng và phương pháp hạch toán
∗ Tài khoản sử dụng: 156 (1562)
∗ Phương pháp hạch toán:
(1) Phản ánh chi phí thu mua phát sinh trong kỳ:
Nợ TK 1562: Chi phí mua hàng phát sinh
Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ
Có TK 111, 112, 141, 331: Chi phí vận chuyển, bốc dỡ.
Có TK 111, 112, 331: Chi phí bảo hiểm, bảo quản, tiền thuê kho, bãi.
Có TK 153, 1421: Chi phí bao bì luân chuyển.
Có TK 111, 112, 141: Chi phí khác (giao dịch, môi giới, hoa hồng, công tác phí
của nhân viên thu mua…)
(2) Cuối kỳ, tính toán phân bổ chi thu mua để tính giá trị giá vốn hàng xuất bán trong
kỳ. Kế toán ghi:
Nợ TK 632
Có TK 1562
2.4. Kế toán chi phí bán hàng
2.4.1. Khái niệm:
Chi phí bán hàng là chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ.
Chuyờn tt nghip
SVTH: TRN TH HUYN
qun, bc vỏc vn chuyn, NV gii thiu(6411) ghi gim
338
trớch BHXH, BHYT, KPC ca NV bỏn hng(6411) 911
152 cui k kt chuyn
xut vt liu úng gúi, bo qun, sa cha TSC chi phớ bỏn hng
153,1421 (6412)
cụng c, dng c, dựng tớnh cho CPBH (6413) 1422
214 Ck, kt kt
trớch KH TSC thuc b phn BH (6414) chuyn CPBH chuyn
335,154,155,156 (hot ng cú k
chi phớ bo hnh sn phm (6415) chu k kinh hch
111,112,331 doanh di, toỏn
CP in nc, thụng tin, thuờ ngoi sa cha trong k cú ớt sau
TSC ( CP khụng ln) (6417) hoc khụng cú
335,1421111,112 tiờu th
trớch trc hoc phõn b CP SC TSC, CP khỏc
(6418)
GVHD: TS. LE NGOẽC TANH 22
Chuyên đề tốt nghiệp
SVTH: TRẦN THỊ HUYỀN
CHƯƠNG 2:
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN MUA BÁN
HÀNG HÓA TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
XUẤT NHẬP KHẨU TỔNG HỢP VÀ
ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(IMEXCO)
GVHD: TS. LEÂ NGOÏC TAÙNH 23
Chuyờn tt nghip
u nm 1983, UBND Thnh ph ó quyt nh gii th ton b cỏc cụng ty xut
nhp khu tin hnh sn lc, sp xp li b mỏy ca ngnh ngoi thng thnh ph. Tng
cụng ty xut nhp khu thnh ph H Chớ Minh (IMEX Si Gũn) ra i vo thi im ny
theo quyt nh s 77/Q-UB ngy 01/6/1983 ca UBND thnh ph H Chớ Minh. L mt
Tng cụng ty cú chc nng xut nhp khu trc tip ca thnh ph, tt c cỏc n v xut
nhp khu khỏc u phi thụng qua u mi IMEX Si Gũn. Tng cụng ty cũn mt n v
lm nhim v ca Cụng ty m qun lý cỏc n v xut nhp khu ca thnh ph v h thng
14 cụng ty con hch toỏn c lp. Ngoi ra tt c cỏc n v xut nhp khu ca 18 qun
huyn thi by gi u l ngun cung cp hng xut nhp khu ca IMEX Si Gũn.
Sau ú IMEX - Si Gũn c b sung thờm nhim v u t theo quyt nh s
45/Q-UB ca UBND thnh ph ngy 04/02/1987 vi tờn l Tng cụng ty Xut nhp khu
v u t thnh ph H Chớ Minh.
T ngy thnh lp, IMEX - Si Gũn ó khụng ngng cng c t chc v y mnh
hot ng theo chc nng v quyn hn ó c UBND thnh ph giao cho. Cú th núi
GVHD: TS. LE NGOẽC TANH 24
Chun đề tốt nghiệp
SVTH: TRẦN THỊ HUYỀN
IMEX - Sài Gòn là đơn vị duy nhất của Thành Phố Hồ Chí Minh trực tiếp đối tác với nước
ngồi về lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Ngồi việc thực hiện những chiến lược mậu dịch trong xuất nhập khẩu của Nhà Nước,
Cơng ty còn phải nhập khẩu ủy thác đối với những đơn hàng chun dụng theo u cầu của
Nhà nước cho các đơn vị trong nước. Hàng nhập khẩu chủ yếu là máy móc thiết bị, ngun
vật liệu SX, hàng tiêu dùng… Cơng ty Imexco là Đơn vị phải chịu trách nhiệm nhận nợ
thanh tốn với nước ngồi.
Do vậy, khi một đơn vị trong nước khơng có khả năng thanh tốn thì IMEX - Sài Gòn
là đơn vị phải trực tiếp trả nợ. Đây là thời kỳ chúng ta còn cơ chế bao cấp. Hậu quả của thời
kỳ bao cấp này là nợ nước ngồi và số thâm hụt ngoại tệ khá lớn, bởi số ngoại tệ dùng nhập
khẩu hầu như khơng được thanh tốn lại để Cơng ty tái tạo hàng xuất khẩu và trả nợ nước
ngồi. Tỷ giá kết tốn nội bộ dùng thanh tốn trong từng thời điểm khơng phù hợp để có thể
tái tạo lại ngoại tệ tương ứng. Đồng tiền Việt Nam bị mất giá làm cán cân thanh tốn của
Hợp và Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh (IMEXCO).
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002078 do phòng Đăng ký kinh
doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp phép cho Cơng ty Cổ Phần IMEXCO. Như
vậy, kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2004, IMEXCO chính thức được hoạt động theo cơ chế Cơng ty
cổ phần. Với vống điều lệ là 30 tỷ ĐVN, trong đó, vốn của Nhà nước tham gia là 20% do Tổng
cơng ty thương mại Sài Gòn (Satra) chịu trách nhiệm quản lý.
GVHD: TS. LÊ NGỌC TÁNH 25