BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC VỀ SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG - Pdf 28

SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Câu 1: Cho sơ đồ sau:
CH
2
=CH
2
X Y
p, t
o
H
2
Ni, t
o
+
Tên gọi của X và Y lần lượt là
A. etilen và xiclohexen. B. axetilen và xiclohexin.
C. buta-1,3-đien và xiclohexen. D. buta-1,3-đien và xiclohexin.
Câu 2: Cho sơ đồ sau:
M
X
Y
+ X
+ Y
t
o
M
M
X là oxit của kim loại A có điện tích hạt nhân là 3,2.10
-18
C. Y là oxit của phi kim B có cấu hình electron lớp
ngoài cùng là 2s

2
O
o
o
Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH. B. CH≡C-CH=CH
2
.
C. CH
2
=CH-CH
2
-CHO. D. OHC-CH=CH-CHO.
Câu 4: Cho sơ đồ sau:
X Y Z
Br
2
NaOH
CuO
(1:1)
t
o
t
o
An®ehit hai chøc
X có thể là

3
CO)
2
O Br
2
H
3
O
+
Tên gọi của T là
A. o-bromanilin. B. p-bromanilin.
C. 2,4-đibromanilin. D. 2,6-đibromanilin.
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C
2
H
2
Trïng hîp
+
CH
3
COOH X Y
Tên gọi của Y là
A. poli (vinyl axetat). B. poli (metyl metacrylat).
C. poli (metyl acrylat). D. poli (axetilen axetat).
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau:
CO
2
H
2

H
2
Ni, t
Cl
2
askt
H
2
O
OH
-
Propan-2-ol
+
++
X Y Z
o
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
-CH=CH
2
. B. CH
2
=CH(CH
2
)
2
CH
3
. C. (CH

C. Cl-CH
2
-CH
2
-CH
2
-Cl. D. CH
3
-CH=CH-Cl.
Câu 12: Cho biết A
1
là muối có khối lượng phân tử bằng 64 đvC và CTĐG là NH
2
O.
A
1
A
2
A
3
A
4
A
5
O
2
O
2
H
2

X Y Z Axit isobutyric
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
-CH=CH-CHO. B. (CH
3
)
2
CH-CH
2
OH.
C. (CH
3
)
2
C=CHOH. D. CH
2
=C(CH
3
)-CHO.
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:
A
B C
D
E
F
+ NaOH
+ HCl
AgNO
3

H
2
O
OH
-
YX
+
+
C
6
H
5
CH
3
Biết X và Y là các sản phẩm chính. Tên gọi của Y là
A. o-metylphenol. B. m-metylphenol. C. p-metylphenol. D. ancol benzylic.
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Br
2
, as
(1:1)
H
2
O
OH
-
YX
+
+
C

H
6
. C. C
2
H
5
OH. D. CH
3
COOH.
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X Y
NaOH ®Æc, d
nhiÖt ®é cao, ¸p suÊt cao
Benzen
Cl
2
(Fe, t )
o
Tên gọi của Y là
A. phenol. B. natri phenolat. C. clobenzen. D. anilin.
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C
4
H
6
Br
2
C
4
H

+ NaOH
Cao su Buna
Poli (metyl acrylat)
Tên gọi của A là
A. etyl acrylat. B. etyl metacrylat. C. metyl acrylat. D. metyl metacrylat.
Câu 21: A là 1 anđêhit đa chức, mạch thẳng và Y là rượu (ancol) bậc 2:
C
4
H
6
O
2
C
4
H
6
O
4
C
7
H
12
O
4
C
10
H
18
O
4

X
Công thức của X và Y tương ứng là
A. CH
3
Cl và CH
3
OH. C. C
2
H
2
và CH
3
CHO.
C. HCHO và CH
3
OH. D. HCHO và CH
3
CHO.
Câu 23: X là hợp chất ở trạng thái rắn, Y không phải là chất rắn trong sơ đồ sau:
X → SO
2
→ Y → H
2
SO
4
.
Công thức của X và Y tương ứng là
A. H
2
S và SO

Br
CH
3
X Y
+ KOH
C
2
H
5
OH
+ HOH
H
+
Tên gọi của Y là
A. 2-metylbutan-2-ol. B. 3-metylbutan-2-ol.
C. 3-metylbutan-1-ol. D. 3-metylbutan-3-ol.
Câu 26: Y và Z là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:
X
H
2
SO
4
®Æc
170
o
C
+ HBr
Y CH
3
CH

và -NH
2
.
C. -CH
3
và -COOH. D. -Br và -OH.
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau:
COOK
KOOC
KOOC
C
3
H
6
Br
2
KOH
ancol
C
600
o
C
dung dÞch KMnO
4
®un nãng
X Y Z
Công thức cấu tạo của Y là
A. CH
3
-CH=CH

A. CH
3
CH
2
COOH. B. CH
3
CH
2
CHO.
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH. D. CH
3
CH
2
OCH
3
.
Câu 31: Các chất X, Y, Z là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:
KMnO
4
H
2
SO
4
, t

-COO-CH
2
-CH
3
. B. m-O
2
N-C
6
H
4
-COO-CH
2
-CH
3
.
C. p-O
2
N-C
6
H
4
-CH
2
-COO-CH
2
-CH
3
. D. p-O
2
N-C

2
COOH
+ Br
2
P
+ NH
3
X Y
Tên gọi của Y là
A. axit 2-amino-3-metylbutanoic. B. axit 3-amino-3-metylbutanoic.
C. axit 4-amino-3-metylbutanoic. D. amoni (3-brom-3-metylbutanoat).
Câu 34: Các phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 và X, Y là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:
(CH
3
)
2
CHCH
2
COOH
+ Br
2
as
1) + H
2
O, OH
-
2) + H
+
X Y
Tên gọi của Y là

)
2
CH−CH
2
CH
2
OH D. (CH
3
)
2
C=CHCH
3
Câu 36: Cho dãy chuyển hóa sau:
0
2 4 2
H SO d, 170 C Br (dd)
3 2 3
CH CH CHOHCH E F→ →
Biết E, F là sản phẩm chính, các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol. Công thức cấu tạo của E
và F lần lượt là các cặp chất trong dãy nào sau đây
A. CH
3
CH
2
CH=CH
2
, CH
3
CH
2

2
BrCH
2
CH=CH
2
Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
0
0
3 3
0
2 4
dd AgNO /NH , t
CuO, t dd HCl + ancol Y
1 2 3 3 6 2
H SO , t
Ancol X X X X C H O
d
+
+ +
→ → → →
Ancol X, Y tương ứng là
A. CH
3
OH và CH
2
=CHCH
2
OH B. C
2
H

Câu 39: Cho dãy chuyển hóa
NaOH HCl
Glyxin M X
+ +
→ →
HCl NaOH
Glyxin N Y
+ +
→ →
Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. ClH
3
NCH
2
COONa và H
2
NCH
2
COONa
B. ClH
3
NCH
2
COOH và ClH
3
NCH
2
COONa
C. Đều là ClH
3

3
COOH, CH
3
OH
C. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH D. C
2
H
4
, CH
3
COOH
(Trích ĐTTS vào các trường Cao đẳng 2008)
Copyright © Tạp chí dạy và học Hóa học, Journal of teaching and learning chemistry


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status