200 bài hóa học hay và khó - Pdf 28



TUYN TP 100 BÀI TP HÓA
HAY VÀ KHÓ
T 5/14/2013
GSTT GROUP Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
LỜI NÓI ĐẦU

Các em thân mến,
Thế là chỉ còn 1,5 tháng nữa kỳ thi đại học sẽ chính thức diễn ra. Đây là một trong những giai đoạn vô cùng
khó khăn đối với các em. Các anh chị GSTT cũng đang chuẩn bị ôn thi cuối kỳ. Tuy nhiên so với các em, sự
căng thẳng và áp lực sẽ không thể bằng được. Giai đoạn này, chúng ta cần phải chắt chiu triệt để thời gian để
có thể tâp trung nhiều nhất cho việc học. Vậy nên, để giúp các em có thể chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi quan
trọng của cuộc đời này, anh chị sẽ lên kế hoạch giúp các em tiết kiệm thời gian trong việc lọc các bài tập hay
và khó để rèn giũa thêm. Việc tiếp cận với những bài tập này sẽ giúp các em có sự nhanh nhạy trong xử lý các
bài tập phức tạp. Chuỗi tuyển tập bài tập hay và khó bao gồm các tài liệu sau:
1. Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó (2 tập) (đã ra mắt tập 1- vô cơ)
2. Tuyển tập 200 câu hỏi lý thuyết hóa hay và khó (2 tập) (dự kiến ra mắt 20/05)
3. Tuyển tập 500 bài toán điển hình trong đề thi đại học (10 tập) (dự kiến ra mắt tập 1,2 25/05)
4. Tuyển tập 123 bài tập vật lý hay và khó (dự kiến ra mắt 16/05)
Do biên soạn trong thời gian gấp rút nên không thể tránh khỏi sai sót. Mong các em thông cảm và gửi những
góp í về cho anh chị qua hòm thư: Ngoài ra, những vấn đề liên quan tới kiến thức các em
có thể gửi lên hệ thống website và fan page của GSTT GROUP. Anh chị sẽ cố gắng trả lời mọi thắc mắc của
các em. Cụ thể như sau:


tan.

3


A. 39,72 gam và FeO B. 39,72 gam và Fe
3
O
4

C. 38,91 gam và FeO D. 36,48 gam và Fe
3
O
4

Câu 3: 
2



2
 
A. 1M. B. 1,5M. C. 0,75M. D. 2M.
Câu 4: 
3


2



A. 3,12 gam. B. 7,8 gam. C. 12,48 gam. D. 6,63 gam.
Câu 8: Cho 12,25 gam KClO
3

2

 AgNO
3


A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu
Câu 9:

2
1,2
3
xM thì
9,36 200 m,2
3
xM thì

A. 11,70 gam và 1,6. B. 9,36 gam và 2,4. C. 6,24 gam và 1,4. D. 7,80 gam và 1,0.
Câu 10: 
3
, Y là 

 

Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1





trong dung dch X lt là
A. 0,0375 và 0,05 B. 0,2625 và 0,225 C. 0,1125 và 0,225 D.0,2625 và 0,1225
Câu 13: 

A. 2 B. 0 C. 3 D. 1
Câu 14: 
+
, 


, 


và 




2


khí NH
3

dung 
A. 23,8 gam. B. 86,2 gam. C. 71,4 gam. D. 119 gam.

và sinh ra khí X (

2
SO
4


A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Al.
Câu 19: Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
, Al
2
O
3



2
O
3
trong 20,7 gam X là?
A. 11,4 gam. B. 15,2 gam. C. 7,6 gam. D. 2,28 gam.
Câu 20: 
2

4
, có
0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO
2
 22,164

A. x = 0,12; y = 0,02 B. x = 0,08; y = 0,03 C. x = 0,07; y = 0,02 D. x = 0,09; y = 0,01
Câu 23: 
3
thúc thì

2


A. 17,12 gam B. 24,96 gam C. 30 gam D. 16 gam
Câu 24: Cho 200 ml dung dch X gm 




 và 

(hay 




. Thêm t t
dung dch 


OH B. CH
3
OH và CH
3
CH(OH)CH
3

C. CH
3
OH và CH
3
CH(CH
3
)CH
2
OH D. CH
3
OH và CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3

Câu 26: Mt loi khí than chng thi N
2
, CO và H
2
n hp khí này bng
ng O


 D.








Câu 28: Cho 13,12 gam hn hp X gm Fe, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
vào dung dch HNO
3
c sn
phm kh gm hai khí NO, N
2
O có th  khi so vi H
2
là 18,5. Mt khác nu cho
ng X trên tác dng vn c 9,8 gam Fe. Giá tr V là
A. 3,136. B. 3,36. C. 2,24. D. 0,448.
Câu 29:             
 

2+
, H
2
O D. Fe
3+
, Cu
2+
, Mg
2+
, H
2
O
Câu 31: 
3
O
4


A. 21,5. B. 23,2. C. 16,8. D. 22,8.
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn hn hp gm các kim loi Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung dch HNO
3
loãng
c dung dch X. Cho X tác dng vi dung dc kt t
dng vi dung dch NH
3
n phn ng c kt ta Z. S n
t là
A. 7; 4. B. 3; 2. C. 5; 2. D. 4; 2.
Câu 33: Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO
3

3
và 8,00 gam.
Câu 35: Hn hp X gm Al, Cr và Na. Chia 16 gam X thành hai phn bng nhau. Phn 1 tác dng vc
n ng xy ra hoàn toàn, sinh ra 4,48 lít 

n 2 phn ng vi dung dch
t thúc các phn c 6,16 lít 

ng ca Cr có trong 16 gam X

A. 1,65 gam. B. 3,30 gam. C. 5,20 gam. D. 2,60 gam.
Câu 36: Hòa tan 51,1 gam hn hp X gm NaCl và 

c dung dn phân dung
dch Y vc bu b n phân  n cc thì dng li, thì th
tích khí  anot sinh ra gp 1,5 ln th tích khí sinh ra  catot (các th u kin nhi,
áp sut). Phng ca 

trong hn hp X là
A. 94,25%. B. 73,22%. C. 68,69%. D. 31,31%.
Câu 37: Ly 19,2 gam Cu và m gam Fe(NO
3
)
2
cho vào 2 lít dung dch H
2
SO
4
loãng aM khuu thy to
ra sn phm kh NO duy nht và dung dch X ch cha 2 munh m và a?

2+
, Ba
2+
, H
+
ra khi dung dch ban u?
A. Na
2
SO
4
. B. K
2
CO
3
. C. NaOH. D. AgNO
3
.
Câu 40.   













)
2
+ NO + N
2
O + H
2
O. T khi ca hn hp NO
và N
2
i vi H
2
là 19,2. T l s phân t b kh và b oxi hóa trong phn ng trên là:
A. 8 : 15 B. 6 : 11 C. 11 : 28 D. 38 : 15
Câu 43: Nung nóng AgNO
3

 

A. 25%. B. 30%. C. 20%. D. 40%.
Câu 44: 









A. 20,520. B. 19,665 C. 15,390. D. 18,810.

A. dd Na0H, dd H
2
SO
4
, dd Ca(OH)
2
và AgNO
3
/NH
3

B. dd HCl, dd Na
2
SO
4
NO
3
/NH
3

C. dd Ba(OH)
2
, dd Na
2
SO
4
om và AgNO
3
/NH
3

A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 7,84 lít D. 10,08 lít
Câu 49: 











A. 48,3. B. 57,0. C. 45,6. D. 36,7.
Câu 50: 
1

2

1

2
(SO
4
)
3


2


/ V
1
= 3,25. D. V
2
/ V
1

2
/ V
1
= 3,55.

Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE

PHẦN 2: LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1B
2Al + Fe
2
O
3

2
O
3
+ 2Fe.
Mol: 2z z z 2z.
Gi x, y là s mol Al, Fe

rn
=
23
m +m
Fe Fe O


160(y-z) + 56.2z = 12,4

160y - 48z = 12,4 (3).
T (1),(2),(3)


Hiu sut:
0,075
H%= .100%=75%
0,1
(hiu sut tính theo Fe
2
O
3
).
Câu 2: B
Ta thy: khi phn ng nhit nhôm, sn phm to thành có cha Al (theo phn 1: Y phn ng vi
NaOH to khí) mà phn ng xy ra hoàn toàn nên 
















+) Phn 2: 
























Ta thy s mol Al  phn 2 gp 3 ln s mol Al  phn 1 nên 










Câu 3: D
Ta có CT 2 mui sunfat là:
24
M SO

4
NSO

Gi công thc chung 2 mui là
4
XSO
:
4 2 4 2
XSO +BaCl BaSO +XCl


TH 2: Chn M < 12 thì N bt buc > 24 . Mà M < 12 thì ch có th là Li
Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE

N là Mg (loi) vì
Mg
M = 24

Vy ch ng hp 1 là tha mãn.
Chú ý: Với những bài toán bắt tìm nhiều chất với nhiều phản ứng thì chúng ta nên quy về 1 chất trung
bình để bài toán ngắn gọn hơn
Câu 4 D
ng hp 1: Sn phm kh ch có NO và N
2
O
-S mol 


trong mui:
m
mui
= m
kim loi
+



= 31,25 + 1,1.62 = 99,45 (g) < 157,05(g) loi.
ng hp 2: Phn ng sinh ra mui NH
4





















   
Câu 7: D
Gi x và y lt s mol K phn ng vi
3
HNO
.và
2
HO
. K phn ng vi
3



Vì khi cho thêm vào M dung dy thoát ra 0,01 mol
3
NH


trong M có
43
NH NO
:
4 3 3 3 2
KOH + NH NO KNO + NH + H O
0,01 0,01


S mol hn hp khí N là :
y 0,336
y + = = 0,015mol y = 0,01mol
2 22,4

.
43
NH NO
n
sinh ra do K phn ng vi
3
HNO
là :


3
m
43
NH NO
m

3 2 4 3
HNO N O NO NH NO
n = 2n +n +n = 0,4
2-
2
n = n = 0,27(mol) m = m +m m = m -m =15,84-0,27.16 =11,52
Cl oxit kl O kl oxit O
O

Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE

M tác dng vi 

to ra hn hp X nên X gm mui (hóa tr cao nht) ca MX và kim loi M 








Suy ra kt ta cha Ag, 

n 0,2.1,2 0,24; n 0,16(mol)

  
.
.
Câu 10: C
*) Cách 1: 










3
3
+0,3 (mol) NaOH 0,1 (mol) Al(OH)
X
+0,5 (mol) NaOH 0,14 (mol) Al(OH)



OH)
4
].



NaOH+Al(OH) Na[Al(OH)] (2)






 












 












  






    
































ng 
  
n ta có


 





 x = 0,06 (mol); y = 0,09 (mol)

Chú ý: Khi giải bài toán trắc nghiệm, đặc biệt với các bài toán phức tạp hơn, khó xác định được
phản ứng là hết hay còn dư ta nên sử dụng cách thứ 2.
Câu 12: B




OH
3
- 3+
3
n = 4n -n 0,44 = 0,4x-0,12 x = 0,4(M)
Al(OH)
OH Al

3+
33
1
n < 3n n = n = 0,08 m = 0,08.78 = 6,24(g)
NaOH Al(OH) NaOH Al(OH)
Al
3

Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
Khi thêm Ba(OH)
2



 





 




















  









)






thì xảy ra theo thứ tự các
phản ứng sau:
(1) 

 





(2)

 




 


Câu 13: A

a










thì 










  








 




+) 0,1 (lít) X + BaCl
2
 43 (g) kt ta gm BaCO
3
và BaSO
4

22
34
34
BaCO BaSO
CO SO
n =n =0,1(mol) n =0,1(mol)=n



+) 0,2 (lít) X + NaOH  0,4 mol NH
3
+
4
NH
n = 0,4(mol)

trong 0,1(lít) X có
+
4
NH
n = 0,2(mol)


3+ 2+
Fe+ 2Fe 3Fe
 
3

2+ 2+
Fe+Cu Fe +Cu

 
4

+ 2+
Fe+ 2Ag Fe +2Ag
 
5


Chú ý:
+
Ag
có tính oxi hoá mạnh hơn
3+
Fe
nên Ag có thể oxi hoá được
2+
Fe
thành
3+
Fe
nên ta có phản

2
N
. Quá
n e là:
+5 +2
N -3e N ;

+5 0
2
2N -10e N

3a a 10b b.

2
N


a + b = 0,07 a = 0,01mol
3a +10b = 0,63 b = 0,06mol





 
3
HNO
 là:
2
N

4
 
2
SO
4

 

 
2
SO
4
 mol
  Khí X là SO
2

2
S
  là M  
là M
2
(SO
4
)
x

TH1: X là SO
2



Câu 19: Đáp án C
Mg MgO
n = 0,14(mol);n = 0,01(mol)
3 2 3 2
Mg(NO ) Mg(NO )
=> n = 0,15(mol) m = 22,2(g)
4 3 4 3
NH NO NH NO
m = 0,8(g) n = 0,01(mol)
43
Mg NH NO -
2n = 8n + x.n 2.0,14 = 8.0,01+0,02.x x =10
3 2 3 2 4 3
HNO N Mg(NO ) NH NO
n = 2n + 2n + 2n = 0,36(mol)
x
2 4 2
24
H SO SO
M (SO )
a x.a
n = x.n +n 1,25a = x. + x =1,25
22

2
HS
x.a xa x.a
n = 1,25a = + x = 2
8 2 8


Câu 20:n D


2























  
 








Vì dung dn phân có 

 





n phân:


 





  

 















Câu 22: D
Khi kim loi hoc hn hp kim loi phn ng vi dung dch H
2
SO
4
c nóng ta có s ng gc



to mui vi kim long vi các sn phm kh 
 1 mol SO
2
ng vi 1 mol gc 


to mui vi kim loi.
 ng vi 3 mol gc 


to mui vi kim loi.





   (2)
T (1) và (2) suy ra 
Câu 23: B
i nên ta coi ch có các quá trình:
Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE




 




 


 




 






 Vì kt t  tan mt phn nên


to ra là t












Nung kt ta thì ch











 




 







 


 









Câu 25D





















  















 b hp th bi dung dc vôi trong.








=0,1 mol; 









    
Có 


 



 






2
PO
4
]=
0,025
0,1
0,25

(M) và [Na
2
HPO
4
]=
0,075
0,3
0,25

(M).
Câu 28: D
  






Câu 29: C


.


+
H
n = 0,01mol

TH 1: khi chu dung dch HCl bng 99,99 ml dung dch NaOH:
NaOH
n
= 0,09999

0,1 =
3
9,999 10



mol. Pthh:
2
NaOH + HCl NaCl+ H O

S n ng là: 0,01 -
3
9,999 10



5
1 10


mol.
PH ca dung dc là: 14 - (-Log
5
1 10
0,1 0,1001






)

9,7 (vì
2
TH

V chênh lch giá tr PH ta 2 thm cui là : 9,7 -5,3 =4,4.
Câu 30: C



dung
 
2 3 2
MgCl ;FeCl ;CuCl


2
CO

và CO là a: b. Theo gt:
44a + 28b
=1,457. 28 = 40,8
a + b

a : b = 4 : 1.


2
CO

khí là :
4
0,5 0,4
5


 
1


34
Fe O
là : 0,1

232 = 23,2g.





Câu 33D
CaCO
3
+ 2HNO
3

3
)
2
+ H
2
O + CO
2

x  x
3FeCO
3
+ 10HNO
3

3
)
3
+ NO + 3CO
2
+ 5H

Y + NaOH cho H
2
suy ra Y ch
2
O
3
(vì phn ng xy ra hoàn toàn)
Y + NaOH: 2Al + 2NaOH + 2H
2

2
+ 3H
2
; Al
2
O
3

2
+ H
2
O































  
D lB tha mãn
Chú ý: Để tìm oxit sắt ta làm như sau:

























Câu 35: B






















 



Vy trong X có 0,2 mol Na và 0,3 mol Al

  

 


Câu 36D

2

2

2x
3


2+
và Cl
-

x
3
mol CuSO
4
và 2x mol NaCl.

x
3
 
: %CuSO
4
=
0,1.160
.100%=31,31%
51,1
.
Câu 37: 
Pthh :
+ - 2+
32
3Cu +8H + 2NO 3Cu +2NO+ 4H O

0,3 0,8 0,2
Dung dc gm 2 mui là
2+



Câu 38: C























 


Cho phn 2 vào dung dch 












 







 
Vì 










Mg +CO MgCO
;
+ 2-
3 2 2
2H + CO CO +H O
;
2+ 2-
33
Ba + CO BaCO

Chú ý: Với những bài toán như thế này thì chúng ta có thể làm bằng pp loại trừ .
Với
24
Na SO
thì chúng ta không lọai bỏ được
+
H

Với NaOH thì chúng ta không loại bỏ được
2+
Ba
.
Với
3
AgNO
thì chúng ta không loại bỏ được
2+
Ba
;
+




































Câu 41: C










  
 






 


















  
 









 





Áp dnh lut bo toàn nguyên t 






  



   















Câu 44: D
























Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE










































2
2Al + Ba(OH)
2
+ H
2

2
)
2
+ 3H
2

Mol: x  x  x  3x







+TH2: X + Ba(OH)
2

Ba + 2H
2
O 
2
+ H
2
2Al + Ba(OH)

2
C
2
H
4
C
2
H
2

SO
3
Ba(OH)
2



-
-

H
2
SO
4
(cho

bên trên)




Suy ra :  

2
+ O
2
+2H
2

3



3
]=
0,1
=1 (M)
0,1
.
Câu 48: C


23
X Y Al Cr O
m =m m=23,3-15,2=8,1 (g) n =0,3 (mol);n =0,1 (mol)

2 3 2 3
2Al+CrO AlO+2Cr


2









 

















Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
  








 

 


Câu 50: A
Phn ng: 




 

















 




Gi s mol 




ng vi 

 dung dch X là a mol.
+) TH1: Sau phn ng 


















 











 










 





 Ht


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status