De cuong on tap hoc ky 2 lop 10.2011 - Pdf 28

V
O
V
T
P P
T
P
V O O O
H1 H3 H4
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II
Môn Vật Lý
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1: Một vật có khối lượng 2kg có thế năng 10J đối với mặt đất . Lấy g = 10m/s
2
. Khi đó
vật ở độ cao bằng bao nhiêu?
A. 2m. B. 1m. C. 0,5m. D. 1,5m.
Câu 2: Hiện tượng súng giật, nguyên lý tắc chuyển động của máy bay phản lực và tên lửa đều
là hệ quả của định luật:
A. bảo toàn khối lượng. B.bảo toàn động lượng. C.bảo toàn cơ năng. D.bảo toàn vận
tốc.
Câu 3: Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ độ cao h so với mặt đất (bỏ qua lực
cản của không khí). Trong quá trình vật rơi
A. cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất. B. động năng giảm.
C. thế năng tăng. D. cơ năng không đổi.
Câu 4: Một ô tô có khối lượng 10 tấn đang chuyển động đều với tốc độ 36km/h thì động lượng
của ô tô theo phương chuyển động có độ lớn là:
A. 3600 kg.m/s. B. 360000kg.m/s. C. 100000kg/m/s. D. 100 kgm/s.
Câu 5: Một vật có trọng lượng 1N và động năng 1,25J. Lấy g = 10m/s
2
. Khi đó vận tốc của vật

mv
.
Câu 9: Khi nói về động năng của vật, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động tròn đều.
B. Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.
C. Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động với gia tốc bằng không.
D. Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động với gia tốc không đổi.
Câu 10: Điều nào sau đây nói về công suất là không đúng?
A. Công suất cho biết khả năng thực hiện công của các máy.
B. Công suất là đại lượng đo bằng tích giữa công thực hiện và thời gian thực hiện công ấy.
C. Công suất là đại lượng đo bằng tỉ số giữa công thực hiện và thời gian thực hiện công ấy.
D. Công suất có đơn vị là Oát(w).
Câu 11: Đường biểu diễn nào sau đây không phải của đẳng quá trình?
1
A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình1.
Câu 12: Điều nào sau đây là sai khi nói về chất rắn.
A. Chất rắn có thể tích xác định B. Chất rắn không có hình dạng riêng xác định
C. Các phân tử chất rắn ở rất gần nhau D. Lực tương tác giữa các phân tử rất lớn
Câu 13: Hệ thức nào sau đây là không đúng với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A. pV~T B.
1 1 2 2
1 2
p V p V
T T
=
C.
const
pT
V
=

A.
V∼ T B.
constpV
=
C. V ∼
1
p
D. p ∼
1
V
Câu 20: Đun nóng khí trong bình kín. Kết luận nào sau đây là sai?
A. Động năng của các phân tử khí tăng lên B. Nội năng của khí tăng lên
C. Đèn truyền nội năng cho khối khí. D. Thế năng của các phân tử khí tăng lên
Câu 21: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?
A. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn
B. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ
C. Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
D. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
Câu 22: Người ta thực hiện công 200J để nén khí trong xilanh. Khí truyền ra môi trường xung
quanh nhiệt lượng 80J. Hỏi nội năng của khí đã tăng lên hay giảm bao nhiêu?
A. Giảm 120J. B. Tăng 120J. C. Giảm 280J. D. Tăng 280J.
2
Câu 23. Nếu bỏ qua mọi sự hao phí nhiệt thì thiệt độ khi cân bằng nhiệt của hỗn hợp nước
gồm 3 phần nước sôi ( ở 100
0
C) và 2 phần nước lạnh (ở 20
0
C) là bao nhiêu?
A. 60
0

0
C
Câu 27: Hệ thức nào sau đây là của quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự
nở vì nhiệt của bình ?
A.
U A∆ =
B.
0U
∆ =
C.
U Q
∆ =
D.
U Q A
∆ = +
Câu 28: Mức độ biến dạng của thanh rắn (bị kéo hoặc nén) phụ thuộc yếu tố nào dưới đây?
A. Độ lớn của lực tác dụng và tiết diện ngang của thanh.
B. Độ dài ban đầu của thanh.
C. Độ lớn của lực tác dụng.
D. Tiết diện ngang của thanh.
Câu 29:Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng:
A. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi
B. Nội năng là nhiệt lượng
C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác
D. Nội năng là một dạng năng lượng
Câu 30: Đặc tính nào dưới đây là của chất vô định hình?
A. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
C. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
D. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

phát biểu sai:
A. Vật rắn vô định hình nóng chảy ở một nhiệt độ xác định và không thay đổi.
B. Mỗi chất lỏng sôi ở mỗi nhiệt độ xác định và không thay đổi.
C. Nhiệt độ nóng chảy của vật rắn tinh thể bằng nhiệt độ đông đặc của nó.
D. Nhiệt độ nóng chảy của vật rắn tinh thể phụ thuộc áp suất bên ngoài.
Câu 38: Tìm phát biểu sai về nguyên lí thứ hai của nhiệt động lực học trong các phát biểu sau:
A. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang một vật nóng hơn.
B. Nhiệt có thể tự truyền từ một vật sang một vật lạnh hơn.
C. Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá tất cả nhiệt lượng thành công.
D. Động cơ nhiệt có thể biến đổi được toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành công.
Câu 39: Chất rắn đơn tinh thể có đặc tính nào dưới đây:
A. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
C. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
Câu 40: Một thanh thép ở 20
o
C có độ dài 1m. Hệ số nở dài của thép là α = 12.10
-6
K
-1
. Khi
nhiệt độ tăng lên đến 70
o
C thì thanh thép dài thêm một đoạn:
A. 0,60 mm. B. 0,36 mm. C. 0,24 mm. D. 0,48 mm.
II. Phần tự luận
Câu 1: Một xilanh chứa 150 cm
3
khí ở áp suất 2.10

và nhiệt độ tăng lên tới 39
0
C.
Câu 5: Chất khí trong xi lanh của một động cơ bị nén, thể tích khí giảm đi 5 lần áp suất tăng 9
lần so với ban đầu, còn nhiệt độ tăng thêm 250
0
C . Tìm nhiệt độ ban đầu của chất khí đó.
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40cm
3
khí hiđrô ở áp suất 750mmHg
và ở nhiệt độ 27
o
C.
a. Tính thể tích của lượng khí ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760mmHg và nhiệt độ 0
o
C).
b. Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 760mm Hg và nhiệt độ 37
0
C.
Chúc các con ôn thi tốt!
4
Không bao giờ thất bại trừ khi không còn cố gắng nữa!
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status