de cương on tap hoc ky 2 - Pdf 48

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Môn : Hóa 10 cơ bản
I. Phần halogen
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là :
A. ns
2
np
1
B. ns
2
np
5
C. ns
1
D. ns
2
np
6
nd
1
.
Câu 2: Tìm câu sai :
A. Tính chất hóahọc cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
B. Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
C. Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.
D. Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).
Câu 3: Tìm câu không đúng:
A. Clo chỉ có một số oxi hóa là –1. B. Clo có các số oxi hóa : –1, +1, +3, +5, +7.
C. Clo có số oxi hóa –1 là đặc trưng . D. Do có phân lớp 3d còn trống nên clo có nhiều số oxi hóa .
Câu 4: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì :
A. Clo là chất có tính oxi hóa mạnh. B. Tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh.

2
+ H
2
.
Câu 8: Cho các chất : KCl, CaCl
2
, H
2
O, MnO
2
, H
2
SO
4
đ, HCl. Để tạo thành khí clo thì phải trộn
A. KCl với H
2
O và H
2
SO
4
đặc. B. CaCl
2
với H
2
O và H
2
SO
4
đặc.

Câu 11: Câu nào diễn tả đúng bản chất của phản ứng điều chế clo bằng phương pháp điện phân dung dịch natriclorua
A. Ở cực dương xảy ra sự khử ion Cl

thành khí Cl
2
, ở cực âm xảy ra sự oxi hóa các phân tử H
2
O sinh ra khí H
2
.
B. Ở cực âm xảy ra sự oxi hóa ion Cl

thành khí Cl
2
, ở cực dương xảy ra sự oxi hóa các phân tử H
2
O sinh ra khí
H
2
.
C. Ở cực âm xảy ra sự khử ion Cl

thành khí Cl
2
, ở cực dương xảy ra sự khử các phân tử H
2
O sinh ra khí H
2
.
D. Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa ion Cl

A. có độ âm điện lớn nhất . B. có tính phi kim mạnh nhất .
C. tồn tại trong vỏ trái đất ( dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất. D. có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.
1
II. Phần ôxi - lưu huỳnh
Câu 1: Hãy chỉ ra câu sai :
Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu:
A. Bán kính nguyên tử tăng dần. B. Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần.
C. Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần. D. Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần.
Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng :
Trong nhóm oxi, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :
A. Tính oxihóa tăng dần, tính khử giảm dần. B. Năng lượng ion hóa I
1
tăng dần.
C. Ái lực electron tăng dần. D. Tính phi kim giảm dần ,đồng thời tính kim loại tăng dần .
Câu 3: Khác với nguyên tử S, ion S
2–
có :
A. Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn .B. Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn .
C. Bán kinh ion lớn hơn và ít electron hơn. D. Bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn.
Câu 4: Một nguyên tố ở nhóm VIA có cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái kích thích ứng với số oxi hóa +6 là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
6

3p
3
3d
2
Câu 5: Oxi có số oxi hóa dương cao nhất trong hợp chất: A. K
2
O B. H
2
O
2
C. OF
2
D. (NH
4
)
2
SO
4
Câu 6: Oxi không phản ứng trực tiếp với : A. Crom B. Flo C. cacbon D. Lưu huỳnh
Câu 7: Có các oxit dưới đây , trong phân tử oxit nào có liên kết ion ?
A. SO
2
B. SiO
2
C. CaO D. CO
2
Câu 8: Tỷ khối của hỗn hợp oxi và ozon so với H
2
là 20.Trong hỗn hợp này thành phần của oxi theo thể tích là:
A. 50% B. 53% C. 51% D. 56%

2
và CO C. H
2
và Cl
2
D. 2V (H
2
) và 1V (O
2
)
Câu 12: O
3
và O
2
là thù hình của nhau vì :
A. Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi. B. Cùng có tính oxi hóa.
C. Số lượng nguyên tử khác nhau. D. Cả 3 điều trên.
Câu 13: O
3
có tính oxi hóa mạnh hơn O
2
vì :
A. Số lượng nguyên tử nhiều hơn. B. Phân tử bền vững hơn
C. Khi phân hủy cho O nguyên tử. C. Có liên kết cho nhận.
Câu 14: Chọn câu đúng :
A. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại . B. Phản ứng của oxi với Au là quá trình oxi hóa chậm.
C. Trong các phản ứng có oxi tham gia, thì oxi luôn đóng vai trò là chất oxi hóa.
D. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.
Câu 15: Lưu huỳnh tác dụng trực tiếp với khí H
2

Câu 19: Cho một lượng khí H
2
S sục vào 16 gam dung dịch CuSO
4
thu được 1,92g kết tủa đen .
Nồng độ % của dung dịch CuSO
4
và thể tích khí H
2
S (đktc) đã phản ứng là:
A. 20% và 0,448lít B. 20% và 224lít C. 40% và 0,448lít D. 30% và 0,448lít
2
Câu 20: muốn loại bỏ SO
2
trong hỗn hợp SO
2
và CO
2
ta có thể cho hỗn hợp qua rất chậm dung dịch nào sau đây:
A. dd Ba(OH)
2
dư. B. dd Br
2
dư. C. dd Ca(OH)
2
dư. D.A, B, C đều đúng
Câu 21 : Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất ?
A. O
2
và O

SO
4
cùng có tính oxi hóa, nhưng H
2
S có tính oxi hóa yếu hơn .
Câu 22: Các đơn chất của dãy nào vừa có tính chất oxi hóa, vừa có tính khử ?
A. Cl
2
, O
3
, S
3
. B. S
8
, Cl
2
, Br
2
. C. Na , F
2
, S
8
D. Br
2
, O
2
, Ca.
Câu 23: Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa ?
A. H
2

B. HCl > H
2
CO
3
> H
2
S
C. H
2
S > HCl > H
2
CO
3
D. H
2
S

> H
2
CO
3
> HCl
Câu 25: Tìm câu sai :
A. Dung dịch H
2
S có tính axit yếu . B. H
2
S có tính khử mạnh .
C. Dùng dung dịch NaOH nhận biết H
2

là chất oxi hóa, H
2
là chất khử ; D. Cl
2
là chất oxi hóa, H
2
S là chất khử..
Câu 27: Bạc tiếp xúc với không khí có H
2
S bị biến đổi thành Ag
2
S màu đen :
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A. Ag là chất oxi hóa, H
2
S là chất khử ; B. H
2
S là chất khử, O
2
là chất oxi hóa ;
C. Ag là chất khử, O
2
là chất oxi hóa ; D. H
2
S vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử, còn bạc là chất khử.
Câu 28: Trong các chất dưới đây , chất nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A. H
2
S B. S
8

. C. Mg, Ca, N
2
, S . D. Mg, Ca, Au, S.
Câu 35: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây ?
A. Cu B. Hồ tinh bột. C. H
2
. D. Dung dịch KI và hồ tinh bột .
Câu 36: Tìm câu sai trong các câu sau đây :
A. Oxi là chất duy trì sự sống và sự cháy. B. Oxi nhẹ hơn không khí .
C. Oxi ít tan trong nước. D. Oxi chiếm gần 1/5 thể tích không khí.
Câu 37: O
2
và O
3
là 2 dạng thù hình vì :
A. Tạo ra từ một nguyên tố và cùng là đơn chất . B. Vì O
2
và O
3
có công thức phân tử không giống nhau.
C. O
2
và O
3
có cấu tạo khác nhau. D. O
3
có khối lượng phân tử lớn hơn O
2
.
Câu 38: Cặp chất nào là thù hình của nhau ?

A. Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử. B. Lưu huỳnh bị khử và không có sự oxi hóa
C. Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa. D. Lưu huỳnh trong SO
2
bị khử, trong H
2
S bị oxi hóa.
Câu 42: Axit sunfuric thương có khối lượng riêng 1,84 g/ml và nồng độ 96%.
Pha loãng 25ml axit này vào nước, được 500ml dung dịch. Dung dịch này có nồng độ mol là:
A. 0,45M. B. 0,90M. C. 0,94M. D. 1,80M.
Câu 43: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :
3S + 6KOH → 2K
2
S + K
2
SO
3
+ 3H
2
O
Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa : số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là :
A. 2 : 1. B. 1 : 2. C. 1 : 3. D. 2 : 3.
Câu 44: Lưu huỳnh tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng :S + 2H
2
SO
4
→ 3SO

4
+ 5H
2
O
2
+ 3H
2
SO
4
→ 2MnSO
4
+ 5O
2
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O.
Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất ?
A. H
2
O
2
là chất oxi hóa. B. KMnO
4
là chất khử.
C. H
2

98% và H
2
O cần dùng để pha chế 500g dung dịch H
2
SO
4
9,8% là :
A. 98 gam va 402 gam. B. 50 gam và 450 gam. C. 49 gam và 451 gam. D. 25 gam và 475 gam.
Câu 49: Trộn 2 thể tích dung dịch H
2
SO
4
0,2M với 3 thể tích dung dịch H
2
SO
4
0,5M được dungdịch H
2
SO
4
có nồng
độ mol là: A. 0,4M. B. 0,25M. C. 0,38M. D. 0,15M.
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 5,6 lít SO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 3,5M.
Dung dịch tạo thành sau phản ứng có chứa :
A. K
2
SO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status