Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ
Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
II. Chuẩn bi:
- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
- Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6
III. Tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1. Nêu định nghĩa phân số bằng nhau? cho ví dụ
2. Cho phân số tìm các phân số bằng phân số đã cho
* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Số hữu tỉ . 1. Số hữu tỉ .
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Trang 1 Giáo viên Mai Trọng Mậu
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Tuần:1-Tiết 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
7
1−
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Trang 2 Giáo viên Mai Trọng Mậu
7
5
2
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014
*GV : Hãy viết các phân số bằng nhau
Vì sao các số 0,6; -1,25; là các số hữu
tỉ
*GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh
làm ?2.
Số nguyên a có phải là số hữu tỉ
không ?. Vì sao ?.
Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
trục số
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Trang 8 Giáo viên Mai Trọng Mậu
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Trang 9 Giáo viên Mai Trọng Mậu
.
5
3
;
2
0
;4;
5
1
;
3
2
;
7
3
−
−
<
−
5
3
;
3
2
−
−
10
5
2
1
;
10
6
6,0
−
=−
−
=−
2-
1
0,6-hay
10
5
10
6
<
15
10
−
>
−
5-
4
3
2
>
−
15
12
5
4
5
4
−
=
−
=
−
15
12
15
10
−
>
−
−
=
−
4
1
4
5
5-
4
và
3
2
−
4
5
100
a100
3
a3
1
a
a
=
−
−
===
6
8
≠∈
b
a
7
5
2
14
38
7
19
7
19
7
5
2
3
0
2
0
1
0
0
4
2
2
1
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà :
- Học bài.
- Làm bài 5/SGK, 8/SBT.
Ngày soạn:21/8/2013
Ngày giảng: 22/8/2013
Tuần:1- Tiết 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc “chuyển vế”
trong tập hợp số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy tắc
“chuyển vế ”
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II. Chuẩn bi:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ. Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế
” và quy tắc “dấu ngoặc ”(Toán 6)
III. Tiến trình bài dạy:
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1. Thực hiện phép tính: a. b.
HS: làm bài - GV: Nhận xét bài làm của học sinh
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với
một số hữu tỉ bất kỳ ta làm như thế nào?
Hoạt động 2: 1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
GV: Em thực hiện phép tính
−
−
−
−
4;
5
1
;
7
3
−
−
−
8
3
2
1
+
7
4
3
2 −
−
3
2
6,0
−
+
2-
1
3
2
10
6
3
2
6,0
−
=
−
+=
−
+=
−
+=
−
+
10
5
2
1
;
10
6
6,0
−
=−
−
=−
15
6
6,0
−
=−
−
=−
5-
4
3
2
>
−
15
12
15
10
−
>
−
5-
4
3
2
>
−
15
12
5
5
4
5
4
−
=
−
=
−
15
10
3
2
−
=
−
5-
4
và
3
2
−
100
a100
3
a3
1
a
a
−
=−
====
3
1
1
b
a
7
5
2
14
38
7
19
7
19
7
5
2
3
0
2
0
1
0
0
====
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014
Quy tắc: (SGK/T8)
Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc
GV ghi dạng tổng quát lên bảng
Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo
nhóm
Nhóm chẵn: a, b
Nhóm lẻ: c, d
HS: Đưa ra nhận xét qua bài làm của nhóm
bạn
HS: đưa ra kết luận về quy tắc cộng trừ hai
số hữu tỉ
2HS nhắc kại quy tắc
HS ghi vào vở
HS làm bài 6 (SGK/T10) theo nhóm
Kết quả: a) b) -1
c) d)
Hoạt động 3:2. Quy tắc chuyển vế
GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã
được học ở phần số nguyên
Tương tự ta có quy tắc chuyển vế trong
tập hợp số hữu tỉ
Em hãy phát biểu quy tắc SGK
GV: Nhắc lại
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này
sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu
cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu
cộng
Yêu cầu HS nghiên cứu VD (SGK/T9) .
3
1
14
53
6
1−
=x
28
29
70
187−
70
27
12
5
21
4
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014
1. Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
2. Giải các bài tập sau: Bài 7b; bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10)
Bài 12,13 (SBT/T5)
3. Ôn tập lại quy tắc nhân, chi phân số. Các tính chất của phép nhân trong Z, phép
nhân phân số.
Giờ sau: “ Nhân, chia số hữu tỉ ”
Ngày soạn:23/8/2013
Ngày giảng: 24/8/2013
Tuần: 2-Tiết 3 NHÂN -CHIA SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu khái
.
7
2−
25
3
:6
2
1
2.
4
3−
Qyx ∈,
( )
0;;; ≠== db
d
c
y
b
a
x
8
15
2.4
5.3
2
5
.
4
3
2
Có
HS nghiên cứu VD trong SGK và làm ?
Kết quả:
a) b)
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
Yêu cầu HS làm bài 13 (SGK/T12) theo
nhóm
Nhóm 1,2,3: a)
Nhóm 4,5 : b)
Nhóm 6,7,8: c)
Nhóm 9,10: d)
HS: Làm bài 13 theo nhóm
Kết quả:
a) b)
c) d) -
4. Hướng dẫn về nhà:
1. Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2. Giải các bài tập sau: Bài 12,14,15,16 (SGK/T12,13)
Bài 10,11,14,15 (SBT/T4,5)
3. Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Ngày soạn:25/8/2013
Ngày giảng: 26/8/2013
Tuần:2-Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỘNG, TRỪ, NHÂN,
CHIA SỐ THẬP PHÂN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt các phép
tính với các số thập phân
- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Trang 13 Giáo viên Mai Trọng Mậu
db
b
a
d
c
b
a
y
xyx .:
1
.: =⇔=
15
8
3
4
.
5
2
4
3
:
5
2
==
46
5
10
49−
2
15−
8
Yêu cầu HS nghiên cứu VD (SGK/T14)
Rút ra nhận xét
Yêu cầu HS làm ?2 (SGK/T14) theo nhóm
Nhóm chẵn: a,b)
Nhóm lẻ: c,d)
Bảng phụ 2: Bài 17 (SGK/T15)
Gọi 1 HS lên điền bảng phụ
HS: Nhắc lại
HS ghi vở: Có
1 HS lên điền bảng phụ
HS: Đưa ra nhận xét SGK/T14
HS làm ?2 theo nhóm
1 HS lên bảng làm bài 17 trên bảng phụ
Hoạt động 3:2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Trang 14 Giáo viên Mai Trọng Mậu
Qx ∈
−
=
x
x
x
−
=
x
Gọi 2 HS lên bảng làm
HS1: a)
HS2: b)
HS đứng tại chỗ trả lời bài 19
2 HS lên bảng làm
Kết quả: a) 4,7
b) 0
4. Hướng dẫn về nhà:
1. Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ
2. Giải các bài tập sau: Bài 20c,d; bài 21 (SGK trang 15)
Bài 24,25,27 (SBT/T7,8)
3. Ôn lại so sánh số hữu tỉ
Chuẩn bị máy tính bỏ túi. Giờ sau: “ Luyện tập ”
Ngày soạn:30/8/2013
Ngày giảng: 1/9/2013
Tuần: 3-Tiết 5 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên tập
hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Trang 15 Giáo viên Mai Trọng Mậu
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, thước, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút dạ
III. Tiến trình bài dạy:
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi: 1. Cho tìm |x| 2. Cho x = 4,5 tìm |x|
nhóm bạn
HS ghi vào vở
a) ;;
;
Vậy các phân
số biểu diễn
cùng một số hữu tỉ
HS: Lên bảng làm phần b.
1HS lên bảng trình bày
HS: Ghi vào vở
HS: Lên bảng trình bày
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Trang 16 Giáo viên Mai Trọng Mậu
7
2
−=x
5
2
35
14
−=−
7
3
63
27
−=−
5
2
65
26
−=−
14
−=−
7
3
63
27
−=−
5
2
65
26
−=−
7
3
84
36
−=−
5
2
85
34
−=
−
85
34
;
65
26
;
35
Bài 25: (SGK/T16)
GV: = ?
áp dụng:Tìm x biết a) |x-1,7|=2,3
Ta có
Ta có nếu
Và nếu
HS: Đứng tại chỗ trả lời
=
HS ghi vào vở
4. Củng cố: Theo từng phần trong giờ luyện tập
5. Hướng dẫn về nhà:
1. Xem lại các bài tập đã chữa
2. Giải các bài tập sau: Bài 23c; 25b (SGK/T16)
Bài 28,30,31,33,34 (SBT/T8,9)
3. Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:
Bài 25b: =
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Trang 17 Giáo viên Mai Trọng Mậu
4
1 1,1
5
< <
4
1,1
5
⇒ <
500 0 0,001 500 0,001− < < ⇒ − <
( ) ( )
2,5.0,38.0,4 0,125.0,15. 8
− − −
x
−
− =
− −
1,7 2,3 1,7 2,3x x− = ⇔ − =
1,7x ≥
2,3 1,7 4x x⇒ = + ⇒ =
( )
1,7 2,3 1,7 2,3x x− = ⇔ − − =
1,7x <
1,7 2,3x⇒ − + =2,3 1,7x⇒ − = −
6,06,0 −=⇒=−⇒ xx
A
<−
≥
0,
0,
khiAA
khiAA
3
1
4
:3
2
= ;
HS: Giải BT
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Có thể viết và dưới dạng hai luỹ thừa có
cùng cơ số ta làm như thế nào?
Yêu cầu HS nhận xét của nhóm bạn
HS: Nêu cách viết và viết ra bảng phụ theo
nhóm
HS: Đưa ra nhận xét qua bài làm của bạn
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
Nhắc lại khái niệm luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số nguyên?
GV: Tương tự ta có định nghĩa luỹ thừa với
số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
Em hãy nêu định nghĩa
Định nghĩa:
HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí số mũ
tự nhiên của một số nguyên.
HS: Phát biểu định nghĩa
Ghi dạng TQ vào vở
()
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Trang 18 Giáo viên Mai Trọng Mậu
4
3
+x
( )
HS: Lấy ví dụ vào vở
Ví dụ:
2HS: Lên
bảng thực hiện phép tính
Kết quả:
; (-0,5)
2
=
0,25
(-0,5)
3
= - 0,125; (9,7)
0
= 1
Hoạt động 3:2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
Với a là số tự nhiên khác 0 m > n , em
hãy tính:
a
m
.a
n
=?
a
m
:a
n
=?
GV: Tương tự như số tự nhiên, đối với số
hữu tỉ x, ta có:
b) (-0,25)
5
:(-0,25)
3
= (-0,25)
2
=0,625
Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa
Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T18) theo
nhóm
GV: Vậy với
mọi ta có:
Ví dụ:
HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đọc kết quả:
a) (2
2
)
3
= 2
6
b) [()
2
]
5
= ()
10
1HS: Lên bảng thực hiện
a) [()
3
n
b
a
b
a
b
a
1,, >∈∈ nNnQx
. .
n
n TSx
x x x x x
−
=
142 43
≠
∈
b
a
( )
4
2
3
0,25 ;
4
−
÷
2
3
0,25 ;
4
−
÷
.
m n m n
x x x
+
=
1
0
1
x x
x
=
=
( )
: 0,
m n m n
x x x x m n
−
= ≠ ≥
( ) ( ) ( )
2 3 2 3
5
3 . 3 3 3
Bảng phụ: ?4 (SGK/T18)
Gọi 1HS lên điền trên bảng phụ
Hoạt động 5: Củng cố
Bài 27 (SGK/T19) gọi 2Hs lên bảng làm 2HS lên bảng
làm được kết
quả là
;
(- 0,2)
2
= 0,04 ; (- 5,3)
0
= 1
5.Huớng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x và các quy tắc
- Bài tập về nhà: Bài 28,29,30,31 (SGK/T19). Bài 39,40,42,43 (SBT/T9)
GV: hướng dẫn BT30: Tìm x,
biết:
Đọc có thể em chưa biết. Chuẩn bị máy tính bỏ túi. Giờ sau: “Luyên tập ”
Ngày soạn: 9/9/2013
Ngày giảng: 10/9/2013
Tuần: 4 Tiết 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ, HS nắm
vững quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương.
- Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
- Thái độ: Say mê học tập
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập, đồ dùng dạy học
- Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.
−=
−
3
1 1
:
2 2
x
− −
=
⇔
4
1
2
x
−
=
.
m n m n
,
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ
thừa). Áp dụng, hãy tính: 10
8
.2
8
= ?
25
4
.2
8
=?
Yêu cầu HS làm ?2 (SGK/T21)
Gọi 2HS lên bảng làm:HS1: a) HS2: b)
HS: với x, y Q, ta có
(x.y)
n
= x
n
.y
n
HS: 10
8
.2
8
= (10.2)
8
= 20
8
suy ra =
b) = = 5.5.5.5.5
= 5
5
()
5
= 5
5
Vậy = ()
5
HS ghi VD vào vở
HS làm ?4 theo nhóm
a) Kết quả:a, 9. b, -27. c, 125
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
Yêu cầu HS làm ?5 (SGK/T22)
Gọi 2HS lên bảng làm
HS1: a)
2HS lên bảng làm ?5 được kết quả là
a) (0,125)
3
. 8
3
= 1
3
= 1
b) (-39)
4
: 13
1 3
.
2 4
÷
3 3
1 3
.
2 4
÷ ÷
( )
. .
n
n n
x y x y=
;x y Q∈
n N∈
∈
,x y Q∈
n N∈
n
n
n
x x
y y
=
=
8
27
−
=
2
3
−
÷
( )
2
3
−
5
5
2
10
2.2.2.2.2
10.10.10.10.10
2
10
5
5
2
10
2
10
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014
8
=2
30
:2
16
=2
14
5: Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa
- Bài tập về nhà: Bài 35 42 (SGK/T22). Bài 44,45,46,50,51 (SBT/T10,11)
Giáo viên hướng dẫn bài tập: 39 SGK Tr23: x Q, x 0 .
a) x
10
= x
7
.x
3
b) x
10
= (x
2
)
5
c) x
10
= x
12
: x
2
−=
−
∈
≠
n
2
16
⇔
⇔⇔
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014
GV: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi
=
(2,5)
3
= 15,625
=
HS làm theo
nhóm
Kết quả:
a) 5
4
b)
c) 2
2HS lên bảng chọn câu trả lời đúng
Kết quả:
a) B. b) A. c) D. d) E
Hoạt động 2: Viết các biểu thức dưới dạng của luỹ thừa
Bài 29: (SGK/T19)
Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong SGK.
Sau đó gọi 1HS lên bảng tìm cách viết khác
Bài 31: (SGK/T19)
Gọi 2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở
Yêu cầu HS khác nhận xét cách viết của
bạn
1HS lên bảng viết
=
2HS lên
bảng làm
HS1: (0,25)
8
= [(0,5)
4
4
1
1
−
0
2
1
−
2
2
1
3
−
256
113
2
256
625
4
5
4
==
−
9
7
3
8
1
221
3
2
3
2
−=
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014
Bài 30: (SGK/T19)
Để tìm x trước hết ta phải làm gì?
Gọi 2HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm
vào vở
HS1: a). HS2: b)
Yêu cầu HS khác nhận xét bài làm của bạn
GV chốt lại cách làm
Ta phải tính các luỹ thừa theo các công thức
đã học
2HS lên bảng làm
Kết quả:
a) x = . b) x =
- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau,
bút dạ, phiếu học tập.
III. Tiến trình bài dạy:
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau 1. và ()
3
: ()
2
HS: Lên bảng làm bài tập, HS dưới lớp cùng làm sau đó nhận xét.
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Trang 24 Giáo viên Mai Trọng Mậu
16
9
16
1
15
43
2
4.4
2
1
2
1
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 2013-2014
Ta có: = = = ; ()
3
: ()
2
= ()
Trong tỉ lệ thức các số a, b, c,d
được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức,
a, d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b, c là
các số hạng trong hay trung tỉ.
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T24) theo nhóm
Yêu cầu HS nhận xét. Sau đó GV chuẩn hóa
kết quả và cách làm.
HS: Quan sát bài làm trên bảng phụ sau đó
lên bảng làm bài tập.
Ta có: = ; = ;
=
Gọi HS đọc định nghĩa (SGK/T24)
HS ghi kí hiệu vào vở
HS ghi VD vào vở
2HS đọc lại nội dung chú ý (SGK/T24)
HS hoạt động theo nhóm
Bài giải:
a) : 4 = = ; : 8 = =
Vậy : 4 = : 8 (lập thành một tỉ lệ
thức)
b) -3: 7 = -; -2 : 7 = -
Vậy -3: 7 -2 : 7 (không lập thành tỉ lệ
thức)
Hoạt động 3:2. Tính chất
a) Tính chất 1
(tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức): Xét yêu cầu HS xem SGK
để hiểu cách chứng minh của đẳng thức tích:
18.36 = 24.27
GV: Tương tự , từ tỉ lệ thức ta có
4.4
2
1
2
1
15
43
2
4.4
2
1
2
1
21
15
5,17
5,12
1
2
3
6
21
15
5,17
5,12
a c
b d
=
a c
b d
4
10
1
5
2
5
4
2
1
2
1
5
2
5
1
3
1
2
1
≠
5
2
5
1
18 24
27 36
=
d
c
b