giáo án đại số lớp 7 chuẩn kiến thức cả năm in dùng luôn - Pdf 22

Giáo án đại số 7

Chương 1 : SỐ HỮU TỈ VÀ SỐ THỰC
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. M Ụ C TIEÂU
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
- Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
- Thấy đươc tính thứ tự và hệ thống trong hệ thống số.
II. CHU Ẫ N B Ị :
GV : Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số :N

Z

Q và các bài tập
Thước thẳng có chia khoảng , phấn màu
HS : Ôn tập các kiến thức : Phân số bằng nhau , T/c cơ bản của phân số , quy đồng mẫu
cá phân số , so sánh số nguyên , so sánh phân số , biểu diễn số nguyên trên trục số .
III. TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:
HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
Hđ1 Gíơi thiệu số hữu tỉ
∗Viết các số sau dưới dạng phân số :
2 = ; -0,3 = ….; 0 = …;
2
1
5
= …. :
∗Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số
bằng nó ?
Viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó
∗ Ở lớp 6 ta đã biết : Các phân số bằng nhau là các

Tập hợp cá số hữu tỉ kí hiệu là
¤
.
VD : -3 ∉
¥
; -3 ∈
¢
; -3 ∈
¤
-
2
3

¢
; -
2
3

¤ N

Z

Q

a
a ;b ;b 0
b

- GV : Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là
…………?
Hđ3 So sánh hai số hữu tỉ
- So sánh
2
3


4
5−

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào ?
HS trình bày cách giải .
HS đọc SGK . x , y là 2 số hữu tỉ bất kì thì luôn có x
= y hoặc x > y hoặc x < y .
* Số hữu tỉ dương
* Số hữu tỉ âm
HS giải
?5
Hđ4 : bài tập
BT1 Thi đua tiếp sức theo tổ trên bảng lớp.
BT2b Biểu diễn số hữu tỉ
3 1 5
; ; .
4 2 3


trên trục số
BT3 Thực hiện theo tổ trên bảng lớp.
II). Biểu diễn các số hữu tó trên trục số :

; .= =
a b
x y
m m
- So sánh các tử số nguyên a và b :
*Nếu a < b thì x < y
* a = b thì x = y
* a > b thì x > y
∗ Số hữu tỉ dương , âm ( SGK / 7 )
VD : Số hữu tỉ dương
2 5 3
; 1 ; ; 1,2 .
3 3 5


Số hữu tỉ âm :
3 1
; 4 ; 1 .
7 5
− − −
∗Nếu x < y thì trên trục số , điểm x ở
bên trái điểm y .
BÀI TẬP
BT2b :
2 1 5 5
;
4 2
4 3
1=
4 4

là số hữu tỉ……
b). Nếu a,b khác dấu Thì
a
b
là số hữu tỉ……
c). Và
0
a
b
=
nếu ……………………
Hđ5 Hướng dẫn về nhà
Giải hoàn chỉnh các bài tập trong sách giáo khoa-
sách bài tập
a).
2 2.11 22
,
7 7.11 77
3 3.7 21 22
11 11.7 77 77
− −
= = =

− − − −
= = = >
x
y

Vậy x < y
d).

hợp số hữu tỉ
- Có kó năng làm các phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kó năng áp dụng qui tắc “chuyển vế “
II. CHU Ẫ N B Ị : : SGK , phấn màu bảng phụ
III. TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:
HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
Kiểm tra bài cũ :
1/. Đònh nghóa số hữu tỉ -
Viết tập hợp số hữu tỉ
2/. So sánh 3 số hữu tỉ (Không qui đồng )
1 3 3
, ,
2 5 8
− −
3/. Cộng và trừ 2 phân số
3 4
&
4 5

Hđ 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ
Nêu qui tắt cộng trừ hai phân số ?
Gv : Vì mọi số hữu tỉ đều viết dưới dạng Phân
SGK
a
\ a;b & b 0
b
 
= ∈ ≠
 
 

Hãy viết công thức tính
x + y =? x + y =?
Hs phát biểu qui tắc
Áp dụng : Tính
5 4
) ? MC ?
3 5
1
) 2 ?
3

+ = =
 
− − − =
 ÷
 
a
b

Hs giải : Tính
2
c /. 0,6 ?
3
+ =


1
d /. ( 0,4) ?
3
− − =

x y
m m m
a b a b
x y
m m m
+
+ = + =

− = − =
Vd:
5 4 25 12 13
).
3 5 15 15
1 1 6 1 5
). 2 2
3 3 3 3
− − + −
+ = =
− + −
 
− − − = − + = =
 ÷
 
a
b

2 3 2 9 10 1
c /. 0,6
3 5 3 15 15


 
a

8 15 4 5 9
b). 1.
18 27 9 9 9
− − −
− = + = − = −
5
Với mọi x , y, z


¤
x+ y = z


x = z –y
Giáo án đại số 7

a). Th1: Hai số a , b cùng âm ;
b). Th2 : Hai số a , b cùngdương .
Chú ý : 2 phân số
a b
&
16 16
Có rút gọn ?
 BT làm theo nhóm
Thay số thích hợp vào chỗ trống
3 2 1
1). 0 3). +

tổng, hiệu
- Các psố (số hang) tối giản ?
- MC = ?
♦ Ôn phép nhân chia số nguyên
phân số

5 5 3.3 4 1
c). 0,75 .
12 12 4.3 12 3
− −
+ = + = =

2 7 2 49 4 45
d). 3,5 ( ) .
7 2 7 14 14

+ − = − = =
BT 7 : a).
5 1 4 1 1
=
16 16 16 16 4
− − − − −
= + +5 2 3 1 3
16 16 16 8 16
− − − − −
= + = +



3 5 3
A
7 2 5
= − −
Biểu thức A có :
+ 3 psố tối giản .
+ 3 mẫu là 3 số nguyên tố cùng nhau
+ Mc là : 2.5.7 =? ( 70 )

♦BT9 sgk /10
x - a = b ⇒ x =
a – x = b ⇒ x =
NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I. M Ụ C TIÊU
- HS nắm vững các qui tắc nhâ , chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ .
6
Ti ế t 4
Giáo án đại số 7

- Có kỉ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng .
II. CHU Ẫ N B Ị :
Gv : SGK , phấn màu , bảng phụ .
Hs: học và , làm bài ở nhà
III. TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC : Phép nhân và chia 2 phân số cũng là phép nhân và chia 2
số hữu tỉ . .

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
1)Hđ 1 : Kiểm tra bài
Tìm x biết : x -

4 5 7
− × − × −
1 3 4 3 1
2 8 8 8
− +
= − + = = −x x
3 2 3.5 5
1
8 3 8.3 8
− × = − = −
5 2 5.3 15 1
: ( ) 1
7 3 7.2 14 14
− − = = =
& . .
= = ⇒ = × =
a c a c ac
x y x y
b d b d bd
3 2 3 7 21
). ( 1 ) ( )
4 5 4 5 20
5 35 5 5.( 1) 5
). 3,5 ( ) ( )
7 10 7 2.1 2
− × − = − × − =

× − = × − = = −
a
b

2
) 1 : 0,4
3
5 2
) : ( )
23 3
a
b

− −
15
46
5
23

2
3

2 21
a). .
7 8

15
). 0,24.( )
4
−b
3
). ( ) : 6
25
−d

2
3

a c a c a d ad
x & y (y 0) x : y : .
b d b d b c bc
= = ≠ ⇒ = = =
;
2 21 2.3 3
a). .
7 8 1.8 4
15 24 15 6 15 3.( 3) 9
). 0,24.( ) .( ) .( )
4 100 4 25 4 5.2 10
3 3 1 1
). ( ) : 6 .
25 25 6 50

− = = −

− = − = − = = −
− = − = −
b
d

3 12 25 1.3.5 15
). ( ) ;
4 5 6 1.1.2 2
38 7 3 2.38.7.3
). ( 2) ( ) ( ) ( )

BT14
Chia 4 nhóm giải
GV cho lớp nhận xét và tính điểm cho mỗi
nhóm .
5) D ặ n dò :
*Giải các bài tập còn lại
*Ôn :
+ Gíá trò tuyệt đối của số nguyên
+ Phân số thập phân , các phép tính về số
thập phân
10
(x : m) + (y : m) =(x + y): m
(cùng số chia m

0)
x y x y
z z z
+
+ =

11 33 3 11.16.3 1.16.1 4
). ( : ). ;
12 16 5 12.33.5 4.3.5 15
7 8 45 7 24 45
). .( ) .( );
23 6 18 23 18
16

9 3 9 3 9 3 3
5
.( 9) 5.( 1) 5 .
9
− + − =
− −
= + =
= − + − =
= − + − = − − =
= − = − = −
b
Giáo án đại số 7

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN
I. M Ụ C TIÊU
- HS hiểu khái niệm giá trò tuyệt đối của 1 số hữu tỉ .
- Xác đònh được giá trò tuyệt đối của 1 số hữu tỉ ; có kỉ năng cộng trừ , nhân , chia số thập
phân
- Có ý thức vận dụng t/c các phép toán hợp lí .
II. CHU Ẫ N B Ị :
SGK , phấn màu , bảng phụ .
III. TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:
Hđ1 Kiểm tra bài cũ
+Gíá trò tuyệt đối của số nguyên a là gì ?
+ Tìm ? trong các trường hợp sau :

Đặt vấn để : Cách tìm giá trò tuyệt đối của số hữu tỉ x
Hđ2 : Gíá trò tuyệt đối của số hữu tỉ
- HS đọc đònh nghóa gttđ của số hữu tỉ x ( SGK / 13 )

x =
4
7

thì
x
=
a =
a =
3,5x =
4
7

4
7
x =
0x
=
x
x
x

=



nếu
0
0
x

+ x∈Q ta luôn có .
(Gíá trò tuyệt đối của mọi số hữu tỉ là một
số không âm ) .
+ (Với mọi số hữu tỉ x).
a;b). ⇒ = ;
II). C ộ ng- trừ: nhân- chia số thập phân :
a). Qui t ắ c : sgk/14
Vd:

BT 17:
BT 18
12
3
5
x =
x =
x =
x
x
x−
x
x
1 1 1
). ; ). ; ). 3 ; ). 0
7 7 5
= − = = − =a x b x c x d x
). ( 3,04) ( 2,348)
). 0,56 3,125
). ( 2,5).3,24
). 1,2: ( 0,34)

7
1 1
). 3 x = 3 ; ). 0 x =0
5 5
= − ⇒ = ⇒c x d x
). ( 3,04) ( 2,348)
). 0,56 3,125
). ( 2,5).3,24
). 1,2: ( 0,34)
− + − = −
− = −
− = −
− − =
a
b
c
d
1 1
). ;
5 5
). 0,37 0,37;
). 0 0;
2 2
). 1 1 .
3 3
= ⇒ = ±
= ⇒ = ±
= ⇒ =
= ⇒ = ±
a x x

)( 9,18) : 4,25 (9,18: 4,25)
a
b
c
d
− − = − + = −
− + = − − = −
− − = + = +
− = − = −
( ) ( )
)6,3 ( 3,7) 2,4 ( 0,3)
3,7 0,3 (6,3 2,4)
4 8,7 4,7
) 4,9 5,5 4,9 ( 5,5)
4,9 4,9 5,5 ( 5,5) 0
)2,9 3,7 ( 4,2) ( 2,9) 4,2
2,9 ( 2,9) ( 4,2) 4,2 3,7 3,7
a
b
c
+ − + + −
= − + − + + 
 
= − + =
− + + + −
= − + + + − =
+ + − + − +
= + − + − + + =
Tiết 5
Giáo án đại số 7

C = - (251 .3 +281)+3 . 251 – (1 – 281 )
BT 21 :
biểu diển số hữu tỉ
và biểu diển số hữu tỉ
BT22 :
BT23 :
BT24 :
BT25:
14
3 3
1,5 ; ; 1 .
5 4
= − = =x x x
2,05 ( 3,15) 5,2.( 0,1)
− + − + −
3
7

4
5
1,7 2,3
1,7 ?
x
x
− =
⇒ − =
14 2 27 3 26 2
; ;
35 5 63 7 65 5
36 3 34 34 2

− 〈− 〈 〈 〈 〈
4 4
). 1 1,1 1,1
5 5
). 500 0 0,001 500 0,001
12 12 12 1 13 13 12 13
).
37 37 36 3 39 38 37 38
a
b
c
〈 〈 ⇒ 〈
− 〈 〈 ⇒− 〈
− −
= 〈 = = 〈 ⇒ 〈
− −
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
). 2,5.0,38.0,4 0,125.3,18. 8
2,5.0,4 .0,38 8.0,125 .3,15
1 .0,38 1 .3,15
0,38 3,15 2,77
a − − − = 
 
= − − − =   
   
= − − − =   
   

15
3 3 3 3
5 4 4 5
   
− + − − +
 ÷  ÷
   
). 1,5 4,5
1
). 1 2
2
a x
b x
− =
− + =
1,7 2,3
1,7 2,3
1,7 2,3 2,3 1,7
1,7 2,3 2,3 1,7
4
0,6
x
x
x x
x x
x
x
− =
⇒ − = ±
− = = +

m
=
T ính 2
3
v à 3
2
. 3 ; 5
4
: 5
3
GV : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
3
4
 

 ÷
 
3
= ?
Gíơi thiệu bài mới
1) Hoạt đ ộ ng 2 :
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV khẳng đònh các kiến thức trên cũng áp dụng
được cho các lũy thừa mà cơ số là số hữu tỉ .
HS : x
n
= ……? ( x ∈ Q , n ∈ N , n > 1 )
x
n
đọc là ……

 
= =
 ÷
 
kết luận :
n
n
n
a a
b b
 
=
 ÷
 
Hs giải
Tính
( ) ( ) ( )
2 3
2 3 0
3 2
; ; 0,5 ; 0,5 ; 9,7
4 5
− −
   
− −
 ÷  ÷
   
2) Hoạt động 2 :Tính tích và thương của 2 lũy thừa
cùng cơ số
-Hs

 
=
 ÷
 
Áp dụng tính:
( )
( )
( ) ( )
2
2
2
3
3
3
2 0
3
3 9
4 4 16
2
2 8
5 5 125
0,5 0,25: 9,7 1


 
= =
 ÷
 



)( 0,25) : ( 0,25)
1 1
) .
2 2
a
b
c
− −
− −
− −
   
 ÷  ÷
   
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa
-hs giải và so sánh
( )
5
2 10
3
2 6
1 1
2 2
2 2
) ; ) ;a b
 
− −
   
 
 ÷  ÷
   

Hs hay nhầm lẫn hai công thức
( )
.
m
n m n
x x x x=


( )
n
m
x
Gv nêu vấn đề
( )
2
3 2 3
2 2 2.
=
Hs giải thích
( )
.
m
m n n
x x x=
khi m,n=0
- m, n=2
5) Hđ: Củng cố
làm bài tập 27 ,28
Sau đó rút ra nhận xét về dấu của l/t với một số nũ
chẳn và l/t với một số mũ lẻ của một sô hữu tỉ âm

m
n m n
x x x x
=
2) Áp dụng

( ) ( )
2
6
2
4 8
3 3
0 1 0 1
4 4
) ; ) , ,a b
 

   
 
= =
 ÷  ÷
 
 
   
 
Bài 28:
2 3
1 1 1 1
2 4 3 8
;

= − = =
 ÷  ÷  ÷
     
     
= = =
 ÷  ÷  ÷
     
17
Giáo án đại số 7

b) Tìm thừa số ?
Bài 31: “có thể viết (0,25)
8
dưới và (0,125)
4
dạng hai
luỹ thừa cùng cơ số “? Đây là câu hỏi đã nên ở phần
đầu bài .Hs suy nghó và trả lời . Viết hai l/t về cùng
cơ số nào ?
Bài 33:hs tự đọc trong sgk rồi dùng tính bỏ túi để tính
6) Dặn dò Bt về nhà 32 sgk /27
sách bài tập trang 9 bài 43,44,45
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
8
8 2 16
4
4 3 12
0 25 0 5 0 5
0 125 0 5 0 5

2
:
   
 ÷  ÷
   
 

 
 
 ÷
 
 
 
HS2 : Tính (2 . 5 )
2

3
1 3
2 4
.
 
 ÷
 
HS3 : Tính : 2
2
. 5
2
;
3 3
1 3

n
= ….?
Phát biểu qui tắc trên
- HS : Áp dụng : Tính ( abc )
4
=
- GV : Để tính nhanh tích
( 0,125 )
3
. 8
3
làm như thế nào ?
- HS : suy nghó , GV gợi ý áp dụng từ công
thức trên .
Khi có x
n
.y
n
= … ?
( 0,125 )
3
. 8
3
= ….?
b) Tính
5
5
1
3
3

)
) , . , .
) . .
) , . , . , .
abc a b c=
= = =
   
= =
 ÷  ÷
   
= = = =
19
Ti
ế
t 7
Giáo án đại số 7

c)Tính
( )
3
1 5 8, . ?=
Hđ 2: Luỹ thừa của một thương
Hs tính và so sánh
( )
3
3
3
2
2
3 3

- Áp dụng :Tính
5
a
b
 
=
 ÷
 
Gv có thể tính nhanh
( )
( )
3
2 3
3
2
7 5
72 15
24 27
2 5
,
; ; ?
,

Hs suy nghó áp dụng:
n
n
n
x x

y y

viết chúng dưới hai dạng 2 l/t cùng cơ số hoặc cùng số

Các bài c,d,e b ài 37 phối hợp nhiều công thức để tính
20
Giáo án đại số 7

5) D ặn dò : bt v ề nhà
Làm bài tập phần luyện tập
LUYỆN TẬP
I. M Ụ C TIEÂU
- Củng cố các phép tính về luỹ thừa các phép tính trong Q
- Rèn tính cẩn thận chính xác , kó năng tính toán nhanh .
- Rèn cách trình bày dãy tính một cách hợp lí .
II. CHU Ẫ N B Ị :
: SGK , bảng phụ
Gv : bảng ghi phụ tổng hợp các công thức về luỹ thừa và bài tập
Hs : Giải BT sgk , Ôn các kiến thức về luỹ thừa
III. TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:
Hđ1 Kiểm tra bài cũ
( )
3
3
3
0 2
120
0 125 512
40
6 1
3 2
7 2

=?
b/. So sánh 2 luỹ thừa
* “Cùng số mũ ; luỹ thừa có cơ số lớn hơn
thì . . .”
Áp dụng từ kết quả của bài a giải bài b
BT39
( )
10 7 x 7 x
10 2y 2
10 12 z 12 z
a x x x x
b x x x
c x x x x
y
). .
).
). :
+

= =
= =
= =
BT 40
Theo thứ tự trong ngoặc trước , tránh lầm lẫn
3
3
3
3
120 120
3 27

9
18 2 9 2 9
a 2 2 2 8
3 3 3 9
.
.
).

= = =
= = =
b). Mà 8 < 9 ⇒
9
9
>
9
8
vậy
18
3
>
27
2
.
BT 39
( )
10 7 3
5
10 2
10 12 2
a x x x

⇒ =
và x
m
= y
m
thì x = y
BT42

+Để tìm được số mũ của luỹ thừa áp dụng
t/chất nào ?
+Gv cho hs giải thêm một số bài tập phối hợp
các phép tính trong
¤
.
+Hs lên bảng giải các bài tập thi đuatheo tổ
CHÚ Ý 2 tính chất
m n
a a
m n=
⇒ =
x
m
= y
m
thì x = y
Hoạt động nhóm : Chia 4 nhóm giải bài tập .
Hình vuông dưới đây có t.chất sau :

b
4 6 12 12 144
5 20
5 20 100 100 1
c
100
25 4 100 100 100
25 4
10 6 10 10 6
d
3 5 3 3 5
).
).
.
.
).
. .
.
). .
   
+ = =
 ÷  ÷
   
− −
     
− = = =
 ÷  ÷  ÷
     
= = = =
− − − − −

( )
4
n n
4 n
n n
3
4
n n 2 3n n 2
b
16 2
a 2 2
2 2
2 2
4 n 1 n 3
3 3
27 3
81
3
n 4 3 n 7
c 8 2 2 2 2

).

.
).
.
). :




đường chéo I chia cho các luỹ thừa các ô đã
biết
cùng cơ số 2 .
Hướng dẫn học ở nhà
+ Hoàn chỉnh các BT đã được giảng ở lớp
+ BT về nhà BT 43 / sgk 123
+ Chú ý các chi tiết khi trình bày bài giải.
+ Chú ý việc xử lý dấu từng số hạng , từng
nhóm số hạng
+ Đọc thêm “Luỹ thừa với số mũ nguyên
âm”
( ) ( )
3 2
0
3 7 5
4 2
3
3 5
3
1 1 1
1 2 3 2 2
2 3 2
1 1 1 1 7
2 3 1 1
8 9 4 3 12
1 1 3 3
2
2 2 4 4
1 3 1 9 10 5
4 4 16 16 16 8

 ÷
 
( )
( )
2
3
2 2 2
2
1
2
1 1
3 4 1
12 4
1 1 7
1 1 2
4 4 4
5 8 1
4
8 5 2
1 1
1 1
4 4
. ( ) =
.
)
 
=
 ÷
 
 

15

1 8
2 7
,
,
HS tỉ số của hai số a và b với b

0 là thương của phép chia a cho b
Kí hiệu
a
b
hoặc a:b
10 2
10 1 8
15 3
1 8 18 2
15 2 7
2 7 27 3
,
,
,
,

=


⇒ =



Các ngoại tỉ (số hạng ngoài ) a;d
I)đ ị nh ngh ĩ a
(SGK / 24 )
a c
b d
=
la 1 TLT ( b , d ≠ 0 )
Kí hiệu :
24
Ti
ế
t 9
Giáo án đại số 7

Các trung tỉ ( số hạng trong ): b ; c
Hs : làm bt trang 4 SGK
1) Từ các tỉ số sau đây có lập được TLT hay
không ?
2 4 1 2 1
a 4va 8 b 3 7 va 2 7
5 5 2 5 5
) : : ; ) : :− −
2) Cho tỉ số
1 2
3 6
,
,
hãy viết 1 tỉ số nữa để hai tỉ số
này lập thành 1 TLT(cả lớp cùng làm cho hai ví
dụ )

⇒ ad = cb
-Hs hoạ động nhóm
Nêu kết quả sau khi cm:
Tích ………bằng………
-Gv ghi t/c 1 ( t/c cơ bản TLT)
3) Hoạt động 2: Gv nêu vấ đề
Nếu
a c
b d
=
⇒ ad = cb
Ngược lại nếu ad = cb ⇒
a c
b d
=

Xem lại cách làm sgk
Từ đẳng thức :18 .36 = 24 .27⇒
18 24
27 36
=
có thể
TLT
a c
b d
=
còn được viết a: b = c : d
Ghi chú : ( SGK / 24 )
VD :
2 2 1 1

− = =

− = = −
không lập được TLT
c) Có thể dựa vào t/c 2 phân số bằng
nhau để tìm x :
4 x 4 20
b 5x 4 20 x 16
5 20 5
.
) .= ⇒ = ⇒ = =
II)Tính chất :
1) Tính chất 1 ( T/c cơ bàn của
TLT )
Nếu
a c
b d
=
⇒ ad = c b
2) Tính chất :
Nếu ad = c b ( a , b , c , d ≠ 0 )
Ta có các TLT :
a c
b d
=
;
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status