quy trình tạm thời và vận hành Role tại nhà máy nhiệt điện 1 - Pdf 28

Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
MỤC LỤC
PH N IẦ 1
NH NG QUY NH CHUNGỮ ĐỊ 1
CH NG I: QUY NH CHUNGƯƠ ĐỊ 2
CH NG II: CÁC BI N PHÁP AN TOÀN CHUNG.ƯƠ Ệ 2
PHẦN I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- 1 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1: Những người cần nắm vững và thực hiện quy trình này.
− Chuyên viên phòng CBSX phụ trách tổ Điện - Tự động Điều khiển.
− Các chuyên viên nhóm sửa chữa tổ Điện - Tự động Điều khiển.
Điều 2: Những người cần biết quy trình này.
− Phó giám đốc kỹ thuật.
− Trưởng, phó phòng kỹ thuật.
− Các nhân viên trực trạm 550/110 kV
Điều 3: Những quy định khi vi phạm những điều trong quy trình.
Người nào làm sai quy trình này mà gây ra sự cố, tuỳ theo lỗi nặng hay nhẹ mà có
hình thức kỷ luật thích đáng và phải sát hạch lại nếu đạt yêu cầu mới được giao
nhiệm vụ công tác.
Điều 4: Quy định sửa đổi quy trình
− Tuỳ theo tình hình thực tế và theo đề nghị của các nhân viên, phó quản đốc
hoặc kỹ thuật viên phụ trách nghiên cứu và sửa đổi quy trình này cho phù hợp
với thực tế, các nhân viên cần phải đề nghị kịp thời với phân xưởng về những
điều không phù hợp với thực tế.
− Những điều sửa đổi trong quy trình chỉ có giá trị khi phân xưởng thông qua cấp
trên và được cấp trên duyệt.

− Ghi lại các giá trị chỉnh định và làm biên bản trình lên cấp trên theo đúng quy
định.
Điều 4: Tất cả các rơle mới xuất xưởng sau khi lắp đặt, muốn đưa vào vận hành cần
phải kiểm tra hoặc đang vận hành ngừng để sửa chữa lớn. Trước khi đưa vào vận
hành, cần phải kiểm tra theo khối lượng và tiêu chuẩn quy định của ngành.
Điều 5: Khi phát hiện cán bộ, nhân viên vi phạm quy trình hoặc những hiện tượng
nguy hiểm tới con người, lập tức góp ý người đó, đồng thời báo cáo cấp trên.
Điều 6: Những mệnh lệnh trái với quy trình đều không chấp hành, khi nhận mệnh
lệnh,
chỉ thị vi phạm quy trình thì phải đưa ra lý do không thể thực hiện được với người đưa
ra mệnh lệnh hoặc chỉ thị, đồng thời phải báo ngay với cấp trên.
Điều 7: Nhóm công tác tối thiểu là có 2 người trở lên. Người lãnh đạo công tác phải
- 3 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
giỏi:
− chuyên môn thông thạo mạch nhất thứ và nhị thứ của toàn nhà máy.
− Người nhóm trưởng phải có kinh nghiệm về điện, có bậc 4 an toàn trở lên.
− Trực tiếp kiểm tra phiếu công tác và so sánh với sơ đồ thực tế đã an toàn chưa.
Đồng thời phải chịu trách nhiệm về lãnh đạo kỹ thuật của nhóm.
− Một người thực hiện công việc, một người kiểm tra và giám sát đồng thời ghi
số liệu vào sổ nhật ký.
Điều 8: Khi kiểm tra thí nghiệm hoặc bảo dưỡng rơle không được để hở mạch thứ cấp
của máy biến dòng điện. Nếu để hở mạch phía thứ cấp thì sẽ gây nguy hiểm cho con
người và thiết bị.
Điều 9: Khi thí nghiệm hoặc kiểm tra định kỳ một rơle bảo vệ, cần phải nghiên cứu
thật kỹ các sơ đồ bảo vệ, đặc biệt là các liên động gửi tín hiệu đi cắt các máy ngắt điện.
Cần phải tách các BI (biến dòng điện) bảo vệ ra ngoài.
Điều 10: Khi công tác trên các mạch đồng hồ đo lường và rơle mang điện cần phải
tuân theo các biện pháp an toàn sau đây:

− Dây nối đất an toàn
− Dòng và điện áp định mức của dây dẫn
− Xem xét kỹ sơ đồ đấu nối mạch dòng, mạch áp.
− Khi biết chắc chắn sơ đồ, các thông số định mức mới cho phép đấu nối vào
rơle
− Chỉ được dùng đồng hồ vạn năng để kiểm tra thông mạch, đo các thông số định
mức. v.v
Điều 17: Công tác kiểm tra thí nghiệm và hiệu chỉnh cần phải hiểu biết đối với nhân
viên làm công tác thí nghiệm
− Kiểm tra thông mạch cáp dòng phía thứ cấp.
− Kiểm tra thông mạch cáp điện áp nhị thứ.
− Kiểm tra thông mạch cáp tín hiệu
− Kiểm tra các tủ đấu nối trung gian.
− Đo điện trở cách điện cáp mạch dòng và mạch áp nhị thứ
− Kiểm tra cách điện rơle
− Kiểm tra nguồn cung cấp rơle.
− Kiểm tra các cầu chì bảo vệ rơle.
− Kiểm tra các tiếp điểm rơle bảo vệ.
− Kiểm tra các chức năng rơle bảo vệ cắt, đóng tốt.
- 5 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
− Kiểm tra các thông số cài đặt trong rơle bảo vệ theo phiếu chỉnh định.
− Kiểm tra thí nghiệm và hiệu chỉnh các rơle bảo vệ.
- 6 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
PHẦN II
VẬN HÀNH KIỂM TRA THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH RƠLE
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG

- Tình trạng của các thiết bị nhất thứ có thể được truyền qua thiết bị thông
qua các tiếp điểm phụ được kết nối với đầu vào nhị phân. Tình trạng hiện
tại (hoặc vị trí) của thiết bị nhất thứ có thể được hiển thị trên thiết bị, và
được sử dụng cho liên động hoặc giám sát. Số lượng thiết bị hoạt động
được bật là có giới hạn bởi đầu vào và ra nhị phân sẵn có trong thiết bị
hoặc đầu vào và ra nhị phân được phân bổ cho hiển thị vị trí đóng cắt. Phụ
thuộc vào thiết bị nhất thứ được điều khiển, một đầu vào nhị phân hoặc 2
đầu vào nhị phân được sử dụng cho quá trình này.
- Khả năng đóng cắt của các thiết bị nhất thứ có thể bị hạn chế bởi một cài
đặt liên kết với phương thức điều khiển (từ xa hoặc tại chỗ), và bởi chế độ
vận hành (được liên động/ không liên động, cùng vơi password hoặc
không cần password)
- Điều kiện liên động cho đóng cắt có thể thực hiện với phần phụ tích hợp,
chức năng cấu hình logic người sử dụng.
3- Cấu tạo
Cấu tạo phần cứng
- 8 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
3.1 Đầu vào tương tự
Đầu vào đo lường (MI) biến đổi dòng điện và điện áp từ các thiết bị TI và
TU và điều chỉnh chúng tương thích với phần bên trong của thiết bị. Thiết
bị cung cấp 4 đầu vào dòng điện và 3 đầu vào điện áp. Sẽ có 3 đầu vào
dòng điện cho các pha. Đầu vào thứ 4 có thể được sử dụng để đo dòng
điện nối đất In. Đầu vào điện áp có thể được sử dụng để đo 3 điện áp pha-
pha, hoặc 2 pha-pha và điện áp thay thế (e - n). Nó cũng có thể kết nối 2
điện áp pha tới pha. Các đầu vào tương tự được đưa vào bộ khuếch đại
đầu vào (IA)
Khâu khuếch đại cung cấp 1 điểm đầu cuối điện trở cao cho đại lượng đầu
vào. Nó bao gồm lọc để tối ưu cho quá trình đo vơi mục đích tăng tốc độ

tin của thiết bị như cấu hình, cài đặt dải, thông báo vận hành và giá trị đo
có thể đưa vào. Cài đặt dải có thể thay đổi cùng cách trên.
Thêm vào đó điều khiển máy cắt và các thiết bị khác có thể thực hiện từ
panel màn hình phía trước.
3.5 Giao diện kết nối:
Một giao diện kết nối máy tính ở phía trước được cung cấp cho giao tiếp
tại chỗ thông qua máy tính cá nhân sử dung chương trình DIGIS. Nó có
thể điều khiển mọi chức năng của thiết bị.
Một giao diện phục vụ riêng có thể được cung cấp thông qua 1 modul,
hoặc 1 máy tính trạm sử dụng DIGIS. Giao diện này đặc biệt phù hợp với
những thiết bị đấu dây cố định tới máy tình hoặc vận hành thông qua 1
modul.
- 10 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
Tất cả các dữ liệu được truyền tới điều khiển trung tâm hoặc hệ thống
giám sát thông qua giao diện kết nối. Giao diện này có thể được cung cấp
với các chuẩn truyền thông khác nhau và biểu đồ truyền để phù hợp với
ứng dụng riêng.
1 giao diện thêm được cung cấp cho đồng bộ thời gian của đồng hồ bên
ngoài thông qua nguồn đồng bộ bên ngoài.
Các giao tiếp truyền thông khác có thể thêm vào thông qua các kết nối
modul
3.6 Nguồn cấp:
Trước khi đề cập đến các thành phần chức năng và mức điện áp của
chúng được cung cấp với nguồn bởi 1 đơn vị cung cấp nguồn (Vaux hoặc
PS). Độ dốc điện áp có thể xảy ra nếu xảy ra ngắn mạch. Thông thường
nó được cầu nối bởi 1 tụ điện.
4- Dữ liệu kỹ thuật
4.1 Đầu vào tương tự

Điện áp phụ
60/110/125 VDC
Dải điện áp cho phép 88 đến 300 VDC
Cho phép độ gợn điện áp AC
15% điện áp phụ
Năng lượng tiêu thụ Cố định Mang điện
6MD631 Xấp xỉ 4W Xấp xỉ 10W
6MD632, 6MD633, 6MD634 Xấp xỉ 5.5W Xấp xỉ 16W
6MD635, 6MD636, 6MD637 Xấp xỉ 7W Xấp xỉ 20W
Thời gian cầu cho sự
cố/Ngắn mạch
50 ms đối với V 110 VDC
20 ms đối với V 24 VDC
4.2.2 Nguồn xoay chiều
Nguồn cung cấp thông qua bộ chuyển đổi tích hợp bên trong
Điện áp phụ
115 VAC 230 VAC
Dải điện áp cho phép 92 đến 132 VAC 184 đến 256 VAC
Nguồn tiêu thụ
Tĩnh Xấp xỉ 6VA Xấp xỉ 6VA
Mang điện, max Xấp xỉ 20VA Xấp xỉ 20VA
Thời gian cầu cho sự
cố/Ngắn mạch
200 ms
4.3Đầu vào đầu ra nhị phân
- 12 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
4.3.1 Đầu vào
Loại Số

220/225 VDC
V cao 176
VDC
V thấp 132
VDC
Điện áp lớn nhất cho phép 300 VDC
Lọc xung đầu vào 220nF ở 220 V với thời gian khôi phục
> 60 ms
4.3.2 Rơ le đầu ra
Rơ le đầu ra cho yêu cầu/báo hiệu, cảnh bảo
- 13 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
Số và thông tin Theo loại yêu cầu
Loại NO NO/NC Rơ le
6MD631*-
6MD632*-
6MD633*-
6MD634*-
6MD635*-
6MD636*-
6MD637*-
8 1 -
11 1 4
11 1 4
6 1 4
14 1 8
14 1 8
9 1 8
Dung lượng

1000W
500W
Thời gian đóng
cho phép
- 1 - %
- 14 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
Thời gian vận
hành
8 ms 8 ms -
II – VẬN HÀNH BẢO DƯỠNG ROLE 6MD66
1. Giới thiệu chung
Khối điều khiển cao thế đường dây 6MD66 là khối điều khiển cho đường dây
cao áp của chuỗi rơ le SIPROTEC 4. Nó được tích hợp những chức năng tối ưu
với giá thành thấp. Nó cũng có cùng hình dáng như những rơ le SIPROTEC
khác. Việc cấu hình được thực hiện dễ dàng bằng công cụ cấu hình DIGIS
Đối với vận hành, một màn hình đồ họa lớn với các phím bấm. Những hoạt
động vận hành quan trọng được thực thi dễ dàng và trực quan. Panel vận hành
có thể được đặt riêng theo yêu cầu. Đo lường chính xác U và I ( 0.5%) tính
toán các giá tri P, Q và các đại lượng khác
2. Chức năng , ứng dụng
- Tích hợp tự kiểm tra đồng bộ cho đóng đồng bộ của máy cắt.
- Tự động có thể được cấu hình dễ dàng băng CFC
- Xử lỹ linh hoạt nhanh chóng các giá trị đo
- Kết nối với 4 đầu vào điện áp, 3 đầu vào dòng điện, 2 transduce 20mA
- Tín hiệu đầu vào cho điện ap cao thế
- Lên đến 14 máy cắt 1 cực được vận hành
- Lên đến 11 thiết bị 2 cực được vận hành
- Lên đến 65 đầu vào cho hiển thị, 45 đầu ra rơ le

- Tín hiệu tương tự được truyền tiếp tục qua bộ khuếch đại (IA)
- Ở khâu khuếch đại cung cấp 1 điện trở cao cho chất lượng đầu vào tương
tự. Nó bao gồm 1 bộ lọc để tối ưu hóa băng thông và tăng quá trình xử lý.
- Khâu biến đổi từ tương tự sang số (A/D) bao gồm 1 bộ dồn kênh, một bộ
chuyển đổi tín hiệu từ tương tự sang số và những thành phần bộ nhớ cho
việc truyền các tín hiệu số đến bộ xử lý.
3.2 Hệ thống vi xử lý:
- Các chức năng điều khiển thực tế và điều khiển đại lượng đo được xử lý
trong khối xử lý (µC). Chúng bao gồm:
- Lọc và so sánh các đại lượng đo.
- Giám sát liên tục các đại lượng đo.
- Điều khiển của tín hiệu cho chức năng logic.
- Lệnh đầu ra của điều khiển cho các thiết bị đóng cắt.
- Lưu trữ những thông điệp.
- Quản lý hệ thống vận hành và liên kết các chức năng như là ghi dữ liệu,
đồng hồ thời gian thực, giao tiếp, giao diện …
3.3 Đầu vào và ra nhị phân:
- Hệ thống máy tính nhận được thông tin từ bên ngoài thông qua modul
đầu vào và ra nhị phân (đầu vào và ra). Hệ thống nhận thông tin từ các hệ
thống (như cài đặt lại từ xa…) hoặc thiết bị bên ngoài (ví dụ như lệnh
chặn). Những đầu ra, riêng lẻ, lệnh tới sân trạm và những chỉ báo cho tín
hiệu điều khiển từ xa của những sự kiện quan trọng và những tình trạng.
- 17 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
3.4 Mặt trước của Role
- Với thiết bị được tích hợp hoặc tháo rời panel điều khiển, thông tin như
thông điệp liên quan tới các sự kiện, tình trạng, giá trị đo và tình trạng chức
năng của thiết bị được cung cấp thông qua các đèn LED báo và 1 màn hình
LCD phia trước.

1 tụ điện.
4.Dữ liệu kỹ thuật
4.1 Đầu vào dòng điện
Tần số danh định 50 Hz hoặc 60 Hz Điều chỉnh
Dòng điện danh định 1 A hoặc 5A
ở 1 A Xấp xỉ 0.05VA
ở 5 A Xấp xỉ 0.3 VA
Dung lượng dòng điện AC quá tải
Nhiệt 200 A cho 1s
15 A cho 10s
12 A cho liên tục
Nguy hiểm
250
nửa chu kì
4.2 Đầu vào điện áp
Điện áp danh định 80V tới 125V
Dải đo 0V tới 170V
Công suất ở 100V Xấp xỉ 0.3VA
Dung lượng đầu vào điện áp AC
Nhiệt 230V liên tục
4.3Đầu vào Transducer đo lường
Dòng vào -20 mA DC tới +20mA DC
Khả năng chịu quá tải
100 mA liên tục
Điền trở vào 10 Ω
Nguồn vào 5.8 mW ở 24 mA
Độ chính xác < 1% từ giá trị định mức
4.4Điện áp DC
Điện áp cung cấp thông qua bộ chuyển đổi AC/DC
Điện áp định mức DC

Đối với điện áp định
mức
24/48/60 VDC
19 V
10 V
Đối với điện áp định
mức
110 VDC
88 V
16 V
Đối với điện áp định
mức
220 đến 250 VDC
176 V
- 20 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
132 V
Điện áp cho phép lớn
nhất
300 VDC
Lọc xung đầu vào
220 ở 220V với thời gian khôi phục 60 ms
4.6 Rơ le đầu ra
Rơ le chỉ báo/lệnh
Số và thông tin Theo đánh số thiết bị
Số thiết bị
6MD662*- 25
6MD663*- 35
6MD664*- 45

hơn 1.4mA do đó tránh thao tác không mong muốn của cuộn nhả.
- Thao tác đúng hiển thị thông qua một LED màu xanh.
2. Dữ liệu đặc tính
- Dòng tổn hao và điện áp chuẩn
U
N
[VDC]
Dải điện
áp
[VDC]
Dòng tiêu
hao
(mA)
Trở kháng
của mỗi
pha
(kΩhms)
Điện áp sụt
[VDC]
24/30 18-33 32 20 Giữa 12 và
18V
60 42-66 18 44 Giữa 36 và
- 22 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
42V
110/125 77-138 18 94 Giữa 66 và 77
V
220 154-275 13 200 Giữa 132 và
154V

- 23 -
Tổ Điện Tự động điều khiển Phòng CBSX – Ban QLDA Nhiệt Điện 1
Quy trình tạm thời - Vận hành Role
+ Khi máy cắt đóng rơ le giám sát mạch cắt từ dương nguồn qua K1 qua
tiếp điểm phụ 52a về cuộn cắt về âm nguồn.
+ Nếu bị mất nguồn hoặc hở mạch cắt rơ le sẽ trở về sau 150 ms rơ le sẽ
báo tín hiệu.
- Giám sát mạch cắt khi máy cắt đang cắt:
+ Khi máy cắt đóng rơ le giám sát mạch cắt từ dương nguồn qua K1, K2,
qua tiếp điểm phụ 52b, cuộn cắt và về âm nguồn.
+ Nếu bị mất nguồn hoặc hở mạch cắt rơ le sẽ trở về sau một thời gian
khoảng 150ms rơ le sẽ báo tín hiệu.
3.2 Chuẩn cấu trúc
- Thử nghiệm điện
o Phép thử điện môi
o Thử độ bền tăng
o Điện trở cách điện
- Lớp dễ cháy của vật liệu nhựa
- Mức độ bảo vệ rơle
o Gắn ổ cắm phẳng
o Bề mặt gắn ổ cắm
- Thử điều kiện khí hậu
o Khô lạnh, thao tác
o Khô nóng, thao tác
o Lưu trữ và vận chuyển
Kích thước và gía bảng điều khiển ngắt mạch
EN 60255-22-1
- High frequency 1MHz burst disturbance test: kiểm tra nhiễu ở tần số cao
1 MHz
- Test level thử mức: 1 MHz, 400 imp/s, 2s

EN55011
- Class A
- Thử nghiệm bức xạ: test level: cover:
- 30-230 MHz, 40dB (µV/m)(quasi peak)-10m
- 230-1000MHz, 47dB (µV/m)(quasi peak)-10m
- Nguồn cấp
- 0,15-0,5MHz,79dB(µV)(quasi peak )/66dB average
- 0,5-5 MHz, 73dB(µV)(quasi peak)/60dB average
- 5-30 MHz, 73dB(µV)(quasi peak)/60dB average
Cách đánh số đối với 7PA 30- 1 pha
• Rơ le giám sát mạch cắt 1 pha và 2 tiếp điểm chuyển mạch
- 25 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status