Bài tập sắt - đầy đủ - Pdf 28

GV: CAO XN BẮC- 0905435686
BI TP V ST
Câu 1/. Cấu hình e của Fe
2+
và Fe
3+
(theo thứ tự)
A. [Ar]3d
6
, [Ar]3d
3
4s
2
B. [Ar]3d
4
4s
2
, [Ar]3d
5
C. [Ar]3d
5
, [Ar]3d
6
4s
2
D. [Ar]3d
6
, [Ar]3d
5
Câu 2/. Xét về lí tính, so với nhôm, thì sắt
A. có tính nhiễm từ B. dẫn điện tốt hơn C. dễ bò gỉ hơn D. độ nóng chảy thấp hơn

Câu 7/. Hòa tan 6,72g kim loại M trong dung dòch H
2
SO
4
đặc nóng thu được 0,18mol SO
2
. Kim loại M là
A. Cu B. Fe C. Zn D. Al
Câu 8/. 4,35g Fe
x
O
y
tác dụng vừa đủ với dung dòch chứa 0,15 mol HCl. Công thức phân tử của oxit là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
2
O
3
Câu 9/. Oxi hóa hoàn toàn 21g bột sắt thu được 30g một oxit duy nhất. Công thức phân tử oxit là
A. FeO B. Fe
2
O
3

4
loãng dư được dung dòch A. Biết A vừa tác dụng được
với dung dòch KMnO
4
, vừa có thể hòa tan Cu. Công thức oxit sắt là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
2
O
3
Câu 12/. m gam hỗn hợp FeO và Fe
3
O
4
hòa tan vừa đủ trong dung dòch chứa 1,2 mol HCl, cô cạn được 70,6g
muối khan. Giá trò m là A. 37,6g B. 32,8g C. 30,4g D. 26,8g
Câu 13/. 4,06g một oxit sắt bò khử hoàn toàn bởi CO thì thu được m gam Fe và khí tạo thành tác dụng với
Ca(OH)
2
dư được 7g kết tủa. Khối lượng m là A. 2,8g B. 3,36g C. 2,94g D. 2,24g
Câu 14/. 4,06g một oxit sắt bò khử hoàn toàn bởi CO thì thu được m gam Fe và khí tạo thành tác dụng với
Ca(OH)
2

3
O
4
vào dung dòch HI
A. tạo muối FeI
2
B. tạo muối FeI
3
C. tạo FeI
2
và FeI
3
D. không phản ứng
Câu 17/. Cho phản ứng FeS
2
+ HNO
3
→ muối X + H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O. Muối X là
A. Fe(NO
3
)
3

O và c gam rắn A. Hoà tan hết A
trong dd HCl dư được 0,045 mol H
2
. Giá trò b là A. 0,18g B. 0,54g C. 1,08g D. 0,36g
Câu 19/. Nung 6,54g hh Al
2
O
3
và Fe
3
O
4
với H
2
dư, thu được b gam H
2
O và c gam rắn A. Hoà tan hết A trong
dung dòch HCl dư được 0,045 mol H
2
. Giá trò c là A. 6,32g B. 5,58g C. 7,84g D. 5,84g
Câu 20/. Cho m gam Fe vào dung dòch chứa 1,38 mol HNO
3
, đun nóng đến khi kết thúc phản ứng còn lại 0,75m
gam rắn không tan và có 0,38 mol hỗn hợp khí NO, NO
2
thoát ra. Khối lượng Fe ban đầu là
A. 70g B. 84g C. 56g D. 112g
Câu 21/. Khử hoàn toàn 4,8g một oxit kim loại cần 2,016 lít H
2
(đktc). Công thức của oxit là

x
O
y
hoà tan bằng dung dòch HCl, sau đó thêm NaOH dư, lấy kết tủa nung trong
không khí đến khối lượng không đổi được m gam rắn. Công thức Fe
x
O
y

A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. FeO D. FeO hoặc Fe
2
O
3
Câu 24/. Cho 14g bột sắt tác dụng với 1 lít dung dòch FeCl
3
0,1M và CuCl
2
0,15M. Kết thúc phản ứng, thu được
rắn A có khối lượng A. 9,6g B. 11,2g C. 6,4g D. 12,4g
Câu 25/. Trộn 2 dung dòch FeCl
3
và Na

2
tạo thành một oxit sắt duy nhất có khối lượng lớn hơn 9,4g. Công thức oxit
sắt là A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
3
O
4
Câu 28/. Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
tác dụng với CO dư thu được 3,92g Fe. Sản phẩm khí tạo
thành cho qua dung dòch nước vôi trong dư thu được 7g kết tủa. Khối lượng m là
A. 3,52g B. 5,72g C. 4,92g D. 5,04g
Câu 29/. Khử 5,08g hh 2oxit sắt Fe
2
O
3
và Fe

2
, Fe(NO
3
)
3
. Liên
hệ giữa x và y là A. y < 4x B. 8x/3 < y < 4x C. 4x/3 < y < 4x D. y ≤ 4x
Câu 32/. Đốt Fe trong không khí thu được rắn A (oxit sắt). Hòa tan A trong dung dòch H
2
SO
4
loãng tạo thành
muối A. FeSO
4
B. Fe
2
(SO
4
)
3
C. FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
D. Fe(HSO
4

4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. Để loại bỏ được tạp chất có thể dùng
A. Cu B. NaOH C. NH
3
D. Fe
Câu 35/. Điều nào sau đây sai với Fe
3
O
4
?
A. Chất rắn màu đen, tan được trong axit. B. Thành phần chính trong quặng manhetit.
C. Tạo thành khi sắt tác dụng với hơi nước < 570
o
C. D. Tác dụng với dd HNO
3
không tạo khí.
Câu 36/. Chọn phát biểu đúng về Fe(OH)
3

A. Màu lục nhạt B. Dễ bò nhiệt phân C. Khó tan trong axit D. Dễ tan trong bazơ
Câu 37/. Điều chế Fe từ hợp chất X theo sơ đồ sau:
→ →
o
2

Câu 40/. Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe
3
O
4
vào dung dòch HNO
3
loãng. Kết thúc phản ứng thu được dung dòch
Y và còn 3,36g kim loại dư. Khối lượng muối trong dung dòch Y là
A. 65,34g B. 48,6g C. 56,97g D. 58,08g
Câu 41/. Nhiệt phân hoàn toàn muối Fe(NO
3
)
2
, sản phẩm rắn thu được
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Fe(NO
2
)
2
Câu 42/. Cho 0,2 mol FeO và 0,1 mol Fe
3
O
4

và Fe
2
(SO
4
)
3
D. Fe
2
(SO
4
)
3
Câu 45/. 2,11g hỗn hợp Fe, Cu, Al hòa tan hết bởi dung dòch HNO
3
tạo thành 0,02 mol NO và 0,04 mol NO
2
.
Khối lượng muối khan thu được là A. 8,31g B. 9,62g C. 7,86g D. 5,18g
Câu 46/. Trong công nghiệp, sản xuất Fe bằng phương pháp
A. nhiệt luyện B. thủy luyện C. điện phân dung dòch D. điện phân nóng chảy
Câu 47/. Hòa tan m gam A (FeO, Fe
2
O
3
) bằng dung dòch HNO
3
thu được 0,01 mol NO. Nung m gam A với a
mol CO được n gam rắn B rồi hòa tan trong HNO
3
thì được 0,034 mol NO. Giá trò a là

3
D. Fe(HSO
4
)
2
Câu 52/. Cho FeS
2
vào dung dòch HCl loãng dư, phần không tan là
A. FeS B. FeS và S C. Fe
2
S
3
D. S
Câu 53/. Sục khí H
2
S qua dung dòch FeCl
3
thì
A. không xảy ra phản ứng B. có phản ứng oxi hóa - khử
C. có phản ứng trao đổi D. có phản ứng thủy phân
Câu 54/. Cho dd BaCl
2
dư vào dd có chứa 30,4g muối sắt, thu được 53,124g kết tủa trắng không tan trong axit.
Công thức muối sắt là A. FeSO
4
B. FeCl
3
C. Fe
2
(SO

O
4
C FeS
2
D. FeCO
3
Câu 59/. Cho 5,6g Fe vào 250ml dd AgNO
3
1M. Sau khi phản ứng xảy ra xong, thu được dd X chứa
A. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
D. Fe(NO
3
)
2
và Fe(NO

và FeSO
4
Câu 61/. Cho Fe hòa tan trong dd H
2
SO
4
loãng vừa đủ, thoát ra V lít H
2
(đktc). Từ dd thu được, kết tinh được
55,6g tinh thể FeSO
4
.7H
2
O. Giá trò V là A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 8,19 lít D. 8,96 lít
Câu 62/. Ngâm hỗn hợp A gồm Fe, Ag và Cu trong dung dòch B chứa một muối nitra đến khi phản ứng kết
thúc, thấy Fe và Cu tan hết và lượng Ag không đổi. Dung dòch B chứa
A. Cu(NO
3
)
2
B. AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3

B. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, HNO
3
Trang 3
GV: CAO XUN BC- 0905435686
Câu 65 (A-07): Mệnh đề không đúng là
A. Fe
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn Cu

2+
. B. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
. C. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
. D. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
2+
.
Câu 67 (B-07): Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO
3
+ Fe(NO
3

, H
+
, Ag
+
, Fe
3+
. D. Ag
+
, Fe
3+
, H
+
, Mn
2+
.
Câu 68 (A-07): Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H
2
SO
4
loãng, d thu đợc dd X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml
dd KMnO
4
0,5M. Giá trị của V làA. 40. B. 60. C. 20. D. 80.
Cõu 69: Cho 0,3 mol Fe
x
O
y
tham gia phn ng nhit nhụm thy to ra 0,4 mol Al
2
O

3
)
2
.
Câu 71: Hoà tan hoàn toàn 22,5 gam hh Mg, Al, Fe, Cu trong dd H
2
SO
4
loãng d thu đợc 11,2 lít H
2
(đktc); 6,4 gam
chất rắn và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 70,5. B. 64,1. C. 46,5. D. 40,1.
Cõu 72 Cho 16,8 gam Fe nung núng tỏc dng vi 6,72 lớt khớ Cl
2
(ktc) n khi phn ng hon ton thỡ thu c
cht rn A gm A. Fe v FeCl
3
. B. FeCl
3
. C. FeCl
2
. D. FeCl
2
v FeCl
3
.
Cõu 73: Trong cụng nghip, iu ch st ngi ta s dng phng phỏp
A. thu luyn. B. nhit luyn. C. in phõn dd. D. in phõn núng chy.
Cõu 74: Cho 12,0 gam hh gm Fe v Cu tỏc dng vi dd HCl d, thu c 2,24 lớt khớ H
2

v Fe
3
O
4
(vi t l mol 1:1) v nung
núng, thu c cht rn cú khi lng l A. 2,70 gam. B. 2,22 gam. C. 3,14 gam. D. 2,84 gam.
Dùng cho câu 78, 79, 80: Hỗn hợp Y gồm 3 kim loại Na, Al, Fe đợc nghiền nhỏ trộn đều và chia thành 3 phần bằng
nhau. Hoà tan phần 1 trong 0,5lit dd HCl 1,2M đợc 5,04lít khí và dd A. Phần 2 cho tác dụng với dd NaOH d thu đợc
3,92lit khí. Phần 3 cho tác dụng với nớc d thu đợc 2,24lit khí. Biết thể tích các khí đo ở đktc và thể tích dung dịch
không đổi.
Câu 78: Khối lợng của Na, Al trong Y lần lợt là
A. 3,45g; 8,10g. B. 1,15g; 2,70g. C. 8,10g; 3,45g. D. 2,70g; 1,15g.
Câu 79: Nồng độ mol/lít của HCl trong dd A là A. 0,1M. B. 0,2M. C. 0,3M. D. 0,4M.
Câu 80: Khối lợng chất tan trong dd A là A. 35,925g. B. 25,425g. C. 41,400g. D. 28,100g.
Câu 81: Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị không đổi) bằng dung dịch HCl
thu đợc 6,72 lít H
2
(đktc). Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng d thì thu đợc 1,96 lít
N
2
O duy nhất (đktc) và không tạo ra NH
4
NO
3
. Kim loại R là
A. Al. B. Mg. C. Zn. D. Ca.
Dùng cho câu 82 và 83: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu đợc
dung dịch D. Nồng độ của FeCl

1
lít dung dịch HCl 2M thu đợc x gam muối và 4,48 lít khí H
2
(đktc). Phần 2 tác dụng vừa đủ với V
2
lít dung dịch
H
2
SO
4
0,1M thu đợc y gam muối.
Câu 87: Giá trị của x là A. 22,65. B. 24,00. C. 28,00. D. 31,10.
Câu 88: Giá trị của y là A. 17,86. B. 18,05. C. 26,50. D. 27,65.
Câu 89: Giá trị của V
1
và V
2
lần lợt là A. 0,2 và 0,1. B. 0,4 và 0,2. C. 0,2 và 2. D. 0,4 và 2.
Dùng cho câu 90, 91, 92: Hoà tan hoàn toàn 32 gam hh X gồm Fe
2
O
3
và CuO vào 1,1 lít dd HCl 1M thu đợc dd A.
Cho x gam Al vào dd A đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 1,12 lít khí (đktc); dd B và y gam hh chất rắn C. Cho B
tác dụng với NaOH d thu đợc 9 gam kết tủa.
Câu 90: Khối lợng Fe
2
O
3
trong X là A. 4 gam. B. 8 gam. C. 16 gam. D. 24 gam.

Câu 95: C
M
của dd Cu(NO
3
)
2
đã dùng là A. 0,3. B. 0,45. C. 0,65. D. 0,9.
Câu 96: Cho 11,0 gam hh Al và Fe tác dụng hết với dd HCl thu đợc 8,96 lít H
2
(đktc). Phần trăm khối lợng của Fe
trong hh là A. 49,09%. B. 50,91%.C. 40,91%.D. 59,09%.
Câu 97 và 98: Cho 18,5 gam hh A gồm Fe, Fe
3
O
4
tác dụng với 200ml dung dịch HNO
3
a (mol/lít). Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và 1,46 gam kim loại.
Câu 97: Khối lợng muối trong B là A. 65,34g. B. 48,60g. C. 54,92g.D. 38,50g.
Câu 98: Giá trị của a là A. 3,2. B. 1,6. C. 2,4. D. 1,2.
Câu 99 Hoà tan 23,4 gam G gồm Al, Fe, Cu bằng một lợng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, thu đợc 15,12 lít khí
SO
2
(đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 153,0. B. 95,8. C. 88,2. D. 75,8.

2
(đktc). Giá trị của m là
A. 20,15. B. 30,07. C. 32,28. D. 19,84.
Câu 105: Hoà tan hoàn toàn 19,33 gam hh X gồm Fe, Cu và Pb trong dd HNO
3
d thu đợc 5,376 lít khí NO (đktc) và
dd Y. Cô cạn Y rồi nung chất rắn đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn. Giá trị của m là A.
63,97. B. 25,09. C. 30,85. D. 40,02.
Câu 106: Hoà tan hoàn toàn 14,0 gam Fe trong 400ml dd HNO
3
2M thu đợc dd X chứa m gam muối và khí NO (là
sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 48,4. B. 60,5. C. 51,2. D. 54,0.
Câu 107: Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam một kim loại M trong dd H
2
SO
4
đặc nóng d thu đợc 3,36 lít khí SO
2
(đktc).
Kim loại M là A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Cu.
Câu 108: Khi cho sắt tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thì thu đợc muối sắt là
A. Fe(NO
3
)
3
. B. Fe(NO
3
)

2
thì thấy trong quá trình phản ứng, khối l-
ợng chất rắn
A. tăng dần. B. giảm dần. C. mới đầu tăng, sau đó giảm. D. mới đầu giảm, sau đó tăng.
Câu 111: Cho hh X gồm 0,1 mol Fe và 0,1 mol Al tác dụng với dd chứa 0,2 mol CuCl
2
đến khi phản ứng hoàn toàn
thấy khối lợng chất rắn tăng m gam. Giá trị của m là A. 7,3. B. 4,5. C. 12,8. D. 7,7.
Câu 112 Nhúng một thanh sắt vào dd Cu(NO
3
)
2
một thời gian thấy khối lợng thanh sắt tăng 0,8 gam. Khối lợng sắt
đã tham gia phản ứng là A. 11,2 gam. B. 5,6 gam. C. 0,7 gam. D. 6,4 gam.
Câu 113 Nhúng 1 thanh Fe vào dd D chứa CuSO
4
và HCl một thời gian thu đợc 4,48 lít khí H
2
(đktc) thì nhấc thanh
Fe ra, thấy khối lợng thanh Fe giảm đi 6,4 gam so với ban đầu. Khối lợng Fe đã tham gia phản ứng là A.
11,2 gam. B. 16,8 gam. C. 44,8 gam. D. 50,4 gam.
Câu 114: Cho 10,7 gam hh X gồm Mg, Al và Fe tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu đợc 7,84 lít khí H
2
(đktc). Nếu
cho 10,7 gam X tác dụng hết với dd CuSO
4
thì thấy khối lợng chất răn tăng m gam. Giá trị của m là A.
22,4. B. 34,1. C. 11,2. D. 11,7.
Câu 115: Hoà tan hoàn toàn 15,8 gam hh X gồm Mg, Fe, Al trong dd H
2

đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc dd X chứa 2
muối. Các muối trong X là A. Cu(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
.B. Mg(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
.
C. Al(NO
3
)
3
và Cu(NO
3
)
2
. D. Al(NO
3
)
3

3
.
Dùng cho câu 121, 122: Cho 1,58 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 125ml dung dịch CuCl
2
đến khi kết
thúc phản ứng thu đợc dung dịch X và 1,92g chất rắn Y. Cho X tác dụng với NaOH d thu đợc kết tủa Z. Nung Z
trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 0,7g chất rắn T gồm 2 oxit kim loại.
Câu 121: % khối lợng Mg trong A là A. 88,61%. B.11,39%. C. 24,56%.D. 75,44%
Câu 122: C
M
của dd CuCl
2
ban đầu là A. 0,1M. B. 0,5M. C. 1,25M. D. 0,75M.
Cho 23,0 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu, Fe tác dụng với 400 ml dung dịch CuSO
4
1M đến khi phản ứng hoàn toàn thu
đợc dung dịch X và m gam hỗn hợp Y gồm 2 kim loại. Cho NaOH tác dụng với dung dịch X thì thu đợc lợng kết
tủa lớn nhất là 24,6 gam.
Câu 123 Các chất phản ứng hết là A. Al. B. CuSO
4
. C. Al và CuSO
4
. D. Al và Fe.
Câu 124: Giá trị của m là A. 37,6. B. 27,7. C. 19,8. D. 42,1.
Câu 125: Nếu coi thể tích dung dịch không đổi thì tổng nồng độ muối trong X là
A. 0,1M. B. 0,25M. C. 0,3M. D. 0,5M.
Câu 126: Số mol NaOH đã dùng là A. 0,8. B. 0,4. C. 0,6. D. 0,3.
Cho hỗn hợp A gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 500 ml dung dịch B chứa AgNO
3
và Cu(NO

)
2
và AgNO
3
trong dung dịch B tơng ứng là
A. 0,1 và 0,06. B. 0,2 và 0,3. C. 0,2 và 0,02. D. 0,1 và 0,03.
Câu 129 Giá trị của m là A. 10,25. B. 3,28. C. 3,81. D. 2,83.
Câu 130: Cho 4,15 gam hh A gồm Al và Fe tác dụng với 200ml hh CuSO
4
0,525M đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu đợc 7,84gam chất rắn Y gồm 2 kim loại. Phần trăm khối lợng của Al trong A là
A. 32,53%. B. 67,47%. C. 59,52%. D. 40,48%.
Dùng cho câu: Cho 3,58 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu vào 200ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,5M đến khi phản ứng
kết thúc thu đợc dung dịch X và 5,12 gam chất rắn Y. Cho X tác dụng với dung dịch NH
3
d thu đợc 3,36 gam kết
tủa.
Câu 131: Các chất phản ứng hết trong thí nghiệm của A với dung dịch Cu(NO
3
)
2

A. Cu(NO
3
)
2

), C (FeCl
3
), D (HCl có lẫn CuCl
2
). Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh sắt nguyên chất. Số trờng hợp ăn mòn điện hoá là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Cõu 136 Khi cho hn hp gm Zn v Fe ngõm trong nc bin thỡ
A. Zn b n mũn hoỏ hc. B. Zn b n mũn in hoỏ.
C. Zn v Fe b n mũn in hoỏ. D. Zn v Fe b n mũn hoỏ hc.
Câu 137: Hoà tan a mol Fe
3
O
4
bằng dd H
2
SO
4
vừa đủ, thu đợc dd X. Điện phân X với 2 điện cực trơ bằng dòng điện
cờng độ 9,65A. Sau1000 giây thì kết thúc điện phân và khi đó trên catot bắt đầu thoát ra bọt khí. Giá trị của a là
A. 0,0125. B. 0,050. C. 0,025. D. 0,075.
Dùng cho câu: Dẫn từ từ V lít hh khí X (đktc) gồm CO và H
2
qua ống sứ chứa 16,8 gam hh CuO, Fe
3
O
4
và Al
2
O

3
; Fe
3
O
4
; FeO với số mol bằng nhau. Lấy x gam A cho vào một ống sứ, nung
nóng rồi cho 1 luồng khí CO đi qua, toàn bộ khí CO
2
sinh ra đợc hấp thụ hết vào dd Ba(OH)
2
d thu đợc y gam kết
tủa. Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lợng 19,200 gam gồm Fe, FeO và Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Cho hh này tác dụng hết
với dd HNO
3
thu đợc 2,24lít khí NO duy nhất (đktc).
Câu 142: Giá trị của x và y tơng ứng là A. 20,880 và 20,685. B. 20,880 và 1,970.
C. 18,826 và 1,970. D. 18,826 và 20,685.
Câu 143 Số mol HNO
3
đã tham gia phản ứng là A. 1,05. B. 0,91. C. 0,63. D. 1,26.
Trang 6
GV: CAO XUN BC- 0905435686

O
4
. B. Fe
2
O
3
. C. FeO. D. ZnO
Dùng cho câu: Khử hoàn toàn 32,20 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe
2
O
3
và ZnO bằng CO ở nhiệt độ cao thu đợc 25,00
gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại. Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
thì thu đợc V lít khí NO duy nhất
(đktc) và dung dịch chứa m gam muối (không chứa NH
4
NO
3
).
Câu 149: Giá trị của m là A. 52,90. B. 38,95. C. 42,42. D. 80.80.
Câu 150: Giá trị của V là A. 20,16. B. 60,48. C. 6,72. D. 4,48.
Câu 151 Chia 47,2 gam hh gồm CuO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4

loãng, d rồi lấy dung dịch thu đợc cho tác dụng với dung dịch NaOH thì thu đợc lợng kết tủa lớn
nhất là 30,4 gam. Phần 2 nung nóng rồi dẫn khí CO đi qua đến khí phản ứng hoàn toàn thu đợc m gam hỗn hợp 3
kim loại.
Câu 153 Giá trị của m là A. 18,5. B. 12,9. C. 42,6. D. 24,8.
Câu 154 Số lít khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A. 15,68. B. 3,92. C. 6,72. D. 7,84.
Dùng cho câu: Cho 44,56 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
tác dụng hoàn toàn với CO d (nung nóng) thu
đợc a gam chất rắn. Dẫn khí thoát ra vào dung dịch nớc vôi trong d thu đợc 72,00 gam kết tủa. Nếu cũng cho lợng A
nh trên tác dụng vừa đủ với Al (nung nóng chảy) thì thu đợc m gam chất rắn. Biết các phản ứng khử sắt oxit chỉ tạo
thành kim loại.
Câu 155: Giá trị của a là A. 21,52. B. 33,04. C. 32,48. D. 34,16.
Câu 156: Giá trị của m là A. 73,72. B. 57,52. C. 51,01. D. 71,56.
Câu 157: Khử hoàn toàn 18,0 gam một oxit kim loại M cần 5,04 lít khí CO (đktc). Công thức của oxit là
A. Fe
2
O
3
. B. FeO. C. ZnO. D. CuO.
Dùng cho câu: Khử hoàn toàn 69,6 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe

/Ag)
A. Ag, Mg. B. Cu, Fe. C. Fe, Cu. D. Mg, Ag.
Cõu 163: Cho V lớt hh khớ ( ktc) gm CO v H
2
phn ng vi mt lng d hh rn gm CuO v Fe
3
O
4
nung
núng. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, khi lng hh rn gim 0,32 gam. Giỏ tr ca V l
A. 0,112. B. 0,560. C. 0,224. D. 0,448.
Cõu 164: ho tan hon ton 2,32 gam hn hp gm FeO, Fe
3
O
4
v Fe
2
O
3
(trong ú s mol FeO bng s mol
Fe
2
O
3
), cn dựng va V lớt dung dch HCl 1M. Giỏ tr ca V l
A. 0,16. B. 0,18. C. 0,23. D. 0,08.
Cõu 165: Cho hn hp bt gm 2,7 gam Al v 5,6 gam Fe vo 550 ml dung dch AgNO
3
1M. Sau khi cỏc phn
ng xy ra hon ton, thu c m gam cht rn. Giỏ tr ca m l (bit th t trong dóy th in hoỏ: Fe

Câu 169: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện
li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và IV. B. I, II và III. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
Câu 170: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dd HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 3,20. C. 0,64. D. 3,84.
Câu 171: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
A. Fe(NO
3
)
3
và Zn(NO
3
)
2
. C. AgNO
3
và Zn(NO
3
)
2
.
B. Zn(NO
3
)
2
và Fe(NO

. D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
KHOÁI B-09
Câu 174: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư). Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)
2
(dư) vào dung dịch X, thu được kết
tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A. hỗn hợp gồm BaSO
4
và FeO. B. hỗn hợp gồm Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
.
C. hỗn hợp gồm BaSO
4
và Fe
2
O
3
. D. Fe
2

loãng, đun nóng và khuấy đều.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và
còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 151,5.
B. 137,1. C. 97,5. D. 108,9.
Câu 178: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và H
2
SO
4
0,25M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 10,8 và 4,48. B. 10,8 và 2,24. C. 17,8 và 2,24. D. 17,8 và 4,48.
Câu 179: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3
0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo
thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 1,40 gam. B. 2,16 gam. C. 0,84 gam. D. 1,72 gam.
Câu 180: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl
2
và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một
lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO
3
(dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 57,4. B. 28,7. C. 10,8. D. 68,2.
CÑ-09
Câu 181: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl
3

4
)
3
. Số chất có cả tính oxi hoá và tính
Trang 8
GV: CAO XUÂN BẮC- 0905435686
khử là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 183: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch Y có tỉ lệ số mol Fe
2+
và Fe
3+
là 1 : 2. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Cô cạn phần một thu được m
1
gam
muối khan. Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m
2
gam muối khan. Biết m
2

m
1

3+
/Fe
2+
;
Ag
+
/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe
3+
trong dung dịch là:
A. Fe, Cu, Ag
+
. B. Mg, Fe
2+
, Ag. C. Mg, Cu, Cu
2+
. D. Mg, Fe, Cu.
Câu 188: Cho 100 ml dung dịch FeCl
2
1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO
3
2M, thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là A. 34,44. B. 47,4. C. 30,18. D. 12,96.
Câu 189: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36
gam chất rắn. Giá trị của m là A. 2,16. B. 5,04. C. 4,32. D. 2,88.
Câu 190: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung
dịch AgNO
3
? A. Fe, Ni, Sn. B. Al, Fe, CuO. C. Zn, Cu, Mg. D. Hg, Na, Ca.
Trang 9


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status