CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP SẮT
Câu 1 Fe có số thứ tự là 26. Fe
3+
có cấu hình electron là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
3
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
C. 1s
loãng B. Dd CuSO
4
C. Dd HCl đậm đặc D. Dd HNO
3
loãng
Câu 3 Cho Fe tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ lớn hơn 570
0
C thu được chất nào sau đây?
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Fe(OH)
3
Câu 4 Cho phản ứng: Fe + Cu
2+
→ Cu + Fe
2+
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Fe
2+
không khử được Cu
2+
B. Fe khử được Cu
O
3
C. FeCl
3
D. Fe(NO)
3
Câu 8 Dung dịch FeSO
4
làm mất màu dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch KMnO
4
trong môi trường H
2
SO
4
B. Dung dịch K
2
Cr
2
O
7
trong môi trường H
2
SO
4
C. Dung dịch Br
2
D. Cả A, B, C
Câu 9 Để chuyển FeCl
3
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
+ Cl
2
D. Fe + Fe(NO
3
)
2
Câu 12 Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là
A. hematit B. Xiđehit C. manhetit D. pirit.
Câu 13 Hoà tan Fe vào dd AgNO
3
dư, dd thu được chứa chất nào sau đây?
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
2
)
2
Câu 15 Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột. Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa một chất
tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng
lượng Ag trong A. dd B chứa chất nào sau đây?
A. AgNO
3
B. FeSO
4
C. Fe
2
(SO
4
)
3
D. Cu(NO
3
)
2
Câu 16 Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng).
A. FeS
2
→ FeSO
4
→ Fe(OH)
2
→ Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
3
)
3
→ Fe(NO
3
)
2
→ Fe(OH)
2
→ Fe
Câu 17 Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dd muối NH
4
Cl , FeCl
2
, FeCl
3
, MgCl
2
, AlCl
3
?
A. Dd H
2
SO
4
B. Dd HCl C. Dd NaOH D. Dd NaCl
Câu 18 Cho từ từ dd NaOH 1M vào dd chứa 25,05 g hỗn hợp FeCl
2
và AlCl
3
4
và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn
toàn, ta thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 5g kết
tủa trắng. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu?
A. 3,12g B. 3,22g C. 4g D. 4,2g
Câu 23 Hòa tàn hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe
2
O
3
và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dd A. Cho
NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B. Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng
không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là
A. 16g B. 32g C. 48g D. 52g
Câu 24 Có các dung dịch: HCl, HNO
3
, NaOH, AgNO
3
, NaNO
3
. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận
biết?
A. Cu B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Dung dịch BaCl
2
D. Dung dịch Ca(OH)
2
Câu 25 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe
3
O
4
D. Không xác định được
Câu 30 Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe
2
O
3
và CuO có phần trăm khối lượng tương ứng là 66,67% và 33,33%
bằng khí CO, tỉ lệ mol khí CO
2
tương ứng tạo ra từ 2 oxit là
A. 9:4 B. 3:1 C. 2:3 D. 3:2
Câu 31 : Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sản phẩm khí dẫn vào dung dịch
Ca(OH)
2
dư, tạo ra 20 gam kết tủa. Công thức của oxit sắt là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. không xác định được
Câu 32 Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
dịch H
2
SO
4
đặc, nóng.
Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là
A. 48 gam B. 50 gam C. 32 gam D. 40 gam
Câu 35 Cho bột Fe vào dung dịch HNO
3
loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu
được sau phản ứng là:
A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
A. H
2
S và SO
2
B.H
2
S và CO
2
C.SO
2
và CO D. SO
2
và CO
2
Câu 39 Cho hỗn hợp FeS vàFeS
2
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư thu được dd A chứa ion nào sau
đây :
A. Fe
2+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, H
+
-
, H
+
Câu 40 Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO
4
, FeCl
2
, FeCl
3
.Số cặp chất có phản ứng với
nhau là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 41 Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là
A. CaCO
3
→
CaO + CO
2
. B. CaO + SiO
2
→
CaSiO
3
.
C. CaO + CO
2
→
CaCO
dung dịch chứa ion Fe
2+
là
A. Al, dung dịch NaOH. B. Al, dung dịch NaOH, khí clo.
C. Al, dung dịch HNO
3
, khí clo. D. Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO
3
, khí clo.
Câu 44 Để điều chế Fe(NO
3
)
2
ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
A. Fe + HNO
3
B. Dung dịch Fe(NO
3
)
3
+ Fe
C. FeO + HNO
3
D. FeS+ HNO
3
Câu 45 Khi điều chế FeCl
2
bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dung dịch FeCl
2
thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:
(Y) = 22,8lít C. V
dd
(Y) = 2,27lít D. Kết quả khác, cụ thể là:...
Câu 47 . Khi thêm dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch FeCl
3
sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân
B. Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chúng không pứ với nhau
C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có htượng sủi bọt khí
D. Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO
2
Câu 48 Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng
giữa FeSO
4
với dung dịch KMnO
4
trong H
2
SO
4
là
A. 36 B. 34 C. 35 D. 33
Câu 49 Hòa tan hoàn toàn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lit
khí H
2
(đktc). Còn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO
4
)
3
lần lượt
là
A. 76% ; 24%. B. 50%; 50%. C. 60%; 40%. D. 55%; 45%.
Câu 51 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O
2
→
caot
0
(A);
(A) + HCl → (B) + (C) + H
2
O;
(B) + NaOH → (D) + (G);
(C) + NaOH → (E) + (G);
(D) + ? + ? → (E);
(E)
→
0
t
(F) + ? ;
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:
A. Fe
2
O
3
, Fe(OH)
2
, Fe
2
O
3
Câu 52 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Hoá chất này là:
A. HCl loãng B. HCl đặc C. H
2
SO
4
loãng D. HNO
3
loãng.
Câu 53 Cho mg Fe vào dung dịch HNO
3
lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và
NO
2
có dX/O
2
=1,3125. Khối lượng m là:
A. 5,6g B. 11,2g C. 0,56g D. 1,12g
3
)
2
1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột sắt (dư) vào V
1
lít dung dịch AgNO
3
0,1M.
Sau khi các thí nghiệm đều xảy ra hoàn toàn, hkối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm đều bằng nhau.
Giá trị của V
1
so với V
2
là
A. V
1
= 10V
2
.
B. V
1
= 5V
2
. C. V
1
= 2V
2
. D. V
1
1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15
mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 0,8 lít. B. 1,0 lít. C. 0,6 lít. D. 1,2 lít.
Câu 60 Cho một lượng hỗn hợp bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl
2
và CuCl
2
. Khối lượng chất rắn sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch sau
phản ứng thu được 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là
A. 13,1 gam. B. 14,1 gam. C. 17,0 gam. D. 19,5 gam.
Câu 61 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng dư
thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m
gam muối khan. Giá trị của m là
A. 35,5. B. 34,6. C. 49,09. D. 38,72.
D. 0,08.
Câu 62 Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp A gồm Fe,
FeO, Fe
3
O
ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng m gam. Giá trị của m là (g)
A. 7,0. B. 8,0. C. 9,0. D. 10,0.
Câu 66 . Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là
A. Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B. Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au
C. Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D. Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au.
Câu 67 . Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm
thể tích của khí CO
2
trong hỗn hợp khí sau phản ứng là
A. Fe
3
O
4
; 75%. B. Fe
2
O
3
; 75%.C. Fe
2
O
3
; 65%. D. FeO; 75%
Câu 68 Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H
2
SO
4 đặc
nóng thấy thoát ra khí SO
2
duy nhất. Trong thí
(trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan. Giá trị của m là