GV:Nguyễn Công Hồng Nhật
Chương II: KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHƠM
ĐỀ SỐ 7
1. Để làm sạch quặng bôxít trong quá trình sản xuất Al ngøi ta có dùng lần lượt những hoá chất nào sau:
A. Dung dòch NaOH dư, khí CO
2
thiếu B. Dung dòch NaOH dư, khí CO
2
dư
C. Dung dòch NaOH dư, dung dòch HCl dư D. Dung dòch NaOH thiếu, khí CO
2
dư
2. Có thể dùng bình bằng nhôm để chuyên chở các hoá chất:
A. Dung dòch HNO
3
đặc, dung dòch H
2
SO
4
đặc
B. Dung dòch HNO
3
loãng, dung dòch H
2
SO
4
loãng
C. Dung dòch H
2
SO
4
4
)
3
và FeSO
4
dư
C. FeSO
4
và CuSO
4
dư D. FeSO
4
5. Cho 5,1 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Al và Mg dạng bột tác dụng hết với oxi thu được 9,1 gam hỗn hợp oxit B.
Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hồ tan hồn tồn B?
A. 0,5 B. 1 C. 1,5 D. 2
6. cho Al vào 2 lít dung dòch HNO
3
phản ứng vừa đủ với 0,2 mol N
2
và dung dòch X. Cho NaOH dư vào dung dòch X
thấy thoát ra 0,1 mol khí có mùi khai. Nồng độ HNO
3
trong dung dòch ban đầu là
A. 2,8 M B. 17 M C. 1,4 M D. 1,7M
7. Nung nóng m gam hỗn hợp A gồm oxit sắt Fe
x
O
y
và Al , Sau khi phản ứng xảy ra xong ( hiệu suất 100%) ta được
chất rắn B. Chất rắn B tác dụng vừa hết với 280 ml dung dịch NaOH 1M. thấy có 6,72 lít khí H
ë phÇn 1 gÊp ®«i phÇn 2. Tû lƯ mol cđa Al vµ Fe
2
O
3
ban ®Çu lµ
A. 4:1 B. 5:3 C. 10:3 D. Tû lƯ kh¸c
9. Nung m gam hỗn hợp bột gồm Al và Fe
2
O
3
để nhiệt nhơm hồn tồn để tạo thành kim loại thì thu được chất rắn A.
Cho chất rắn A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 1,68 lit khí thốt ra. Nếu hồ tan A trong dung dịch HCl dư
thu được 6,16 lit khí. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là
A. 27,25g B. 22,75g C. 25,27g D. 22,57g
10. Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Mg, Al vào V lit dung dòch HCl 2M. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dòch tăng
thêm 7 gam. Thể tích dung dòch HCl đã dùng là:
A. 400ml B. 600ml C. 500ml D. 300ml
11. Trộn 24g Fe
2
O
3
với 10,8 g Al g rồi nung ở nhiệt độ cao. Hổn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dd
NaOH dư thu được 5,376 lít khí đktc.Hiệu suất phản ứng nhiệt nhơm là .
A. 12,5% B. 60% C. 80% D. 90%
12. Hỗn hợp A gồm Al và Fe. Cho 11(g) hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với d
2
HCl được dung dòch B. Cho 500ml d
2
NaOH 2M vào dung dòch B thì thu được kết tủa nhỏ nhất. Khi cho từ từ V lit d
2
2
O cã tØ khèi so víi H
2
b»ng 16,75. TØ lƯ thĨ tÝch
khÝ
2
N O
NO
V
V
trong hçn hỵp lµ:
A.
1
3
. B.
2
3
. C.
1
4
. D.
3
4
.
15. Cho Al tác dụng với HNO
3
sinh ra hỗn hợp khí NO và NO
2
với tỉ lệ 1:1 theo thể tích cùng đk.
Tìm hệ số cân bằng của Al, HNO
2
O có khối lượng 2,59 gam. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
A. 0,567g và 3,864g. B. 0,678g và 3,753g.
C. 1,567g và 2,864g. D. 0,756g và 3,675g.
19. Trén 0,54 g bét nh«m víi bét Fe
2
O
3
vµ CuO råi tiÕn hµnh ph¶n øng nhiƯt nh«m thu ®ỵc hçn hỵp A. Hoµ tan hoµn
toµn A trong dung dÞch HNO
3
®ỵc hçn hỵp khÝ gåm NO vµ NO
2
cã tØ lƯ sè mol t¬ng øng lµ 1 : 3. ThĨ tÝch (®ktc) khÝ
NO vµ NO
2
lÇn lỵt lµ:
A. 0,224 lÝt vµ 0,672 lÝt. B. 0,672 lÝt vµ 0,224 lÝt.
C. 2,24 lÝt vµ 6,72 lÝt. D. 6,72 lÝt vµ 2,24 lÝt.
20. Hồ tan hết 16,2 gam một kim loại chưa rõ hố trị bằng dung dịch HNO
3
lỗng, sau phản ứng thu được 4,48 lít
(đktc) hỗn hợp khí X gồm N
2
O và N
2
. Biết tỷ khối của X đối với H
2
là 18, dung dịch sau phản ứng khơng có muối
NH