Chuyên đề 4: ĐỊNH LUẬT OHM CHO CÁC LOẠI ĐOẠN MẠCH
Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ. Các nguồn điện lần lượt có suất điện động
E
1
= 12V, E
2
= 24V và điện trở trong của các nguồn lần lượt r
1
=2 r
2
= 2Ω.
Các điện trở mạch ngoài R
2
= 12Ω, R
3
= 8Ω. Điện trở của ampe kế không đáng kể,
điện trở của vôn kế rất lớn. Ampe kế chỉ 2 A.
a. Tìm R
1
và số chỉ vôn kế.
b. Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài và hiệu suất của các nguồn điện.
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ. Các nguồn điện lần lượt có suất điện động
E
1
= 3V, E
2
= 6V và điện trở trong của các nguồn lần lượt
r
1
= r
2
1
= r
2
= r
3
=0,5Ω.
Các điện trở mạch ngoài R
1
= 3Ω, R
2
= 12Ω, R
3
= 24Ω.
a. Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.
b. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế
hai đầu mỗi điện trở. Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài.
c. Tính hiệu điện thế U
AB
. Tính hiệu suất mỗi nguồn điện.
Bài 5: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Trong đó các nguồn giống nhau,
mỗi nguồn có suất điện động E = 7,5V và có điện trở trong r = 1Ω.
Các điện trở mạch ngoài R
1
= 40Ω, R
3
= 20Ω. Biết cường độ dòng điện qua R
1
là I
1
suất điện động E
1
= E
2
= E
3
= 3V và có điện trở trong r
1
= r
2
= r
3
= 1Ω.
Các điện trở mạch ngoài R
1
= R
2
= R
3
= 5Ω, R
4
= 10Ω.
a. Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.
b. Tính hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
c. Tính hiệu điện thế U
PQ
.
Bài 9: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Các nguồn có suất điện động
E
1
4
= 8Ω.
a) Tính cường độ dòng điện mạch chính, các nhánh,hiệu điện thế mạch ngoài,
b) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M và C.
c) Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài, của bộ nguồn.
R
1
R
3
R
2
R
4
A
M
N
B
C
Chuyên đề 4: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 11: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Trong đó
nguồn điện có suất điện động E = 12V và có điện trở trong r = 1Ω. Các điện trở
của mạch ngoài R
1
= 6Ω, R
2
= 9Ω, R
3
= 8Ω.
a. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
vào hai cực của một nguồn điện có điện trở r = 4Ω thì dòng điện chạy trong
mạch là 1,2A, khi mắc thêm một điện trở R
2
= 2Ω nối tiếp với R
1
vào mạch điện thì dòng điện chạytrong
mạch là 1 A . Tính suất điện động của nguồn điện và điện trở R
1
.
Bài 16: Khi mắc điện trở R
1
= 500Ω vào hai cực của một nguồn điện thì hiệu điện thế mạch ngoài là
U
1
= 0,1 V, nếu thay R
1
bởi điện trở R
2
= 1000Ω thì hiệu điện thế mạch ngoài là U
2
= 0,15 V . Tính suất điện động
của nguồn điện.
Bài 17: Khi mắc điện trở R
1
= 10Ω vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động E = 6V thì công
suất tỏa nhiệt trên điện trở là P = 2,5W. Tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện và điện trở trong của
nguồn điện.
Bài 18: Có mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện điện E = 12V và có
điện trở trong r = 0,5 Ω. Các điện trở mạch ngoài R
1
và có điện trở trong r = 1 Ω. Trên các bóng đèn có ghi: Đ
1
( 12V- 6W), Đ
2
(12V – 12W),
điện trở R = 3Ω.
a. Các bóng đèn sáng như thế nào? Tính cường độ dòng điện qua các bóng đèn.
b. Tính công suất tiêu thụ của mạch điện và hiệu suất của nguồn điện.
Bài 22: Có mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện điện
E = 18V và có điện trở trong r = 2 Ω. Trên các bóng đèn có ghi:
Đ
1
( 12V- 12W), Đ
2
(12V – 7,2W), biến trở R có giá trị biến thiên từ
0 đến 100Ω.
a. Điều chỉnh R = 20Ω. Tính cường độ dòng điện chạy qua các bóng đèn
và điện trở. So sánh độ sáng của hai bóng đèn.
b. Điều chình R bằng bao nhiêu để đèn Đ
1
sáng bình thường.
R
1
R
2
R
3
E , r
E , r
R
R
E , r
Đ
1
R
E , r
Đ
2
Bài 23: Có mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện điện E = 3V. Các điện trở mạch
ngoài R
1
= 5Ω. Điện trở của ampe kế không đáng kể, ampe kế chỉ 0,3A, vôn kế chỉ
1,2 V. Tính điện trở trong của nguồn, công suất tiêu thụ của mạch ngoài, hiệu suất của
nguồn điện.
Bài 24: Có mạch điện như hình vẽ. Các điện trở mạch ngoài R
1
= 6Ω, R
2
= 5,5Ω.
Điện trở của ampe kế và khóa K không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn.
•Khi K mở vôn kế chỉ 6V.
•Khi K đóng vôn kế chỉ 5,75 V, ampe kế chỉ 0,5 A.
Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn.
Bài 25: Có mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động E = 12V, điện trở trong r = 1Ω.
R là biến trở.
a. Điều chỉnh R để công suất mạch ngoài là 11W. Tính giá trị R tương ứng. Tính công
suất của nguồn trong trường hợp này.
b. Phải điều chỉnh R có giá trị bao nhiêu để công suất tỏa nhiệt trên R là lớn nhất.
Bài 26: Có mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động E = 12V,
điện trở trong r = 3Ω. Điện trở R
Bài 29: Cho mạch điện như hình vẽ:
R
1
= R
2
= 6Ω, R
3
= 3Ω, r = 5Ω, R
A
= 0. Ampe kế A
1
chỉ 0,6.
Tính suất điện động của nguồn và số chỉ của Ampe kế A
2
.
Bài 30: Cho mạch điện như hình vẽ:E = 15V, R = 5Ω,
Đ
1
(6V – 9W).
a. K mở, đèn Đ
1
sáng bình thường. Tìm số chỉ của
ampe kế và điện trở trong của nguồn.
b. K đóng. Ampe kế chỉ 1A và đèn Đ
2
sáng bình
thường.Hỏi đèn Đ
1
sáng thế nào? Tính công suất định
mức của Đ
b. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm C và D.
c. Tính hiệu suất của nguồn điện.
Bài 33: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có
suất điện động E = 12V, và điện trở trong r = 0,1Ω. Các điện trở mạch ngoài
R
1
= R
2
= 2Ω,R
3
= 4Ω, R
4
= 4,4Ω.
a. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
b. Tính hiệu điện thế U
CD
, U
AB
.
c. Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài và hiệu suất nguồn điện.
E , r
V
A
R
1
R
2
E , r
V
A
R
2
R
3
E , r
A
E , r
A B
K
Đ
2
Đ
1
R
R
1
R
2
R
3
R
4
E , r
C
D
A
B
R
1
R
= 4Ω, R
3
= 3Ω, R
4
= 8Ω.Hiệu điện thế
U
MN
= 1,5V.
a. Tính suất điện động của nguồn điện.
b. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài.
Bài 35: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động E = 24V,và điện trở
trong r = 1Ω. Các điện trở mạch ngoài R
1
= 2Ω, R
2
= 4Ω, R
3
= R
4
= 3Ω. Dòng điện
điện trở R
1
là I
1
= 2 A.
a. Tính giá trị điện trở R
5
. Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài.
b. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm C và D, tính hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
Điện trở của ampe kế không đáng kể.
a. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi
điện trở.
b. Tìm số chỉ của ampe kế, tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện.
R
1
R
2
R
3
R
4
E , r
C
D
A
B
R
1
R
2
R
3
R
4
R
5
E , r
C
D
1
A
R
3