mở đầu
1. Lý do lựa chọn đề tài
Đứng truớc sự chuyển biến mạnh mẽ của đời sống kinh tế, sự hội nhập
sâu sắc của Việt Nam vào nền kinh tế thế giới đặt các doanh nghiệp trớc bài
toán phải thay đổi, phải tự thích ứng trớc những biến đổi liên tục và nhanh
chóng của thị trờng để đảm bảo hiệu quả kinh doanh của mình. Mặc dù có
nhiều quan điểm khác nhau nhng có thể khẳng định trong cơ chế thị trờng của
nớc ta hiện nay mọi doanh nghiệp kinh doanh đều có mục tiêu bao trùm là tối
đa hoá lợi nhuận. Để đảm bảo đợc mục tiêu này doanh nghiệp phải xác định
đợc chiến lợc kinh doanh trong mọi giai đoạn phát triển phù hợp với sự thay
đổi của môi trờng, phải phân bổ và quản trị hiệu quả các nguồn lực và luôn
kiểm tra các quá trình diễn ra có hiệu quả hay không.
Muốn kiểm tra tính hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh (SXKD)
phải đánh giá đợc hiệu quả kinh doanh ở phạm vi doanh nghiệp cũng nh từng
bộ phận của nó.
Từ những vấn đề này trên cơ sở các kiến thức tích luỹ đợc và thực tiễn
tìm hiểu tại công ty cổ phần May Hai tôi đã đi đến lựa chọn phân tích đề tài:
Một số biện pháp nâng cao hiệu qủa sản xuất kinh doanh ở công
ty cổ phần May Hai
2. Mục tiêu nghiên cứu của luận văn
- Hệ thống hoá một số vấn đề lý luận về hiệu quả sản xuất kinh doanh
của doanh nghiệp.
- Phân tích thực trạng hiệu quả sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần
May Hai
- Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của công ty
cổ phần May Hai
3. Đối tợng và phạm vi nghiên cứu
Luận văn đi sâu vào nghiên cứu lý luận và thực tiễn hoạt động sản xuất
kinh doanh của công ty cổ phần May Hai trong giai đoạn 2009 - 2013.
4. Phơng pháp nghiên cứu
- Luận văn đợc tiếp cận và nghiên cứu trên cơ sở nền tảng của phép duy
8#$*;*9*<*1!:$=
>!*01?*% @ *01#$*01
#$*;1 *9A$B#$%&
>#$&,*;:?C*0$DE=FE GEHG
**%*#$ *I:J99!?**0$(7*;
EB1*;#$7K01#$:L#5E
1!$G6%-:,M6$N
>#$*+&,*9**01#$*;
!EH$%!C$; H$%*9*- *01
**M&+ 9* E0*$ ( *7
K9*!EH$% G4&*#$%&#GB#$
$#$%&*0$!B G* &917
>O5*P**0G -$Q!*0$#$ .
C7
K;*9*19*$%H,#$7O:EH$
1!*2%H,#$ :?::93$+ +$3$
*&P-R$ H,.*7CG*%H, :?%!
*&P$ 6*S*0$%H, %*E$9H,
<*E19*&P#?$6*9*D?*:T*;7
" Hiệu quả kinh doanh là một phạm trù kinh tế, phản ánh trình độ sử
dụng các nguồn lực sẵn có của doanh nghiệp để đạt được kết quả cao nhất
trong kinh doanh với chi phí thấp nhất"UVWWXWY7
8%H,#$*0$#$%& !*Z6[.&
&,9B:L#5*9*GE*0$H9B:,M78%H,
#$*\1%:?C#5]]*0$*9* H,#$%&
3
3$^C ?*2!$9*E$*9*GE*0$H9B:,M
!9G!;*-G6C%A*1A*$.C7_
Vy,hiu qu kinh doanh l mt ch tiờu kinh t tng hp phn ỏnh trỡnh
s dng cỏc ngun vt lc, ti chớnh ca doanh nghip t hiu qu cao
c) Hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả kinh doanh từng lĩnh vực
- Hiệu quả kinh doanh tổng hợp: phản ánh trình độ lợi dụng mọi nguồn
lực để đạt đợc mục tiêu của toàn doanh nghiệp hoặc từng bộ phận của nó [4].
Do tính chất phản ánh trình độ lợi dụng mọi nguồn lực nên hiệu quả
kinh doanh tống hợp đánh giá khái quát và cho phép kết luận tính hiệu quả
của toàn doanh nghiệp trong một thời kỳ xác định.
- Hiệu quả ở từng lĩnh vực: đánh giá trình độ lợi dụng một nguồn lực cụ
thể ( lao động, vốn cố định, vốn lu động ) theo mục tiêu đã xác định [4].
Hiệu quả kinh doanh ở từng lĩnh vực không đại diện cho tính hiệu quả
của doanh nghiệp, chỉ phản ánh hiệu quả của một nguồn lực cá biệt cụ thể.
d) Hiệu quả kinh doanh ngắn hạn - hiệu quả kinh doanh dài hạn
- Hiệu quả kinh doanh ngắn hạn: là hiệu quả kinh doanh đợc xem xét,
đánh giá ở từng khoảng thời gian ngắn nh tuần, tháng, quý
- Hiệu quả kinh doanh dài hạn: là hiệu quả kinh doanh đợc xem xét,
đánh giá trong khoảng thời gian dài, gắn với các chiến lợc, các kế hoạch dài
hạn [4].
1.1.2. Vai trũ v s cn thit ca hiu qu trong hot ng SXKD
-Ma **/*+&,
.&GE* GEC*M2!?*%*%*&Q.&
!*6*.* *:,M#$*0$!B6
*I:JD?*:T*;7b1*;1?*%;-&CH,^#$
%&&,:L#5M**5;*;**5%H,
7F%*c!] P9%H,3
*Z*-%*:,M.*JB ! *\*&]&*9*
H,^B!$*9*GE1$$3,&9&P*.&6*,$
&I#%d#$ ,!*&P#$2!A*$%
H,7]6&I#%^C ?*e&!Q%H,
;$\MH$@%*99::9&AP*
5
2!B!$!,&9&EM1.*!5*6! #$%&
có trên cơ sở sản xuất kinh doanh hiệu quả doanh nghiệp mới làm đợc điều
này.
6
Hiệu quả kinh doanh là phạm trù phản ánh tính tơng đối của việc sử
dụng tiết kiệm các nguồn lực sản xuất xã hội. Hiệu quả kinh doanh càng cao
càng phản ánh việc tiết kiệm các nguồn lực sản xuất. Vì vậy, nâng cao hiệu
quả kinh doanh là đòi hỏi khách quan để thực hiện mục tiêu lâu dài và bao
trùm của doanh nghiệp là tối đa hóa lợi nhuận
1.1.3. o lng hiu qu
O#$%&!ED &91BH9B
#$&,c!%H,7F ! *9*#$%&H$A!
M %H,-JB*;%H,B#$%&!D
&91.*7
Cd G;%H,:,M
#$*Z]6&I#%%H,7$*;1!,%H,
-2*f*:$=
)V'
CP
KQ
HQ
=
;=
>8h=8%H,i
>h=H,.*i
>Kj=8$&P*9*D?**+H,.*7
1.1.4. Phõn bit hiu qu vi kt qu, hiu sut
>8%H,*P &]&::93$H,.*!5*6
4<$78%H,#$ *Z6&,9*M.*0$
%:T*;1.**9*!5*6E78%H,
.**$ W;!=K9**Z6&,9%H,&P$
Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh:
Doanh lợi vốn kinh doanh đợc xác định theo công thức:
8
( )
Vpp
)'
q
ì
+
=
KD
VVR
VKD
V
TL
D
Trong đó: D
VKD
(%): doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh của một thời kỳ.
R
: lãi ròng thu đợc của thời kỳ tính toán
TL
VV
: lãi trả vốn vay của thời kỳ đó
V
KD
: tổng vốn kinh doanh bình quân của kỳ tính toán
Doanh lợi của vốn tự có:
Vpp'q) ì
KD
Tt
KD
TN
CP
CP
H
Trong đó: H
TN
: hiệu quả kinh doanh tiềm năng.
CP
KD
Tt
: chi phí kinh doanh thực tế phát sinh trong kỳ.
CP
KD
KH
: chi phí kinh doanh kế hoạch.
Sức sản xuất của một đồng vốn kinh doanh:
KD
VKD
SX
V
TR
S
=
Trong đó: S
SX
VKD
: sức sản xuất của một đồng vốn kinh doanh.
bình quân gia quyền.
Năng suất lao động:
BQ
LD
BQ
L
K
NS
=
Trong đó: NS
BQ
LĐ
: Năng suất lao động bình quân của kỳ tính toán
K : Kết quả của kỳ tính bằng đơn vị hiện vật hay giá trị.
Chỉ tiêu hiệu suất tiền lơng:
TL
S
R
TL
SX
=
Trong đó: S
SX
TL
: hiệu suất tiền lơng của một thời kỳ tính toán.
TL
: tổng quỹ tiền lơng và tiền thởng có tính chất nh lơng trong kỳ.
Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định và tài sản cố
TK
Tt
S
MM
Q
Q
H
=
Trong đó: H
MM
S
: hệ số tận dụng công suất máy móc thiết bị.
Q
Tt
: sản lợng thực tế đạt đợc.
Q
TK
: sản lợng thiết kế.
Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lu động [6]:
Sức sinh lời của 1 đồng vốn lu động:
LD
R
VLD
BQ
V
=
Trong đó:
VLD
BQ
NVL
DT
: giá trị nguyên vật liệu dự trữ của kỳ tính toán.
Vòng luân chuyển nguyên vật liệu trong sản phẩm dở dang:
11
DT
HHCB
SPDD
NVL
NVL
Z
SN =
Trong đó: SN
NVL
SPDD
: số vòng luân chuyển nguyên vật liệu trong sản phẩm
dở dang.
Z
HHCB
: tổng giá thành hàng hoá đã chế biến.
NVL
DT
: giá trị nguyên vật liệu dự trữ trong kỳ tính toán.
Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả vốn góp [6]:
Doanh lợi vốn cổ phần:
CP
R
CP
VCP
V
V
Trong đó: G
CP
: giá trị mỗi cổ phiếu.
S
CP
ĐN
: số cổ phiếu ở đầu năm.
S
i
: số lợng cổ phiếu phát sinh lần thứ i, nếu S
i
< 0 chứng tỏ lợng cổ
phiếu trong kỳ đã giảm.
N
i
: số ngày lu hành cổ phiếu phát sinh lần thứ i trong năm.
Các chỉ tiêu xét về mặt hiệu quả kinh tế - xã hội [4]:
Tăng thu ngân sách:
Mọi doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh thì phải
có nhiệm vụ nộp cho ngân sách nhà nớc dới hình thức là các loại thuế nh thuế
giá trị gia tăng, thuế lợi tức, thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt Nhà
nớc sẽ sử dụng những khoản thu này để cho sự phát triển của nền kinh tế quốc
dân và lĩnh vực phi sản xuất, góp phần phân phối lại thu nhập quốc dân.
Tạo thêm công ăn, việc làm cho ngời lao động:
12
Nớc ta cũng giống nh các nớc đang phát triển, hầu hết là các nớc nghèo
tình trạng kém về kỹ thuật sản xuất và nạn thất nghiệp còn phổ biến. Để tạo ra
nhiều công ăn việc làm cho ngời lao động và nhanh chóng thoát khỏi đói
nghèo lạc hậu đòi hỏi các doanh nghiệp phải tự tìm tòi đa ra các biện pháp
:x%*#$%& C.*9*:,M
#$*0$!B7( $*9**P:9*6H$*9*Bf*
*9*P*;,JM%H,:,M
#$*0$#$%&7O&9&^*;1C.*/
*;1 Bd*,#$%&&917P*M*0$
C&9&J-Ma!f* *;,J%H,:,
M#$*0$#$%&7(!#$! !@
6A0&9&CB%H,[:xI7(.*
#$%&:x 3#$-M*P:,M
,EC$CI!&!*9*HG-,%
! !
-)O*P
1*E*P*0$b, ( *HG*9*
*P:9*E*g;HG*9*w?*B
:,M#$*0$*9*#$%&7O*P[
:x*;9*#54*9*Bf*+* 6#$6
6!.*DE*#$%&!J:,
M#$*0$!B7(.*!*P-M[Ec
B3.&9*:,M#$*9*#$%&
* + *;! $G:,M#$*0$
#$%&J**/<&;d
*)O
O !G64E-6 *;9*M%
H,:,M#$*0$#$%&7dJHE*#AE*
dJ*M.*0$:?dJ d!*0$
*P:9**0$KP&0*9*AI!k%!&9M
14
%&N *9*GE9*?*&*9*HG**+
g;9*?*&H, %H,:,M
#$*0$g#$%&7b; 1( *AG#?*9**P
6*f&91'l{)*%!*!B7
|)OHE*
*+9%$GB!
HE**;:f*,JH,:,M#$*0$
#$%&7K9**P:9*-,$G!J*L$:?[$G
-*P3**-0-E0,
*P%9.&9* !d3$*9*HE*$*+ :L
#5 9*;6H$*0$#$%&*;,
J:,M#$*0$#$%&*Z
3#$%&7OHE*[ *I:J1*9*#$
%& A*$%H,:,M#$*0$!B7
1.3.2. Các yếu tố chủ quan
( *9*AE9*H$:?,J;J6%
H,:,M#$*0$#$%&*\.*HG-J
*9*GE-6#$%&AG 3GE*;,J?*
&H,#$*0$#$%&7
$)BH,^#$%&
O#$%&-H,^E:L#5.&^DA?*
:xA*$.*%H,:,M#$7;H,^
\R&,*;B[*f*H,^*;f*d?*:9
d7(H,^*\&,-[*f*&A*.&9*3$
*9*-&C*9A#$%&-:L#54C#5
.*d?**0$/A62!$:?EM.&^C
16
D-1?*%%!5**0$#$%&8:,
M#$*0$#$%&.**Z-J-!9GH,^*0$
#$%&7M*,!@*0$#$%&gHG!<
#$*:,MH9B:,MGA:?
**.*65:,&S!*9**!J*9*
*%*1!$99 *Z*9*H9B6*9*-%&9&
:,M#$[! *\4&*#$%&+
[!$-&*%:,M%I2!A*$
*M.:,&S!*/$#9*9*:,&S!A*$
3!<*;.!JHG!+:,MAG#?I%N
*)zE*I*M[*f*
KI*M[*f* :?:&&*9*&\-$*9**f*5#$
%&:?:&& G.&^$@**9*!*0$g-&C
*0$g*9A.*&9GE$B%H,*%* M
;P !%*%H,-$Q!*,#$%&7&,
#$%& */*;*I*M[*f*.&^ &9G%H,$G
%* G*+*;!-!9GH,^*;B ,d#$
**I*M[*f* *-*+*
#$7
#)B&91*I:JC*MuC f#5$@*u
C
$%&&,-? !!!B-2*9*?C
[!#C&3-$@*uC6H$
w?*:,M*0$#$%&!B7FM G;!$\
:f*H$@%H,:,M#$B;,JM
d:M$ *M.:,&S!7,&S!#*5*; !
.uC*$!*;1f3 .*!@
18
#Q:3:,&S!#*5*Q9*7$@*uC
&,9ȝ!7
c)b<*P:,&S! *9*[*f*65:,&S!
( *M.*0$:,&S!3<*P!$Bf*-6
*0$:,&S!!~!-$-B%777 3GE*
$1.*7K9*<*P*0$:,&S! AEH$@
HG,d*$*0$#$%&;&&+ %*
GPSG$E*65:,&S! !*I:J*:?D &9
•b,!-,PEM&I&9&P*9**Z6
•b,!-,PEMIP*9**Z6*,:E.
$ 97
>O5*6::9&AP*#$=
•9*!f*-G%E !f*-IE
*Q-*0$*Z6&AP*7
•Of*-G%E=.*9*6*I:J::9:E*0$
*Z63$$a=a&AP* aE*7
•Of*-IE= H,::93$:E?*:E
E*.**Zc!%:E*0$*Z6*;6H$c
HG!*0$*Z6&AP*7
:9G%E=
:EG%E !f*-1%HG!E.9!*Z
6 ;$ $1!*517bIP %C
9*7Of*9G%E.*9*6*I:J::9:E
20
*Z63$$a7
:9IE=
Of*-IE H,::93$?*:EE*
.**Zc!%:E*Z6*;6H$cHG
HG!*0$*Z6&AP*7
:9*:E-BHA
>E-BHA :E-1%!f*!<.*0$*9*I
-2*9*:$=y2!@*6%*:E3$*9*I;2!&,9
9H9<*1!*0$g[!-&C$G[1*9*%.*;
*QP*M7
>E::9-BHA$:x99.*BB*:?-
:E.*M.H9B:,M#$99
&91*0$#$%&7
1.4.2. Phương pháp chi tiết chỉ tiêu nghiên cứu
&AJ[:,M777$G*0$*9**L$ $P%&?*
*(7H$*9**Z699*$=9#$
9*&P9@777**9*-&C! 99!f*9.&^
$G*$ %*?*%!f*9*0$*9*-&C 7
K/H$;! &9%*9*-&C6*C%*?*
%*9**Z6$9*,d! %*:L#5*9*GE
7jAP**c$1!4&$99H,?*%
*9-7
1.4.3. Phương pháp loại trừ
}g &I&9&2!9*!f*,J*0$g
AEH,#$-2*9*9*:?,J*0$
22
gAE GBg,J*0$AE9*7Kv
&AP**Z6[#$65:,&S!*;1HG:?,
J*0$$AE=
>}. 9-9$.*P-2I?6'*9**777)
<*I@.'M777)7
>€9-9$*0$!Ij 965.*P-2I
7K,$AE6*QD,J[#$
19*!f*,J*0$!AE G&,g,
J*0$*9*AE9*7OECG*;1?*%-2$*9*:$
AG=
K9*fM=K;1#?$ &]&$G:?,J+.
gAE .*@ &I&9&•$G6 ‚7
K9*f$=K;1$?*& !f*-*0$gAE
.*@ &I&9&•E*6%*‚7
$)jI&9&$G6
F&I&9&•$G6 ‚*4$*;19*.*
,J*0$*9*AEH$%*$G+. 6&*9*
AE19*:E*0$*Z6AE;$G[7?*%
:L#5C7jI&9&6%*AE.*:L
#5*9*C& AG#?* $G*,*
9**916*f*9*!E6%.*0$*9*GE H9
B#$7
-)jI&9&6%?*G
} !E6%c!9*3$*9**Z6&AP*
*v#$*;H$%*Q*. -9$ 9-9
24
$.C*;H$%*Q*9 777!E
6%?*& Gc!f*&5*3$*9**Z6*;1&A
$H$%*0G=
•}6%?*&=€3$*9**Z63$.C9
7773.& G*9*!E6%H$!*Z6
6H$ =€9-9d'<*9 ,!):x !.Cd777
•}6%9&=} H$%3$*9**Z6;!f*&5
*3$*4.*9*-2!%:E67.&*+
E6:E%+1,!-,P*P9**0$!E6%B%:E
G.*9*c*f***0$%:EIH$7
*)jI&9&6%&GP
} !E6%3$*9**Z6;!f*6%.*9*
ck% *6%-[=}6%3$d
:M:,.*AGAd!'*$:* &6):Ed!$9*3$.
&A-;d:M*AGD3$.E:L#5k:M:
*0$E7773.& G!E6%3$*Z6&AP*
' !:E)*9*AE'-:E)*;# !ug$7ƒ1HG
!GP$#Q*9*C99*$&]&$-,
IH$ &IB*S*777K/*;1#Q&A !:E*0$
,P*9@*19*,J*0$*9*AE!f*-
*0$*Z6&AP*7G63!E6%&f*& G*Z:L#5
&AP**G6<*&AP*D-&5*5*G6*+