các bài tập điện xoay chiều hay - Pdf 28

PHAN VĂN TRƯỜNG K32 ĐHSP HNII
BI TP ĐIN XOAY CHIU
Câu 1 Đặt điện áp
0
cos 100
3
u U t
π
π
 
= −
 ÷
 
(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4
2.10
π

(F). Ở thời điểm
điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện
trong mạch là
A.
5cos 100
6
i t
π
π
 
= +
 ÷
 

2
. Hệ thức đúng là :
A.
1 2
2
LC
ω + ω =
. B.
1 2
1
.
LC
ω ω =
. C.
1 2
2
LC
ω + ω =
. D.
1 2
1
.
LC
ω ω =
.
Câu3 Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần có độ tự cảm
1

(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào

AB
= cos100πt (V) và u
BC
= cos (100πt - ) (V). Tìm biểu thức hiệu điện thế u
AC
.
A.
u 2 2cos(100 t)V
AC
= π
B.
u 2cos 100 t V
AC
3
π
= π −
 
 ÷
 

C.
u 2cos 100 t V
AC
3
π
= π +
 
 ÷
 
Câu6 : Cho mạch điện không phân nhánh gồm R = 100√3 Ω, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C =10

A. U
AN
= 96(V)
B. U
AN
= 72(V)
C. U
AN
= 90(V)
D. U
AN
= 150(V)
Câu 9: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp với
t100cos2200u
AB
π=
(V). Số chỉ trên hai vôn kế là như nhau
nhưng giá trị tức thời của chúng lệch pha nhau
3

. Các vôn kế chỉ giá trị nào sau đây?(u
RL
lệch pha
6
π
so với i)
A. 100(V) B. 200(V)
C. 300(V) D. 400(V)
Câu 10: Cho mạch điện như hình vẽ,
π

C
L
A
N
V
R
B
C
L
A
V
1
V
2
R
B
C
r, L
A
R
B
C
L
A
N
V
PHAN VĂN TRƯỜNG K32 ĐHSP HNII
A. 100(V)(
Ω= 240
R

mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là
A.
ω
π
0
2I
. B. 0. C.
2
0
ω
π
I
. D.
ω
0
2I
.
Câu 13: Cho mạch điện như hình vẽ hộp kín X gồm một trong ba phần tử địên trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi
đặt vào AB điện áp xoay chiều có U
AB
=250V thì U
AM
=150V và U
MB
=200V. Hộp kín X là:(HAY)
A. Cuộn dây cảm thuần. B. Cuộn dây có điện trở khác không.
C. Tụ điện. D. Điện trở thuần
Câu 14: Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là I có tần số là f
thì điện lượng qua tiết diện của dây trong thời gian một nửa chu kì kể từ khi dòng điện bằng không là :
A.

π
/2.Biết
2
ω


(1/LC) và L = (1/2
π
)H. Hỏi cuộn dây có
điện trở thuần không ? Nếu có, hãy tính giá trị điện trở thuần của cuộn
dây và điện dung của tụ.
A.có điện trtở thuần; r =50

; C =(10
-4
/
π
)F B.có điện trtở thuần; r =60

; C =(10
-4
/2
π
)F
C.có điện trtở thuần; r =60

; C =(10
-4
/
π

trở với giá trị ban đầu R = 20Ω. Mạch được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số f = 50(Hz). Khi điều chỉnh
biến trở để điện trở giảm dần thì công suất của trên mạch sẽ:
A. tăng dần. B. Giảm dần. C. ban đầu tăng dần sau đó giảm dần. D. ban đầu giảm dần sau đó tăng dần.
Câu 19: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i
1
= I
o
cos(ωt + ϕ
1
) và i
2
= I
o
cos(ωt + ϕ
2
) đều
cùng có giá trị tức thời là 0,5I
o
, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này
lệch pha nhau một góc bằng. A.
6
5
π
. B.
3
4
π
. C.
6
π

2
C. f
0
= 0,5.f
1
.f
2
D. f
0
=
1 2
.f f
Câu 22: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC, trong đó R là biến trở. Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng
không đổi và tần số không đổi. Khi U
R
=10
3
V thì U
L
=40V, U
C
=30V. Nếu điều chỉnh biến trở cho U’
R
=10V thì
U’
L
và U’
C
có giá trị A. 69,2V và 51,9V B. 58,7V và 34,6V C. 78,3V và 32,4V D. 45,8V và 67,1V
V

1
.
2
H
π
B.
2
.H
π
C.
1
.
3
H
π
D.
3
.H
π
Câu 24: Đặt điện áp u =
2 cosU t
ω
vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp.
Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung
C. Đặt
1
1
2 LC
ω
=

s
, điện áp này có giá trị là
A. −100V. B.
100 3 .V
C.
100 2 .V−
D. 200 V.
Câu 26: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc
độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ
3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
3
A. Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ
2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là
A.
2 3R
. B.
2
3
R
. C.
3R
. D.
3
R
.
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch
mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi
N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C
1

ω
ω
=
+ −
. B.
3
.i u C
ω
=
C.
1
.
u
i
R
=
D.
2
u
i
L
ω
=
.
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số
công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R
1
lần lượt là U
C1

3 5
ϕ ϕ
= =
. B.
1 2
1 1
cos ,cos
5 3
ϕ ϕ
= =
.
PHAN VĂN TRƯỜNG K32 ĐHSP HNII
C.
1 2
1 2
cos ,cos
5 5
ϕ ϕ
= =
. D.
1 2
1 1
cos ,cos
2 2 2
ϕ ϕ
= =
.
Câu 30: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50Ω
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1

π
D.
5
10
F

π
Câu 31: Đặt điện áp u = U
0
cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn
cảm là
A.
0
U
i cos( t )
L 2
π
= ω +
ω
B.
0
U
i cos( t )
2
L 2
π
= ω +
ω
C.
0

I cos(100 t )
4
π
π +
(A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua
đoạn mạch là
2 0
i I cos(100 t )
12
π
= π −
(A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là C.
u 60 2 cos(100 t )
12
π
= π +
(V).
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối
tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R
1
và R
2
công suất tiêu thụ
của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R
1
bằng hai lần điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu tụ điện khi R = R
2
. Các giá trị R
1

Câu 37: Đặt điện áp u = U
0
cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu
cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A.
0
2
U
L
ω
. B.
0
2
U
L
ω
. C.
0
U
L
ω
. D. 0.
Câu 38: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm
2
. Khung quay
đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường
PHAN VĂN TRƯỜNG K32 ĐHSP HNII
đều có véc tơ cảm ứng từ
B
ur


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status