102 bài tập điện xoay chiều hay và khó - Pdf 95

1. Cho mạch điện R, L, C có L thay đổi được.Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u = U

2 cos(ωt)V ;
khi mạch có L = L
1
=
1
π
(H) và L = L
2
=
3
π
(H) thì giá trị tức thời của các dòng điện đều lệch pha
so với u một góc là
π
4
. Tính Rvà ω biết C =
10
−4

2. Đặt điện áp u = U
o
cosωt (U
o
, ω = constant) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Biết
điện dung của tụ điện có thể thay đổi. Điều chỉnh trị số của điện dung để điện áp hiệu dụng ở hai
đầu cuộn dây đạt cực đại, khi đó hệ số công suất của mạch bằng:
A.
1


B.0, 25

5
C.0, 4

5
D.0, 5
4. Một khung dây dẹt hình chữ nhật gồm 200 vòng, có các cạnh 15cm và 20cm quay đều trong
từ trường với vận tốc 1200 vòng/phút. Biêt từ trường đều có véctơ cảm ứng từ B vuông góc với trục
quay và B = 0, 05T. Giá trị hiệu dụng của suất điện động xoay chiều là:
A.37, 7V.
B.26, 7V.
C.42, 6V.
D.53, 2V.
5. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có C thay đổi được . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
u = U

2cos(100πt)(V ). Nếu có hai giá trị C
1
=
1

10
−4
(F ) và C
2
=
1
π
10

. Khi ω = ω
1
hoặc ω = ω
2
thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng I
m
. Biết ω
1
− ω
2
= 200πrad/s.
Giá trị của R bằng:
A. 200Ω.
B. 150Ω.
C. 160Ω.
D. 50Ω.
7. [2012] Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha đặt tại vị trí M, điện năng được truyền tải
1
Lovebook.vn suu tâm và gioi thiêu

Lovebook.vn đon vi phân phôi đôc quyên bô sách do thu khoa GSTT GROUP biên soan
đến nơi tiêu thụ N, cách M 180 km. Biết đường dây có điện trở tổng cộng 80Ω (coi dây tải điện là
đồng chất, có điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài của dây). Do sự cố, đường dây bị rò điện tại điểm
Q (hai dây tải điện bị nối tắt bởi một vật có điện trở có giá trị xác định R). Để xác định vị trí Q,
trước tiên người ta ngắt đường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ, sau đó dùng nguồn điện không
đổi 12V, điện trở trong không đáng kể, nối vào hai đầu của hai dây tải điện tại M. Khi hai đầu dây
tại N để hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,40 A, còn khi hai đầu dây tại N được nối tắt bởi
một đoạn dây có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,42 A. Khoảng cách
MQ là
A. 167 km.

AM
= 50cos(ωt −

12
)(V).
B. u
AM
= 50cos(ωt −
π
4
)(V).
C. u
AM
= 200cos(ωt −
π
4
)(V).
D. u
AM
= 200cos(ωt −

12
)(V)
10. Cho mạch điện RLC có L thay đổi được. Đặt vào hai đầu một điện áp xoay chiều u =
U
0
cos(100πt+ϕ)V . Điều chỉnh giá trị của độ tự cảm L ta thấy khi L = L
1
=
3

o
cosωt với ω thay đổi được. Ban đầu
ω = 120π rad/s và khóa k ngắt thì điện áp giữa hai đầu tụ lệch pha
π
2
so với điện áp hai đầu mạch.
2
Lovebook.vn đon vi phân phôi đôc quyên bô sách do thu khoa GSTT GROUP biên soan
Để khi khóa k đóng hay mở, công suất tiêu thụ của mạch AB vẫn không đổi thì tần số góc phải có
giá trị bằng
A. 120π rad/s
B. 60

2π rad/s
C. 240π rad/s
D. 120

2π rad/s
12. Mạch điện AB gồm đoạn mạch AM và MB .Điện áp ở hai đầu đoạn mạch ổn định u =
U
0
cos(ωt) (V). Điện áp ở hai đầu đọan mạch AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc 30
0
.Đoạn mạch MB chỉ chứa một tụ điện có giá trị điện dung thay đổi được. Chỉnh giá trị của C để
tổng U
AM
+ U
M B
đạt giá trị lớn nhất.Khi đó điện áp hai đầu tụ điện C là:
A.U

= 0 (A ) và đang giảm. Công suất của đoạn mạch MB là:
A.266, 4W
B.120 W
C.320 W
D.400 W
14. Đặt điện áp u = U
o
cosωt (U
o
, ω = constant) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Biết
điện dung của tụ điện có thể thay đổi. Điều chỉnh trị số của điện dung để điện áp hiệu dụng ở hai
đầu cuộn dây đạt cực đại, khi đó hệ số công suất của mạch bằng:
A.
1

3
B. 1, 0
C. 0, 85
D. 0, 5
15. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có C thay đổi được . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
u = U

2cos(100πt)(V ). Nếu có hai giá trị C
1
=
1

10
−4
(F ) và C

AM
+ U
M B
đạt giá trị lớn nhất.Khi đó điện áp hai đầu tụ điện C là:
A.U
B.U
0
C.U.

2
3
Lovebook.vn đon vi phân phôi đôc quyên bô sách do thu khoa GSTT GROUP biên soan
D.U.

3
17. Mắc một nguồn u = U
0
cos(100π.t)(V ) vào 2 đầu mạch gồm R, L, Cmắc nối tiếp trong đó C
biến thiên . Khi C = C
0
thì u
L
= U
0
cos(100π.t +
π
3
)(V ). Muốn mạch cộng hưởng thì cần chọn C
bằng bao nhiêu. A.C = 2C
0

L
, đoạnMB có điện dung C có thể thay đổi được. Đặt vào 2 đầu đoạn
mạch hiệu điện thế xoay chiều u = U
o
cosωt có U
o
và ω không đổi. Thay đổi C = C
o
công suất mạch
đạt giá trị cực đại, khi đó mắc thêm tụ C
1
vào mạch MB công suất mạch giảm 1 nửa, tiếp tục mắc
thêm tụ C
2
vào mạch MB để công suất mạch tăng gấp đôi. Tụ C
2
có thể nhận giá trị nào sau đây:
A.
C
o
3
hoặc 3C
o
B.
C
o
2
hoặc 3C
o
C.

o
coswt ( Uo và w không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp
gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chình được. Khi dung kháng là
100Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là cực đại bằng 100 W. Khi dung kháng là 200Ω thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100

2V . Giá trị của điện trở thuần là:
A. 150Ω
B. 100Ω
C. 120Ω
D. 160Ω
23.Đặt một hiệu điện thế u = 120

2 cos(ωt)(V ) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở
R, cuộn dây có điện trở thuần r = 0, 5R và một tụ điện có điện dung thay đổi, thì thấy giá trị cực
tiểu của hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có cuộn dây nối tiếp với tụ C là:
A. 40V
B. 60

2V
C. 60V
4
D. 40

2V
24. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp . Đoạn mạch AM có điện
trở thuần 50Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
π
H , đoạn mạch MB chỉ có tụ điện

M Amax
=200

2 cos(100πt) (V). Hỏi khi thay đổi C để U
C
max thì điện áp 2 đầu AM bây giờ là?
A. U
AM
= 100

6 cos(100πt +
π
6
)
B. U
AM
= 200

6 cos(100πt +
π
6
)
C. U
AM
= 100

6 cos(100πt +
π
6
)

, điện áp
hiệu dụng 2 đầu cuộn dây là 30V . Biết rằng, nếu thay tụ C bằng tụ C

= 3C thì dòng điện trong
mạch chậm pha hơn điện áp u là ϕ
2
=
π
2
− ϕ
1
và điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây là 90V . Hỏi biên
độ U
0
bằng bao nhiêu.
A.60V
B.30

2V
C.60

2V
D.30V
29. Cho mạch điện RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi. Điều chỉnh điện dung sao cho điện
áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75V . Khi điện áp tức
thời hai đầu đoạn mạch là 75

6V thì điện áp tức thời của đoạn mạch RC là 25

6V . Điệp áp hiệu

31. Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện C trong mạch điện xoay chiều không đổi
thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp là ϕ
1
và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 30V .
Nếu thay C
1
= 3C thì dòng điện chậm pha hơn điện áp ϕ
2
=
π
2
− ϕ
1
và điện áp hai đầu cuộn dây
là 90V tìm điện áp cực đại của dòng xoay chiều lắp vào mạch:
A
60

5
V B
30

5
V
C
30

2
V D 60V
32. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở R = 20Ω và cảm kháng Z

100πt +
π
6

V. Điều chỉnh C đến giá trị C
1
thì thấy U
M B
đạt giá trị
cực đại và U
M A
sớm pha
π
3
so với cường độ dòng điện. Người ta thấy rằng tại một thời điểm t
1
nào đó thì điện áp tức thời giữa hai đầu AB bằng 100V . Hỏi sau đó t
2
= t
1
+
T
4
thì u
AM
bằng
bao nhiêu?
A.100(V )
B.100


(Cuộn dây không thuần
có điện trở R
2
). Điểm E nằm giữa R
1
− L, R
2
Biết R
1
= 4 Ω, C
1
=
10
−2

F, R
2
= 100Ω, L =
0, 318H, f = 50Hz. Thay đổi giá trị C
2
để điện áp u
AE
cùng pha với u
EB
. Giá trị C
2
là:
A. C
2
=

π
6
C.
π
3
D.
π
4
38.Cho đoạn mạch AB không phân nhánh mắc theo thứ tự: một cuộn cảm và một tụ điện có
điện dung C thay đổi được, một điện trở thuần R = 50Ω. Giữa AB có một điện áp xoay chiều luôn
ổn định U = 164

2 sin ωt . Cho C thay đổi. Khi dung kháng của tụ bằng 40Ω thì điện áp giữa hai
đầu tụ điện lệch pha
π
2
so với điện áp hai đầu đoạn mạch (mạch MB chứa C và R) và công suất tiêu
thụ của mạch AB lớn nhất là P
max
. Giá trị P
max
của là?
39. Đặt điện áp u = U
0
cos ωt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm điển trở
thuần, một cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được . Khi dung kháng bằng 100Ω
thì côn suất của đoạn mạch cực đại là 100W . KHi dung kháng là 200Ωthì điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu tụ điện là 100

2 V . Giá trị của điện trở thuần là?

7
A. 75

6V
B. 75

3V
C. 150V
D. 150

2V
42. Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có L =
0, 4
π
(H) mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp u = U
0

2cosωt(V ). Khi C = C
1
=
2.10
−4
π
F thì U
Cmax
= 100

5(V ). Khi
C = 2, 5C

D. 200

2V
44. dùng 3 vôn kế để đo hiệu điện thế ở R; ở L; ở C, điều chỉnh giá trị của C, ghi lại các giá trị
lớn nhất trên từng vôn kế; nhận thấy U
Cmax
= 3U
Lmax
; hỏi U
Cmax
gấp mấy lần U
Rmax
?
A.
3

8
B.

8
3
C.
4

2
3
D.
3
4


2
=
L
C
, và tần số thay đổi được. Khi f = f
1
hoặc f = f
2
= 4f
1
thì mạch
có cùng hệ số công suất. Tính hệ số công suất của mạch:
A. 0, 44
B. 0, 5
8
C. 0, 55
D. 0, 6
47. Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Tần số của hiệu điện thế thay đổi được.
Khi tần số là f
1
và 4f
1
công suất trong mạch như nhau và bằng 80 phần trăm công suất cực đại mà
mạch có thể đạt được. Khi f = 3.f
1
thì hệ số công suất là:
A. 0, 8
B. 0, 986
C. 0, 6
D. 0, 47


L
1
.w
2
1
+ L
2
.w
2
2
L
1
+ L
2
C.w = w
1
.w
2
D.w =

L
1
.w
2
1
+ L
2
.w
2

M B
= U
1
. Khi ω = ω
2
, thì U
AM
trễ pha góc α
2
đối với U
AB
và U
M B
= U

1
.
Biết α
1
+ α
2
=
π
2
;U
1
=
3
4
U

2
thì U
C
là như nhau.Hệ thức nào sau đây đúng.
A.f
2
1
+ f
2
2
= f
2
0
B.
f
2
1
.f
2
2
f
2
1
+ f
2
1
= f
2
0
C.f

2
= 100hz thì hệ số công suất toàn mạch cực đại .Giá trị của f
1
là :
A.80hz.
B.50hz.
C.60hz.
D.70hz.
9
52. Đặt điện áp xoay chiều u = 100

2 cos ωt, có ω thay đổi trên đoạn [100π; 200π], vào hai đầu
một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp với R = 100 Ω, L =
1
π
H, C =
10
−4
π
F. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất tương ứng là:
A.
400

13
V ;
100
3
V.
B.

thì điện áp trên hai đầu cuộn cảm cực đại. Biết rằng
ω
1
2
+ ω
2
2
= 270π
2
. Tính ω
2
A.30π
B.30


C.50π
D.50


55. Mạch điện AMNB, giữa AM là điện trở R, MN là cuộn dây thuần cảm, NB là tụ điện. Đặt
vào 2 đầu AB hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và f < 100Hz thì hệ số công suất của
mạch AN là K
AN
= 0, 6; của AB là K
AB
= 0,8. Nếu tần số là f

= 100Hz thì K

AB

.Biết U
AM
vuông pha với U
M B
và r=R.Với hai giá trị tần số ω
1
= 100πrad và ω
2
= 56, 25πrad thì
mạch có cùng hệ số công suất .Xác định hệ số công suất của đoạn mạch
A.0,96
B.0,85
C.0,91
D.0,82
58. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR
2
2. Đặt vào
10
hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần
số góc ω
1
= 50π(rad/s) và ω
2
= 200π(rad/s). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.
2

13
.
B.

2
, cosϕ
1
; cosϕ
2
60. Cho mạch điện R, L, C có L thay đổi được.Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u = U

2 cos(ωt)V ;
khi mạch có L = L
1
=
1
π
(H) và L = L
2
=
3
π
(H) thì giá trị tức thời của các dòng điện đều lệch pha
so với u một góc là
π
4
. Tính Rvà ω biết C =
10
−4

. Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, tụ C có thể thay đổi được. Khi C
1
=
2.10


.10
−4
(F).Với u
AB
= 100

2 cos 100πt. Giá trị của
L để U
AM
không phụ thuộc vào R và giá trị U
AM
bằng:
A.
1
π
; 100V
B.
1
π
; 200V
C.
2
π
; 100V
D.
1, 5
π
; 400V
62. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp . Biết tụ có dung kháng bằng 3 lần điện trở,

0
D.68
0
63. Mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm).Điện áp giữa 2 đầu cuộn dây
và điện trở là 100V . Điện áp ở hai đầu điện trở và tụ điện là 100.

2V. Giữa hai điện áp đó có độ
11
lệch pha 105
0
. Ngoài ra còn có | U
L
− U
C
|= 27V . Điện áp ở hai đầu cuộn dây là:
A. 110V và 83V
B.100V và 127V
C.83V và 110V
D.127V và 100V
64. Một đoạn mạch điện AB được mắc theo thứ tự C; R, (L, r). Biết E là điểm giữa R và (L, r).
Điện áp AE và BE lệch pha nhau góc
π
2
. Tìm biểu thức liên hệ giữa R, r, L, c:
A.R = C.r.L
B.r = C.L.R
C.L = C.R.r
D.C = L.R.r
65. Mạch điện xoay chiều gồm động cơ có công suất 120W , hệ số công suất cos ϕ =



3
D. 2
67. Đặt điện áp u = U

2 cos(ωt)(V )vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây
thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điệp áp hai đầu điện trở R tăng lên gấp 2 lần và dòng điện trong
hai trường hợp này vuông pha với nhau. Hệ số công suất của mạch lúc sau là:
A.

3
2
B.

2
2
C.
1

5
D.
2

5
68. Cho mạch điện xoay chiều AB ,AM chứa một biến trở,MN chứa cuộn dây và NB chứa tụ
điện C.Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức u
AB
= U
0
sin 100π(V ) ,bỏ qua điện trở các dây

cos

100πt + π

V

.Biết
cuộn dây thuần cảm,tụ điện có điện dung thay đổi được trong khoảng từ 0

F

đến
10
−6
π

F

.Điều
chỉnh giá trị của C sao cho điện áp hai đầu tụ cực đại.Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch và hai đầu tụ điện có thể là :
A. 15
0
.
B. 30
0
.
C. 45
0
.

tính r, L, C
71. Cho mạch điệnAB theo thứ tự L( r thuần), C và điện trở thuần R. Đặt vào hai đầu mạch
một hiệu điện thế xoay chiều u = U
o
. cos(ωt) thì thấy hiệu điện thế hai đầu cuộn day lệch pha 150
o
so với u
C
và lệch pha 105
0
so với u
CR
và vuông pha với u
AB
. Biết hiệu điên thế hiệu dung hai đầu
tụ điện là 100V .U
o
có giá trị nào?
A.192
B.195
C.213
D.311
72. Mạch điện nối tiếp AMNB, giữa AM làđiện trở R, MN là cuộn dây, còn NB là tụ điện. cho
R = r.U
AN
= U
M B
= a

10. Có U

AN
lệch pha so
với u
M B

π
2
. Xác định U
0
?
A. A. 60

42(V ). B. 16 + 3

2 (V ). C. 16 + 4

2 (V ). D. 1, 10 (V ).
74. Cho mạch AB theo thứ tự gồm các đoạn mạch AM, MN, NB mắc nối tiếp(AM chứa R, MN
chứa C, và NB chứa L, r). Biết điện áp hiệu dụng U
AB
= U
BN
= 130V, U
M B
= 50

2V và điện áp
đoạn MB và AN vuông pha với nhau . Hệ số công suất của đoạn mạch AB là?
A. 0, 864
B. 0, 923

Đ/á: A
76. Đoạn mạch điện được mắc như sau: Đoạn AB được chia thành 2 đoạn nhỏ: AE gồm 2 phần
tử r và C nối tiếp. EB gồm 2 phần tử L và R. Ta có u
AE
và u
EB
lệch pha nhau 90
o
. Tìm mối liên
hệ giữa R, r, L và C ?
A. R = C.r.L
B. r = C.R.L
C. L = C.R.r
D. C = L.R.r
Đ/á : C
77 : Đặt một điện áp u = U
0
cos ωt(V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với một tụ
điện C có điện dung thay đổi được. Ban đầu tụ điện có dung kháng 100Ω , cuộn dây có cảm kháng
50Ω . Giảm điện dung một lượng ∆C = 10
−3
/(8π)(F ).thì tần số góc dao động riêng của mạch là
80πrad/s . Tần số góc ω của dòng điện trong mạch là:
A. 50π rad/s.
B. 100π rad/s.
C. 40π rad/s.
D. 60π rad/s
78. Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp .Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u = 120

2 cos ωt(V ).Khi

2 cos(100πt +
π
3
)(V ) và lệch pha π/2 so với điện áp của đoạn
mạch RC.Hệ số công suất của đoạn mạch là :
A. 0, 845.
B. 0, 534.
C. 0, 654.
D. 0, 926
81. Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có L =
0.4
π
(H) mắc nối tiếp với tụ điện C.Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp u = U
0
cos(ωt)(V ).Khi C = C
1
=
2, 5.10
−3
π
(F ) thì hiệu điện thế hai đầu
14
tụ U
Cmax
= 100

5(V ).Khi C = 2, 5C
1
thì cường độ dòng điện trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu

2
.
C. 0, 5.
D. 1.
83. Cho đoạn mạch xoay chiều RLC ( cuộn dây thuần cảm ), có R
2
= L/C và tần số thay đổi
được.Khi f = f
1
hoặc f = f
2
thì đoạn mạch có cùng hệ số công suất. Hệ số công suất của mạch khi
đó là :
A.
1




1 +

ω
1
− ω
2

2
ω
2
0

2

2
ω
4
0
.
D.
1




1 +

ω
1
+ ω
2

2
ω
4
0
84. Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 250cos

100πt +
π
4


(H); 250V
D.
1, 2
π
(H); 250

2V
85. Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM nối tiếp với MB; đoạn AM gồm R nối tiếp với
C và MB có cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r. Đặt vào AB điện áp xoay chiều có biểu thức:
15
u = U

2 cos ωt(V ).Biết R = r =

L
C
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB lớn gấp

3 lần điện áp
hai đầu AM. Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị là:
A. 0, 975.
B. 0, 866.
C. 0, 456.
D. 0, 786.
86. Một đoạn mạch X gồm L, R, C mắc nối tiếp với nhau .Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp u = 120

2 cos(100πt) .Điện trở R = 100Ω . Người ta nhận thấy rằng U
C
đạt cực đại và cường

1
π
B.
1 +

2
π
C.

2
π
D.
3
π
88. Cho mạch điện mắc nối tiếp nhau.Đặt một hiệu điện thế không đổi U với tần số f vào hai
đầu của đoạn mạch.Điều chỉnh giá trị của L thay đổi thỏa mãn U
2
L
+ U
2
RC
≥ 2

2(

3 − 1)U
2
.Biết
cường độ dòng điện luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chứa RC một góc



10
B.
1
3
C.
1

3
D.
3

10
91. Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 15Ω ,cuộn cảm thuần có đô tự cảm L =
4
10π
H
và tụ điện có điện dung C =
10
−3

mắc nối tiếp.Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u =
60

2 cos 100πtV .Để cường độ dòng điện trong mạch đạt I = 4A ,người ta ghép thêm một tụ điện
C
0
.Cách ghép và giá trị của tụ điện C
0
là :

so với U
AN
.Biết rằng công suất tiêu thụ của mạch khi đó là 360W.Khi nối tắrt
2 đầu cuộn dây thì công suất tiêu thụ mạch là?
A 180
B 810
C 540
D 240
93. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiế. Đoạn AM chỉ có biến trở
R đoạn mạch MB gồm điện trở thuần r mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm có độ tự cảm L. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Điều chỉnh
biến trở R đến giá trị 80Ω thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại và tổng trở của đoạn mạch
AB chia hết cho 40. KHi đó hệ số công suất của đoạn mạch MB và của đoạn mạch AB có các giấ
trị tương ứng là:
A
3
8
;
5
8
B
33
118
;
133
160
C
1
17
;

(F ) thì điện áp giữa 2 đầu tụ đạt giá trị cực đại là
100

5V . Tìm R và U
A.25Ω; 200V
17
B.50Ω; 150V
C.100Ω; 100V
D.20Ω; 100V
95. Đặt một điện áp xoay chiều u = U cos(100πt + ϕ) vào hai đầu một đoạn mạch gồm R, L, C
mắc nối tiếp (L là cuộn cảm thuần). Biết C =
10
−4
π
F; R không thay đổi, L thay đổi được. Khi
L =
2
π
Ht hì biểu thức của dòng điện trong mạch là i = I
1

2cos(100πt − π/12)A. Khi L =
4
π
Hthì
biểu thức của dòng điện trong mạch là i = I
2

2 cos(100πt − π/4)A. Điện trở R có giá trị là
A. 100

π
3
)(V ).
Trong khoảng thời gian 5.10
−3
(s) kể từ thời điểm ban đầu, điện lượng chuyển qua điện trở R có độ
lớn là
A. (

3 −

2).10
−4
(C)
B. (1 +

3).10
−4
(C)
C. (

3 +

2).10
−4
(C)
D. (

3 − 1).10
−4

D. 200 Ω
18
100. Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng kể. Mạch ngoài là cuộn cảm
thuần nối tiếp với ampe kế nhiệt có điện trở nhỏ. Khi rôto quay với tốc độ góc 25rad/s thì ampe kế
chỉ 0, 1 A. Khi tăng tốc độ quay của rôto lên gấp đôi thì ampe kế chỉ:
A. 0,05 A.
B. 0,2 A.
C. 0,1 A.
D. 0,4 A
101. Đoạn mạch xoay chiều AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chứa cuộn thuần
cảm có độ tự cảm L =

3

H, đoạn mạch MN chứa điện trở thuần R = 50Ω và đoạn mạch NB chứa
tụ điện C =
2

3.10
−4
π
F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 50

7 sin(100πt + ϕ)V .
Tại thời điểm mà u
AN
= 80

3V thì u
M B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status