Bài tập điện xoay chiều hay và khó - Pdf 17

«n hÌ 2009 ®iÖn xoay chiÒu
®iÖn xoay chiÒu_hay vµ khã
C©u 1. Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 110 vòng dây. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế
xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì hiệu điện thế đo được ở hai đầu ra để hở bằng 20V. Mọi hao phí
của máy biến thế đều bỏ qua được. Số vòng dây cuộn sơ cấp sẽ là
A. 1210 vòng B. 2200 vòng C. 530 vòng D. 3200 vòng
C©u 2. Đặt vào một đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
( )
0
sinu U t V
ω
=
thì cường độ
dòng điện trong mạch có biểu thức
Vti
I
)2/cos(
0
πω
−=
. Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này
thỏa mãn:
A.
3
L C
Z Z
R

=
B.
3

sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc
4
π
. Dung kháng của tụ điện là:
A.
75Ω
B.
100

C.
125

D.
150

C©u 4. Cho đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn tự cảm L mắc nối tiếp (như hình vẽ). Thay đổi tần
số của dòng điện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây không
đúng ?
A. Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa các điểm A, N và M, B bằng nhau
AN MB
U U=
C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch lớn hơn giữa hai đầu điện trở R
D. Cường độ dòng điện tức thời qua mạch đồng pha hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.
C©u 5. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp, gồm điện trở R, một cuộn dây thuần cảm L và
một tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện một góc
ϕ

(0 / 2)
ϕ π

2
π
so với hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch
C©u 8. Đặt hiệu điện thế xoay chiều
Vtu )3/100cos(2120
ππ
+=
vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây
thuần cảm L, một điện trở R và một tụ điện
3
10
2
C F
µ
π
=
mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn
dây L và trên tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó
bằng:
A. 720W B. 360W C. 240W D. không tính được vì chưa đủ điều kiện
C©u 9. Công suất P=UIcosϕ của dòng xoay chiều đăc trưng cho:
A. sự biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác như cơ năng ,nhiệt năng,
B. sự trao đổi năng lượng giữa nguồn với điện trường và từ trường ở tụ điện và cuộn dây.
C. khả năng của thiết bị.
D. cả ba vấn đề trên.
C©u10. Cho mạch điện như hình vẽ .Biết u
AB
=50√2cos100πt(v); các hiệu điện thế hiệu dụng U
AE

tụ điện bằng
3
lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai
đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là
A. 0. B.
2
π
. C.
3
π

. D.
2
3
π
.
C©u 13.Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu
điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha
2
π
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện
trở thuần R với cảm kháng Z
L
của cuộn dây và dung kháng Z
C
của tụ điện là
A. R
2
= Z
C

2
, quay đều quanh trục đối
xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T. Trục quay
vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây
ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A.
))(2/40cos(48 Vte
πππ
−=
B. .
))(4cos(8,4 Vte
πππ
+=
C.
e 48 sin(4 t )(V).= π π + π
D.
e 4,8 sin(40 t )(V).
2
π
= π π −
C©u 15. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
u 220 2 cos t
2
π
 
= ω −
 ÷
 
(V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là
i 2 2 cos t

8cos(100 )( )
4
i t A
π
π
= +
. Các
phần tử trong mạch và tổng trở của mạch là A. R và L , Z = 10

. B. R và L , Z = 15

. C. R
và C , Z =10

. D. L và C , Z= 20

.
C©u 18. Một máy biến áp có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là 20 ( bỏ qua điện trở thuần của cá
cuộn dây ) . Mắc song song vào hai đầu cuộn thứ cấp 2 bóng đèn giống nhau có ghi 12 V- 6 W thì các bóng
đèn sáng bình thường . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là
A. 0,6 A . B. 1/20 A . C. 1/12 A . D. 20 A .
Gv:nguyÔn quang s¸ng Page 2 of 12
«n hÌ 2009 ®iÖn xoay chiÒu
C©u 19. Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm
1
( )
10
L H
π
=

1
=I
0
cos(ωt+ϕ
1
) và i
2
=I
0
cos(ωt+ϕ
2
) có cùng
trị tức thời 0,5I
0
, nhưng một dòng điện đang tăng còn một dòng điện đang giảm. Hai dòng điện này lệch pha
nhau
A.
2
3
rad
π
B.
3
rad
π
C. Vuông pha D. Ngược pha
C©u 22: Với U
R
, U
L

D.
L
L
u
i
Z
=
C©u 23: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km. Dây dẫn
làm bằng kim loại có điện trở suất 2,5.10
-8
Ωm, tiết diện 0,4cm
2
, hệ số công suất của mạch điện là 0,9. Điện áp
và công suất truyền đi ở trạm phát điện là 10kV và 500kW. Hiệu suất truyền tải điện là:
A. 92,28% B. 93,75% C. 96,88% D. 9
C©u 24: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có
A. cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian. B. chiều biến thiên điều hoà theo thời gian.
C. cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian. D. chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C©u 25Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì thấy khi
f=40Hz và f=90Hz thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau. Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì
tần số phải bằng
A. 27,7Hz B. 60Hz * C. 50Hz D. 130Hz
C©u 26: Mối liên hệ giữa điện áp pha U
p
và điện áp dây U
d
trong cách mắc hình sao ở máy phát điện xoay
chiều ba pha.A. U
d
=3U

vuông pha với nhau. Giá trị L là:
A.
2
L H
π
=
B.
3
L H
π
=
C.
3
L H
π
=
D.
1
L H
π
=
C©u28: Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào AB một
điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM
và MB lần lượt là 100V và 120V . Hộp kín X là:
A. Điện trở. B. Cuộn dây thuần cảm.
C. Tụ điện. D. Cuộn dây có điện trở thuần.*
C©u 29: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3. Cuộn thứ cấp nối với tải
tiêu thụ là mạch điện RLC không phân nhánh có R=60Ω,
3
0,6 3 10

i c t A
π
π
= +
B.
1,2 2 os(100 )
3
i c t A
π
π
= −

C.
1,2 2 os(100 )i c t A
π
=
D.
0,6 2 os(100 )
3
i c t A
π
π
= +
C©u 31: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 8 cặp cực, rôto quay với tốc độ 7 vòng/s.
Tần số dòng điện do máy phát ra là:A. 50Hz B. 60Hz C. 56Hz D. 87Hz
C©u 32: Chọn câu sai trong các câu sau:
Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu
mạch thì:
A. Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. B. Hệ số công suất của mạch giảm.
C. Điện áp hiệu dụng trên R tăng. D. Công suất trung bình trên mạch giảm.

π
3,0
10
4

(F), Cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Điện áp hai
đầu đoạn mạch có biểu thức u=120
2
cos100πt(V). Điều chỉnh L để điện áp hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị
cực đại đó là:
A. 200 V . B. 100 V . C. 150 V . D. 120 V .
C©u 38 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R,Lmắc nối tiếp ,hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng u
AB
=100
2
cos(100
π
t ) (v)và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i=2cos(100
π
t -
π
/4) (A).R,L có những giá trị
nào :
A. R=100Ω, L =
π
2
1
H B. R=50Ω, L =1H
C. R=50Ω, L =
π

c ma x
=300V B. C=
F
π
3
10
4−
,U
c ma x
=30V
. C. C=
F
π
3
10
4−
, U
c ma x
=240V D. C=10
-4
/
π
,U
c ma x
=100V
C©u 40. Người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều
A. Điôt bán dẫn B. Trandito bán dẫn C. Thiristo bán dẫn D. Triăc bán dẫn
Gv:nguyÔn quang s¸ng Page 4 of 12
«n hÌ 2009 ®iÖn xoay chiÒu
C©u 41. Máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng ,cuộn thứ cấp 500 vòng ,được mắc vào mạng điện

D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại .
C©u 45. Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz ,muốndòng điện trong mạch sớm
pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc
π
/2
A. Người ta phải thay điện trở trên bằng một cuộn cảm
B. Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
C. Người ta phải mắc thêmvào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
D. Người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
C©u 46. Cuộn sơ cấp một máy biến thế được nối vào mạng điện xoay chiều 220v .cuộn thứ cấp có 30 vòng
dây ,được mắc với tải là một điện trở thuần R. Biết cường độ dòng điện qua R là 1,1A; Hiệu điện thế hai đầu
cuộn thứ cấp là 12v .Cường độ dòng điện và số vòng dây cuộn sơ cấp là
A. 2A ; 4vòng B. 0,06A ; 5vòng C. 6A ;25vòng D. 0,6A ; 5vòng E. Đáp số khác.
C©u 47. Một cuộn dây có độ từ cảm L =95,6mH .nếu đật vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều
20v thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 2A .hỏi nếu đặt vào hai đầu cuộn một hiệu điện thế xoay chiều có
tần số 50 Hz và có giá trị hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là :
A. I =3,6A B. I =6,3 A C. I = 0,63 A D. I=0,42A
C©u 48 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây ,đại lượng nào không dùng giá trị
hiệu dụng ?
A. Suất điện động B. Hiệu điện thế C. Cường độ dòng điện D. Công suất
C©u 49.Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R=20Ωmắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm L=0,2/
π
(H).mắc
vào hiệu điện thế u =40
2
cos100
π
t (V) .Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là :
A. i=
2

2
cos(100
π
t ) (v) (cuộn dâythuần
cảm). Tìm điện trở để công suất của mạch đạt giá trị cực đại ?và tìm P
ma x
A. R =60Ω, P
ma x
=120w B. R =120Ω, P
ma x
=120w
C. R =60Ω, P
ma x
=1200w D. R =60Ω, P
ma x
=60w
C©u 51. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất
A. Điện trở thuần Rnối tiếp với tụ điện B. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
C. Cuộn cảm Lnối tiếp với tụ C D. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm
C©u 52. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 1 pha dựa vào :
A. Hiện tượng từ cảm B. Khung quay trong điện trường
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ D. Khung dây chuyển động trong từ trường
C©u 53. Đặt hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều :u =120
2
cos(100
π
t ) (v).Biết R=20

2
cos100
π
t(v) nếu
Rô to quay 600 vòng/phút thì số cặp cực là :
A. P=5 B. P =10 C. P =8 D. P =4
C©u 54. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=60Ω tụ điện C=10
-4
/
π
(F) và cuộn cảm L=0,2/
π
(H)mắc nối tiếp .đặt vào đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=50
2
cos100
π
t(v)cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
A. I =0,25A B. I=0.5A C. I= 0,7A D. I=0,3A
C©u 55. Cho mạch điện xoay chiều RLC hiệu điện thế 2đầu điện trở U
R
=60 v ,hai đầu cuộn cảm U
L
=100v
2đầu tụ điện U
c
=180v Tính U
0
và độ lệch pha giữa hiệu điện đối với dòng điện qua mạch
A. U

0
C. B =1,5B
0
D. B =B
0
C©u 57 . Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R=100Ωmắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm L=2/
π
(H).mắc
vào hiệu điện thế u =200
2
sin100
π
t (V) .Biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm:
A. U
c
=200
2
cos(100
π
t +
π
/4) (v) B. U
c
=200
2
cos(100
π
t -3
π
/4) (v)

π
/4) (A).R,L có những giá trị
nào :
A. R=100Ω, L =
π
2
1
H B. R=50Ω, L =1H
C. R=50Ω, L =
π
2
1
H D. R=50
2
Ω, L =
π
2
1
H
C©u 61. Đặt hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều :u =100
6
cos(100
π
t ) (v).Biết R=100
2
Ω,
L=2/
π
H (cuộn dây thuần cảm ).Ccó giá trị bao nhiêu thì U
cma x

/
π
,U
c ma x
=100V
C©u 62. Máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng ,cuộn thứ cấp 500 vòng ,được mắc vào mạng điện
xoaychiều tần số 50Hz ,khi đó cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12A.cường độ dòng điện qua cuộn sơ
cấp là :A. 2,00A B. 1,41A C. 2,8A D. 21A
C©u 63 . Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 2208 W được mắc hình sao vao mạng điện xoay
chiều ba pha có hiệu điện thế dây 190V hệ số công suất của động cơ bằng 0,7. Hiệu điện thê pha và công suất
của mỗi cuộn dây là :
A. U
p
=110V, P
1
=7360W B. U
p
=110V, P
1
=760W
C. U
p
= 110 V , P
1
=736W D. U
p
=110V, P
1
=3760W
C©u 64. Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây :

Câu 70. Cho on mch xoay chiu gm in tr R=20mc ni tip cun dõy thun cm L=0,2/

(H).mc
vo hiu in th u =40
2
cos100

t (V) .Biu thc cng dũng in qua mch l :
A. i=
2
cos(100

t -

/2) (A) B. i= 2cos(100

t -

/4) (A)
C. i=2cos(100

t +

/4) (A) D. i=
2
cos(100

t +

/2) (A)

o
=100
2
v ; tg

= -4/3
Câu 72. Gi B
o
l cm ng t cc i ca mt trong ba cun dõy ng c khụng ng b ba pha khi cú dũng
in vo ng c .Cm ng t do c 3 cun dõy gõy ra ti tõm stato cú giỏ tr
A. B =0 B. B=3B
0
C. B =1,5B
0
D. B =B
0
Cõu 73: Mạch R, L , C mắc nối tiếp , đặt vào hai đầu đoạn mạch
( )
tUu

cos
0
=
, điều kiện có cộng hởng
A. LC

2
= R
2
B. R = L/C C.

1
0
f
f
f =
D. một biểu thức quan hệ khác
Cõu 75: Với máy biến áp, nếu bỏ qua điện trở của các dây quấn thì ta luôn có:
A.
2
1
U
U
=
2
1
N
N
B.
2
1
I
I
=
1
2
U
U
C.
1
2



+=
4
100sin22


ti
(A). Mắc thêm điện trở R nối tiếp vào mạch bằng bao nhiêu để tổng trở Z = Z
L
+ Z
C
:
A. 40
6
(

) B. 0 (

) C. 20(

) D. 20
5
(

)
Gv:nguyễn quang sáng Page 7 of 12
ôn hè 2009 điện xoay chiều
Cõu 77: Cho mạch R, L , C mắc nối tiếp R = 20
3

( )
3/100cos25

= ti
(A)
Cõu 78: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên
A. Hiện tợng tự cảm B. Hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay
C. Hiện tợng tự cảm và sử dụng từ trờng quay D. Hiện tợng cảm ứng điện từ
Cõu 79: Cho mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh,
= 250R
,
VUU
RL
2100==
,
VU
C
200=
. Công
suất tiêu thụ của mạch là
A. 100
2
W B. 200
2
W C. 200 W D. 100 W
Cõu 80: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có R thay đổi đợc. Hiệu điện thế hai đầu mạch là
( )
tUu

100cos

=100
L
Z
C. Cuộn dây không thuần cảm
== 100
L
ZR
D. Điện trở thuần và tụ điện,
== 100
C
ZR
Cõu 82: Một hộp đen chứa một phần tử và một linh kiện nào đó. Nếu ta mắc dòng điện một chiều
AI 2=
qua
hộp thì thấy công suất là P, khi ta thay dòng điện trên bằng dòng điện xoay chiều có cờng độ hiệu dụng đúng
bằng 2 A thì thấy công suất chỉ còn là P/2. Phần tử và linh kiện trong hộp X là
A. Tụ điện và điot B. Cuộn dây không thuần cảm C. Cuộn dây thuần cảm và điot D. Điện trở thuần và
điot
Cõu 83: Một mạch dao động gồm tụ điện
5,2=C
pF, cuộn cảm
HL
à
10=
. Giả sử tại thời điểm ban đầu cờng
độ dòng điện là cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A.
( )
( )
Vtu

A. LC

2
= R
2
B. R = L/C C.

= 1/LC D. LC

2
= 1
Cõu 85: Đoạn mạch có cảm kháng 10

và tụ

4
10.2

=C
F mắc nối tiếp. Dòng qua mạch






+=
4
100sin22


điện một điện áp u = 200
2
cos(100

t) V. Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch
A.
( )
3/100cos25

+= ti
(A) B.
( )
6/100cos25

= ti
(A)
C.
( )
6/100cos25

+= ti
(A) D.
( )
3/100cos25

= ti
(A)
Cõu 87: Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch lệch pha so với cờng độ dòng điện qua
mạch 1 góc
4

82
ti

=
(A)
C.
)10cos(10.4
82
ti

=
(A) D.
)10.2cos(10.4
82
ti


=
(A)
Gv:nguyễn quang sáng Page 8 of 12
«n hÌ 2009 ®iÖn xoay chiÒu
Câu 89: Cho m¹ch xoay chiÒu R,L,C kh«ng ph©n nh¸nh,
Ω= 250R
,
VUU
RL
2100==
,
VU
C


C. 100

D. 200

C©u 91. Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có điện trở thuần R
0
= 30Ω và độ tự cảm
L = 1,4/π(H); tụ điện có C = 31,8μF và điện trở thuần R có giá trị biến thiên. Tính giá trị của R để công suất
trên R là cực đại. Biết tần số của hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch f = 50Hz.
A. R = 30Ω. B. R = 50Ω C. R = 10Ω D. R = 40Ω.
C©u 92. Cho đoạn mạch không phân nhánh điện trở 100 Ω cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
2
π
H, tụ điện
có điện dung
100 2
π
(µF). Đặt vào hai đầu mạch điện hiệu điện thế xoay chiều chỉ có tần số f thay đổi. Khi
hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là:
A. 100 Hz B. 25
2
Hz C. 50 Hz D. 25 Hz
C©u93. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc cường độ dòng điện theo thời
gian của đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh cho ở hình vẽ.
Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
A.
i(t)=2cos(50πt - /2)(A)
π
.

=
thì hiệu điện thế
hai đầu R là
R
U
=180V, mạch tiêu thụ công suất 360W. Hệ số công suất cos
ϕ
và giá trị của điện trở R là:
A. 0,8 và 80. B. 0,9 và 90. C. 0,8 và 90. D. 0,9 và 80.
C©u 96. Mạch điện xoay chiều A,B gồm cuộn dây cảm thuần mắc nối tiếp với hộp kín X. Biết rằng hộp kín
chứa 2 trong 3 phần tử R
0
, L
0
, C
0
mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch A,B trễ pha
6
π
rad so với cường độ dòng
điện trong mạch. Các phần tử trong hộp kín X gồm:
A. L
0
và C
0
B. R
0
và L
0
C. R

C. I
p
=
3
I
d
D. I
d
=
3
I
p
Câu 99. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất
A. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện B. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
Gv:nguyÔn quang s¸ng Page 9 of 12
t(s)
i(A)
O
+1
+2
-1
-2
0,02
0,04

, C
1
=
)(
5
10
3
F
π

. Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với
tụ điện C
1
một tụ điện có điện dung C
2
bằng bao nhiêu và ghép thế nào?
A. Ghép song song và C
2
=
4
3
.10 (F)
π

B. Ghép nối tiếp và C
2
=
4
3
.10 (F)

cos100πt(V). Để u
C
chậm pha
4
3
π
so với u
AB
thì R phải có giá trị
A. R = 100

B. R = 50

. C. R = 150
3

D. R = 100
2

Câu 106. Cho mạch điện như hình vẽ 2. Biết u
AB
=50√2sin100πt(v); các hiệu điện thế hiệu dụng U
AE
=50v;
U
EB
=60v.
Góc lệch pha của i so với u
AB
là:

10
3−
F
C. R = 50
3
Ω và C =
π
5
10
3−
F D. R =
3
50
Ω và C =
π
4
10

F
Câu 109. Mạch điện xoay chiều R, L, C không phân nhánh. Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có
dạng u=U
0
cos(2πft+ϕ) trong đó f thay đổi, còn R, L, C, U
0
có giá trị không đổi. Người ta thấy khi f = f
1
và f =
f
2
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng một giá trị. Giá trị của f để dòng điện trong mạch

C.
50 2 Ω
D.
100 Ω
Câu 111. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của cường độ dòng điện
A.
.W .b s

. B.
.
W
s
b

. C.
.Wb
s

. D.
W
.
b
sΩ
.
Câu 112. Giá trị trung bình của u = 2cos100πt trong 1 chu kỳ là :
A. 0 B. 1 C.2 D.1/2
Câu 113. Giá trị trung bình của u = 4sin
2
100πt trong 1 chu kỳ là
A. 0 B. 1 C.2 D.1/2

-
3
/ π F. biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u
AB
= 120cos100πt(V), Dòng điện trong
mạch và hiệu điện thế lệch pha nhau π/4. điện trở thuần r và tổng trở mạch là:
A.r = 0 Ω, Z = 60 Ω, B.r = 15
2
Ω, Z = 60
2
Ω, C.r = 30Ω, Z = 30
2
Ω, D.r = 30Ω,
Z = 60Ω,
Câu 118. Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10

, nhiệt lượng toả ra trong 30 min là 900kJ.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A. I
0
= 0,22 A B. I
0
= 0,32 A C. I
0
= 7,07
A D. I
0
= 10,0 A
Câu 119. Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây có r = 10 Ω,L =
H
π

π
3
10.2

D.R = 40 Ω, và C
1
=
F
π
3
10.2

C©u 120. Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu
dụng qua của chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A. Khi mắc mạch gồm R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế trên thì
cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng
A. 1,25A; B. 1,20A; C. 3
2
A; D. 6A.
C©u 121. Cho mạch điện xchiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm, tụ điện
3
10
C F
π

=
mắc nối tiếp.
Nếu biểu thức hđthế giữa hai bản tụ là
3
50 2 cos(100 )
4

4
i t
π
π
= −
(A)
C©u 122. Đoạn mạch xchiều RLC. Cuộn thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được, điện trở thuần
100R = Ω
.
Hđthế hai đầu mạch
200cos100 tu
π
=
(V). Khi thay đổi độ tự cảm của cuộn dây thì cường độ hiệu dung có giá trị
cực đại là:
Gv:ngun quang s¸ng Page 11 of 12
N
M
A
rLC
R
«n hÌ 2009 ®iƯn xoay chiỊu
A.I = 2A B.I = 0,5A C.
1
2
I =
A D.
2I
=
A

của tụ điện là
A. R
2
= Z
C
(Z
L
– Z
C
). B. R
2
= Z
C
(Z
C
– Z
L
). C. R
2
= Z
L
(Z
C
– Z
L
). D. R
2
= Z
L
(Z

2
=
π
1000
1
F mắc nối tiếp nhau. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100
2
cos100πt
(V). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng
A. 4A. B. 3A. C. 2A. D. 1A.
C©u 128. đặt vào hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều thì dòng điện sớm pha hơn điện áp
hai đầu mạch. khi tăng tần số dòng điện thì hệ số cơng suất sẽ: a. khơng thay đổi b. bằng 0 c. tăng
d. giảm
15. Cho
4cos100i t A
π
=
đi qua
50R = Ω
trong 2 phút thì nhiệt lượng tỏa ra là
a. 12 000 J. b. 24 000 J. c. 26 000 J. d. 48 000 J.
C©u 129. Mạch gồm R=40

mắc nối tiếp với
0,4
L H
π
=
. điện áp hai đầu mạch là
80cos100 ( )u t V

π
 
= −
 ÷
 
d.
cos 100
4
i t A
π
π
 
= +
 ÷
 
Gv:ngun quang s¸ng Page 12 of 12


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status