Họ
tên:
Lớp:
Bài kiểm tra học kì II - năm học 2006
- 2007
Môn Toán 9 - Thời gian 90'
Ngày tháng năm 2010
Điểm Lời phê của giáo viên
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4đ)
Câu I. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: Phơng trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm?
A. (-1;-1) B. (-1;1) C. (1;-1) D. (1;1)
Câu 2. Nếu điểm P(1;-2) thuộc đờng thẳng x-y=m thì m bằng:
A. -1 B. 1 C. -3 D. 3
Câu 3: Phơng trình nào dới đây có thể kết hợp với phơng trình x+y = 1 để đợc một
hệ phơng trình có nghiệm duy nhất?
A. x+y=-1 B. 0.x+y=1 C. 2y = 2-2x D. 3y = -3x+3
Câu 4: Hệ phơng trình:
3 3 3
1
x y
y x
+ =
=
có nghiệm là:
A. (0; 1) B. (1; 0) C. (-1; 0) D. (0; -1)
Câu 5: Cho hàm số
2
D.
3
2
Câu 9: Biết MN>PQ, cách viết nào dới đây là đúng với hình vẽ:
A. sđ
ẳ
MxN =
sđ
ẳ
PyQ
B. sđ
ẳ
MxN <
sđ
ẳ
PyQ
C. sđ
ẳ
MxN >
sđ
ẳ
PyQ
D. Không so sánh đợc
Câu 10: Cho hình vẽ, biết sđ
ẳ
0
75MmN =
, N là điểm chính giữa của cung MP, M là
điểm chính giữa của cung QN. Số đo x của cung PQ là:A.75
0
C.
2
6
R
D.
2
3
R
Câu 13: Cho ABC vuông tại A, AC = 3cm, AB = 4cm. Quay tam giác đó một
vòng quanh cạnh AB đợc một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là:
A. 10(cm
2
) B. 15(cm
2
) C. 20(cm
2
) D. 24(cm
2
)
Câu II. Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có kết quả đúng:
A B Nối
a. Công thức tính thể tích của hình trụ có bán
kính đờng tròn đáy bằng R, chiều cao bằng h là
1.
2
4
3
V R h
x x x x
+ =
+ +
Câu 2(1,5đ). Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình:
Một nhóm học sinh tham gia lao động chuyển 105 bó sách về th viện của tr-
ờng. Đến buổi lao động có 2 bạn bị ốm không tham gia đợc, vì vậy mỗi bạn phải
chuyển thêm 6 bó nữa mới hết số sách cần chuyển. Hỏi số học sinh của nhóm đó?
Câu 3 (3đ). Cho ABC cân tại A nội tiếp đờng tròn (O). Kẻ đờng kính AI.
a. Chứng minh rằng AO là tia phân giác của góc A
b. Gọi D là một điểm thuộc cung BC chứa A. Trên tia đối của tia DB lấy điểm E
sao cho DE = DC. Chứng minh rằng DA là tia phân giác góc ngoài của BDC
m
O
x
P
M
N
Q
R
m
O
N
M
c. Chứng minh rằng tứ giác DECI là hình thang.
Họ
tên:
Lớp:
Bài kiểm tra học kì II - năm học 2006
- 2007
Môn Toán 7 - Thời gian 90'
2) ( 2a
2
b
2
)(-
1
2
ab) b) 9x
4
y
3
2 -
3) ( 3x
2
y) ( xy
2
) ( 3x)
c) 24a
6
b
8
3 -
4) ( 2a
3
b) ( - 3a
2
b
5
) ( -4ab
3
2 4
x y xy x y +
tại x = -2; y =
1
2
Câu 2( 1,5 điểm): Cho đa thức:
( x
5
+ x
2
- 2x + 1) + ( -x
5
+ x
4
+ 2x
2
- 5x + 3) - ( x
4
+ 3x
2
+ 2x - 5)
a) Thu gọn đa thức.
b) Tìm nghiệm của đa thức.
Câu 3( 4 điểm): Cho tam giác ABC có các đờng cao BD và CE bằng nhau.
a) Chứng minh tam giác ABC cân.
b) Kẻ trung tuyến AM. Qua A kẻ đờng thẳng d vuông góc với AM , chứng
minh
d // BC.
c) Trên tia đối của tia CA lấy điểm K sao cho CK = BE. EK cắt BC tại I.
Chứng minh IE = IK
- Tính đúng cho 1 điểm.
Câu 2
- Thu gọn đợc -9x+9 cho 1 điểm
- Tìm nghiệm là x = 1 cho 0,5 điểm.
Câu 3.
a) Chứng minh
à
à
BDC CED B C ABC = =
cân ( 1,5 điểm)
b) Do tam giác ABC cân tại A nên đờng trung tuyến AM đồng thời là đờng
cao
AM BC
mà
AM d
d// BC (1 điểm)
c) Qua K kẻ đờng thẳng song song với AB cắt BC tại N, Chứng minh tam
giác KCN cân, suy ra KC = KN
KN = BE.
Chứng minh
BEI NKI IE IK
= =
.
Họ
tên:
Lớp:
Bài kiểm tra học kì II - năm học 2006
- 2007
C. { -15; -10; -5; 0; 5; 10; 15 } D. { -15; - 10; -5; 0; 5; 10; 15
}
Câu 5: Tìm x biết x + 2 =
1
2
3 3 5
. ; . ; . ; . 0
2 2 2
A x B x C x D x
= = = =
Câu 6: Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài
1
3
m
; chiều rộng
1
4
m
là:
7 1 7 1
. ; . ; . ; .
12 12 6 6
A m B m C m D m
Câu 7: An có 20 viên bi, An cho Dũng
1
4
số bi của mình. Số viên bi còn lại
của An là:
ã
ã
xOy=yOz
Câu 10: Tia Ot là phân giác của góc xÔy nếu:
A.
ã
ã
xOt=tOy
B.
ã
ã
ã
xOt+tOy=xOy
C.
ã
ã
ã
xOt=xOy
2
yOt
=
D.
ã
ã
xOt=tOy
và
ã
ã
ã
xOt+tOy=xOy
3
8
1
8
b.
2
6
5
15
c.
3
100
0
Câu 17: Tính:
5 3 1 2 3 4
. ; . .
12 8 18 5 5 9
a b
+
A
B
C
2 1 2 1 2 1
. ; . ; . ; ; . ;
3 2 3 2 3 2
A B C D
Câu 3: Điều kiện xác định của phơng trình:
1
0
2 1 2
x x
x x
+ =
+
là:
A. x
1
2
hoặc x - 2 B. x
1
2
C. x
1
2
và x - 2 D. x -
1
B. 8,1 cm
C. 8 cm
D. 3,1 cm
Câu 9: Điền Đ, S vào câu sau:
a. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
b. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
Câu 10: Độ dài y trong hình là
a. 2,5cm B. 2,9cm
C. 3cm D. 3,2cm
Câu 11: Hình lập phơng có:
A. 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh
B. 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh
C. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
D. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 12:
V của hình hộp chữ nhật là:
A. 480cm
2
B. 480cm
3
C. 240cm
3
D. 120cm
3
B. Phần tự luận
Câu 13: Năm nay tuổi bố gấp 4 lần tuổi Hoàng. Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố
gấp 3 lần tuổi Hoàng. Hỏi năm hay Hoàng bao nhiêu tuổi?
Câu 14: Cho phơng trình
6
( 4)
Câu 15: Giải bất phơng trình:
3 2
2
3 2
x x
+ +
+ >
Câu 16: Cho ABC trung tuyến BM. Trên đoạn thẳng BM lấy điểm D sao
cho
1
2
BD
DM
=
Tia AD cắt BC ở K cắt Bx tại E (Bx //AC)
a. Tính
BE
AC
b. Chứng minh
1
5
BK
BC
=
c.
?
ABK
ABC
S
{ }
2;3S =
(0,75đ)
Câu 15. Giải đợc: x > 12 (0,5đ)
Câu 16. Vẽ hình đúng (0,5đ)
a. TÝnh ®îc
1
4
BE
AC
=
(1®)
b. CM ®îc:
1
5
BK
BC
=
(0,5®)
c. TÝnh tØ sè:
1
5
ABK
ABC
S
S
=
(1®)