ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
MỞ ĐẦU
Lý do chọn đề tài:
Với tốc độ tăng trưởng kinh tế ngày càng tăng của Việt Nam, vấn đề năng
lượng được đưa ra là một trong lĩnh vực ưu tiên hàng đầu. Điện năng chiếm phần
lớn của tất cả lĩnh vực. Các giải pháp về năng lượng đưa ra nhằm đảm bảo tiêu chí
về kinh tế và kỹ thuật. Với kiến thức tích lũy được trong 4 năm đại học, em muốn
vận dụng chúng để tính toán, thiết kế sát với nhu cầu thực tế này là thiết kế cung
cấp điện và camera cho tòa nhà công ty Bảo Việt.
Mục đích đề tài
- Lên phương án thiết kế cung cấp điện cho tòa nhà một cách hợp lý, nâng cao
chất lượng điện năng.
- Giám sát an ninh qua hệ thống camera.
Nội dung đề tài
- Thiết kế hệ thống cung cấp điện cho tòa nhà: Tính toán chiếu sáng, tính toán
lựa máy biến áp - máy phát dự phòng, tính toán lựa chọn dây dẫn và CB bảo vệ,
tính toán các biện pháp an toàn điện: chống sét và nối đất
- Thiết kế hệ thống camera quan sát: Thiết kế camera giám sát an ninh tòa nhà.
Phương pháp thực hiện
Đồ án được thực hiện trên cơ sở lí thuyết cơ bản và những kinh nghiệm thực
tế tích lũy được từ thầy cô và các anh chị khóa trước. Khảo sát thực tế công trình để
đưa ra phương án cung cấp điện hợp lí nhất. Mỗi một công thức, kết quả tính toán
đều được đối chiếu các tiêu chuẩn được nêu trong mục tài liệu tham khảo.
Giới hạn của đề tài
Do hạn chế về thời gian và số lượng công việc quá lớn nên đồ án không tính
đến các phần thuộc về: viễn thông, PCCC, máy bơm nước.
Lê Công Thịnh - 10101129 Trang 1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU VÀ PHƯƠNG ÁN CUNG CẤP ĐIỆN
1.1. Giới thiệu tổng quan về trụ sở
1.1.1. Vị trí – diện tích
2
, 5 phòng
20m
2
, 1 phòng 14m
2
, 2 cầu thang 22m
2
.
1.1.2. Bảng vẽ mặt bằng
Bảng vẽ tổng thể tòa nhà ( Phụ lục / Bảng vẽ 101)
Bảng vẽ mặt bằng từng tầng ( Phụ lục / Bảng vẽ 102)
1.1. 3. Đặc điểm phụ tải
Phụ tải trụ sở chủ yếu: chiếu sáng, ổ cấm , hệ thống điều hòa cục bộ cho các
phòng làm việc riêng biệt. Thời gian làm việc 8 tiếng/ngày. Trụ sở được cấp điện từ
lưới 22KV, cho phép mất điện không quá một ngày đêm, khi mất điện cơ quan còn
hoạt động nên có máy phát dự phòng, phương án cấp điện thường dùng một nguồn
(TLTK/1/trang 10)
1.2. Phương án cấp điện
Tòa nhà được cấp điện từ đường dây trung thế 22kV thông qua máy biến áp
22/0.4kV sử dụng hệ thống nối đất TN-S. Ngoài ra còn máy phát dự phòng cấp điện
cho tòa nhà khi có sự cố mất điện.
Tủ điện phân phối chính MDB đặt ở phòng điện tầng trệt, các tủ động lực
từng tầng đặt ở phòng điện từng tầng.
Máy biến áp và máy phát dự phòng sẽ cấp điện cho tủ điện chính MDB, tủ
MDB sẽ cấp điện cho tủ DB-TT, DB-T1, DB-T2, DB-T3, DB-T4
Lê Công Thịnh - 10101129 Trang 2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
Lê Công Thịnh - 10101129 Trang 3
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
×
=
× +
(TLTK/1/ công thức 10.13 trang 155)
h: chiều cao từ đèn đến mặt phẳng làm việc
a, b: lần lượt chiều dài, rộng phòng.
•
Hệ số phản xạ theo đặc tính màu sắc (TLTK/2/ bảng 10.1 trang 149)
•
Cu: Hệ số sử dụng (TLTK/2/bảng 10.7 trang 154)
•
LLF:Hệ số mất mát ánh sáng (TLTK/2/ bảng 10.9 trang 155)
Re
( ux)
d b L
q
n n Cu LLF
E l
S
× ×Φ × ×
=
(TLTK/1/công thức 10.14 trang 75)
Lê Công Thịnh - 10101129 Trang 4
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
n
d
: Số lượng bộ đèn, n
b
quang
Thấp cao
Văn
Phòng
Kế toán 12 300 100 200 500
Khu vực nghe
nhìn
12 300 100 200 500
Khu hội thảo 13 300 100 200 500
Văn phòng chung
và riêng
12 300 100 200 500
Kho chứa, không
hoạt động
3 85
(Nguồn từ PL1.3 QCXDVN 09:2005)
Thiết kế chiếu sáng cho phòng loại A (S=39.6m
2
): phòng nhân viên, phòng
họp độ rọi yêu cầu 300lux
- Thiết kế chiếu sáng cho phòng loại B (S=19.8m
2
): phòng Phó giám đốc, giám
đốc, trưởng phòng, độ rọi yêu cầu 300lux
Lê Công Thịnh - 10101129 Trang 5
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
- Thiết kế chiếu sáng cho phòng loại C (S=13.75m
2
): nhà kho, độ rọi yêu
cầu 85lux
δ
=20%
Độ cao của đèn so với mặt phẳng làm việc
- Đèn áp trần h
t
= 0m
- Khoảng cách từ sàn đến bàn làm việc: h
lv
= 0.76m
- Khoảng cách từ đèn đến mặt phẳng làm việc: h = 4 - 0.76 = 3.24m
Dùng đèn huỳnh quang
-
3200
Φ =
lm
- Đèn huỳnh quang ống đôi có starter, công suất ống 2
×
40W, công suất tiêu
thụ điện 90W, cosφ = 0.46, chiều dài 1.2m
- Lắp âm trần giả gương phản xạ nhiều đèn, chiếu trực tiếp: chiếu trung bình
0.75
L
η
=
⇒
Quang thông thực tế của bộ đèn:
2 3200 0.75 4800
L
lm
Suy ra: LLF=0.7
Độ rọi yêu cầu:
Re
300
q
E lux=
Tính số lượng bộ đèn:
Req
d
L
S E
n
CU LLF
×
≥
Φ × ×
(TLTK/1/công thức 10.14 trang 75)
7.2 5.5 300
5.2
4800 0.68 0.7
d
n
× ×
≥ =
× ×
bộ
Chọn 6 bộ đèn
5.5
×
4 m
- Hệ số phản xạ:trần trắng
tr
δ
= 80%, tường xanh
t
δ
=50%, sàn men màu gỗ
Lê Công Thịnh - 10101129 Trang 7
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
s
δ
=20%
Độ cao của đèn so với mặt phẳng làm việc
- Đèn áp trần h
t
= 0m
- Khoảng cách từ sàn đến bàn làm việc: h
lv
= 0.76m
- Khoảng cách từ đèn đến mặt phẳng làm việc: h = 4 - 0.76 = 3.24m
Dùng đèn huỳnh quang
-
3200
Φ =
lm
δ
=80%,
t
δ
=50%,
s
δ
=20%, RI=0.67, chiếu trực tiếp:chiều rộng
⇒
CU=0.5
Hệ số mất mát ánh sáng
Sử dụng đèn huỳnh quang, môi trường sạch, chế độ bảo trì 12 tháng
Suy ra:LLF=0.7
Độ rọi yêu cầu:
Re
300
q
E lux
=
Tính số lượng bộ đèn:
Req
d
L
S E
n
CU LLF
(thỏa)
C. Thiết kế chiếu sáng cho phòng loại C (S=13.75m
2
)
Đặc điểm phòng
- Dài x rộng xcao=2.5x5.5x4 m
- Hệ số phản xạ: trần trắng
tr
δ
=80%, tường xanh
t
δ
=50%, sàn men màu gỗ
s
δ
=20%
Độ cao của đèn so với mặt phẳng làm việc
- Đèn áp trần h
t
=0m
- Khoảng cách từ sàn đến bàn làm việc:h
lv
=0,76m
- Khoảng cách từ đèn đến mặt phẳng làm việc:h=4-0.76=3.24m
Dùng đèn huỳnh quang
-
3150
= = =
× + × +
- Hệ số sử dụng:
tr
δ
=80%,
t
δ
=50%,
s
δ
=20%, RI=0.53
⇒
CU=0.4
Hệ số mất mát ánh sáng
Sử dụng đèn huỳnh quang, môi trường trung bình, chế độ bảo trì 12 tháng
Suy ra: LLF=0.66
Độ rọi yêu cầu:
Re
85
q
E lux=
Tính số lượng bộ đèn:
Req
d
L
Average
= ≤
(thỏa)
D. Nhà vệ sinh:(S=19,8m
2
), độ rọi yêu cầu 110lux
Đặc điểm phòng
- Dài
×
rộng
×
cao = 3.6
×
5.5
×
4 m
- Hệ số phản xạ:
trần trắng
tr
δ
=80%, tường xanh
t
δ
=50%, men màu gỗ
s
δ
=20%
Độ cao của đèn so với mặt phẳng làm việc
Hệ số sử dụng
- Chỉ số phòng:
3.6 5.5
0.67
( ) 3.24 (3.6 5.5)
a b
RI
h a b
× ×
= = =
× + × +
- Hệ số sử dụng:
tr
δ
=80%,
t
δ
=50%,
s
δ
=20% , RI=0.67
⇒
CU=0.5
Hệ số mất mát ánh sáng
Sử dụng đèn huỳnh quang, môi trường trung binh, chế độ bảo trì 12 tháng
Suy ra:LLF=0.66
Độ rọi yêu cầu:
Re
Độ đồng đều
max
1.5 1.6
min
= ≤
(thỏa) (theo GTCCĐ-p73)
Lê Công Thịnh - 10101129 Trang 12
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
1.3 1.6
min
Average
= ≤
(thỏa)( (theo GTCCĐ-p73
E. Thiết kế chiếu sáng cho hành lang
E.1. Hành lang trước
Đặc điểm
- Dài x rộng xcao=48.41x2.1x4 m
- Hệ số phản xạ: trần trắng
tr
δ
=80%, tường xanh
t
δ
=50%, sàn men màu gỗ
s
δ
=20%
Hệ số sử dụng
- Chỉ số phòng:
48.41 2.1
0.62
( ) 3.24 (48.41 2.1)
a b
RI
h a b
× ×
= = =
× + × +
- Hệ số sử dụng:
tr
δ
=80%,
t
δ
=50%,
s
δ
=20%, RI=0.62, chiếu trực tiếp:chiếu sâu
⇒
CU=0.7
Hệ số mất mát ánh sáng
Sử dụng đèn huỳnh quang, môi trường trung bình, chế độ bảo trì 12 tháng
Suy ra:LLF=0.66(tra bảng 10.9-STTK-p155)
Độ rọi yêu cầu:
48.41 2.1
d L
q
n CU LLF
E
S
×Φ × ×
× × ×
= = =
×
E.2. Hành lang sau
Đặc điểm
- Dài
×
rộng
×
cao = 48.41
×
1.7
×
4 m
- Hệ số phản xạ: trần trắng
tr
δ
=80%, tường xanh
t
δ
=50%, sàn men màu gỗ
Lê Công Thịnh - 10101129 Trang 13
L
lm
Φ = × × =
Hệ số sử dụng
- Chỉ số phòng:
48.41 1.7
0.5
( ) 3.24 (48.41 1.7)
a b
RI
h a b
× ×
= = =
× + × +
- Hệ số sử dụng:
tr
δ
=80%,
t
δ
=50%,
s
δ
=20%, RI=0.5, chiếu trực tiếp:chiếu sâu
⇒
CU=0.62
Chọn 19 bộ đèn
Kiểm tra độ rọi trung bình
Re
19 900 0.62 0.66
85.02
48.41 1.7
d L
q
n CU LLF
E
S
×Φ × ×
× × ×
= = =
×
E.3.Hành lang phụ
Đặc điểm
- Dài x rộng xcao=18x2.1x4 m
- Hệ số phản xạ: trần trắng
tr
δ
=80%, tường xanh
t
δ
=50%, sàn men màu gỗ
s
δ
=20%
Hệ số sử dụng
- Chỉ số phòng:
18 2.1
0.58
( ) 3.24 (18 2.1)
a b
RI
h a b
× ×
= = =
× + × +
- Hệ số sử dụng:
tr
δ
=80%,
t
δ
=50%,
s
δ
=20%, RI=0.58, chiếu trực tiếp:chiếu sâu
⇒
CU=0.67
Hệ số mất mát ánh sáng
Sử dụng đèn huỳnh quang, môi trường trung bình, chế độ bảo trì 12 tháng
Suy ra:LLF=0.66
8 900 0.68 0.66
85.48
18 2.1
d L
q
n CU LLF
E
S
×Φ × ×
× × ×
= = =
×
F. Thiết kế chiếu sáng cho nhà để xe
Đặc điểm
- Dài x rộng xcao=10.8x5.5x4 m
- Hệ số phản xạ: trần trắng
tr
δ
=80%, tường xanh
t
δ
=50%, sàn xi măng
s
δ
=
40%
Độ cao của đèn so với mặt phẳng làm việc
- Đèn áp trần h
1.12
( ) 3.24 (10.8 5.5)
a b
RI
h a b
× ×
= = =
× + × +
Lê Công Thịnh - 10101129 Trang 15
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
- Hệ số sử dụng:
tr
δ
=80%,
t
δ
=50%,
s
δ
=40%, RI=1.12
⇒
CU=0.86
Hệ số mất mát ánh sáng
Sử dụng đèn huỳnh quang, môi trường trung bình, chế độ bảo trì 12 tháng
Suy ra:LLF=0.66
Độ rọi yêu cầu:
Re
Độ rọi trung bình: Average=90.7 lux>85 lux (thỏa)
-
Độ đồng đều
max
1.3 1.6
min
= ≤
(thỏa)
1.2 1.6
min
Average
= ≤
(thỏa)
2.3. Thống kê hệ thống đèn
Loại phòng Loại đèn
huỳnh quang
Công
suất tiêu
thụ
cosφ Số lượng
Tầng
trệt
3 phòng chiếu sáng loại A
4 phòng chiếu sáng loại B
1 chiếu sáng nhà kho loại C
1 chiếu sáng nhà vệ sinh loại
D
Hành lang - cầu thang
Nhà xe
1
4 phòng chiếu sáng loại A
5 phòng chiếu sáng loại B
1 chiếu sáng nhà kho loại C
1 chiếu sáng nhà vệ sinh loại
D
2x40W
2x40W
1x40W
1x40W
94W
94W
46W
46W
0.46
0.46
0.43
0.43
4x6=24
5x4=16
1x2=2
1x3=3
Lê Công Thịnh - 10101129 Trang 17
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
Hành lang - cầu thang
Đèn Exit+Sự cố
1x25W
1x10+2x11
25W
32W
1
3x6=18
3x4=12
1x2=2
1x3=3
40
2+4
Tầng
3
Tương tự tầng 2 nt Nt nt nt
Tầng
4
Tương tự tầng 2 nt Nt nt nt
Tổng 164 bộ 2x40W hình quang
29 bộ 1x40Whình quang
216 bộ 1x25W hình quang compact
12 bộ 10W đèn Exit
12 bộ 2x11W đèn sự cố
Chương III. XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN
Quy trình thiết kế:
Những phòng có diện tích và đặc điểm phụ tải giống nhau ta chỉ tính tiêu
biểu một phòng từ đó suy ra các phòng còn lại.Trình tự tính như sau:
- Tính toán phụ tải từng phòng
- Tính toán phụ tải theo từng nhóm
- Tính toán phụ tải từng tầng
- Tính toán phụ tải toàn cơ quan
3.1. Khái niệm chung
Đặt vấn đề:
Khi thiết kế cung cấp điện cho một công trình nhiệm vụ đầu tiên là
phải xác định nhu cầu tiêu thụ điện của công trình. Tùy theo quy mô cũng
1
n
tt s ui ni
i
P k k P
Σ
=
= × ×
∑
(3.1)
- Công suất phản kháng tính toán tổng của nhóm thiết bị được xác định như
sau:
1
n
tt s ui ni
i
Q k k Q
Σ
=
= × ×
∑
(3.2)
- Công suất biểu kiến tính toán tổng của nhóm thiết bị được xác định như
sau:
2 2
tt tt tt
S P Q
Σ Σ Σ
= +
(3.3)
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
DB-T3: cấp điện cho tầng 3
DB-T4: cấp điện cho tầng 4
DB-BN: cấp điện cho máy bơm PCCC, bơm tăng áp, bơm nước thải.
3.4.Xác định phụ tải tính toán cho cơ quan
3.4.1.Giới thiệu khái quát tính toán phụ tải
Để tính toán đơn giản và chính xác căn cứ vào đặc điểm phụ tải và mặt bằng
phân bố phụ tải. Tất cả thiết bị điện đều dùng 1 pha. Những phòng có diện tích và
đặc điểm phụ tải giống nhau ta chỉ tính tiêu biểu một phòng từ đó suy ra các phòng
còn lại.Trình tự tính như sau:
- Tính toán phụ tải từng phòng
+ Phòng loại A (S=39.6m
2
): Phòng nhân viên, phòng họp
+ Phòng loại B (S=19.8m
2
): phòng GĐ, PGĐ, TP
+ Phòng loại C (S=13.75m
2
): nhà kho, phòng điện nước
+ Phòng loại D (S=19.8m
2
): nhà vệ sinh
+ Hành lang, nhà vệ sinh, nhà xe, phòng bảo vệ
- Tính toán phụ tải từng tầng
+ DB-TT
+ DB-T1
+ DB-T2
+ DB-T3
+ DB-T4
3.08
cos 0.8
ttoc
P
KVA
ϕ
= =
Sử dụng 6 bộ đèn:2x40W, công suất tiêu thụ 94W/bộ, cosφ=0.46
k
u
=1,k
s
=1(TLTK/2/bảng 1.12)
P
ttcs=
6x94=0.564 KW
Cosφ=0.46
⇒
S
ttcs
=
0.564
1.226
cos 0.46
ttcs
P
KVA
ϕ
= =
Công suất máy lạnh văn phòng là 240 W/m
lượng
CS lạnh(btu/h) V-P-
Hz
CS
Điện
Dạng
máy
Điều
khiển
Nhà sx
OD/ID 1 24.000BTU/H 220-1-
50
2700
W
Treo
tường
remot
e
LG,TOSHIBA
, DAKIN
K
u
=0.8, k
s
=1
P
ttđh
=0.8x2.7=2.16 KW
Cosφ=0.8
⇒
3
/(h x người)
Suy ra: cần lượng gió tươi cấp cho phòng nhân viên kế hoạch 6 người là
L=
3
39.6 25 6
9.9 /
10 60
m
× ×
=
×
phút.
Trên thị trường ta chọn quạt thông gió dùng trong văn phòng:
Model Số lượng Điện áp Công suất,
W
L,m
3
/phút Độ ồn,dB
APB 25 1 220V 36 W 12.6 43
K
u
=1, k
s
=1
P
tttg
=0.036 KW
Cosφ=0.8
⇒
+ S
ttquạt
+ S
ttcs
+S
ttoc
=2.7+0.045+1,226+3.08=7.051 KVA
B. Tính phụ tải cho phòng loại B (S=19.8m
2
)
Ổ cấm điện 2 chấu :16A/220V, 2 ổ cấm, k
u
=1, k
s
=0.1
P
đmoc
=n.I.U=16x220x2=7.04 KW
Lê Công Thịnh - 10101129 Trang 21
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
P
ttoc
=K
s
.K
u
.P
đmoc
=0.1x1x7.04=0.704 KW
Cosφ=0.8
ttcs
P
KVA
ϕ
= =
Công suất máy lạnh văn phòng là 240 W/m
2
Công suất lạnh: Q=240 .19.8=4752 W
Hệ số làm lạnh:
Q
L
ε
=
=3.5
Suy ra:L=P=Q/
ε
= 1357W , suy ra chọn thiết bị có trên thị trường là
Tên máy Số
lượng
CS
lạnh(btu/h)
V-P-
Hz
CS
Điện
Dạng
máy
Điều
khiển
Nhà sx
KVA
ϕ
= =
Công suất quạt thông gió:
10m
2
/người cần lượng gió tươi cấp cho phòng là L= 25m
3
/h.người
Suy ra: cần lượng gió tươi cấp cho phòng 1 người là
L=
39.6 25 1
1.65
10 60
× ×
=
×
m
3
/phút.
Trên thị trường ta chọn quạt thông gió dùng trong văn phòng:
Model Số lượng Điện áp Công suất,W L,m
3
/phút Độ ồn,dB
APB 15 1 220V 24 W 4,8 37
Cosφ=0.8
⇒
S
tttg
=
+S
ttoc
=1.2+0.03+0.817+0.88=2.927KVA
C. Phụ tải phòng loại C:nhà kho ( S=13.75m
2
)
Sử dụng 2 bộ đèn: 1x40W, công suất tiêu thụ 46 W/bộ, cosφ=0.43
K
u
=1, k
s
=0.1
P
ttcs=
P
ttC
= 2x46=0.092 KW
S
ttC
=
0.092
0.214
cos 0.43
ttC
P
ϕ
= =
KVA
D. Phụ tải phòng loại D:nhà vệ sinh (S=19.8m
2
Hành lang phụ+Đèn Exit, SC 0.232 0.432
Nhà vệ sinh 0.138 0.32
Nhà xe 0.184 0.43
Phòng bảo vệ 1.08 1.697
3.4.2.2. Công suất tính phụ tải từng tầng
A. Phụ tải tầng trệt
Tầng trệt (DB-TT)
K
s
=0.9 (TLTK/2/bảng 1.11-trang 6)
Phụ tải P
tt
(KW) S
tt
(KVA) Các lộ ra
Lộ 1 Lộ 2 Lộ 3
A1+B1+B2+A2 14.576 19.956 14.576KW
B3+A3+C1+B4 9.444 13.119 9.444KW
HL+VS+NX+BV 2.698 4.943 2.698
Tổng P
tt
=0.9
×
(14.576+9.444+2.698)=24.046KW
cos
ϕ
ttb
0.703
B. Phụ tải tầng 1
Tầng 1 (DB-T1)
C. Phụ tải tầng 2
Tầng 2 (DB-T2)
K
s
=0.9 (TLTK/2/bảng 1.11-trang 6)
Lê Công Thịnh - 10101129 Trang 23
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Ts Lê Mỹ Hà
Phụ tải P
tt
(KW) S
tt
(KVA) Lộ
Lộ 1 Lộ 2 Lộ 3
A8+B10+B11+A9 14.576 19.956 14.576KW
B12+A10+C3 7.38 10.192 7.38KW
HL+VS 1.202 2.384 1.202KW
Tổng P
tt
=0.9
×
(14.576+7.38+1.202)
=20.84KW
cos
ϕ
ttb
0.712
Phụ tải tầng 3,4: tương tự tầng 2.
3.4.2.3.Bảng thống kê phụ tải tủ phân phối chính (MDB)
MDB
K
max
.
24.
i i
dk
S t
K
S
=
∑
(TLTK/1/trang 63)
K
dk
:Hệ số điền kín của đồ thị phụ tải
142.82 10 13.313 14
0.471
24 142.82
dk
K
× + ×
= =
×
1 (1 ).0.3
bt
qt dk
K K
= + −
P
o
(W)
Tổn hao ngắn
mạch ở 75
0
C (W)
Dòng điện không
tải I
0
(%)
Điện áp ngắn mạch
U
k
(%)
280 1940 2 4
3.5.2. Phần tử bảo vệ MBA
-
Dòng điện sơ cấp:
160
4.2
3. 3 22
dm
tt
dm
S
I A
U
= = =
×
S
kA
U
×
= =
× × ×
Với I
tt
=4.2A, U
đm
=22 kV, I
sc
=6.5kA chọn cầu chì LBFCO của công ty Tuấn
Ân (TLTK/2/trang 194)
Thông số kỹ thuật
Stt Thông số kỹ thuật Kí hiệu Đơn vị Giá trị
1 Điện áp định mức U
đmcc
kV 27
2 Dòng điện định mức I
đmcc
A 100
3 Khả năng cắt ngắn
mạch
I
Ncc
kA 10
4 Điện áp chịu đựng
xung
U