LI M U
t nc Vit Nam thõn yờu ca chỳng ta cú: "Rng vng, bin bc,
t phỡ nhiờu ", th nhng thc t t nc ta luụn nghốo v c xp
vo v trớ ca nhng quc gia nghốo nht trờn th gii.
Mt trong nhng nguyờn nhõn c bn vn l "hiu qu"! Chỳng ta
tng nghe quỏ trỡnh lm n kộm hiu qu, lóng phớ cỏc ngun lc, s dng
khụng ỳng mc ớch Tt c cỏc vn ny u ly hiu qu lm trng
tõm ỏnh giỏ. Vy hiu qu l gỡ ? Ti sao chỳng ta phi ly hiu qu lm
trng tõm ca cỏc hot ng kinh t ? Ti sao chỳng ta phi nõng cao hiu
qu ?
Trong bi vit ny tụi khụng cú tham vng ỏnh giỏ hiu qu tm
quc gia (tm v mụ) nhng tụi xin cp v nhn mnh n mt s nh
hng tỏc ng, cỏc ch tiờu o lng v ỏnh giỏ hiu qu trong mt doanh
nghip ( tm vi mụ). Qua ú thy c tm quan trng ca hiu qu kinh t
núi chung v hiu qu trong ngnh núi riờng. ú cng l ý tng nõng cao
hiu qu chung ca ton xó hi, bi vỡ cỏc doanh nghip l thc th cu to
nờn nn kinh t vi mụ - hiu qu ca nú chỳng l hiu qu ca quc gia.
Cng trong bi vit, b cc c chia lm 3 chng:
Chng I: Lý lun chung v u t v cỏc gii phỏp nõng cao hiu qu hot
ng u t phỏt trin trong doanh nghip.
Chng II: Thc trng hot ng u t phỏt trin ti cụng ty xut nhp khu
v u t IMEXIN H Ni
Chng III: Mt s gii phỏp nhm nõng cao hiu qu hot ng u t phỏt
trin ti cụng ty xut nhp khu v u t IMEXIN H Ni
Do trỡnh v thi gian cú hn v trỡnh tỡm hiu thc t cú hn vy
em xin c s úng gúp ý kin ca thy cụ giỏo trong b mụn kinh t u
t v s úng gúp ý kin ca Quý Cụng ty. THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
chủ đầu tư mà cả nền kinh tế xã hội được thụ hưởng. Lợi ích trực tiếp do sự
hoạt động của Nhà máy này đem lại cho người đầu tư (chủ đầu tư) là lợi
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾNnhun, cũn cho nn kinh t l tho món nhu cu tiờu dựng (cho sn xut
v cho sinh hot) tng thờm ca nn kinh t, úng gúp cho ngõn sỏch,
gii quyt vic lm cho ngi lao ng
Trỡnh ngh nghip, chuyờn mụn ca ngi lao ng tng thờm
khụng ch cú li cho chớnh h ( cú thu nhp cao, n v cao trong xó hi)
m cũn b sung cho ngun lc cú k thut cho nn kinh t cú th tip
nhn cụng ngh ngy cng hin i, gúp phn nõng cao dn trỡnh cụng
ngh v k thut ca nn sn xut quc gia.
Mc tiờu ca mi cụng cuc u t l t c nhng kt qu ln hn
so vi nhng hy sinh m ch u t phi gỏnh chu khi tin hnh u t. Kt
qu ny cng ln, nú cng phn ỏnh hiu qu u t cao - Mt trong nhng
tiờu chớ quan trng i vi tng cỏ nhõn, tng n v khi tin hnh u t, l
iu kin quyt nh s ra i, tn ti v tip tc phỏt trin mi hot ng
sn xut kinh doanh dch v.
1.2.1. Trờn gúc ton b nn kinh t.
- u t vi vic tng cng kh nng khoa hc-cụng ngh ca t nc.
Cụng ngh l trung tõm ca CNH. u t l iu kin kiờn quyt ca s phỏt
trin v tng cng kh nng cụng ngh ca t nc hin nay.
Cú hai con ng c bn cú cụng ngh l t nghiờn cu phỏt minh ra
cụng ngh v nhp cụng ngh t nc ngoi. Dự l s nghiờn cu hay nhp nú
thỡ cng cn cú vn u t. Mi phng ỏn i mi cụng ngh khụng gn vi
ngun vn u t s l nhng phng ỏn khụng kh thi.
- u t tỏc ng n tc tng trng v phỏt trin kinh t.
Mun gi tc tng trng mc trung bỡnh thỡ tc u t phi t
t 5-20% so vi GDP tu thuc vo ICOR ca mi nc.
pha u t.
3. Phõn loi u t
u t cú th c phõn ra nhiu loi tu theo giỏc nghiờn cu:
- Theo lnh vc cụng nng, vớ d: u t cho nghiờn cu khoa hc,
cho dõy chuyn sn xut, cho tiờu th sn phm, cho cụng tỏc qun tr.
- Theo loi ti sn, vớ d: u t cho ti sn vt cht nh t ai, nh
ca, mỏy múc, d tr sn xut; u t ti chớnh nh mua ngõn phiu, c
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYENphiu, u t cho ti sn chi phớ vt cht nh nghiờn cu khoa hc,
qung cỏo, o to dch v
- V mt tỏc dng i vi tim nng sn xut ca doanh nghip, vớ d:
u t thnh lp, thay th hp lý hoỏ sn xut, d tr m rng nng lc sn
xut. Trong c ch th trng ta cũn phõn bit gia cỏc u t mang tớnh
cụng cng cho ngõn qu Nh nc hay cho phỳc li cụng cng chi.
Vớ d: Xõy dng ng giao thụng, bnh vin, trng hc, cụng trỡnh
bo v mụi sinh So vi u t mang tớnh t nhõn thỡ u t cú tớnh cụng
cng cú nhng c thự riờng trong tớnh toỏn thu chi. Li ớch ca u t cú
th c tớnh thụng qua i lng m c coi l mc tiờu ca u t, vớ d:
Tn s s dng giao thụng, cu, bnh vin vic lng hoỏ v ghi nhn
mt cỏch chớnh xỏc trờn c s thit b o tớnh nhng i lng hiu ớch
thng rt khú khn. Trong nhng u t ca t nhõn, vớ d: u t cho
lnh vc xó hi hay cho cụng tỏc qun tr cng u cú khú khn tng t.
Hỡnh 1: Phõn loi u t
4. u t trong doanh nghip
4.1. Doanh nghip
Cú th núi doanh nghip l mt t bo ca nn kinh t quc dõn.s phỏt
trin mnh m ca mi t bo to nờn s tng trng ca nn kinh t .
Chc nng ca doanh nghip l thc hin mt s khõu ca quỏ trỡnh tỏi
sn xut xó hi, sn xut ra sn phm phc v cho nhu cu ca xó hi vi nhng
Theo i
tng
u t thc (u t
cho sn xut)
u t ti chớnh
Giỏ phiu
u t xõy dng
u t hp lý hoỏ
dõy chuyn sn xut.
u t thay th
u t m rng
u t ngn hn
u t trung hn
u t di hn
u t thnh lp (u
Di gúc xó hi:
Doanh nghip c hiu l mt cng ng ngi c liờn kt li vi
nhau chung hng nhng thnh qu do vic s dng ti nguyờn hin cú ca
doanh nghip.
Di gúc phỏp lut:
Doanh nghip c hiu l tp th ngi, c t chc theo hỡnh thc
nht nh, phự hp cỏc quy nh ca phỏp lut, cú ti khon riờng trc tip sn
xut kinh doanh theo phng hoch toỏn kinh doanh di qun lớ nh nc.
Vy ta cú th a ra kt lun chung v qun lớ kinh doanh ú l: Doanh
nghip l mt t chc kinh t cú t cỏch phỏp nhõn, c thnh lp theo nhng
quy nh hin hnh ca phỏp lut, thc hin cỏc hot ng sn xut kinh doanh
ca sn phm, dch v trờn th trng nhm mc tiờu thu li nhun, ng thi
kt hp vi mc tiờu kinh t ca xó hi. Vi khỏi nim ny doanh nghip bao
gm cỏc mc tiờu kinh t, xó hi. Song trong kinh doanh mc tiờu kinh t vn l
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYENquyết định còn mục tiêu xã hội thường được đặt ra với các tổ chức kinh tế
thuộc tổ chức nhà nước
4.2. Đầu tư phát triển
Doanh nghiệp được biểu hiện là việc mua sắm độc lập một tài sản hay
một tổ hợp tài sản trong giai đoạn kế hoạch được gọi là đối tượng đầu tư. Về
mặt kinh tế, nó được đặc trưng bởi chi phí mua sắm (lượng vốn đầu tư) cũng
như các số dư theo chi trong thời gian sử dụng tài sản cho sản xuất ở doanh
nghiệp, cho th mướn và bán đi để tiếp tục sử dụng vào mục đích khác. Số liệu
chi phí có thể là số liệu thực khi nghiên cứu một đối tượng đầu tư đã được thực
hiện hay số liệu kế hoạch khi nó còn đang trong giai đoạn kế hoạch. Sở dĩ, nói
đầu tư là việc mua sắm độc lập vì việc ra quyết định đầu tư phải dựa vào cơ sở
tính tốn và đánh giá chứ khơng thể là hậu quả của một quyết định chủ quan nào
đó. Chi phí mua sắm đối tượng đầu tư thường được chia nhỏ và phân theo thời
chẽ - Hai mặt của vấn đề. Do mối liên quan này, các mơ hình tối ưu khác để kế
hoạch hố cơng việc đầu tư và các biện pháp tài chính đã được xây dựng và phát
triển. Theo BUSSE VON COLBE/LASSMANN ở Đức.
Người ta xây dựng mơ hình trên cơ sở giả thiết một thị trường vốn khơng
dư thừa và kết quả đầu tư là an tồn. Ngược lại, ở Hoa Kỳ lại giả định thị trường
vốn đầu tư dư thừa và các kết quả đầu tư khơng an tồn. Hai hướng giải quyết
này đều có cái chung là dựa trên cơ sở các giá tại thu chi tiền mặt của q trình
đầu tư đem lại. Song ở đây các kết quả khơng thể lượng hố được, đều chưa
được đem vào giải. Thường việc đầu tư được đặc trưng bởi một dòng tiền mặt
xuất phát bằng chi, một số âm. Song có những trường hợp đặc biệt xuất phát
bằng thu, ví dụ : Khi đầu tư thay thế tài sản cũ được thanh lý, hay dòng tiền mặt
lại vừa có số dư thu chi hàng năm (số âm và dương) như trong trường hợp th
mứn tài sản. Còn q trình tài chính lại được bắt đầu từ thu, song cũng có trường
hợp lại bằng chi, ví dụ : Phải trả tiền lệ phí hồn tất thủ tục vay vốn.
Ý tưởng chung của đầu tư và tài chính là lựa chọn phương án lợi nhất hay
xác định dự án đầu tư và tài chính bằng mơ phỏng, đều lựa dựa trên cơ sở dòng
tiền mặt và như vậy sẽ áp dụng những phương pháp tính tốn giống nhau.
Những phương pháp này gọi là tính tốn đầu tư. Nếu những quyết định về đầu
tư và tài chính khơng phụ thuộc lẫn nhau thì giữa chúng phải có những điểm
quan hệ nhất định. Trong lý thuyết đầu tư, nhìn chung những mối quan hệ hiện
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾNcú trờn th trng vn gia cu vn v cung vn thỡ khụng a dng; nhng
u t ng m cú liờn quan n mc lói sut tớnh toỏn trong doanh nghip.
II. Phng phỏp xỏc nh hiu qu ca hot ng u t
1. Xỏc nh kt qu ca hot ng u t
1.1. Khi lng vn u t thc hin
Khi lng vn u t thc hin l tng s tin tin hnh cỏc hot
+ Chi phí khởi cơng cơng trình
+ Chi phí đễn bù và tổ chức thực hiện trong q trình đền bù đất đai, hoa
màu, di chuyển dân cư và các cơng trình trên mặt bằng xây dựng, chi phí phục
vụ cho cơng tác tái định cư và phục hồi.
+ Tiền th đất hoặc tiền chuyển quyền sử dụng đất
+ Chi phí khảo sát xây dựng, thiết kế cơng trình, chi phí mơ hình thí
nghiệm, chi phí lập hồ sơ mời thầu, chi phí cho việc phân tích, đánh giá kết quả
đấu thầu xây lắp, mua sắm vật tư.....
+ Chi phí ban quản lý dự án
+ Chi phí bảo vệ an tồn, bảo vệ mơi trường trong q trình xây dựng
cơng trình (nếu có).
+ Chi phí kiểm định vật liêuk đưa vào cơng trình.
+ Lệ phí địa chính
- Giai đoạn kết thúc xây dựng
+ Chi phí thực hiện việc quy đổi vốn, thẩm tra và phê duyệt quyết tốn
vốn đầu tư cơng trình.
+ Chi phí tháo dỡ cơng trình tạm, cơng trình phụ trợ phục vụ thi cơng...
+ Chi phí thu dọn vệ sinh cơng trình, tổ chức nghiệm thu, khánh thành và
bàn giao cơng trình.
+ Chi phí đào tạo cơng nhân kỹ thuật và các cán bộ quản lý sản xuất
+ Chi phí th chun gia vận hành và sản xuất trong thời gian chạy thử.
+ Chi phí ngun, vật liệu, năng lượng và nhân lực cho q trình chạy thử
khơng tải, có tải.
1.2. Tài sản cố định huy động và năng lực sản xuất phục vụ tăng thêm
- Tài sản cố định huy động là cơng trình hay hạng mục cơng trình, đối
tượng xây dựng có khẳ năng phát huy tác dụng độc lập đã kết thúc qúa trình xây
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾNdng, mua sm, ó lm xong th tc nghim thu s dng, cú th a ra vo
tớnh mc khu hao hng nm, phc v cụng tỏc hoch toỏn kinh t ca
c s, ỏnh giỏ kt qu hot ng ti chớnh ca c s.
2. Xỏc nh hiu qu ca hot ng u t
Hiu qu kinh t nn sn xut xó hi l phm trự kinh t quan trng biu
hin quan h so sỏnh gia kt qu kinh t m xó t c vi chi phớ b ra
t c hiu qu ú.
Kt qu c em ra so sỏnh cú th l kt qu ban u, trung gian hoc
kt qu cui cựng. Tng ng, cú cỏc ch tiờu hiu qu khỏc nhau, cú nhng tỏc
dng khỏc nhau. Kt qu c núi õy cú th l kt qu trc tip, kt qu giỏn
tip vi cỏc mc khỏc nhau.
Chi phớ c chn so sỏnh cng bao gm nhiu loi khỏc nhau: Chi phớ
thng xuyờn, chi phớ mt ln (ngun lc ca nn sn xut xó hi). Tng ng
cng cú cỏc ch tiờu hiu qu khỏc nhau, cú tỏc dng khỏc nhau.
Hiu qu kinh t cú th c xỏc nh bng cỏch so sỏng tng i. Ch
tiờu hiờu qu c tớnh t cỏc loi so sỏnh trờn, cú tỏc dng khỏc nhau trong
ỏnh giỏ v phõn tớch kinh t.
2.1. Hiu qu ca u t
2.1.1. Hiu qu u t
L khỏi nim m rng v tng hp, l phm trự kinh t khỏch quan ca
nn kinh t th trng theo nh hng XHCN. S hot ng ca cỏc qui lut
kinh t khỏch quan v ca qui lut kinh t c bn khỏc ca c ch th trng
theo nh hng XHCN, ũi hi mi hot ng sn xut, kinh doanh dch v
trong ú cú hot ng u t phi em li hiu qu ti chớnh, kinh t - xó hi,
ng thi cng to ra nhng iu kin cho mi hot ng sn xut, kinh
doanh, dch v t c hiu qu ti chớnh, kinh t - xó hi ngy cng cao.
Hiu qu ca u t l phm trự kinh t biu hin quan h so sỏnh gia
kt qu kinh t, xó hi t c vi chi phớ u t b ra t c kt qu ú
trong mt thi k nht nh. Trờn giỏc nn kinh t quc dõn, hiu qu ca u
t c th hin tng hp mc tho món ca u t i vi nhu cu phỏt
=
Kết quả đạt được
Chi phí vốn tương ứng
+ Nếu E
1
≥
E
0
Thì công cuộc đầu tư là có hiệu quả.
+ Nếu E
1
< E
0
Thì công cuộc đầu tư không đạt tiêu chuẩn hiệu quả.
Các kết qủa do hoạt động đầu tư đem lại cho cơ sở, cho nền kinh tế rất đa
dạng và là điều tất yếu của quá trình thực hiện đầu tư. Các kết quả đó có thể là
lợi nhuận thuần, là mức tăng năng suất lao động, là số lao động có việc làm do
hoạt động đầu tư tạo ra, là mức tăng thu nhập cho người lao động, tăng thu cho
ngân sách, tăng GDP …
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁNDo ú, phn ỏnh hiu qu ca hot ng u t, ngi ta phi s
dng mt h thng cỏc ch tiờu. Mi ch tiờu phn ỏnh mt khớa cnh ca
hiu qu v c s dng trong nhng iu kin nht nh. Trong ú, ch tiờu
biu hin bng tin c s dng rng rói. Tuy nhiờn tin cú giỏ tr thay i theo
thi gian nờn khi s dng cỏc ch tiờu bng tin phi m bo tớnh so sỏnh v
mt giỏ tr theo thi gian.
Tu thuc phm vi phỏt huy tỏc dng v bn cht ca hiu qu (thng kờ)
0v
I
NPV
npv =
hay
pvv
n
i
ipv
SI
W
npv
=
=
0
1
1
hoc
0
1
1
v
pv
n
i
ipv
I
i
v npv: Cng nh cng tt (Mininum)
npv < 1
- Ch tiờu t sut sinh li ca vn t cú : Vn t cú l mt b phn ca
vn u t, l mt yu t c bn xem xột tim lc ti chớnh cho vic tin hnh
cỏc cụng cuc u t ca cỏc c s khụng c ngõn sỏch ti tr. Nu vn phi
i vay ớt, tng tin tr lói vay ớt. T sut sinh li vn t cú cng cao v ngc li.
Cụng thc tớnh cú dng sau õy :
Nu tớnh cho 1 nm hot ng:
i
i
i
E
W
E =
Trong ú:
- E
1
: Vn t cú bỡnh quõn nm i ca d ỏn.
- W
i
: Li nhun thun nm i ca d ỏn.
: Nu tớnh cho ton b cụng cuc u t d ỏn.
pv
E
E
NPV
npv =
ci
W
: Vốn lưu động bình qn năm i của dự án.
hoặc:
cpv
pv
W
W
o
L
c
=
Trong đó: -
pv
o
: Doanh thu thuần bình qn năm cả đời dự án.
-
cpv
W
: Vốn lưu động bình qn năm cả đời dự án.
ci
W
L
và
c
W
L
càng lớn càng tốt.
- Chỉ tiêu thời hạn thu hồi vốn đầu tư: Là thời gian mà các kết quả của
nhau (đời dự án, doanh thu thuần …).
→ Tính tồn bộ cho cơng cuộc đầu tư của dự án:
TCI
pv
v
.
0
+
→ min
Trong đó: -
:
pv
C
Chi phí hoạt động bình qn năm tính theo giá trị ở mặt
bằng khi đưa dự án vào hoạt động.
- T: Đời hoạt động của dự án đầu tư.
→ : Tính bình qn cho một năm hoạt động của các kết quả đầu tư của dự
án:
0
.
v
pv
IRRC +
→ min.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN- Ch tiờu h s hon vn ni b IRR: L t sut li nhun nu c
s dng tớnh chuyn cỏc khon thu chi ca ton b cụng cuc u t v
i
n
i
i
i
i
IRR
Chi
IRR
thu
tớnh IRR cú th ỏp dng cỏc phng phỏp sau õy :
S dng vi tớnh nu ó cú chng trỡnh phn mm phự hp.
Th dn cỏc giỏ tr ca t sut chit khu r (o < r < ; vi r tớnh theo
h s) vo v trớ ca IRR trong cụng thc trờn. Tr s no ca r lm cho cụng
thc trờn bng 0, ú chớnh l IRR. Phng thc ny mt nhiu thi gian v mũ
mm.
V th : Lp h trc to vi cỏc o xỏc nh trờn trc honh v
trc tung. Trc tung biu th cỏc giỏ tr thu nhp thun quy v mt bng hin ti
NPV, trc honh biu th cỏc t sut chit khu r tớnh theo h s. Trờn trc
honh ln lt ly cỏc giỏ tr r
1
, r
2
, r
3
thay vo v trớ ca IRR trong cụng thc
trờn ta ln lt tỡm c cỏc giỏ tr thu nhp rũng tng ng NPV
1
, NPV
NPVNPV
NPV
rIRR
+=
Vi r
2
> r
1
; r
2
- r
1
5%
NPV
1
> 0 v gn 0 ; NPV
2
< 0 v gn 0
0
NP
V
r
1
r
2
IRR r
3
r%
Hỡnh 2
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYENTi im ho vn : Y
0
= Y
C
hay
=
vP
f
x
õy l cụng thc xỏc
nh im ho vn lý thuyt.
Cú 3 nhõn t tỏc ng n x, , P v v. Trong ú x t l thun vi , t l
nghch vi (P - v), x cng nh cng tt. Trng hp d ỏn sn xut, kinh doanh
P
v
f
Px
1
1
1
1
Trong ú : m - s loi sn phm
P
i
- Giỏ bỏn 1 sn phm i
v
i
- Bin phớ ca mt sn phm i.
x
i
- S sn phm i ;
ni
;1=
* Phng phỏp th : Lp mt h trc to , trc honh biu th s
lng sn phm. Trờn trc tung ly 1 on thng k song song vi trc honh.
ú l ng biu din chi phớ c nh (nh phớ). T gúc to k ng chi
phớ kh bin (bin phớ). T im trờn trc tung k mt ng song song vi
ng bin phớ ta c ng tng chi phớ : Y = xv + . T gúc to v ng
doanh thu Y = x. P. ng ny ct ng Y = xv + ti mt im. im ú
chớnh l im ho vn. T giao im ny k mt ng thng gúc vi trc
honh. im giao nhau gia ng ny v trc honh chớnh l im biu din s * i vi doanh nghip, cỏc ch tiờu hiu qu ti chớnh ca u t c
tớnh nh sau :
- Ch tiờu t sut sinh li (li nhun thun) ca vn u t trong nm
(RR
i
) hoc bỡnh quõn nm thi k nghiờn cu
( )
RR
.
Ch tiờu t sut sinh li (li nhun thun) ca vn u t tng nm
mRRdRR
IveIvrIvb
W
RR
i
i
m
j
j
i
/
1
<
+
=1
- Tng li nhun ca cỏc d ỏn hot ng nm i.
Thi k nghiờn cu
mi
,1
=
Iv
b
- Vn thc hin nhng cha phỏt huy tỏc dng u nm ca doanh
nghip ;
Iv
r
- Vn u t thc hin trong nm ca doanh nghip.
Iv
e
- Vn u t cha phỏt huy tỏc dng cui nm ca doanh nghip.
C
X
B
r
0
x
0
x x
f
xv
y = xv + f
Ei
) hoặc bình quân năm thời kỳ nghiên cứu
( )
t
E
r
:
→ Chỉ tiêu tỷ suất sinh lợi (lợi nhuận thuần) của vốn đầu tư từng năm :
( )
0*
1
>−=∆
−
Krrr
iii
EEE
→ Chỉ tiêu tỷ suất sinh lợi (lợi nhuận thuần) của vốn đầu tư bình quân năm
thời kỳ nghiên cứu :
( )
0*
1
>−=∆
−
Krrr
tt
t
EE
E
−
KLLL
WctWctWci
- Chỉ tiêu thời hạn thu hồi vốn đầu tư giảm kỳ nghiên cứu (t) so với kỳ
trước (t - 1).
∆T = (T
t
- T
t - 1
) * K < 0
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN- Ch tiờu mc hot ng ho vn gim :
0*
1
<
0*
1
>=
KEEE
LtLt
Lt
Trong ú :
Lt
E
- Mc tng nng sut lao ng, bỡnh quõn thi k t so
vi thi k trc (t - 1)
E
Li
- Mc tng nng sut lao ng nm i so vi nm (i - 1)
ỏnh giỏ tng hp hiu qu ca hot ng u t trong doanh nghip. Do
kt qu ca hot ng u t rt a dng cho nờn hiu qu ca u t cng
c biu hin nhiu khớa cnh. Khi cn so sỏnh hiu qu ca u t gia cỏc
doanh nghip cựng loi hỡnh hoc gia cỏc thi k ca mt doanh nghip cn
phi tớnh mt ch tiờu tng hp t cỏc ch tiờu phn ỏnh hiu qu theo cỏc khớa
cnh khỏc nhau. Cú nhiu phng phỏp bỡnh quõn nhiu chiu, phng phỏp t
trng, phng phỏp h s, phng phỏp cho im Bn cht ca cỏc phng
phỏp ny l a cỏc ch tiờu phn ỏnh hiu qu cú cỏc n v o lng khỏc
nhau v cựng mt n v o lng, sau ú tng hp li v s dng kt qu tng
hp ny phõn tớch, so sỏnh.
Thớ d : Cú s liu sau õy ca 2 doanh nghip A v B v hiu qu u t
k nghiờn cu nh sau :
i vi doanh nghip A cỏc ch tiờu phn ỏnh hiu qu ti chớnh ca u t
k nghiờn cu l : RR = 0,1 ; r
= 0,25 ; a
Lwc
= 0,23 ; K = 1 ;
10,0=
XP
xP
a
v
=
00,1
a
.
xỏc nh ch tiờu hiu qu ti chớnh tng hp trờn 5 ch tiờu trờn chỳng
ta cú th ỏp dng phng phỏp s bỡnh quõn nhiu chiu. Ta lp bng s liu
tớnh toỏn nh sau : Nu ta gi cỏc ch tiờu phn ỏnh hiu qu l : Y
1
, Y
2
, , Y
i
,
, Y
n
, tr s ca cỏc ch tiờu ny theo tng c s c nghiờn cu l Y
ji
v lp
biu sau õy :
Ch tiờu
C s
32
Y
3i
Y
3nj 1 Y
(j-1).1
Y
(j-1).2
Y
(j-1).i
Y
(j-1).n
j Y
j.1
Y
j.2
Y
j.i
Y
j.n
j + 1 Y
(j+1).1
Y
(j+1).2
Y
Y
t cỏc tr s trong bng nh sau :
=
=
m
j
jii
yY
1
;
m
y
Y
m
j
ji
i
=
=
1
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
1n
2 x
21
x
22
x
23
x
2i
x
2n
3 x
31
x
32
x
33
x
3i
x
3nj x
j.1
x
j.2
x
=
=
n
i
iji
j
axE
1
Trong ú : a
i
- Trong s tm quan trng ca ch s trờn i c xỏc nh
theo phng phỏp chuyờn gia hoc phng phỏp hi quy tng quan.
E
j
- Hiu qu tng hp ca cỏc ch tiờu ca c s j ;
ni
,1
=
.
j
E
- Hiu qu tng hp bỡnh quõn 1 ch tiờu ca c s j.
S dng s liu cho thớ d trờn 2 doanh nghip A v B, ta lp bng tớnh
toỏn hiu qu tng hp ca tng doanh nghip ln lt nh sau :
DN RR(%) r
E
(%) T (nm) L (vựng)
A 10 10 - 2 - 5 - 10