Họ tên Đề 1
Điểm Chữ kí của phụ huynh
1. Làm các phép tính:
3
8
x
4
9
7
2
5
2
+
3
2
:
9
4
2. Tính giá trị của biểu thức
a)
6
1
:
3
1
2
1
+
b)
.
.
5. Tính rồi rút gọn:
5
4
x
8
7
3
2
x
8
6
4
1
:
16
3
9
15
: 4
.
6. Tìm phân số
b
a
20 dm2 8 cm2 = cm2
3. Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài 6000m, chiều rộng 4km.
a) Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm thế nào?
b) Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy 28m, chiều cao 19m.
c) Một hình bình hành có diện tích 960 m2 , độ dài đáy là 48m. Tính chiều cao.
d) Tính chu vi hình bình hành biết: a = 124dm ; b = 80dm.
.
.
.
4. Hùng mua 15 quyển vở. Dũng mua 8 quyển vở cùng loại và trả ít hơn Hùng 15.400 đồng. Hỏi mỗi bạn phải trả bao
nhiêu tiền?
.
.
.
5. Bố hơn con 30 tuổi. Tuổi bố bằng
2
7
tuổi con. Tính tuổi mỗi ngời?
.
.
.
1
x
2
1
2 +
3
4
x
4
1
6
1
:
3
1
2
1
+
.
..
2. Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé
5
2
;
2 ;
3
8
;
2
1
..
.
..
.
..
5. Tính giá trị của biểu thức sau rồi xem xét giá trị đó chia hết cho những số nào trong các số: 2, 5, 9, 3.
(130 x 5 - 25 x 4) : (36 : 18)
.
..
1. Thực hiện phép tính (có đặt tính)
589680 : 70 823200 : 84 41472 : 128
.
..
2. Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
10
7
;
4
9
;
12
7
;
4
2
;
4
3
;
12
5. So sánh các phân số
19
25
và
19
18
17
9
và
34
18
.
..
6. Tính
27
4
81
26
+
12
9
8
7
34
23
++
10
7
5
3
1. Điền dấu > < = vào ô trống:
5kg 35g 5035g 1 tạ 50kg 150 yến
4 tấn 25 kg 425 kg 100g
4
1
kg
2. Tính: a)
4
3
x
9
5
3
2
b)
8
3
:
4
1
5
2
+
.
..
3. Một vòi nớc, giờ thứ nhất chảy vào bể đợc
7
2
bể, giờ thứ hai chảy tiếp đợc
1
6
5
=
b) x :
2
1
= 6
.
.
1. Tính giá trị biểu thức sau rồi xem xét giá trị đó chia hết cho những số nào trong các số 2, 3, 5, 9
263 - 109 x 2
.
.
2. Điền dấu > < = vào ô trống
25 dm2 2 m2 5 dm2 5 m2 75 cm2 50075 dm2
7
6
11
10
3. Tính rồi rút gọn
a)
3
2
10
7
15
8
++
tạ gạo, ngày hôm sau bán đợc ít hơn ngày đầu là
3
1
tạ. Hỏi cả hai ngày ngời đó
bán đợc bao nhiêu tạ gạo?
.
.
.
.
.
6. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
2
3
;
4
1
;
3
4
;
5
2
.
7 . Tính chu vi hình chữ nhật có diện tích
9
8
m2 và chiều rộng là
3
2
m.
..
3. Một trờng có 2345 học sinh, số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 147 bạn. Tính số học sinh nam, học sinh nữ?
.
..
.
..
.
4. Một tấm vải dài 25m, đã may quần áo hết
5
4
tấm vải đó. Số còn lại ngời ta đem may các túi, mỗi túi hết
8
5
m vải.
Hỏi may đợc mấy cái túi nh vậy?
.
..
.
..
.
..
5. Hai túi gạo cân nặng 54kg. Túi thứ nhất cân nặng bằng
5
4
túi thứ hai. Hỏi mỗi túi cân nặng bao nhiêu kilôgam gạo?
.
..
.
..
.
.
..
.
4. Rút gọn các phân số sau:
110
242
=
100
40
=
5. Quy đồng mẫu số các phân số:
a)
9
4
và
27
5
b)
27
11
;
6
7
;
9
5
2
11
2
:
15
8
+
6
1
x
4
3
3
2
x
4
3
.
..
.
..
3. Điền dầu hoặc số:
5 hm
4
1
km 4 tấn 25 kg = kg
4. Tuổi con bằng
9
1
8
5
+ 2 -
8
3
2
9
-
9
5
+ 2
.
..
.
2. Điền dấu
2m25dm2 25dm2 1 tạ rỡi 15 yến
5km2 5000m2 2km3hm 2300m
3. Viết các phân số theo thứ tự nhỏ dần:
3
2
;
5
3
;
3
1
;
2
TÝnh diÖn tÝch thöa ruéng?
……………………………………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………………………….……………….
……………………………………………………………………………………………………………………….……
……………………………………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………………………….……………….
……………………………………………………………………………………………………………………….……
Hä tªn §Ò 6
§iÓm Ch÷ kÝ cña phô huynh
1. TÝnh:
2
10
- 2
3 +
5
4
9
4
x 3
8
3
: 4
……………………………………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………………………….……………….
.2. TÝnh råi rót gän:
6
5
:
3
2
….4. §iÒn dÊu > < = vµo « trèng:
3
2
giê……. 40 phót 3 m
2
6 dm
2
……. 36 dm
2
5. Vên trêng h×nh ch÷ nhËt cã nöa chu vi b»ng 35m. ChiÒu réng b»ng
4
3
chiÒu dµi. TÝnh diÖn tÝch vêng trêng?
……………………………………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………………………….……………….
……………………………………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………………………….……………….
……………………………………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………………………….……………….
6. Một nhóm thợ gặt ngày đầu đợc
8
3
diện tích thửa ruộng, ngày thứ hai gặt đợc
5
1
diện tích thửa ruộng, ngày thứ ba
gặt đợc
7
2
;
4
3
.
..
4. Nửa chu vi hình chữ nhật là
8
7
m , chiều dài hình chữ nhật là
8
5
m. Tính chiều rộng hình chữ nhật đó.
.
..
.
.
..
5. Tính bằng cách hợp lý:
5
3
5
2
3
4
15x14x12
7x6x5
.
..
.
3. Tìm x
x -
2
1
=
4
1
7
6
-x =
3
2
.
..
4. Điền dấu > < = vào ô trống
5 dm
2
3 cm
2
530 cm
2
125 giây 2 phút 5 giây
13500 g 13 kg 500g
5
1
thế kỷ 25 năm
5. Một vòi nớc giờ thứ nhất chảy vào bể đợc
2
2
b)
5x4x3
4x3x2
.
..
1. So sánh phân số:
a)
2
1
và
3
2
b)
4
3
và
12
6
.
..
2. Làm các phép tính:
a)
3
2
+
4
3
b)
16
3
.
..
5. Một công viên dành
7
6
diện tích để trồng hoa và cây xanh, ngời ta đã trồng hoa
5
2
diện tích của công viên. Hỏi
diện tích còn lại để trồng cây xanh là bao nhiêu?
.
..
.
..
.
6. Tính giá trị của biểu thức
79 ì 11 + 2800 ì 40 26475 ì 36 - 76945 : 5
.
..
.
7. Điền dấu > < = vào chỗ chấm:
3 m2 99 dm2 4 m2
40 năm
5
3
thế kỷ
12345 9879
2 phút 50 giây 2 phút rỡi
Họ tên Đề 8
4
1
= 8
7
2
ì x =
3
2
.
..
3. Điền số hoặc dấu > < =
2 kg 7 hg 2700g 708 dm
2
= m
2
dm
2
20
1
thế kỷ = năm
6
2
phút
10
4
phút
4. Cửa hàng bán đợc 96 m vải, trong đó số vải màu bằng
3
2
3
.
..
.
2. Trong một giờ học tự chọn, lớp 4A có
5
2
số học sinh học tiếng Anh và
7
3
số học sinh học tin học. Hỏi số học sinh
học tiếng Anh và tin học bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?
.
..
.
..
3. Tính
a)
4
1
6
1
3
2
++
b)
3
1
5
..
.
.
..
5. Tìm y:
a) y +
4
3
=
5
4
b)
12
7
+ y =
2
3
c) y -
11
3
=
22
9
d)
2
9
- y =
9
2
.
3
+
.
..
2. Tìm x
4
3
ì x =
2
1
5
3
: x =
4
3
.
..
3. Một ngời bán đợc 63 quả trứng, trong đó số trứng vịt bằng
3
4
số trứng gà. Giá tiền một quả trứng vịt là 900 đồng,
một quả trứng gà là 800 đồng. Hỏi ngời đó thu đợc bao nhiêu tiền?
.
..
.
..
.
c) Số nào chia hết cho 2, 3, 5 và 9?
.
..
.
2. Điền số thích hợp vào ô trống:
2
=
2 ì
=
5
5 ì
10
8
=
8 :
=
4
20 20 :
3. Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
4
3
;
2
7
;
3
1
;
5
3
2
1
3
2
:
7
4
ì
b)
5
3
3:
9
5
ì
c)
9
2
5
2
9
4
+ì
.
..
.
Họ tên Đề 10
Điểm Chữ kí của phụ huynh
1. Tính:
1 -
3 m
2
99 dm
2
4 m
2
12500 g 12 kg 500g
495 giây 7 phút
4
3
phút
7 tạ 20 kg 6 tạ rỡi 70 kg
4. Trờng Đoàn Kết có một mảnh vờn, trong đó
5
1
diện tích vờn là để trồng cây ăn quả. Diện tích để ơm cây gấp đôi
diện tích trồng cây ăn quả, diện tích còn lại là để trồng hoa. Hỏi diện tích trồng hoa bằng mấy phần diện tích mảnh v -
ờn?
.
..
.
..
.
..
5. Hiệu của hai số là 738. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất giảm 10 lần thì đợc số thứ hai.
.
..
.
..
1. Tính:
2
5
-
4
3
-
2
1
7
4
+
5
2
36
31
-
6
5
17
2
+
2
17
+
17
15
.
7
.
..
..
4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9m2 dm2 = 912dm2 90436762m2 = km2 m2
5. Một hình bình hành có diện tích 48m2. Độ dài đáy là 80dm. Tính chiều cao hình bình hành.
.
..
..
6. Tìm số bị chia và số chia nhỏ nhất biết thơng là 135 và số d là 27.
.
..
..
7: a) Tỡm:
9
4
ca 81m
13
5
ca 65 t
14
5
ca 98km
15
7
ca 90km2
..
8.Tỡm phõn s ln hn
7
2
1
4
3
=
x :
4
1
= 8
.
..
3. Lớp 4A có 56 học sinh đợc chia đều thành 4 tổ. Hỏi:
a) 3 tổ chiếm mấy phần học sinh của lớp?
b) 3 tổ có bao nhiêu học sinh?
.
..
.
..
4. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 18m. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó? (Biết chiều
rộng bằng
3
2
chiều dài).
.
..
.
..
.
..
5. Cho ba số có tổng bằng 550, biết số thứ nhất bằng
.
..
Bài 3: Điền dấu > < =
4
3
5
4
;
7
5
8
7
;
21
18
14
12
Bài 4: Một hình bình hành có độ dài đáy bằng 7dm và chiều cao kém độ dài đáy 20cm. Tính diện tích hình bình hành
đó.
..
.
..
..
.
..
5. Tổng của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỷ số của hai số đó là
3
:)
4
1
7
3
+
..
.
..
7: Tỡm s t nhiờn X, bit:
3
10
5
2
7
4
:
15
4
ì<< x
..
.
8a) 49 x 123 49 x 22 - 49 b) 124 : x 24 : x + 20 : x = 6
Họ tên Đề 12
Điểm Chữ kí của phụ huynh
1
:
6
4
2
3
.
..
3. Một vòi nớc giờ thứ nhất chảy vào bể đợc
3
2
bể, giờ thứ hai chảy tiếp vào bể đợc
4
1
bể.
a) Hỏi sau 2 giờ vòi nớc chảy vào đợc mấy phần bể?
b) Nếu đã dùng hết một lợng nớc bằng
2
1
bể thì số nớc còn lại là mấy phần bể?
.
..
.
..
.
..
.
. .
5
2
===
c)
2
8
36
24
==
d)
20
16
12
4
3
===
Bài 4: Rút gọn phân số
36
24
=
80
64
=
Bài 5: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
7
..
.
Bài 7: Cộng các phân số sau rồi rút gọn
4
7
12
5
+
28
5
4
3
+
5
1
15
3
3
2
++
=
..
.
.
3. Tớnh giỏ tr ca biu thc : m ì n - p vi m = 382 ; n = 205 v p = 4028
2
= m
2
20 dm
2
8 cm
2
= cm
2
3. Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài 6000m, chiều rộng 4km.
a) Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm thế nào?
b) Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy 28m, chiều cao 19m.
c) Một hình bình hành có diện tích 960 m
2
, độ dài đáy là 48m. Tính chiều cao.
d) Tính chu vi hình bình hành biết: a = 124dm ; b = 80dm.
4. Hùng mua 15 quyển vở. Dũng mua 8 quyển vở cùng loại và trả ít hơn Hùng 15.400 đồng.
Hỏi mỗi bạn phải trả bao nhiêu tiền?
Đề 2
1. Thực hiện phép tính (có đặt tính)
589680 : 70 823200 : 84 41472 : 128
2. Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
10
7
;
4
9
;
12
và
81
56
5. So sánh các phân số
19
25
và
19
18
17
9
và
34
18
6. Tính
27
4
81
26
+
12
9
8
7
34
23
++
10
7
5
75 cm
2
50075 dm
2
7
6
11
10
3. Tính rồi rút gọn
a)
3
2
10
7
15
8
++
b)
8
15
- 2
4. Tìm x
35
24
- x =
7
2
x -
6
Đề 4
1. Viết chữ số thích hợp vào dấu * sao cho:
a) 71 * 8 chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9.
b) 851 * chia hết cho 2 và chia hết cho 9.
2. Điền số vào chỗ chấm
105 km
2
= m
2
90807650 m
2
= km
2
m
2
30045 cm
2
= m
2
cm
2
47896 dm
2
= m
2
dm
2
5
b)
27
11
;
6
7
;
9
5
6. Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài cạnh đáy là 4dm, chiều cao là 38cm.
Đề 5
1. Tính
15
21
+
3
5
+
5
1
8
5
+ 2 -
8
3
2
9
4
3
4. Một miếng bìa hình bình hành có đáy là 18cm và chiều cao là 7cm. Tính diện tích miếng
bìa đó.
5. Một ngời bán dầu lần đầu tiên bán đợc
3
1
số dầu, lần sau bán đợc
5
2
số dầu. Hỏi:
a) Cả hai lần ngời đó bán đợc mấy phần của số dầu?
b) Còn lại mấy phần của số dầu?
Đề 6
1. Thực hiện phép tính (có đặt tính):
4327 + 50896 3182 x 485
138076 - 39762 9860 : 34
2. Điền số
8dm
2
3cm
2
= cm
2
109m
2
= dm
2
70036mm
2
5
m. Tính chiều rộng hình
chữ nhật đó.
5. Tính bằng cách hợp lý:
5
3
5
2
3
4
15x14x12
7x6x5
Đề 7
1. So sánh phân số:
a)
2
1
và
3
2
b)
4
3
và
12
6
2. Làm các phép tính:
a)
3
3
5. Một công viên dành
7
6
diện tích để trồng hoa và cây xanh, ngời ta đã trồng hoa
5
2
diện
tích của công viên. Hỏi diện tích còn lại để trồng cây xanh là bao nhiêu?
Đề 8
1. Tìm x
a) 2 + x =
5
17
b) x +
5
4
=
2
3
2. Trong một giờ học tự chọn, lớp 4A có
5
2
số học sinh học tiếng Anh và
7
3
số học sinh học
tin học. Hỏi số học sinh học tiếng Anh và tin học bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?
3. Tính
a)
4. Bài kiểm tra toán cuối học kỳ I của khối bốn có
7
3
số bài đạt điểm khá. Biết số bài đạt
điểm giỏi và điểm khá là
35
29
số bài kiểm tra. Hỏi số điểm giỏi chiếm bao nhiêu phần số bài
kiểm tra?
5. Tìm y:
a) y +
4
3
=
5
4
b)
12
7
+ y =
2
3
c) y -
11
3
=
22
9
d)
2
;
2
7
;
3
1
;
5
3
;
3
2
4. Điền dấu (> < =) thích hợp vào chỗ chấm:
2m
2
5dm
2
250dm
2
2m
2
99cm
2
4m
2
5km
2
500000dm
2
10dm
36
31
-
6
5
17
2
+
2
17
+
17
15
2. Điền số thích hợp vào ô trống:
5
2
>
5
2
=
100
50
=