Tải Đề thi cuối học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Việt năm 2019 - 2020 - Đề 3 - Đề thi lớp 4 cuối kì 2 môn Tiếng Việt Có đáp án - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC</b>
<b>….………</b>


Họ tên: ...
Lớp: ...


SỐ
BÁO DANH


………


<b>KTĐK CUỐI NĂM HỌC 2019 - 2020</b>


<b>Môn: TIẾNG VIỆT (viết) - LỚP 4</b>


<b>Ngày … / 5/ 2020</b>
<b>(Thời gian: 55 phút)</b>


Giám thị 1 Giám thị 2




<b>---Điểm</b> <b>Nhận xét</b> Giám khảo 1 Giám khảo 2


……/5 điểm


Phần ghi lỗi


<b>I. CHÍNH TẢ (Nghe - viết) Thời gian: 15 phút</b>


<b>Bài “Đàn ngan mới nở” (Sách Tiếng Việt 4, tập 2, trang 119) </b>

Phần ghi lỗi


<b>II. TẬP LÀM VĂN Thời gian: 40 phút</b>


<b> Đề bài: Quanh ta có nhiều con vật xinh xắn, dễ thương và có ích</b>


cho con người. Em hãy tả một con vật mà em thích nhất.
.


Bài làm


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
... ...
...
...
...

<b>KTĐK CUỐI NĂM HỌC </b>
<b>Môn: TIẾNG VIỆT (ĐTT) - LỚP 4</b>


<b>(Thời gian: … phút)</b>


Giám thị 1 Giám thị 2




<b>---Điểm</b> <b>Nhận xét</b> Giám khảo 1 Giám khảo 2


<b>I. ĐỌC THÀNH TIẾNG Thời gian: 1 phút</b>


Học sinh đọc một đoạn văn thuộc một trong các bài sau và trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung
bài đọc do giáo viên nêu.


<b>1. Đường đi Sa Pa</b>


<i><b>(Đoạn từ “Buổi chiều … mùa thu.”, sách Tiếng Việt 4, tập 2, trang 102)</b></i>


<b> 2. Dịng sơng mặc áo </b>


(Đọc cả bài, sách Tiếng Việt 4, tập 2, trang118)


<b>3. Ăng-co Vát </b>


<i><b> (Đoạn từ “Toàn bộ … từ các ngách.”, sách Tiếng Việt 4, tập 2, trang 123)</b></i>
<b>4. Con chuồn chuồn nước </b>


<i><b> (Đoạn từ “Rồi đột nhiên … ngược xuôi.”, sách Tiếng Việt 4, tập 2, trang 127)</b></i>

Trời tờ mờ sáng, trong nhà cịn tối om. Bố đã thức giấc. Tí cũng thức giấc, cựa mình. Bố
bảo :


- Hôm nay, Tí đi chăn nghé nhá !


Năm nay, Tí chín tuổi. Tí là cậu bé học sinh trường làng. Từ trước đến nay, ở nhà, Tí
chưa phải làm cơng việc gì. Thỉnh thoảng, bố sai đi lấy cái điếu cày hoặc u giao phải đuổi đàn
gà đừng để nó vào buồng mổ thóc. Tí chưa chăn nghé bao giờ.


U lại nói tiếp :


-Con chăn cho giỏi, rồi hôm nào u đi chợ, u mua vở cho mà đi học.


Bố mở gióng dắt nghé ra. Bố dặn:
-Nhớ trông, đừng để nghé ăn mạ đấy.
-Vâng.


Tí cầm dây kéo, con nghé cứ chúi mũi xuống. Tí thót bụng, cố hết sức lôi con nghé ra
cổng. Ra đến ngã ba, Tí dừng lại. Phía cổng làng, các cô chú xã viên kéo ra ùn ùn. Có người
nhận ra Tí cất tiếng gọi:


-Đi nhanh lên, Tí ơi !


Mọi người quay nhìn, cười vang, đua nhau gọi Tí.


Tí chúm miệng cười lỏn lẻn. Phải đi cho kịp người ta chứ ! Tí dắt nghé men theo bờ
ṛng cịn con nghé ngoan ngoãn theo sau, bước đi lon ton trên bờ ruộng mấp mơ. Cái bóng
dáng Tí lũn cũn thấp trịn. Tí đội cái nón quá to đối với người, trông như cây nấm đang di động.


Theo Bùi Hiển

Câu 1:…./0,5đ


Câu 2:…./0,5đ


Câu 3:…./0,5đ


Câu 4:…./0,5đ


<b>II. ĐỌC THẦM Thời gian: 25 phút</b>


<i><b>Em đọc thầm bài “Ngày làm việc của Tí” rồi làm các bài tập sau: </b></i>


(Em hãy đánh dấu  vào ô  trước ý đúng)


<b>1. Sáng nay, bố giao cho Tí cơng việc gì?</b>


lấy điếu cày cho bố
dắt nghé ra khỏi cổng
đi chăn nghé


đuổi gà ăn vụng thóc


(Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô )


<b>2. Mẹ bảo phần thưởng dành cho Tí sẽ là gì?</b>


Mẹ mua cho Tí nhiều quà bánh.
Mẹ mua vở cho Tí đi học.


(Em hãy đánh dấu  vào ô  trước ý đúng nhất)

……….
……….
……….


(Em hãy đánh dấu  vào ô  trước ý đúng)


<i><b>6. Chủ ngữ trong câu “Phía cổng làng, các cơ chú xã viên kéo ra ùn ùn.” là:</b></i>


Phía cổng làng
các cô chú


các cô chú xã viên


Phía cổng làng, các cô chú


 gõ kiến


 Tôm
 Họa mi, gõ kiế


<b>7. Hãy chuyển câu kể “</b><i><b>Cái bóng dáng Tí lũn cũn thấp tròn.” thành câu</b></i>
<b>cảm:</b>


……….
……….


<b>8. Nối câu kể ở cột A với tên kiểu câu phù hợp ở cột B</b>


<b>A</b> <b>B</b>


<b>4. Tí dắt nghé men theo bờ ruộng cịn con nghé ngoan ngỗn theo sau, bước đi lon ton trên bờ</b>


<b>ruộng mấp mô.</b>


Học sinh có thể diễn đạt bằng lời của mình như đảm bảo ý đúng, phù hợp.
5. Học sinh tự diễn đạt theo suy nghĩ của bản thân.


<b>6. Chủ ngữ là; các cô chú xã viên</b>


<i><b>7. Gợi ý: A, cái bóng dáng Tí lũn cũn thấp trịn ngộ q!</b></i>


8.


<b>A</b> <b>B</b>


Bố mở gióng dắt nghé ra.   Ai là gì?
Tí là cậu bé học sinh trường làng.   <sub>Ai thế nào?</sub>
Tí đội cái nón quá to đối với người,


trông như cây nấm đang di động.   Ai làm gì?
Học sinh nối đúng cả ba ý được 0,5 điểm.


<b>9. Các từ láy là: </b><b>lỏn lẻn, ngoan ngỗn, lon ton, mấp mơ, lũn cũn.</b>


Học sinh tìm đúng 4 đến 5 từ láy được 0.5đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>II. CHÍNH TẢ (5 điểm) </b>


Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch đẹp: 5 điểm.

lỗi chung không đáng kể.


<b>- Điểm 3,5 - 4: Học sinh thực hiện các yêu cầu ở mức độ khá; đôi chỗ cịn thiếu tự nhiên,</b>
khơng q 6 lỗi chung.


<b>- Điểm 2,5 - 3: Các yêu cầu thể hiện ở mức trung bình, viết văn dưới dạng liệt kê các ý, câu</b>
văn chưa gọn gàng, ý lủng củng, nội dung sơ sài hoặc dàn trãi, đơn điệu, không quá 8 lỗi chung.


<b>- Điểm 1,5 - 2: Bài làm bộc lộ nhiều sai sót, bố cục chưa đầy đủ, sắp xếp ý còn lộn xộn, diễn</b>
đạt lủng củng, vụng về, dùng từ không chính xác.


<b>- Điểm 0,5 - 1: Viết lan man, lạc đề hoặc dở dang.</b>


<b>Lưu ý: </b>


<i>Giáo viên chấm điểm phù hợp với mức độ thể hiện trong bài làm của học sinh; khuyến khích</i>
<i>những bài làm thể hiện sự sáng tạo, có kĩ năng làm bài văn tả con vật.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 (ĐỌC THẦM)</b>
<b>MẠC</b>
<b>H</b>
<b>KIẾN</b>
<b>THỨ</b>
<b>C</b>


<b>NỘI DUNG KIẾN THỨC </b>
<b>-KỸ NĂNG CẦN ĐÁNH GIÁ</b>


<b>SỐ</b>
<b>C</b>

<b>u</b>
<b>Vận</b>
<b>dụn</b>
<b>g</b>
<b>Vận</b>
<b>dụn</b>
<b>g</b>
<b>phả</b>
<b>n</b>
<b>hồi</b>
ĐỌC
HIỂU


- Nhắc lại được công việc bố


giao cho TÍ. <i>1</i> 0,5


<b>2,5</b>
- Biết được quà mẹ mua cho


Tí. <i>1</i> 0,5


- Biết được thái độ, hành động


của người lớn dành cho Tí.. <i>1</i> 0,5
- Hiểu và tìm được câu văn tả


con bò . <i>1</i> 0,5


- Nêu được cách ứng xử của


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status