Kiểm tra Học Kì II 11 nâng cao có đáp án - Pdf 17

Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn
Họ và tên:
Lớp: SBD:
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2009 - 2010
Môn: Hóa Học 11 Ban A (thời gian 45’)
Mã đề: 234
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây và ghi vào ô tương ứng! Mã đề: 234
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đề bài:
Câu 1:
Cho sơ đồ chuyển hóa: CH
4


C
2
H
2


C
2
H
3
Cl

PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ
đồ trên thì cần V
3
m

3
tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính :
A. CH
3
-CH
2
-CH
2
OH B. CH
3
-CH(Cl)-CH
3
C. CH
3
- CH
2
-CH
2
Cl D. CH
3
-CH(OH)CH
3
Câu 4: Stiren không có khả năng phản ứng với
A. dung dịch Brom B. Brom khan có Fe xúc tác C. dung dịch KMnO
4
D. dung dịch AgNO
3
/NH
3
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no mạch hở A cần 8,624 lít O

-C(CH
3
)=CH-CH
3
có tên là:
A. 2-metylbut-3-en B. 2-metylbut-2-en C. 2-metylbut-1-en D. 3-metylbut-1-en
Câu 7: Cho các chất : phenol(1) , etanol (2) , dimetylete(3), metanol (4). Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự:
A. 1 > 2 >4> 3 B. 2> 1>3>4 C. 3> 2>4>1 D. 4> 3> 2> 1
Câu 8: Chất hữu cơ X (C, H, O) khi đốt cháy hoàn toàn cho CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau. Số mol O
2
cần dùng gấp 4
lần số mol X đem đốt, biết X chỉ chứa 1 nguyên tử oxi. X có CTPT là :
A. C
4
H
8
O B. CH
4
O C. C
2
H
6
O D. C
3
H
6

4
H
10
O
Câu 11: Khi cho propin tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ số mol 1:1 sẽ tạo ra số sản phẩm thu được là :
A. 4 sản phẩm B. 3 sản phẩm. C. 1 sản phẩm. D. 2 sản phẩm.
Câu 12: Dẫn 4,48 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in cho qua bình dựng dung dịch AgNO
3
/NH
3
thấy có
14.7 g kết tủa màu vàng . Thành phần % thể tích của mỗi khí trong X là :
A. C
3
H
4
50% và C
4
H
6
50% B. C
3
H
4
25% và C
4
H
6

H
16
hoặc C
15
H
20
C. C
9
H
12
D. C
15
H
20
Câu 14: Hỗn hợp A gồm glixerol và một ancol đơn chức. Cho 20,30 g A tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít H
2
(đkc).
Mặt khác 8,12 g A hoà tan vừa hết 1,96 g Cu(OH)
2
.CTPT và phần trăm về khối lượng của ancol đơn chức trong hỗn hợp
A là:
A. C
4
H
9
OH 60,00% B. C
2
H
5
OH 54,46% C. C

)
2
D. CH
3
CH=CHCH
3
Câu 16: Để phân biệt các chất: etanol ,etilenglicol ,propenol ,phenol có thể dùng các cặp chất:
A. KMnO
4
, Cu(OH)
2
B. Nước brom, NaOH C. Nước brom, Cu(OH)
2
D. NaOH ,Cu(OH)
2
Câu 17: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết:etanol, phenol ,benzen,glixerol ,stiren
A. Nước brom, Cu(OH)
2
, Na B. NaOH, quỳ tím ,Na
C. KMnO
4
, nước brom, K D. Dung dịch AgNO
3
, quỳ tím
Câu 18: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46
0
là (biết hiệu suất của
cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 6,0kg B. 5,4kg C. 4,5kg D. 5,0kg
Câu 19: Hydrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là :

A. ancol etilic. B. Propan-1,2-diol. C. Glixerol . D. Etylenglicol.
Câu 22: Cho 10 lít hỗn hợp khí (54,6
o
C; 0,8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy khối lượng bình
brom tăng 16,8g. CTPT của 2 anken là (Biết số C trong các anken không vượt quá 5)
A. C
2
H
4
và C
5
H
10
. B. C
3
H
6
và C
5
H
10
. C. C
4
H
8
và C
5
H
10
. D. A hoặc B.

2
. B. CH
3
-CH=CH-CH
2
Br. C. CH
2
BrCH
2
CH=CH
2
. D. CH
3
-CH=CBr-CH
3
.
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng sau :
But−1−en
+ HCl
→
X
o
+NaOH
t
→
Y
→
2 4
o
H SO ®Æc

2
(OH)CH
2
CH
2
CH
2
OH.
Câu 27: A là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
4
H
10
O. Biết :
− Khi oxi hoá A bằng CuO ( t
0
), thu được anđehit.
− Khi cho anken tạo thành từ A hợp nước (H
+
, t
0
) thì cho một ancol bậc 1 và một ancol bậc 3.
Tên gọi của A là:
A. Butan−1−ol. B. Butan−2−ol. C. 2−metylpropan − 2− ol. D. 2−metylpropan− 1− ol.
Câu 28: C
5
H
8
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ankađien liên hợp?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng Etilen  A(C,H,O)  B  Cao su buna. Vậy A ; B lần lượt là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status