Gián án kiem tra hoc ki 2 toán 7,8 có đáp án - Pdf 78

PHÒNG GD – ĐT ĐAKRÔNG
TRƯỜNG THCS TRIỆU NGUYÊN
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán 7 - Thời gian 90

Họ và tên: ................................... Lớp: ....................
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
I.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Cho các đơn thức

35
2 yxA
−=

( )
223
3
5
2
yxyxB
−=

yxC
3
=

22
5
3
yxxyD

3 yx
C.
69
3 yx
D.
69
2 yx

3. Xác định đơn thức A để 3x
2
y
3
z – A = - 2x
2
y
3
z
A. A = 5x
2
y
3
z B. A = x
2
y
3
z C. A =- 5x
2
y
3
z D. A = 0

A. AC > BC > AB B. AC > AB > BC
C. BC > AC > AB D. BC > AB > AC
7. Câu nào sau đây SAI ?
A. Hai đường thẳng vuông góc sẽ tạo thành bốn góc vuông.
B. Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm của đoạn thẳng
AB
C. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
D. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.
8. Cho
ABC

với hai đường trung tuyến BM, CN, G là trọng tâm. Phát biểu nào
sau đây là SAI? A
A.
GBGM
2
1
=
B.
GCGN
2
1
=
N M
C.
BMBG
3
21
=
D.

Tần số 5 15 18 8 10 8 4 2
a. Khối 7 có bao nhiêu học sinh?
b.Tìm số trung bình cộng của dấu hiệu. (lam tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Câu2. Cho các đa thức: P(x) = 4x
2
+ x – 5
Q(x) = 5x
3
– 3x
2
+ 2x – 1
a. Tính P(x) + Q(x).
b. Tìm H(x) thoả mản H(x) – P(x) = ax. (a là hằng số)
c. Xác định a để H(x) có nghiệm là – 2 .
Câu3: Cho tam giác ABC vuông tại A có BM là đường trung tuyến. Trên tia đối của tia MB
lấy điểm E sao cho ME = MB.
a. Chứng minh
CMEAMB
∆=∆
b. So sánh CE và BC.
c. So sánh góc ABM và MBC.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM. (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
I. 1.A 2.B 3.A 4.D 5.C 6.A 7.D 8.D
II. 1.c 2.d 3.a 4.b
III. 1. nghiệm của P(x).
2. không có nghiệm.
3. cạnh lớn nhất.
4. tam giác cân.
B. TỰ LUẬN.(6 đi)

2
– 2a – 2 – 5 = 0


-2a = 7 – 16


a = 4,5
Câu3: A E
Chứng minh
a. Xét
AMB


CME

có M
AM = MC (gt)

AMB = CME (đ
2
) B C
MB = ME (gt)s
Suy ra
AMB

=
CME

(c.g.c)

{ }
1
B.
{ }
1

C.
{ }
1;1

D.
Φ
4.Số nguyên lớn nhất thoả mản BPT 0,2 + 0,1x < - 0,5 là
A. x = -8 B. x = 6 C. x = 1 D. x = -1
5. Hình ]///////////////////////
5
biểu diễn tập nghiệm của BPT
A. x – 5

0 B. x – 5

0 C. x – 5 > 0 D. x – 5 < 0
6.Cho a + 3 > b + 3. Khi đó
A. a < b B. 3a + 1 > 3b + 1
B. – 3a – 4 > - 3b – 4 D. 5a + 3 < 5b + 3
7.Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng là
4
1
thì tỉ ssố đồng dạng của hai tam
giác đó là

4. Khi x = 2 thì giá trị của biểu thức 2x – 3 là số âm
5. Hai tam giác đông dạng thì bằng nhau
6. Hai tam giác cân có góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với
nhau.
7. Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
8. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình bình hành.
B. TỰ LUẬN.
Câu 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a. x – 10 = 3 – x
b. 2 – x < 2 + 7x
Câu 2: Tìm x để giá trị của biểu thức
2
1
1
+

x
bằng giá trị của biểu thức
1
23


x
x
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH cắt đường phân giác BD tại I.
Chứng minh:
a. IA.BH = IH.BA
b. AB
2
=BH.BC


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status