1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN BÀI TẬP
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
2
GV. PHẠM THANH LIÊM
7.
Nguồn vốn kinh doanh
670.000
8.
Xăng
54.000
9.
Máy kéo sợi và máy dệt
172.000
10.
Sợi các loại
180.000
11.
Tiền gửi ngân hàng
240.000
12.
Phải thu của khách hàng
86.000
13.
Nguồn vốn đầu tư XDCB
960.000
14.
22.
Sản phẩm dở dang
56.000
23.
Quỹ dự phòng tài chính
180.000
24.
Nợ dài hạn
156.000
25.
Các khoản phải thu khác
126.000
26.
Các loại dụng cụ nhỏ khác
58.0003
27.
Sản phẩm hoàn thành
520.000
28.
Tủ đựng sổ sách
20.000
Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu
30 – 09 – 20xx 90 30 60
31 – 10 - 20xx 100 40 60
30 – 11 – 20xx 110 40 70
31 – 12 – 20xx 80 15 65
Hãy cho những nhận đònh tổng quát về mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn cũng
như kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong quý 4/20xx ( giả đònh DN
không bổ sung vốn từ các nhân tố thuộc về bên ngoài như : nhận vốn cấp, vốn góp,
biếu tặng…).
Bài tập 4:
Một doanh nghiệp mới thành lập với số vốn ban đầu như sau :
1. Ngân sách cấp cho doanh nghiệp khoản tiền mặt là 800.000.000 đ và một khoản
tiền đã chuyển vào tài khoản ở ngân hàng là 950.000.000 đ.
2. Nhà nước cấp cho Dn các TSCĐ hữu hình là 700.000.000 đ.
Trong 3 tháng đầu hoạt động phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau :
1. Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt 340.000.000 đ.
2. Mua hàng hóa nhập kho, trò giá 68.000.000 đ chưa trả tiền cho người bán.
3. Vay ngắn hạn để trả nợ người bán 25.000.000 đ.
4. Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ cho người bán 18.000.000 đ.
Yêu cầu :
1. Lập Bảng cân đối kế toán khi doanh nghiệp mới bắt đầu thành lập.
4
2. Lập Bảng cân đối kế toán sau khi phát sinh :
a. Nghiệp vụ 1
b. Nghiệp vụ 2
c. Nghiệp vụ 3
d. Nghiệp vụ 4
Bài tập 5:
minh
Số cuối
năm
Số đầu
năm
Nguồn vốn Mã
số
Thuyết
minh
Số cuối
năm
Số đầu
năm
1 2 3 4 5 1 2 3 4 5
A. TS ngắn
hạn
1. Tiền
……………………
B. TS dài
A. Nợ phải
trả
1. Nợ ngắn
hạn
…………………… 5
hạn
+ Giá trò hao mòn lũy kế
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
- Đầu tư vào công ty liên kết
- Tài sản dài hạn khác
100 200
400.000.000
300.000.000
28.000.000
126.000.000
16.000.000
340.000.000
(34.000.000)
25.000.000
95.000.000
48.000.000
36.000.000
74.000.000
120.000.000594.000.000
200.000.000
130.000.000
65.000.000
6
Tổng cộng nguồn vốn 440 1.362.000.000
Bảng cân đối kế toán
340.000
(34.000)
25.000
120.000
41.000414.000
300.000
14.000
126.000
16.000
340.000
(34.000)
25.000
300.000
14.000
126.000
16.000
386.000
(34.000)
25.000
120.000
41.000380.000
300.000
14.000
126.000
16.000
B. Vốn chủ sở hữu
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Quỹ đầu tư phát triển
- Lợi nhuận sau thuế chưa p/ phối
- Nguồn vốn đầu tư XDCB
95.000
48.000
36.000
74.000
120.000594.000
200.000
130.000
65.00095.000
48.000
50.000
65.00095.000
48.000
36.000
74.000
166.000674.000
200.000
50.000
65.00095.000
14.000
Bài tập 6:
Tại một doanh nghiệp trong năm 20x9 có tình hình sau :
1. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động ngày 1/1/20x9 với nguồn vốn kinh doanh
5.000.000.000 đồng, mở tài khoản ở ngân hàng 4.000.000.000 đồng và giá trò
TSCĐ hữu hình 1.000.000.000 đồng.
2. Mua hàng hóa trò giá 90.000.000 đồng chưa trả tiền người bán.
3. Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán ở nghiệp vụ 2.
4. Vay ngắn hạn ngân hàng để bổ sung vào tài khoản tiền gửi là 50.000.000 đ.
Yêu cầu :
1. Lập Bảng cân đối kế toán đầu tiên khi doanh nghiệp mới được thành lập.
2. Xét tác động của mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh đến phương trình kế toán căn
bản
Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
Lập lại Bảng cân đối kế toán sau mỗi nghiệp vụ phát sinh.
Bảng cân đối kế toán
Ngày 1/1/20x9
Đơn vò tính : Triệu đồng
Tài sản Số đầu năm Nguồn vốn Số đầu năm
1. Tiền gửi ngân hàng
2. TSCĐ hữu hình
1. Nguồn vốn kinh doanh
Tổng cộng tài sản
Tổng cộng nguồn vốn
( Sau nghiệp vụ 3 )
Đơn vò tính : Triệu đồng
Tài sản Số cuối năm Nguồn vốn Số cuối năm
1. Tiền gửi ngân hàng
2. Hàng hóa
3. TSCĐ hữu hình
1. Phải trả người bán
2. Nguồn vốn kinh doanh
Tổng cộng tài sản
Tổng cộng nguồn vốn Bảng cân đối kế toán
( Sau nghiệp vụ 4 )
Đơn vò tính : Triệu đồng
Tài sản Số cuối năm Nguồn vốn Số cuối năm
1. Tiền gửi ngân hàng
2. Hàng hóa
Bài tập 8:
Phương trình kế toán căn bản của Công ty Q (loại hình công ty dòch vụ) vào ngày
31/5/N như sau (đơn vò tính: triêu đồng):
Tổng tài sản: Tiền mặt: 30; Tiền gửi ngân hàng: 100; Phải thu của khách hàng: 500.
Nợ phải trả: Vay ngắn hạn: 450 ; Vốn chủ sở hữu: Nguồn vốn kinh doanh: 180.
Lập bảng ảnh hưởng của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 6/N đến
phương trình kế toán căn bản và xác đònh số dư sau mỗi nghiệp vụ dưới đây:
1. Nhận 01 tài sản cố đònh hữu hình do đơn vò khác góp vốn 100.
2. Mua dụng cụ văn phòng trò giá 80, đã trả bằng tiền vay 30, tiền gửi ngân hàng 50.
3. Thu nợ phải thu khách hàng đã trả nợ vay ngắn hạn 400.
4. Thu bằng tiền tiền mặt của khách hàng về dòch vụ đã cung cấp 600.
5. Mua 01 TSCĐ hữu hình chưa trả tiền cho người bán 200.
6. Hóa đơn phải thu của khách hàng về dòch vụ đã hoàn thành là 120.
7. Nhận hóa đơn tiền điện, điện thoại dùng cho quản lý doanh nghiệp phải trả trong
tháng là 22.
8. Chi tiền mặt cho hoạt động quản lý doanh nghiệp 20.
BẢNG ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NGHIỆP VỤ KT PHÁT SINH
ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH KẾ TOÁN
Đơn vò tính : Triệu đồng
Tài sản Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu
Tiền
mặt
Tiền
gửi
ngân
hàng
Phải
thu
Bài tập 9:
Hãy lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp theo các tài
liệu sau :
(ĐVT : triệu đồng )
1. Tổng doanh thu bán hàng 400, chiết khấu thương mại 2, giảm giá 8, hàng bán bò trả
lại 6.
2. Giá vốn xuất kho của hàng hóa đã tiêu thụ là 300.
3. Chi phí bán hàng 12, chi phí quản lý doanh nghiệp 8.
4. Thuế xuất khẩu 11,52.
5. Doanh thu hoạt động tài chính 14; thu nhập khác 6.
6. Chi phí tài chính 2; chi phí khác 4.
7. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 30% trên tổng lợi nhuận trước thuế.
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm…
Đơn vò
tính :Triệu đồng
Chỉ tiêu Mã
số
Thuyết
minh
Năm
nay
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN
( 60 = 50 – 51 -52 )
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
11
20
21
22
23
24
25
30
31
32
40
50
51
52
60
70 Bài tập 10:
Xác đònh giá trò các chữ cái (a, b, c) của một phần Báo cáo kết quả kinh doanh trong
quý 4/20xx tại một doanh nghiệp dưới đây (Đơn vò tính : triệu đồng) :
Chỉ tiêu Kỳ này
Doanh thu bán hàng và cung cấp dòch vụ a
5. Phải trả tiền điện, điện thoại theo hóa đơn 2.000.000 đ.
6. Cuối tháng kết chuyển toàn bộ chi phí quản lý doanh nghiệp để xác đònh kết quả
kinh doanh.
Yêu cầu:
Đònh khoản và phản ánh vào tài khoản chữ T tình hình trên. Chú ý bút toán kết
chuyển cuối tháng của tài khoản Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Bài tập 12:
Tại một doanh nghiệp có Bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12/2009 như sau:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 20x9
Đ.V.T:
1.000 đ
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Loại A: Tài sản ngắn hạn
Loại A: Nợ phải trả
1. Tiền mặt 500.000
1. Vay ngắn hạn 40.000
2. Tiền gửi ngân hàng 120.000
2. Phải trả cho người bán 60.000
3. Phải thu của khách hàng 110.000
3. Phải trả người lao động 90.000
2. Đònh khoản và ghi vào tài khoản chữ T các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
3. Lập Bảng cân đối số phát sinh các tài khoản tháng 1/2010.
4. Lập bảng cân đối kế toán ngày 31/1/2010.
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 1 năm 2010
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Loại A: Tài sản ngắn hạn
Loại A: Nợ phải trả
1. Tiền mặt 1. Vay ngắn hạn
2. Tiền gửi ngân hàng 2. Phải trả cho người bán
3. Phải thu của khách hàng 3. Phải trả người lao động
4. Hàng hóa
Loại B: Vốn chủ sở hữu
Loại B: Tài sản dài hạn
1. Nguồn vốn kinh doanh
5. Tài sản cố đònh 2. Lợi nhuận chưa phân phối
Tổng cộng tài sản
Tổng cộng nguồn vốn Bảng Cân đối số phát sinh
Tháng 1 năm 2010
Đ.V.T : 1.000 đ
Bài tập 13:
Có Bảng cân đối kế toán ngày 30/9/20x9 tại một doanh nghiệp như sau ( đvt :
đồng ):
Bảng cân đối kế toán
Ngày 30 tháng 09 năm 20x9
14
Tài sản Số cuối kỳ Số đầu năm
A. Tài sản ngắn hạn
- Tiền ( Tiền mặt )
- Phải thu của khách hàng
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ dụng cụ
- Tạm ứng
B. Tài sản dài hạn
- Tài sản cố đònh hữu hình
+ Nguyên giá
+ Giá trò hao mòn lũy kế
89.000.000
10.000.000
45.000.000
20.000.000
4.000.000
10.000.000
Nguồn vốn
A. Nợ phải trả
- Vay và nợ ngắn hạn
- Phải trả người bán
B. Vốn chủ sở hữu
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu (NVKD)
- Quỹ đầu tư phát triển
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
100.000.000
80.000.000
20.000.000
284.000.000
220.000.000
25.000.000
39.000.000
135.000.000
100.000.000
35.000.000
231.000.000
15
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 10 năm 20x9
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Tổng cộng tài sản
Tổng cộng nguồn vốn Bảng Cân đối số phát sinh
Tháng 10 năm 2009
Đ.V.T : 1.000 đ
Số dư đầu tháng
Phát sinh trong tháng Số dư cuối tháng Tên Tài Khoản Số
hiệu
Cộng Bài tập 14:
Tại một doanh nghiệp có tình hình về nguyên vật liệu trong tháng 9/20xx như sau:
a.Tồn đầu kỳ :
- Vật liệu chính (X) : 2.000 kg x 5.000 đ = 10.000.000 đ
- Vật liệu chính (Y) : 1.000 kg x 4.000 đ = 4.000.000 đ
b. Nhập vào trong kỳ :
1. Ngày 5/9 mua vật liệu chính (X) : 1.000 kg, giá hóa đơn 5.000 đ/kg, chưa trả tiền
người bán.
2. Ngày 8/9 mua vật liệu chính (Y) : 3.000 kg, giá hóa đơn 4.000 đ/kg, doanh
nghiệp đã trả bằng tiền mặt.
c. Xuất trong kỳ
3. Ngày 10/9 xuất vật liệu chính (X) dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm
2.500 kg x 5.000 đ = 12.500.000 đ.
4. Ngày 12/9 xuất vật liệu chính (Y) dùng để sản xuất sản phẩm
2.800 kg x 4.000 đ = 11.200.000 đ.
Yêu cầu: 1/ Phản ánh tình hình trên vào tài khoản cấp 1, cấp 2 Nguyên vật liệu
và các sổ chi tiết có liên quan.
2/ Lập Bảng tổng hợp chi tiết nguyên vật liệu.
Sổ chi tiết NGUYÊN VẬT LIỆU CHÍNH
Tên vật liệu:
Nhãn hiệu, quy cách ……………………
Đơn vò
tính : 1000đ
Tên vật liệu:
Nhãn hiệu, quy cách ……… ……………
Đơn vò
tính : 1000đ
Nhập Xuất Tồn Ngày
tháng
Trích yếu Đơn
giá
Số lượng T.tiền S.lượng T.tiền S.lượng T.tiền
Số dư đầu tháng
Cộng Số P/Sinh
Số dư cuối tháng
BẢNG TỔNG HP CHI TIẾT NGUYÊN VẬT LIỆU
- Đầu tháng TK “Phải trả cho người bán” có số dư Có chi tiết như sau:
+ Phải trả người bán X : 80.000.000 đ
+ Phải trả người bán Y : 20.000.000 đ
- Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
1/ Mua vật liệu của người bán Y 50.000.000 đ, tiền chưa thanh toán.
2/ Dùng tiền gửi ngân hàng trả cho người bán Y : 50.000.000 đ.
18
3/ Mua một số công cụ trò giá 10.000.000, trả 50% bằng tiền mặt, 50% còn lại nợ
người bán X.
4/ Vay ngắn hạn ngân hàng thanh toán cho người bán Y: 20.000.000 đ.
Yêu cầu :
1. Phản ánh vào TK cấp 1 “ Phải t rả cho người bán ” và sổ chi tiết có liên quan.
2. Lập bảng tổng hợp chi tiết Phải trả cho người bán.
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI BÁN
TK: 331 - Phải trả người bán
Tên người bán: X
Chứng từ Số phát sinh Số dư Ngày
tháng
ghi sổ
Số
hiệu
Ngày
tháng
Diễn giải
TK
đối
đối
ứng
Nợ
Có Nợ Có
- Số dư đầu kỳ
- Cộng số phát
sinh
- Số dư cuối kỳ
BẢNG TỔNG HP CHI TIẾT PHẢI TRẢ CHO NGƯỜI BÁN
Số dư đầu tháng Phát sinh trong tháng
Số dư cuối tháng Tên người bán
Nợ Có Nợ Có Nợ Có
19
Cộng
CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯNG KẾ TOÁN
Bài tập 17:
Có số liệu về tình hình Nhập – xuất – tồn kho hàng hóa X tại một DN như sau (Đ.V.T:
1.000 đ):
Tồn đầu kỳ: 10 đơn vò x 450 /đv = 4.500
Mua vào :
+ Ngày 6/6 8 đơn vò x 460 /đv = 3.680
+ Ngày 13/6 16 đơn vò x 500 /đv = 8.000
20
+ Ngày 20/6 10 đơn vò x 494 /đv = 4.940
Tổng cộng 44 đơn vò 21.120
Bán ra : _ Ngày 7/6 : 12 đơn vò
_ Ngày 21/6: 16 đơn vò
Yêu cầu: Tính giá xuất hàng hóa theo phương pháp Nhập trước – Xuất trước,
Nhập sau – Xuất trước, Bình quân gia quyền (Tính cho từng lần xuất và tính một
lần lúc cuối tháng).
Bài tập 18:
Có các tài liệu liên quan đến nguyên vật liệu như sau (Đ.V.T: 1.000 đ):
+ Tồn kho đầu tháng : 200kg, đơn giá 4.000/kg.
+ Tình hình nhập, xuất trong tháng :
(1) Ngày 04 : nhập kho 300kg, giá mua là 3.800/kg, chi phí vận chuyển, bốc dỡ là
30.000.
(2) Ngày 08 : xuất kho 400kg để sản xuất sản phẩm.
(3) Ngày 12 : nhập kho 500kg, giá mua 3.820/kg, chi phí vận chuyển, bốc dỡ là
75.000. Khoản giảm giá được hưởng là 25.000.
(4) Ngày 16 : xuất kho 300kg để sản xuất sản phẩm.
03/9/10, số tiền 17.200.000 đ đã được ghi sổ cái TK 152 như sau:
Sổ cái TK 152
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ
Số phát sinh
Số Ngày
Diễn giải
Trang sổ
NK
chung
Số hiệu
TK đối
ứng
Nợ Có
Số dư đầu kỳ 105 3/9/10
Xuất NVL để sản
xuất sản phẩm
Số hiệu
TK đối
ứng
Nợ Có
Số dư đầu kỳ
10 8/9/10
Chi tiền hoa hồng
bán hàng
641 15.600.000Cộng số phát sinh Số dư cuối kỳ
Ví dụ 3: (Chữa sổ – Phương pháp ghi số âm)
Cuối tháng 11/2010, kế toán phát hiện số tiền thuộc Phiếu nhập kho hàng hóa số 16
ngày 5/11/2010 là 1.528.000 đ, chưa trả tiền người bán. Kế toán đã ghi sổ như sau:
TK 331 TK 156
……………………………………………………………… ………
1.852.000 1.852.000
ghi sổ
Số Ngày
Diễn giải Đã ghi
sổ cái
Số hiệu
tài
khoản
Nợ Có
Số trang trước chuyển sang Chi TM mua hàng hóa
TK hàng hóa 156 40.000
TK Tiền mặt 111 40.000
Dùng TGNH trả nợ NB
TK phải trả cho NB 331 30.000
TK TGNH 112 30.000
Bổ sung NVKD từ LNCPP
TK Lợi nhuận chưa phân phối
421 80.000
TK Nguồn vốn kinh doanh
Số hiệu
TK đối
ứng
Nợ Có
Số dư đầu kỳ
Cộng số phát sinh
Số dư cuối kỳ
Sổ cái TK 112
Đ.V.T :
1.000 đ
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ
Số phát sinh
Số NgàyDiễn giải
Trang sổ
NK
chung
Số hiệu
Nợ Có
Số dư đầu kỳ
Cộng số phát sinh
Số dư cuối kỳ 24
Sổ cái TK 211
Đ.V.T :
1.000 đ
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ
Số phát sinh
Số NgàyDiễn giải
Trang sổ
NK
chung
Số hiệu
TK đối
ứng
Nợ Có
Số dư đầu kỳ
Cộng số phát sinh
Số dư cuối kỳ
Sổ cái TK 411
Đ.V.T :
1.000 đ
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ
Số phát sinh
Số NgàyDiễn giải
Trang sổ
Diễn giải
Trang sổ
NK
chung
Số hiệu
TK đối
ứng
Nợ Có
Số dư đầu kỳ
Cộng số phát sinh
Số dư cuối kỳ
Bảng Cân đối số phát sinh
Tháng 6 năm 2009
Đ.V.T : 1.000 đ
Số dư đầu tháng
Phát sinh trong tháng Số dư cuối tháng Tên Tài Khoản Số
hiệu
TK
Nợ Có Nợ Có Nợ Có
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Hàng hóa
Tài sản cố đònh hữu hình