Ôn thi TNTHPT và đại học năm 2011 – 2012
ĐÁP ÁN
Câu 1 A B C D
Câu 2 A B C D
Câu 3 A B C D
Câu 4 A B C D
Câu 5 A B C D
Câu 6 A B C D
Câu 7 A B C D
Câu 8 A B C D
Câu 9 A B C D
Câu 10 A B C D
Câu 11 A B C D
Câu 12 A B C D
Câu 13 A B C D
Câu 14 A B C D
Câu 15 A B C D
Câu 16 A B C D
Câu 17 A B C D
Câu 18 A B C D
Câu 19 A B C D
Câu 20 A B C D
Câu 21 A B C D
Câu 22 A B C D
Câu 23 A B C D
Câu 24 A B C D
Câu 25 A B C D
Câu 26 A B C D
Câu 27 A B C D
Câu 28 A B C D
Câu 29 A B C D
Câu 58 A B C D
Câu 59 A B C D
Câu 60 A B C D
Câu 61 A B C D
Câu 62 A B C D
Câu 63 A B C D
Câu 64 A B C D
Câu 65 A B C D
Câu 66 A B C D
Câu 67 A B C D
Câu 68 A B C D
Câu 69 A B C D
Câu 70 A B C D
Câu 71 A B C D
Câu 72 A B C D
Câu 73 A B C D
Câu 74 A B C D
Câu 75 A B C D
Câu 76 A B C D
Câu 77 A B C D
Câu 78 A B C D
Câu 79 A B C D
Câu 80 A B C D
Câu 81 A B C D
Câu 82 A B C D
Câu 83 A B C D
Câu 84 A B C D
Câu 85 A B C D
Câu 86 A B C D
Câu 87 A B C D
Câu 116 A B C D
Câu 117 A B C D
Câu 118 A B C D
Câu 119 A B C D
Câu 120 A B C D
Câu 121 A B C D
Câu 122 A B C D
Câu 123 A B C D
Câu 124 A B C D
Câu 125 A B C D
Câu 126 A B C D
Câu 127 A B C D
Câu 128 A B C D
Câu 129 A B C D
Câu 130 A B C D
Câu 131 A B C D
Câu 132 A B C D
Câu 133 A B C D
Câu 134 A B C D
Câu 135 A B C D
Câu 136 A B C D
Câu 137 A B C D
Câu 138 A B C D
Câu 139 A B C D
Câu 140 A B C D
Câu 141 A B C D
Câu 142 A B C D
Câu 143 A B C D
Câu 144 A B C D
Câu 145 A B C D
Câu 174 A B C D
Câu 175 A B C D
Câu 176 A B C D
Câu 177 A B C D
Câu 178 A B C D
Câu 179 A B C D
Câu 180 A B C D
Câu 181 A B C D
Câu 182 A B C D
Câu 183 A B C D
Câu 184 A B C D
Câu 185 A B C D
Câu 186 A B C D
Câu 187 A B C D
Câu 188 A B C D
Câu 189 A B C D
Câu 190 A B C D
Câu 191 A B C D
Câu 192 A B C D
Câu 193 A B C D
Câu 194 A B C D
Câu 195 A B C D
Câu 196 A B C D
Câu 197 A B C D
Câu 198 A B C D
Câu 199 A B C D
Câu 200 A B C D
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ÔN THI TỐT NGHIỆP (PHẦN
1)
Câu 1: Cho gương cầu lơm bán kính R = 60 cm. Một chùm tia sáng hội tụ gặp gương sao cho điểm hội tụ
B. Mắc xen thêm vào mạch một máy phát điện một chiều.
C. Mắc thêm một điện trở song song với điện trở R để làm giảm điện trở của mạch.
D. Mắc xen thêm vào mạch một máy phát điện xoay chiều.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
Khi sử dụng kính hiển vi ở trạng thái ngắm chừng ở vô cực thì:
A. độ bội giác G =
B. ảnh cho bởi kính hiển vi là ảnh ảo, cùng chiều vật và rất lớn so với vật.
C. độ bội giác G = ½k
1
½G
2
( k
1
:độ phóng đại ảnh của vật kính; G
2
= độ bội giác của thị kính)
D. ảnh cho bởi vật kính ở ngay tiêu điểm vật của thị kính.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?
A. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì hạt nhân đó càng bền.
B. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn.
C. Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng
trong chân không.
D. Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng rẽ.
Câu 6: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
B. Tia hồng ngoại có tác dụng diệt khuẩn, khử trùng.
C. Tia hồng ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng.
D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 7: Một người nhìn vào gương thấy ảnh của vật trong gương cao gấp 3 lần vật. Hỏi gương này là
gương gì?
(III) Dùng ánh sáng có tần số f’> f.
A. Chỉ có cách (I). B. Chỉ có cách (III).
C. Có thể dùng cách (I) hay (III). D. Có thể dùng cách (I) hay (II).
Câu 14: Phương trình tọa độ của 3 dao động điều hòa có dạng
p
w w w
= = - =
1 2 3
x 2sin t (cm); x 3sin( t ) (cm); x 2 cos t (cm)
2
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. x
1
, x
3
ngược pha B. x
2
, x
3
ngược pha. C. x
1
, x
2
ngược pha. D. x
2
, x
3
cùng pha.
Câu 15: Dung kháng của tụ điện
A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó.
và N
2
, I
2
. Khi bỏ qua hao phí điện năng trong máy biến thế, ta có
A.
2
2 1
1
N
I = I .
N
B. I
2
= I
1
.
2
2
1
N
N
÷
C. I
2
= I
1
.
J.s; c = 3.10
8
m/s.
A. 34pm B. 6,8pm C. 3,4pm D. 68pm
Câu 23: Bốn vạch thấy được trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô thuộc về dãy
A. Pasen. B. Brãckét. C. Laiman. D. Banme.
Câu 24: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
A. tiến hành các phép phân tích quang phổ
- 6 -
Ôn thi TNTHPT và đại học năm 2011 – 2012
B. quan sát và chụp quang phổ của các vật
C. đo bước sóng các vạch quang phổ
D. phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
Câu 25: Độ bội giác của kính lúp sẽ đạt giá trị lớn nhất khi người sử dụng ngắm chừng ở
A. cực cận và mắt đặt sát kính. B. điểm cực cận.
C. cực viễn và mắt đặt sát kính. D. điểm cực viễn.
Câu 26: Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n =
3
dưới góc tới i bằng bao nhiêu để tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ?
A. 90
0 B.
45
0 C.
60
0 D.
30
0
Câu 27: Chọn phát biểu đúng về miền nghe được ở tai người?
A. Miền nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau và chỉ phụ thuộc vào tần số
A. E tỉ lệ thuận với m. B. E tỉ lệ thuận với bình phương của A.
C. E là hằng số đối với thời gian. D. E tỉ lệ thuận với k.
Câu 30: Cho cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-
12
W/m
2
. Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là
A. 10
-
20
W/m
2
. B. 10
-
4
W/m
2
C. 3.10
-
5
W/m
2 D.
10
66
W/m
2
Câu 31: Con lắc lò xo dao động điều hòa Thế năng và động năng của vật dao động
. Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau. Biên độ A
1
của con lắc (1) là
A. 7,1 cm B. 2,5 cm C. 5 cm D. 10 cm
Câu 37: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
0,16
π
H, tụ có
điện dung C =
-5
2,5.10
π
F mắc nối tiếp. Tần số dòng điện qua mạch là bao nhiêu thì có cộng hưởng điện
xảy ra?
A. 25Hz B. 50Hz C. 250Hz D. 60Hz
Câu 38: Trong công nghiệp để làm mau khô lớp sơn ngoài người ta sử dụng tác dụng nhiệt của
- 7 -
Ôn thi TNTHPT và đại học năm 2011 – 2012
A. tia tử ngoại. B. tia phóng xạ
γ
. C. tia hồng ngoại. D. tia Rơnghen.
Câu 39: Những dao động điện nào sau đây có thể gây ra sóng điện từ?
A. Dòng điện xoay chiều có cường độ lớn. B. Dòng điện xoay chiều có chu kì lớn.
C. Dòng điện xoay chiều có tần số nhỏ. D. Mạch dao động hở chỉ có L và C.
Câu 40: Chọn câu đúng.
Điều kiện cân bằng tổng quát của vật rắn
A.
F
∑
và
2
sin(100pt -
π
2
) (V)
Câu 42: Trong phóng xạ a thì hạt nhân con sẽ
A. lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
B. tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
C. tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
D. lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
Câu 43: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm là L = 10
- 3
/ đ (H) và tụ điện có điện
dung là C = 1/ đ (nF). Bước sóng của sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là
A. 6m B. 60m C. 600m D. 6km
Câu 44: Tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng
điện trong dây dẫn thẳng.
B. Một điện trường biến thiến theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận.
C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận.
D. Điện trường và từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường
biến thiên.
Câu 45: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng
A. từ trễ. B. cảm ứng điện từ. C. tự cảm. D. cộng hưởng điện
từ.
Câu 46: Khi một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
A. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần.
B. Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu.
C. Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần.
D. Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng.
một lượng là 4 điốp. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = OC
C
của mắt người này là
A. 100 cm B. 25 cm C. 50 cm D. 75 cm
Câu 50: Một người bị cận thị có khoảng nhìn rõ cách mắt từ 10 cm đến 50 cm. Để chữa tật cận thị
người này phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ
A. 1,5 dp B. 2 dp C. -2 dp D. -10 dp
Câu 51: Chọn câu đúng. Gia tốc góc
β
của chất điểm
- 8 -
Ôn thi TNTHPT và đại học năm 2011 – 2012
A. tỉ lệ thuận với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ nghịch với momen quán tính của nó đối với trục quay.
B. tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay.
C. . . . tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục
quay.
D. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó.
Câu 52: Khi phóng xạ a, hạt nhân nguyên tử sẽ thay đổi như thế nào ?
A. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2. B. Số khối giảm 4, số prôtôn giữ nguyên.
C. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 2. D. Số khối giảm 2, số prôtôn giữ nguyên.
Câu 53: Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc màu lục thì tia có tần số
nhỏ nhất là
A. tia Rơnghen. B. tia tử ngoại. C. tia đơn sắc màu lục. D. tia hồng ngoại.
Câu 54: Trong hạt nhân nguyên tử
14
6
C
có
A. 6 prôtôn và 14 nơtrôn. B. 6 prôtôn và 8 nơtrôn.
C. 8 prôtôn và 6 nơtrôn. D. 14 prôtôn và 6 nơtrôn.
B. n =
min
D + A
sin ( )
2
A
sin
2
C. n =
min
A
sin
2
D + A
sin ( )
2
D. n =
min
sin D
A
sin
2
Câu 59: Một tia sáng truyền từ môi trường (1) với vận tốc v
1
sang môi trường (2) với vận tốc v
2
đến mặt
phân cách với góc tới i. Để có hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách, phải có điều kiện nào sau
đây?
A. v
C. v
1
< v
2
và i
≥
i
gh
(sini
gh
=
1
2
v
v
) D. v
1
> v
2
và i
≤
i
gh
(sini
gh
=
2
1
v
v
C. vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa. D. vân tối thứ 4 kể từ vân sáng chính giữa.
Câu 64: Đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và cảm kháng Z
L
, một tụ điện có
dung kháng Z
C
với điện dung C thay đổi được. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch ổn định có giá trị hiệu
dụng U. Thay đổi C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại là
A.
L
U.Z
R
. B. U C.
+
2 2
L
L
U R Z
Z
D.
+
2 2
L
U R Z
R
Câu 65: Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn ……………
Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống trên?
A. có độ lớn không đổi theo thời gian. B. hướng về vị trí cân bằng.
C. có biểu thức F = -kx D. biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 66: Trong phản ứng phóng xạ a, so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con
1= 162cm và l
2
= 50cm
C. l
2= 162cm và l
1= 50cm D. l
2= 140cm và l
1= 252cm
Câu 69: Cho một phản ứng hạt nhân xảy ra như sau:
6
3
n Li T
a
+ +®
. Năng lượng toả ra từ phản ứng là
0
sinwt (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì hiệu
điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện
A. có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C.
B. nhanh pha đối với i.
C. chậm pha
π
2
đối với i.
D. nhanh pha
π
2
đối với i.
- 10 -
Ôn thi TNTHPT và đại học năm 2011 – 2012
Câu 73: Chất phóng xạ có chu kì bán rã 8 ngày đêm, khối lượng ban đầu 100g. Sau 32 ngày đêm khối
lượng chất phóng xạ còn lại là
A. 12,5g B. 6,25g C. 25g D. 3,125g
Câu 74: Chọn câu đúng.
Gọi M là momen của lực
F
ur
có đường tác dụng không đi qua trục quay (D), M triệt tiêu khi đường tác
dụng của lực
F
ur
A. trực giao với (D) B. song song hoặc đi qua (D)
C. hợp với (D) góc 45
0
D.
C. hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường
tác dụng.
D. hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường
tác dụng.
Câu 78: Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp. Nếu tần số của dòng điện xoay
chiều qua mạch tăng thì hệ số công suất mạch sẽ
A. giảm. B. đầu tiên giảm rồi sau đó tăng.
C. tăng. D. không đổi.
Câu 79: Khi chỉnh lưu 1/2 chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu sẽ là dòng điện một chiều
A. có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì.
B. không đổi nhưng chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì.
C. có cường độ thay đổi.
D. có cường độ ổn định không đổi.
Câu 80: Khi ngắm chừng vô cực, độ bội giác của kính lúp
A. tăng khi mắt đặt sát kính.
B. giảm khi tiêu cự của kính lúp giảm.
C. phụ thuộc khoảng cách từ mắt đến kính.
D. có độ lớn không đổi bất chấp vị trí đặt mắt.
Câu 81: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Quang phổ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra là quang phổ liên tục.
C. Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ hấp thụ.
D. Quang phổ vạch phát xạ chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
Câu 82: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 18 cm. Đặt trên trục chính của nó hai điểm sáng A, B ở hai
bên quang tâm O. Điểm sáng A cách quang tâm 36 cm. Hai ảnh của A và B qua thấu kính trùng nhau.
Khoảng cách AB phải có giá trị là
A. 48 cm B. 72 cm C. 18 cm D. 36 cm
Câu 83: Xét các hiện tượng sau của ánh sáng:
1- Phản xạ 2- Khúc xạ 3- Giao thoa
4- Tán sắc 5- Quang điện 6- Quang dẫn
1
, cho bởi gương (G
2
) là A
2
. Tính A
1
A
2
.
A. R
2
B. R C. 2R D. R
3
Câu 88: Một người chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 50 cm đặt mắt sát sau kính lúp có tiêu cự f
= 10 cm để quan sát một vật nhỏ mà không cần điều tiết. Độ bội giác G bằng
A. 2,4 B. 1,2 C. 6 D. 5
Câu 89: Khi một chất điểm dao động điều hòa, lực tổng hợp tác dụng lên vật có
A. chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.
B. chiều luôn cùng chiều chuyển động của vật.
C. độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở vị trí biên.
D. độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng và độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở hai
biên.
Câu 90: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng
k = 40 N/m. Khi thay m bằng m’ = 0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng
A. 0,083 s B. 0,038 s C. 0,0083 s D. 0,0038 s
Câu 91: Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ
A. vạch phát xạ.
B. liên tục.
C. vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Trái Đất.
= 20cm thì tại điểm M cách S
1
một đoạn 50 cm và cách S
2
một đoạn 10 cm sẽ có biên độ
sóng tổng hợp là
A. 0 cm B.
2
2
cm C. 2 cm D.
2
cm
Câu 96: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ
ur
B
và
uur
E
đều có hướng cố định.
B. Vectơ
uur
E
có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ
ur
B
vuông góc với
uur
E
.
B. X là
30
15
P: Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cộng.
. X là
32
15
P: Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta trừ.
D. X là
30
15
P: Đồng vị phóng xạ tự nhiên và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cộng.
Câu 98: Trong mạch dao động lí tưởng với T là chu kì biến thiên của điện tích tụ điện, năng lượng từ
trường trong cuộn cảm
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.
B. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T.
C. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T/2.
D. không biến thiên theo thời gian.
Câu 99: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20mH, điện trở thuần
R = 2W và tụ có điện dung C = 2000 pF. Cần cung cấp cho mạch công suất là bao nhiêu để duy trì dao
động điện từ trong mạch biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 5 V.
A. P = 0,05 W B. P = 2,5 mW C. P = 0,05 W D. P = 0,5 mW
Câu 100: Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào sau đây là không đổi?
A. Biên độ. B. Bước sóng. C. Vận tốc. D. Tần số.
Câu 101: Mạch điện gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện mắc nối tiếp đặt
dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định. Nếu tần số của dòng điện tăng từ 0 đến vô
cùng thì công suất mạch sẽ
A. đầu tiên giảm rồi sau đó tăng. B. đầu tiên tăng rồi sau đó giảm.
C. giảm. D. tăng.
Câu 102: Điểm sáng S đặt trước một gương cầu lơm có tiêu cự 20 cm, bán kính đường rìa (bán kính mở)
A. 500 vòng/phút B. 1000 vòng/phút C. 300 vòng/phút D. 150 vòng/phút
- 13 -
Ôn thi TNTHPT và đại học năm 2011 – 2012
Câu 105: Khi một khung dây kín có N vòng, diện tích S, quay đều với tốc độ 25 vòng mỗi giây trong một
từ trường đều B vuông góc với trục quay của khung thì tần số dòng điện xuất hiện trong khung là
A. f = 25 Hz B. f = 12,5 Hz C. f = 50 Hz D. f = 50 rad/s
Câu 106: Chọn câu đúng. Một vật cân bằng kém vững vàng khi
A. mặt chân đế càng rộng và trọng tâm càng cao.
B. mặt chân đế càng hẹp và trọng tâm càng thấp.
C. . . . mặt chân đế càng hẹp và trọng tâm càng cao.
D. mặt chân đế càng rộng và trọng tâm càng thấp.
Câu 107: Mắc nối tiếp đoạn mạch RLC không phân nhánh vào một hiệu điện thế xoay chiều. Người ta
đưa từ từ một lơi sắt vào lòng cuộn cảm L và nhận thấy cường độ qua mạch tăng dần tới giá trị cực đại rồi
sau đó lại giảm dần. Cường độ sẽ đạt giá trị cực đại khi
A. điều kiện trong câu A hoặc C thỏa mãn. B. Z
L
= Z
C
C. có hiện tượng cộng hưởng. D. điện trở trong mạch giảm.
Câu 108: Mạch dao động điện là mạch kín gồm
A. một nguồn điện và một tụ điện. B. một cuộn thuần cảm và một điện trở thuần.
C. một điện trở thuần và một tụ điện. D. một tụ điện và một cuộn thuần cảm.
Câu 109: Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,9.10
-19
J. Chiếu vào catôt của tế bào quang
điện trên chùm ánh sáng có bước sóng l = 0,4 mm. Tìm vận tốc cực đại của quang êlectron khi thoát khỏi
catôt. Cho h = 6,625.10
-
34
D.
0,27 kgm
2
Câu 112: Trong một môi trường có giao thoa của hai sóng kết hợp thì hai sóng thành phần tại những điểm
dao động với biên độ tổng hợp cực đại sẽ có độ lệch pha là
A.
k
j p
=D
B.
(2k 1)
j
= +D
p
C.
k2
j p
=D
D.
(2k 1)
j
= +D
2
p
Câu 113: Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. vuông góc với phương truyền sóng. B. thẳng đứng.
C. nằm ngang. D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 114: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa
hai điểm biên B và C. Trong giai đoạn nào thì vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc?
0 D.
30
0
Câu 118: Chọn câu đúng. Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với vận tốc góc là
ω
.
A. Động năng của vật tăng lên 4 lần khi momen quan tính tăng lên 2 lần.
B. Động năng của vật giảm đi 2 lần khi vận tốc góc giảm đi 2 lần.
C. Động năng của vật giảm đi 2 lần khi khối lượng của vật không đổi.
D. Động năng của vật tăng lên 2 lần khi momen quán tính của nó đối với trục quay tăng lên 2 lần và
vận tốc góc vẫn giữ nguyên.
Câu 119: Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại hiện tượng quang điện xảy ra nếu
A. sóng điện từ có cường độ đủ lớn B. sóng điện từ có bước sóng thích hợp
C. sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy được D. sóng điện từ có nhiệt độ cao
Câu 120: Một lãng kính có góc chiết quang là 60
0
, chiết suất là
2
. Để có góc lệch cực tiểu thì góc tới
của tia sáng phải là
A. 30
0
B.
15
0
C.
37,8
0
C. V
khí
< V
lỏng
< V
rắn
D.
V
khí
< V
rắn
< V
lỏng
Câu 125: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4kg gắn vào lò xo có độ
cứng k. Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm. Tại vị trí cân
bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v
0
= 60 cm/s hướng xuống. Lấy g = 10m/s
2
. Tọa độ quả cầu
khi động năng bằng thế năng là
A. 0,424 m B. ± 4,24 cm C. -0,42 m D. ± 0,42 m
Câu 126: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào phần còn thiếu : Nguyên tắc của máy quang phổ lãng kính
dựa trên hiện tượng quang học chính là hiện tượng ………………………………………………… Bộ
phận thực hiện tác dụng trên là ……………………………
A. giao thoa ánh sáng, lãng kính. B. tán sắc ánh sáng, lãng kính.
C. tán sắc ánh sáng, ống chuẩn trực. D. giao thoa ánh sáng, hai khe Young.
Câu 127: Điểm sáng S trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự
f=15 cm, bán kính đường rìa là 5 cm. Sau thấu kính, đặt màn (E) vuông góc trục chính và thu được trên
với A
2
=3A
1
thì dao động tổng hợp có biên độ A là
A. 4A
1
. B. A
1
. C. 2A
1
. D. 3A
1
.
Câu 132: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ dùng lãng kính?
A. Máy quang phổ dùng lãng kính có bộ phận chính là ống ngắm.
B. Máy quang phổ dùng lãng kính hoạt động dựa trên nguyên tắc của hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Máy quang phổ dùng lãng kính có 3 phần chính: ống chuẩn trực, bộ phận tán sắc, ống ngắm.
D. Máy quang phổ dùng để phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc khác nhau.
Câu 133: Chọn câu sai.
A. Lãng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
B. Mọi thấu kính đều có sắc sai còn gương cầu thì không.
C. Sự tán sắc ánh sáng không xảy ra trong tự nhiên.
D. Ánh sáng của Mặt Trời là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục từ 0
đến ∞.
Câu 134: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để có dao động cưỡng bức?
A. Có lực ma sát tác dụng vào hệ.
B. Có ngoại lực tác dụng vào hệ dao động.
C. Hệ vật chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
D. Biên độ dao động thay đổi.
C. i = 1,25sin(100pt -
2
π
) A D. i = 2,5sin(100pt -
2
π
) A
Câu 137: Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn không đều
A. cùng phương cùng chiều với vận tốc góc.
B. cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
C. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
D. cùng phương với vectơ vận tốc.
Câu 138: Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số f = 100Hz. Trên cùng phương truyền sóng, ta
thấy hai điểm cách nhau 15cm dao động cùng pha với nhau. Tính vận tốc truyền sóng. Biết vận tốc này ở
trong khoảng từ 2,8m/s đến 3,4m/s.
A. 3,1m/s B. 2,9 m/s C. 3 m/s D. 3,2 m/s
Câu 139: Hạt nhân pôlôni
210
84
Po
phóng xạ a và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng:
210
84
Po
®
4
2
He
+
206
A. W
đ
=
2
1
Q
o
U
o
B.
W
đ
=
2
1
.
C
Q
2
0
C. W
đ
=
2
1
Cu
2
D.
-
19
J.
Câu 146: Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì
A. vận tốc truyền sóng càng giảm. B. biên độ càng lớn.
C. bước sóng càng nhỏ. D. chu kì càng tăng.
Câu 147: Khác biệt quan trọng nhất của tia g đối với tia a và b là tia g
A. khả năng xuyên thấu mạnh. B. làm phát huỳnh quang.
C. là bức xạ điện từ. D. làm mờ phim ảnh.
Câu 148: Một xe đua bắt đầu chạy trên một đường đua hình tròn bán kính 320 m. Xe chuyển động nhanh
dần đều, cứ sau một giây tốc độ của xe lại tăng thêm 0,8 m/s. Tại vị trí trên quỹ đạo mà độ lớn của hai gia
tốc hướng tâm và tiếp tuyến bằng nhau, tốc độ của xe là
A. 16 m/s B. 20 m/s C. 12 m/s D. 8 m/s
Câu 149: Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn giao thoa là 2m. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 6000
A
0
. Vị
trí vân tối thứ 5 so với vân trung tâm là:
A. 22mm. B. ± 22mm. C. 18mm. D. ± 18mm.
Câu 150: Một sàn quay hình trụ có khối lượng 120 kg và có bán kính 1,5m. Sàn bắt đầu quay nhờ một lực
không đổi, nằm ngang, có độ lớn 40N tác dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mép sàn. Động năng
của sàn sau 5s là
- 17 -
Ôn thi TNTHPT và đại học năm 2011 – 2012
A. 333,3J B. 594J C. 163,25J D. 653,4J
Câu 151: Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5
π
t +
π
6
m/s D. 2,03.10
5
m/s
Câu 156: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = H, C = F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế có biểu thức: u = 120sin 100 pt (V). Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch đạt cực đại. Khi đó, câu nào sau đây là sai?
A. công suất mạch là P = 0.
B. cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
= 2
C. công suất mạch là P = 240 W.
D. điện trở R = 0.
Câu 157: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?
A. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.
B. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
C. Không có các vân màu trên màn.
D. Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 158: Dựa vào đường đặc trưng vôn-ampe của tế bào quang điện, nhận thấy trị số của hiệu điện thế
hãm phụ thuộc vào
A. bước sóng của ánh sáng kích thích.
B. bản chất kim loại làm catôt.
C. cường độ chùm sáng kích thích.
D. bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catôt.
Câu 159: Tia Rơnghen phát ra từ ống Rơnghen có bước sóng ngắn nhất là 8.10
-
11
m. Hiệu điện thế U
AK
A. Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền của ánh sáng
trong môi trường đó.
B. Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng truyền trong nó.
C. Chiết suất của một môi trường có giá trị tăng dần từ màu tím đến màu đỏ.
D. Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên
nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 164: Trong máy quang phổ, chùm tia ló ra khỏi lãng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính
của buồng tối là
A. một chùm sáng song song
B. một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu.
C. một chùm tia phân kỳ màu trắng
D. một chùm tia phân kỳ có nhiều màu
Câu 165: Chất phóng xạ pôlôni
210
84
Po có chu kì bán rã là 138 ngày. Hãy xác định khối lượng của khối
chất Pôlôni khi có độ phóng xạ là 1 curi (Ci). Biết N
A
= 6.023.10
23
hạt.mol
-1
.
A. 3,2.10
-3
g B. 2,3 g C. 0,222 mg D. 0,222 g
Câu 166: Có hai dao động điều hòa cùng phương
w
p
w
3
(cm)
C.
p
w
= -x 2 3sin( t )
2
(cm) D.
p
w
= +x 2 3sin( t )
2
(cm)
Câu 167: Nguyên tắc hoạt động chính của máy quang phổ là dựa vào
A. sự phản xạ toàn phần. B. sự khúc xạ ánh sáng.
C. hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. hiện tượng sắc sai của thấu kính.
Câu 168: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng l vào một tấm kim loại chưa tích điện, được đặt
cô lập với các vật khác. Nếu hiện tượng quang điện xảy ra thì
A. sau một khoảng thời gian, các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật hết ra ngoài.
B. sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt đến trạng thái cân bằng động và tích một lượng điện âm
xác định.
C. các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật ra ngoài nhưng sau một khoảng thời gian, toàn bộ các
êlectron đó quay trở lại làm cho tấm kim loại vẫn trung hòa điện.
D. sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt được một điện thế cực đại và tích một lượng điện
dương xác định.
Câu 169: Hãy cho biết x và y là các nguyên tố gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây:
Be
9
4
+ a ® x + n
Li
7
3
D. x:
C
14
6
; y:
H
1
1
Câu 170: Dòng điện xoay chiều có dạng: i =
2
sin100pt (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có cảm
kháng là 100W thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng
A. u = 100
2
sin(100pt -
2
π
) (V) B. u = 100
2
sin100pt (V)
C. u = 100
2
sin(100pt +
2
π
) (V) D. u = 100 sin(100pt +
2
Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là
A. 0,1 A B. 0,2 A C. 1 A D. 2 A
Câu 176: Một nguồn âm O xem như nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ
âm. Ngưỡng nghe của âm đó là I
o
= 10
-12
W/m
2
. Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70
dB. Cường độ âm I tại A có giá trị là:
A. 10
-5
W/m
2 B.
70 W/m
2 C.
10
7
W/m
2 D.
10
-7
W/m
2
Câu 177: Sóng dọc có phương dao động
A. trùng với phương truyền sóng. B. thẳng đứng.
C. vuông góc với phương truyền sóng. D. vuông góc với phương nằm ngang.
Câu 178: Độ to hay nhỏ của một âm mà tai cảm nhận được sẽ phụ thuộc vào
A. tần số của âm và vận tốc âm. B. cường độ và biên độ của âm.
A. Hiệu suất của máy biến thế rất cao từ 98% - 99,5%.
B. Cuộn sơ cấp của máy biến thế có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp.
C. Cuộn sơ cấp và thứ cấp có độ tự cảm lớn để công suất hao phí nhỏ.
D. Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn tỉ lệ thuận với số vòng dây.
Câu 183: Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra được là tia tử ngoại có bước
sóng 0,0913 mm. Hãy tính năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử hiđrô
A. 2,8.10
-20
J B. 6,625.10
-34
J C. 13,6.10
-19
J D. 2,18.10
-18
J
Câu 184: Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất
định. Chu kì dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn
A. bằng chiều dài tự nhiên của lò xo.
B. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất.
C. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
- 20 -
Ôn thi TNTHPT và đại học năm 2011 – 2012
D. bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 185: Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu bên đưới gắn với một quả cầu và kích thích cho hệ dao
động với chu kì 0,4s. Cho g =
2
m/s
2
. Độ dãn của lò xo khi ở vị trí cân bằng là
A. 0,4 cm B. 40 cm C. Đáp số khác. D. 4 cm
-3
F
Câu 189: Tiến hành tổng hợp 2 dao động cùng phương, cùng tần số và lệch pha
π
/2 đối với nhau. Nếu
gọi biên độ hai dao động thành phần là A
1
, A
2
thì biên độ dao động tổng hợp A sẽ là
A. A =
+
2 2
1 2
A A
B. A = 0 nếu A
1
= A
2
C. A = A
1
+ A
2
D. A = A
1
- A
2
nếu A
1
> A
A. 2,5 N B. 1,5 N C. 5 N D. 0,5 N
Câu 196: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc đỏ và lục vào hai khe Young. Trên màn quan sát hình ảnh
giao thoa, ta thấy hệ thống các vân sáng có màu
A. đỏ, lục, trắng. B. đỏ, lục, vàng. C. lục. D. đỏ.
Câu 197: Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng điện xoay chiều
A. cần có trị số lớn để tiêu thụ ít điện năng.
B. không có ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng.
C. cần có trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng.
D. cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng do tỏa nhiệt.
Câu 198: Một sợi dây đàn hồi dài l = 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền trên dây với tần
số 50 Hz thì ta đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 30 m/s B. 25 m/s C. 15 m/s D. 20 m/s
Câu 199: Hãy tìm phát biểu sai về điện từ trường.
- 21 -
Ôn thi TNTHPT và đại học năm 2011 – 2012
A. Xung quanh một nam châm vĩnh cửu đứng yên ta chỉ quan sát được từ trường, không quan sát
được điện trường; xung quanh một điện tích điểm đứng yên ta chỉ quan sát được điện trường, không quan
sát được từ trường.
B. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.
C. Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại.
D. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ
trường.
Câu 200: Trong quang phổ hiđrô, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 0,1216mm, bước sóng ngắn nhất
của dãy Banme là 0,3650 mm. Hãy tính bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô có thể phát
ra.
A. 0,6563 µm B. 0,4866 µm C. 0,2434 µm D. 0,0912 µm
- 22 -