TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
1
MỤC LỤC
CHƯƠNGI.DAOĐỘNGCƠHỌC 3
ĐÁPÁN 54
CHƯƠNGII.SÓNGCƠVÀSÓNGÂM 55
ĐÁPÁN 84
CHƯƠNGIII.DAOĐỘNGĐIỆNVÀSÓNGĐIỆNTỬ 85
ĐÁPÁN 108
CHƯƠNGIV.DÒNGĐIỆNXOAYCHIỀU 109
ĐÁPÁN 162
CHƯƠNGV.SÓNGÁNHSÁNG 163
ĐÁPÁN 194
CHƯƠNGVI.LƯỢNGTỬÁNHSÁNG 195
ĐÁPÁN 224
CHƯƠNGVII.HẠTNHÂNNGUYÊNTỬ 225
ĐÁPÁN 244
3
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1. Biênđộdaođộngtổnghợpcủahaidaođộngđiềuhòacùngphương,cùngtầnsố
)cos(
111
w
tAx
và
)cos(
222
w
tAx
là
A.
)cos(2
1221
2
2
2
1
AAAAA
B.
2)(cos2
1221
2
D. Trạngtháidaođộng
Câu 3. Mộtvậtdaođộngđiềuhòatheophươngtrình
)(cos4 cmtx
sẽquavịtrícân
bằnglầnthứtư(tínhtừkhibắtđầudaođộng)vàothờiđiểm:
A. 3s B. 4s C. 3,5s D. 4,5s
Câu 4. Trongdaođộngđiềuhòa,khiđộngnăngcủavậtgiảmđi4lầnsovớiđộngnăng
cựcđạithì:
A. Độlớnliđộdaođộnggiảm2lần B. Độlớnvậntốcdaođộnggiảmđi2lần
C. Độlớngiatốcdaođộngtăng4lần D. Thếnăngdaođộngtăng3lần
Câu 5. Haiconlắcđơncóchiềudàil
1
,l
2
đượckéolệchvềcùngmộtphíavớicùngbiên
độgóc
0
rồithảnhẹđểchochúngdaođộngđiềuhòavớitầnsố
Hzf 35
1
và
Hzf 25,1
2
.
Sauthờigianngắnnhấtbaonhiêuthìhaiconlắclạiởcùngtrạngtháibanđầu?
Câu 9. Mộtcon lắclò xocó độcứng
mNk /100
,khối lượng củavật treo
gm 100
,
đangdaođộngđiềuhoàtrênphươngthẳngđứng.Thờigianmàlòxobịnéntrongmộtchu
kỳdaođộnglà
s05,0
.Lấy
2
10 smg
và
10
2
.Biênđộdaođộngcủavậtlà
A.
cm2
B.
cm
3
C.
cm22
D.
cm2
Câu 10. Mộtconlắcđơncóchiềudàidâytreobằng
củadaođộnglà
A.
.10
B.
.203
C.
.15
D.
.4
Câu 12. Trongdaođộngđiềuhòathìgiatốc
A. cógiátrịcựcđạikhiliđộđạtcựcđại. B. tỉlệnghịchvớivậntốc.
C. khôngđổikhivậntốcthayđổi. D. cóđộlớngiảmkhiđộlớnvậntốctăng.
Câu 13. Mộtvật
gm 100
chuyểnđộngtrêntrụcOxdướitácdụngcủalực
xF 5,2
(x
làtọađộcủavậtđobằngm,FđobằngN).KếtluậnnàosauđâylàSai?
A. Vậtnàydaođộngđiềuhòa.
B. Giatốccủavậtđổichiềukhivậtcótọađộ
Ax
smg
Treoconlắcvàothangmáyvàchothangmáyđilênthìchukỳdaođộng
nhỏcủaconlắctăng11,1%sovớichukỳT.Tínhchấtchuyểnđộngvàđộlớngiatốccủa
thangmáylà
A. chậmdầnđều,
./1
2
sm
B. nhanhdầnđều,
./9,1
2
sm
C. chậmdầnđều,
./9,1
2
sm
D. nhanhdầnđều,
./1
2
sm
Câu 17. Ởliđộnàocủaconlắclòxođangdaođộngđiềuhòavớibiênđộ
A
thìcơnăng
cógiátrịlớngấpnlầnđộngnăng?
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
5
A.
2
Độcứng
kcủalòxobằng
A.
./200 mN
B.
./250 mN
C.
./100 mN
D.
./150 mN
Câu 20. Mộtchấtđiểmdaođộngđiềuhòa,tỉsốgiữaquãngđườnglớnnhấtvànhỏnhấtmà
chấtđiểmđiđượctrong
41
chukỳlà
A.
.2
B.
.22
C.
.12
D.
.22
Câu 21. Tổngđộngnăngvàthếnăngcủadaođộngđiềuhòa
A. tănggấpđôikhibiênđộdaođộngtănggấpđôi.
B. gấpđôiđộngnăngkhivậtcótọađộbằng
.,,
000
Wav
Côngthứcxácđịnhchukỳ
daođộng
T
nàosauđâylàSai:
A.
./2
0
WmAT
B.
.2
0
vAT
C.
./2
0
AaT
D.
.2
22
vxAT
Câu 25. Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớitầnsố
.3Hzf
Tạithờiđiểm
st 5,1
vậtcóliđộ
cm
x 4
đangchuyểnđộnghướngvềvịtrícânbằngvớitốcđộ
./324 scmv
Phươngtrình
daođộngcủavậtlà:
A.
).
)(326cos(34 cmtx
B.
).)(326cos(8 cmtx
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
6
C.
A
và
2
A
.Tacókết
luận:
A.
.
21
AA
B.
.
21
AA
C.
.
21
AA
D.
.
21
AA
Câu 27. Biênđộdaođộngcưỡngbứckhôngphụthuộcvào:
A. Tầnsốngoạilực. B. Biênđộngoạilực.
C. Phadaođộngcủangoạilực. D. Gốcthờigian.
Câu 28. Phátbiểunàosauđâychưa đúngkhinóivềgiatốccủadaođộngđiềuhòa:
A. Cógiátrịnhỏnhấtkhivậtđảochiềuchuyểnđộng.
B. Luônngượcphavớiliđộdaođộng.
C. Cóđộlớntỉlệvớiđộlớnliđộdaođộng.
.10cm
B. Sau
s5,0
kểtừ
0
t
vậtlạiđiquavịtrícânbằng.
C. Lúc
0
t
vậtđiquavịtrícânbằngtheochiềudương.
D. Tốcđộcủavậtsau
s5,1
kểtừ
0
t
bằngtốcđộlúc
.0
t
Câu 31. Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrình
.)2cos(6 cmtx
Tạithờiđiểm
A. bằngđộngnăng. B. bằngkhông.
C. bằngcơnăng. D. bằngmộtnửađộngnăng.
Câu 33. Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số
),32cos(
1
w
tAx
).6cos(
2
w
tBx
Biếtdao độngtổnghợpcóphươngtrình
).cos(5
w
tx
Biênđộdao
động
B
đạtcựcđạikhibiênđộ
A
bằng
A.
.10cm
B.
.25 cm
C.
.35 cm
D.
.15,0 s
C.
.4,0 s
D.
.6,0 s
Câu 36. MộtchấtđiểmdaođộngđiềuhòatrêntrụcOxcóphươngtrìnhx=4
cmt)5cos(
.Trong0,3sđầutiênđãcómấylầnvậtđiquađiểmcóliđộx=2cm?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 37. Tạithờiđiểmbanđầu,2chấtđiểmcùngđiquagốcOtheochiềudương,thực
hiệndaođộngđiềuhòatrêncùngmộttrụcOxcócùngbiênđộnhưngcóchukỳT
1
=0,8svà
T
2
=2,4s.Hỏisaukhoảngthờigianngắnnhấtbằngbaonhiêuthì2chấtđiểmđóđingang
quanhau?
A. 0,3s B. 0,6s C. 0.4s D. 0,5s
Câu 38. Vậntốccủachấtđiểmdaođộngđiềuhòacógiátrịcựctiểukhi:
A. Giatốccóđộlớncựcđại B. Liđộcựcđại
C. Liđộbằngkhông D. Liđộcựctiểu
Câu 39. Mộtdaođộngđiềuhòacóphươngtrìnhx=5cos
cmt )2/3/(
.Biếttạithời
điểmt
1
Athì:
A. Vậntốccógiátrịdươngkhivậtđitừđiểmcóliđộ-Ađếnđiểmcóliđộ+A
B. Giatốccógiátrịdươngkhivậtđitừđiểmcóliđộ-Ađếnđiểmcóliđộ0
C. Giatốcvàvậntốccógiátrịdươngkhivậtđitừđiểmcóliđộ-Ađếnđiểmcóliđộ0
D. Giatốcvàvậntốccógiátrịdươngkhivậtđitừđiểmcóliđộ-Ađếnđiểmcóliđộ+A
Câu 42. Haichất điểmdaođộngđiềuhòadọctheohaiđườngthẳngsong song,cạnh
nhauvớicùngbiênđộvàtầnsố.Vịtrícânbằngcủachúngđượcxemlàtrùngnhau.Biết
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
8
rằngkhiđingangquanhau,haichấtđiểmchuyểnđộngngượcchiềuvàđộlớncủaliđộđều
bằng
3
/2biênđộ.Hiệusốphacủahaidaođộngnàylà:
A.
/6 B.
/3 C.
/2 D.
/4
Câu 43. Mộtconlắcđơnchiềudàidâytreol=1mdaođộngđiềuhòavớibiênđộgóc
rad1,0
0
ởmộtnơicóg=10m/s
2
2/
2
.CặpgiátrịnàocủaA
2
và
sauđâylà
đúng?
A. 3
cm3
;0 B. 2
cm3
;
/4 C. 3
cm3
;
/2 D. 2
cm3
;0
Câu 46. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4
cmt )2/4cos(
.Trong1,125sđầutiênvậtđãđiđượcmộtquãngđườnglà:
A. 32cm B. 36cm C. 48cm D. 24cm
Câu 47. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x =
Câu 51. Mộthònbinhỏcókhốilượng mtreodướisợidâyvàdaođộng.Nếuhònbi
đượctíchđiệnq>0vàtreotrongđiệntrườngđềucóvéctơcườngđộđiệntrường
E
hướng
thẳngxuốngdướithìchukỳdaođộngcủanó
A. tăng
mg
qE
2
1
lần B. giảm
mg
qE
2
1
lần
C. giảm
mg
qE
1
lần D. tăng
mg
qE
1
lần
Câu 52. Mộtvậtdaođộngđiềuhoàvớibiênđộ4cm,chukỳbằng2
A. tầnsốcủangoạilựctuầnhoàntácdụnglênvật.
B. phabanđầucủangoạilựctuầnhoàntácdụnglênvật.
C. hệsốlựccản(củamasátnhớt)tácdụnglênvật.
D. biênđộcủangoạilựctuầnhoàntácdụnglênvật.
Câu 55. Mộtchấtđiểmdaođộngđiềuhoàtheohàmcosinvớichukỳ2svàcóvậntốc
1m/svàolúcphadaođộngbằng
4/
thìcóbiênđộdaođộnglà
A.
15cm B.
0,45m C.
0,25m D.
35cm
Câu 56. Mộtconlắclòxotreothẳngđứngđangdaođộngđiềuhoà.Biếtquãngđườngngắn
nhấtmàvậtđiđượctrong2/15giâylà8cm,khivậtđiquavịtrícânbằnglòxogiãn4cm,giatốcrơi
tựdog=10m/s
2
,lấy
10
2
.Vậntốccựcđạicủadaođộngnàylà
A. 40
cmtAx
w
. Phương trình dao động
tổnghợp
))(cos(2 cmtx
w
,với
3/
2
.Biên độvàpha banđầucủa
daođộngthànhphần2là
A.
3/;4
22
cmA
B.
4/;32
22
cmA
C.
2/;34
22
bánkínhtráiđấtR=6400kmthìchiềucaocủađỉnhnúilà
A. 0,5km. B. 2km. C. 1,5km. D. 1km.
Câu 63. MộtvậtcókhốilượngM=250g,đangcânbằngkhitreodướimộtlòxocóđộ
cứng50N/m.Ngườitađặtnhẹnhànglênvậttreomộtvậtkhốilượngmthìcả2bắtđầudao
độngđiềuhòatrênphươngthẳngđứngvàkhicáchvịtríbanđầu2cmthìchúngcótốcđộ
40cm/s.Lấyg=10m/s
2
.Hỏikhốilượngmbằngbaonhiêu?
A. 150g B. 200g C. 100g D. 250g
Câu 64. MộtlòxocóđộcứngktreomộtvậtcókhốilượngM.Khihệđangcânbằng,ta
đặtnhẹnhànglênvậttreomộtvậtkhốilượngmthìchúngbắtđầudaođộngđiềuhòa.Nhận
xétnàosauđâykhôngđúng?
A. Biênđộdaođộngcủahệ2vậtlàmg/k.
B. Sauthờiđiểmxuấtphátbằngmộtsốnguyênlầnchukỳ,nếunhấcmkhỏiMthìdao
độngtắthẳnluôn.
C. NhấcvậtmkhỏiMtạithờiđiểmchúngởđộcaocựcđạithìvậtMvẫntiếptụcdao
động.
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
11
D. Tầnsốgóccủadaođộngnàylà
)/( mMk
w
.
Câu 65. MộtconlắclòxotreothẳngđứngcóOlàđiểmtrêncùng,MvàNlà2điểm
trênlòxosaochokhichưabiếndạngchúngchialòxothành3phầnbằngnhaucóchiềudài
mỗiphầnlà8cm(ON>OM).KhivậttreođiquavịtrícânbằngthìđoạnON=68/3(cm).
Giatốctrọngtrườngg=10m/s
2
.Tầnsốgóccủadaođộngriêngnàylà
0
thìkhicânbằnglòxodàithêm2cm.Bỏquamasát
vàlấy
2
/10 smg
;
6,037sin
0
.Tầnsốgócdaođộngriêngcủaconlắclà
A. 12,5rad/s. B. 10rad/s. C. 15rad/s. D. 5rad/s.
Câu 69. HaivậtdaođộngtrêntrụcOxcóphươngtrình
)()3/5cos(3
1
cmtx
và
)()6/5cos(3
2
cmtx
thìsau1skểtừthờiđiểmt=0sốlần2vậtđingang
quanhaulà
A. 8 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 70. Mộtchất điểm thamgia đồng thời 2 dao động trên trục Ox cóphương trình
tAx 10cos
11
C. ngoạilựcđộclậpvàkhôngđộclậpvớihệdaođộng.
D. phabanđầucủangoạilựckhácnhau.
Câu 72. HaivậtdaođộngtrêntrụcOxcóphươngtrình
cmtAx )3/5,2cos(
11
;
cmtAx )6/5,2cos(
22
.Sau0,1s,kểtừthờiđiểmt=0thì2vậtđingangquanhau
lầnthứnhất.TỉsốA
1
/A
2
bằng
A. 1,5 B. 1 C. 2,4 D. 2
Câu 73. Mộtchấtđiểmthamgiađồngthời3daođộngtrêntrụcOxcócùngtầnsốvới
các biên độ:
;5,1
1
cmA
;2/3
2
cmA
cmA 3
3
smascmv
./3),/(10
2
22
smascmv
Vậntốccựcđạicủavậtlà
A.
./20 scm
B.
./610 scm
C.
./510 scm
D.
./320 scm
Câu 77. Mộtconlắclòxogồmhailòxođộcứng
21
, kk
)2(
21
kk
ghépnốitiếp.
Vậttreocókhốilượng
,m
tạinơicó
./10
2
smg
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
13
C. Chậmdầnđềuvớigiatốccóđộlớn
./ mqEga
D. Nhanhdầnđềuvớigiatốc
./ mqEga
Câu 79. Xétbaconlắclòxogiốngnhau,mộtđặtnằmngang,mộttreothẳngđứng,một
đặttrênmặtphẳngnghiêngvàđềuchọngốcOởvịtrícânbằng,Oxtrùngtrụclòxo.Bỏqua
masátvàsứccản.Cảbatrườnghợp,kéovậttheochiềudươngđếncùngtọađộvàtruyền
chocácvậtvậntốcnhưnhau.ChọnđápánSaikhinóivềdaođộngcủacácconlắc?
A. Vậntốccựcđạibằngnhau. B. Cùngchukỳ.
C. Lựcđànhồicựcđạigiốngnhau. D. Biểuthứclựcphụchồinhưnhau.
Câu 80. Phươngtrìnhchuyểnđộngcủamộtvậtcódạng
).(1)3/25cos(3 cmtx
Tronggiâyđầutiên,sốlầnvậtđiquavịtrí
cmx 1
là
A.
.4
Giátrịcủa
2
bằng
A.
.6/
B.
.3/
C.
.6/
D.
.3/
Câu 82. Mộtcon lắc lòxodaođộngđiềuhòatự do theo phương ngang. Chu kỳdao
độngcủaconlắclà
).(sT
Thờigianđểgiátrịvậntốckhôngvượtquámộtnửagiátrịcực
đạilà
A.
).(6/ s
B.
Tạithờiđiểm
0
t
haivật cùngđiquatọađộ
2/Ax
(M
đivềvịtrícânbằng,Nđirabiên). Hỏisauthờigianngắnnhấtbaonhiêu,haivậtlạingang
nhau?
A.
.4,0 s
B.
.5,0 s
C.
.2,0 s
D.
.3,0 s
Câu 85. Mộtconlắclòxonằmnganggồmlòxocóđộcứng
,/100 mNk
vậtcókhối
lượng
.400 gm
Hệsốmasátvậtvàmặtngang
.1,0
sátvật
1
m
rồithả
nhẹchohaivậtbắtđầuchuyểnđộngdọctheophươngcủatrụclòxo.Hệsốmasáttrượt
giữacácvậtvớimặtphẳngngang
0,05.
Lấy
2
10 / .g m s
Thờigiantừkhithảđếnkhivật
2
m
dừnglạilà:
A. 2,16s. B. 0,31s. C. 2,21s. D. 2,06s.
Câu 87. Mộtconlắclòxotreothẳngđứng.Nângvậtlênđểlòxokhôngbiếndạngrồi
thảnhẹthìvậtdaođộngđiềuhòatheophươngthẳngđứngquanhvịtrícânbằngO.Khivật
điquavịtrícótọađộ
2, 5 2
x cm
thìcóvậntốc50cm/s.Lấy
2
10 / .g m s
Tínhtừlúcthảvật,
.Tạithờiđiểmbanđầuvậtđiquavịtrícóliđộdài
8 3
s cm
vớivậntốcv=20
cm/s.Độlớngiatốccủavậtkhinóđiquavịtrícóliđộ8cmlà
A. 0,075m/s
2
. B. 0,506m/s
2
. C. 0,5m/s
2
. D. 0,07m/s
2
Câu 92. Mộttênlửabắtđầubaylêntheophươngthẳngđứngvớigiatốca=3g.Trong
tênlửacótreomộtconlắcđơndài
1 ,l m
khibắtđầubaythìđồngthờikíchthíchchocon
lắc thực hiện dao động nhỏ. Bỏ qua sự thay đổi gia tốc rơi tự do theo độ cao. Lấy
2 2
10 / ; 10.
g m s
Đếnkhiđạtđộcao
1500h m
thìconlắcđãthựchiệnđượcsốdao
độnglà:
A. 20. B. 14. C. 10. D. 18.
đi
đượctừlúcvachạmđếnkhivậtmđổichiềuchuyểnđộnglà
A. 6,5cm. B. 2cm. C. 4cm. D. 6cm.
Câu 95. MộtchấtđiểmdaođộngđiềuhoàtrêntrụcOxcóvậntốcbằng0tạihaithờiđiểm
liêntiếp
1
1,75t s
và
2
2,5t s
,tốcđộtrungbìnhtrongkhoảngthờigianđólà
16 /cm s
.
Toạđộchấtđiểmtạithờiđiểm
0t
là
A. 0cm B. -8cm C. -4cm D. -3cm
Câu 96. Trong dao độngđiều hoàcủa mộtvật thì tập hợpba đại lượngnào sau đây là
khôngđổitheothờigian?
A. Lựcphụchồi,vậntốc,cơnăngdaođộng. B. Biênđộ,tầnsố,cơnăngdaođộng.
C. Biênđộ,tầnsố,giatốc. D. Động năng,
tầnsố,lựchồiphục.
Câu 97. Mộtvậtcókhốilượng
400 g
daođộngđiềuhoàcó
đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm
0t
vật đang
chuyểnđộngtheo chiều dương, lấy
và
2 2
cos( )
x A t
w
.Kếtquảnàosauđâykhông chính xáckhinóivềbiênđộdaođộngtổnghợp
0
A
:
A.
0
2
A A
,khi
2 1
/ 2
. B.
0
(2 3)
A A
,khi
2 1
/ 6
.
C.
Câu 100. Mộtconlắcđơngồmvậtnặngkhốilượng
100 g
,daođộngđiềuhoàvớichukỳ2
O
W
đ
(J)
t(s)
0,015
0,02
1/6
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
16
s.Khivậtđiquavịtrícânbằnglựccăngcủasợidâylà
1,0025 N
.Chọnmốcthếnăngởvịtrí
cânbằng,lấy
2
10 /g m s
,
2
10
. B.
/4T
. C.
/2T
. D.
/3T
.
Câu 103. Mộtconlắclòxonằmnganggồmvậtnhỏkhốilượng200gam,lòxocóđộcứng
10N/m,hệsốmasáttrượtgiữavậtvàmặtphẳngnganglà
0,1
.Banđầuvậtđượcgiữởvịtrílò
xogiãn
10cm
,rồithảnhẹđểconlắcdaođộngtắtdần,lấy
2
10 /g m s
.Trongkhoảngthờigian
kểtừlúcthảchođếnkhitốcđộcủavậtbắtđầugiảmthìđộgiảmthếnăngcủaconlắclà:
A. 50mJ. B. 2mJ. C. 20mJ. D. 48mJ.
Câu 104. Mộtconlắcđơngồmsợidâynhẹdài
25l cm
,vậtcókhốilượng
10m g
vàmang
điệntích
4
10
q C
2 2
os(10 2 )( )x Ac t cm
.Biếttốcđộcủavậttạithời
điểmđộngnăngbằng3lầnthếnănglà0,3
6
(m/s).BiênđộA
2
bằng
A. 7,2cm. B. 6,4cm. C. 3,2cm. D. 3,6cm.
Câu 106. Mộtvậtđangdaođộngđiềuhòa.Tạivịtríđộngnăngbằnghailầnthếnăng,
giatốccủavậtcóđộlớna.Tạivịtrímàthếnăngbằnghailầnđộngnăngthìgiatốccủavật
cóđộlớnbằng
A.
2a
. B.
2
3
a
. C.
3
3
a
. D.
3a
.
Câu 107. Khiđưamộtvậtlênmộthànhtinh,vậtấychỉchịumộtlựchấpdẫnbằng
1
4
.
C.
5
9 os(10 )( )
6
x c t cm
. D.
5
9 os(10 )( )
6
x c t cm
.
Câu 109. ChovậtdaođộngđiềuhòabiênđộA,chukìT.Quãngđườnglớnnhấtmàvật
điđượctrongkhoảngthờigian5T/4là
A.
2,5A
. B.
5A
. C.
A(4+ 3)
. D.
A(4+ 2)
.
Câu 110. Mộtconlắclòxogồmlòxocóđộcứng20N/mvàviênbicókhốilượng200
(cm). Dao động tổng hợp có phương trình
9 os( )
x c t
w
(cm).ĐểbiênđộA
2
cógiátrịcựcđạithìA
1
cógiátrị
A.
15 3
cm. B.
9 3
cm. C.
7
cm. D.
18 3
cm.
Câu 114. Ngườitakéoquảcầucủaconlắcđơnđểdâytreohợpvớivịtrícânbằngmột
góc60
o
rồithảkhôngvậntốcđầu.Bỏqualựccản.Phátbiểunàosauđâylàđúng?
A. Conlắcdaođộngkhôngđiềuhòa,nănglượngdaođộngkhôngbảotoàn.
B. Conlắcdaođộngtuầnhoàn,nănglượngdaođộngkhôngbảotoàn.
C. Conlắcdaođộngtuầnhoàn,nănglượngdaođộngbảotoàn.
D. Conlắcdaođộngkhôngtuầnhoàn,nănglượngdaođộngbảotoàn.
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
18
Câu 118. Mộtconlắclò xo có độ cứngk=2N/m, vật nhỏcókhốilượng m=80g,dao
độngtrênmặtphẳngnằmngang,hệsốmasáttrượtgiữavậtvàmặtnganglà0,1.Banđầu
kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường
g=10m/s
2
.Tốcđộlớnnhấtvậtđạtđượcbằng
A. 0,36m/s. B. 0,25m/s. C. 0,5m/s. D. 0,3m/s.
Câu 119. Mộtconlắclòxođặttrênmặtphẳngnằmnganggồmlòxonhẹcóđộcứngk
=100N/mvàvậtnhỏmcókhốilượng200gđangđứngyênởvịtrícânbằng.Ngườita
dùngmộtvậtnhỏMcókhốilượng50gbắnvàomtheophươngngangvớivậntốcv
o
=2
m/s.Sauvachạmhaivậtgắnvàovớinhauvàdaođộngđiềuhòa.Biênđộvàchukìdao
độngcủaconlắclòxolà
A. 2cm;0,280s. B. 4cm;0,628s. C. 2cm;0,314s. D. 4cm;0,560s.
Câu 120. Khigiảmmộtnửachiềudàicủalòxovàgiảmmộtnửakhốilượngcủavậtthì
chukìcủaconlắclòxosẽ
A. giảmmộtnửa. B. tănggấpbốnlần. C. giảmbốnlần. D. tănggấphailần.
Câu 121. Mộtconlắclòxodaođộngđiềuhòatrênphươngnằmngang.Khivậtcóliđộ
3cmthìđộngnăngcủavậtlớngấpđôithếnăngđànhồicủalòxo.Khivậtcóliđộ1cmthì,
sovớithếnăngđànhồicủalòxo,độngnăngcủavậtlớngấp
A. 26lần. B. 9lần. C. 16lần. D. 18lần.
Câu 122. Mộtconlắcđơncóchiềudàidâytreoℓ=45cm,khốilượngvậtnặnglàm=
100g.Conlắcdaođộngtạinơicógiatốctrọngtrườngg=10m/s
2
.Khiconlắcđiquavịtrí
cânbằng,lựccăngdâytreobằng3N.Vậntốccủavậtnặngkhiđiquavịtrínàycóđộlớnlà
A.
3 2
m/s. B. 3m/s. C.
o
.Trongquátrình
daođộng,tỉsốgiữalựccăngdâycựcđạivàlựccăngdâycựctiểulà
A. 1,0295. B. 1,0321. C. 1,0384. D. 1,0219.
Câu 126. Mộtvậtcókhốilượngm=0,5kgthựchiệnđồngthờihaidaođộngđiềuhòa
cùngphương,cùngtầnsốgóc4πrad/s,
1 1
os( )( )
6
x A c t cm
w
,
2
4sin( )( )
3
x t cm
w
.Biếtđộ
lớncựcđạitácdụnglênvậttrongquátrìnhvậtdaođộnglà2,4N.Biênđộcủadaođộng1
là:
A. 7cm. B. 6cm. C. 5cm. D. 3cm.
Câu 127. MộtđồnghồquảlắcchạyđúngởThànhphốHồChíMinhđượcđưaraHà
Nội.Quảlắccoinhưmộtconlắcđơncóhệsốnởdàiα=2.10
-5
K
-1
cm/s. D. 50
5
cm/s.
Câu 129. Conlắclòxocóđộcứngk=100N/m,khốilượngvậtnặngm=1kg.Vật
nặngđangđứngởvịtrícânbằng,tatácdụnglênconlắcmộtngoạilựcbiếnđổiđiềuhòa
theothờigianvớiphươngtrình
os10
o
F F c t
.Saumộtthờigiantathấyvậtdaođộngổnđịnh
vớibiênđộA=6cm.Tốcđộcựcđạicủavậtcógiátrịbằng
A. 60cm/s. B. 60πcm/s. C. 0,6cm/s. D. 6πcm/s.
Câu 130. Chọncâukhôngđúngkhinóivềnănglượngtrongdaođộngđiềuhòa.
A. Khivậtđangchuyểnđộngraxavịtrícânbằngthìthếnăngcủavậtđangtăng.
B. Cảđộngnăngvàthếnăngcủahệđềubiếnđổituầnhoàntheothờigianvớicùngtần
số.
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
20
C. Khivậtdaođộngđiquavịtrícânbằngthìđộngnăngcủahệlớnnhất.
D. Độngnănglớnnhấtcủahệkhôngchỉphụthuộcvàocáchkíchthíchdaođộngmàcòn
phụthuộcvàoviệcchọntrụctọađộvàgốcthờigian.
Câu 131. Mộtconlắclòxogồmlòxonhẹđượctreothẳngđứngtạinơicógiatốctrọng
trườngg=10m/s
2
,đầutrêncủalòxocốđịnh,đầudướigắnvớivậtnhỏkhốilượng1kg.Giữ
vậtởphíadướivịtrícânbằngsaochokhiđólựcđànhồicủalòxotácdụnglênvậtcóđộ
lớnF=12N,rồithảnhẹchovậtdaođộngđiềuhòa.Lựcđànhồinhỏnhấtcủalòxotrong
2T
qE
g
m
.B.
2
2
2T
qE
g
m
.C.
2T
qE
g
m
=500gmộtcáchnhẹnhàng.Chọngốcthếnănglàvịtrícânbằng.Lấyg=10m/s
2
.Hỏi
nănglượngdaođộngcủahệthayđổimộtlượngbằngbaonhiêu?
A. Giảm0,375J B. Tăng0,125J C. Giảm0,25J D. Tăng0,25J
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
21
Câu 138. Mộtconlắcđơndaođộngđiềuhòatrongthangmáyđứngyêntạinơicógia
tốctrọngtrườngg=9,8m/s2vớinănglượngdaođộnglà150mJ,gốcthếnănglàvịtrícân
bằngcủaquảnặng.Đúnglúcvậntốccủaconlắcbằngkhôngthìthangmáychuyểnđộng
nhanhdầnđềuđilênvớigiatốc2,5m/s
2
.Conlắcsẽtiếptụcdaođộngđiềuhòatrongthang
máyvớinănglượngdaođộng:
A. 150mJ. B. 129,5mJ. C. 111,7mJ. D. 188,3mJ.
Câu 139. Mộtvậtthamgiađồngthờihaidaođộngđiềuhoàcùngphương,cùngtầnsố
vàcódạngnhưsau:x
1
=
3
cos(4t+
1
)cm,x
2
=2cos(4t+
2
)cm(ttínhbằnggiây)với0
1
C.
1 2
k
A
(m m )g
D.
1 2
(m m )g
A
k
Câu 142. ChoNlòxogiốngnhaucóđộcứngk
0
vàvậtcókhốilượngm
0
.Khimắcvật
vớimộtlòxovàchodaođộngthìchukỳcủahệlàT
0
.Đểcóhệdaođộngcóchukỳlà
0
T
2
2
thìchukỳtrongđiệntrườngtươngứnglàT
1
vàT
2
,biếtT
1
=0,8T
0
vàT
2
=1,2T
0
.
Tỉsốq
1
/q
2
là:
A. 44/81. B. -81/44. C. -44/81. D. 81/44.
Câu 145. Mộtconlắcđơncóchiềudàigầnbằngl=25cm.Conlắcđượcchiếusángbằng
cácchớpsángngắncóchukì2,00s.Trongthờigian41phút25giâyconlắcthựchiệnđược
1daođộngbiểukiếntrọnvẹn.Daođôngbiểukiếncùngchiềudaođộngthật,g=9,81m/s
2
.
Chukìconlắclà:
A. 1,000s. B. 1,020s. C. 0,967s. D.0,999s.
Câu 146. Mộtconlắcđơncóchiềudàidâytreolàl, vậtnặngcókhốilượngm,khối
lượngriênglàD.ConlắcdaođộngtrongchânkhôngvớichukìT.Conlắcdaođôngtrong
khôngkhícókhốilượngriêngD
D
D
g
l
D.T
'
=2π
)1(
0
D
D
gl
Câu 147. Mộtconlắclòxođượctreotheophươngthẳngđứnggồm1lòxonhẹcóđộ
cứng K= 20N/m, vật nặng có khối lượng m=100g. Ban đầu vật nằm yêntại vị trí lò xo
khôngbiếndạngnhờmặtphẳngnằmngangcốđịnh.Kéoconlắclênphíatrên,cáchvịtrí
banđầumộtđoạn5cmrồibuôngnhẹ.Coivachạmgiữavậtnặngvớimặtphẳngcốđịnhlà
trựcdiệnvàđànhồi.Chog=10m/s
2
,
2
=10.Chukỳdaođộngcủaconlắclà:
A.
2,0
/3s B.
2,0
s C.2s D. 10
điểm
A. 10,5s. B. 42s. C. 21s. D. 36s.
Câu 151. Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương,cóphươngtrìnhliđộlầnlượtlàx
1
=3cos(
2
3
t-
2
)vàx
2
=3
3
cos
2
3
t(x
1
vàx
2
tínhbằngcm,ttínhbằngs).Tạicácthờiđiểmx
1
=x
2
liđộcủadaođộngtổnghợplà
tạivịtrímàlòxobịnén10cmrồibuôngnhẹđểm
1
bắtđầuchuyểnđộngtheophươngcủa
trụclòxo.Ởthờiđiểmlòxocóchiềudàicựcđạilầnđầutiênthìm
1
dínhvàovậtcókhối
lượngm
2
=3m
1
đangđứngyêntựdotrêncùngmặtphẳngvớim
1
,sauđócảhaicùngdao
độngđiềuhòavớivậntốccựcđạilà
A. 5m/s. B. 100m/s. C. 1m/s. D. 0,5m/s.
Câu 156. Mộtchấtđiểmdaođộngđiều hòatrêntrục Oxvớibiênđộ 10cm.Khichất
điểmcótốcđộlà
50 3
cm/sthìgiatốccủanócóđộlớnlà500cm/s
2
.Tốcđộcựcđạicủa
chấtđiểmlà
A. 50cm/s. B. 80cm/s. C. 4m/s. D. 1m/s.
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
24
Câu 157. Mộtconlắcđơntreotrêntrầncủamộttoaxeđangchuyểnđộngtheophương
ngang.GọiTlàchukìdaođộngcủaconlắckhitoaxechuyểnđộngthẳngđềuvàT’làchu
kỳdaođộngcủaconlắckhitoaxechuyểnđộngcógiatốca.Vớigócđượctínhtheo
côngthức
Câu 158. MộtvậtnhỏđangdaođộngđiềuhòavớichukìT=1s.Tạithờiđiểmt
1
nào
đó,liđộcủavậtlà-2cm.Tạithờiđiểmt
2
=t
1
+0,25(s),vậntốccủavậtcógiátrị
A. 4cm/s B. 2cm/s C. -2cm/s D. -4cm/s
Câu 159. Mộtvậtdaođộngđiềuhòakhiđangchuyểnđộngtừvịtrícânbằngđếnvịtrí
biênâmthì
A. vectơvậntốcngượcchiềuvớivectơgiatốc.
B. độlớnvậntốcvàgiatốccùngtăng.
C. vậntốcvàgiatốccùngcógiátrịâm.
D. độlớnvậntốcvàđộlớngiatốccùnggiảm.
Câu 160. Mộtvậtnhỏdaođộngtheophươngtrìnhx=2sin(20πt+
2
)(cm).Vậtquavịtrí
x=+1cmởnhữngthờiđiểm
A.
1
( )
60 10
k
t s
k
t s
;vớik
N.
Câu 161. Conlắclòxotreothẳngđứnggồmvậtnhỏ khốilượng m,lòxonhẹcóđộ
cứngk,chiềudàitựnhiênℓ
o
,đầutrêncốđịnh.Giatốctrọngtrườnglàg,v
max
làvậntốccực
đại.KíchthíchchovậtdaođộngđiềuhòatheophươngthẳngđứngvớibiênđộA>
mg
k
.ta
thấykhi
A. chiềudàilòxongắnnhấtthìđộlớnlựcđànhồinhỏnhất.
B. độlớnlựcphụchồibằng
2
ax
2A
m
mv
thìthếnăngnhỏhơnđộngnăng3lần.
C. vậtởdướivịtrícânbằngvàđộngnăngbằngbalầnthếnăngthìđộgiãncủalòxolàℓ
o
+
mg
nhấtmàvậtđiđượctrong0,4slà
A. 84cm. B. 115cm. C. 64cm. D. 60cm.
Câu 164. Haivậtdaođộngđiềuhòatheohaitrụctọađộsongsongcùngchiều.Phương
trìnhdaođộngcủahaivậttươngứnglàx
1
=Acos(3πt+φ
1
)vàx
2
=Acos(4πt+φ
2
).Tạithời
điểmbanđầu,haivậtđềucóliđộbằngA/2nhưngvậtthứnhấtđitheochiềudươngtrụctọa
độ,vậtthứhaiđitheochiềuâmtrụctọađộ.Khoảngthờigianngắnnhấtđểtrạngtháicủa
haivậtlặplạinhưbanđầulà
A.3s. B. 2s. C.4s. D. 1s.
Câu 165. Mộtconlắclòxogồmmộtvậtnhỏkhốilượng100gvàlòxonhẹcóđộcứng
0,01N/cm.Banđầugiữvậtởvịtrílòxodãn10cmrồibuôngnhẹchovậtdaođộng.Trong
quátrìnhdaođộnglựccảntácdụnglênvậtcóđộlớnkhôngđổi10
-3
N.Lấyπ
2
=10.Sau
21,4sdaođộng,tốcđộlớnnhấtcủavậtchỉcóthểlà
A. 50πmm/s. B. 57πmm/s. C. 56πmm/s. D. 54πmm/s.
Câu 166. Trongdaođộngtuầnhoàn
A. khoảngthờigianngắnnhấtđểvậtlạiđiquavịtrícũkhôngphảilàchukìdaođộng.
B. tầnsốdaođộngkhôngphụthuộcđặctínhcủahệdaođộng.
C. giatốcphụthuộcthờigiantheoquyluậta=ω
2