Bài tập nhóm chuyên đề tự chọn về đề tài Hợp Đồng hoán đổi - Pdf 28

BÀI TẬP NHÓM CHUYÊN ĐỀ TỰ CHỌN
HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔI

Lớp: Chuyên đề tự chọn - kế toán (114)_1

Giảng viên: Cô Hà Phương Dung
CÁC THÀNH VIÊN
Đào Thị Quế
Đoàn Thị Lanh
Nguyễn Thị Thu Hà
Nguyễn Đình Nam
Võ Thị Phương Trinh
Vũ Quang Duy
Đinh Thị Thùy Dung
Lê Văn Dương
Nguyễn Hồng Lý
Phạm Thị Thu Trang
Lê Kiều Trang
Lê Thị Hoa
Nguyễn Thị Lụa
Đồng Thị Ly
Cao Thị Hải Yến
Nguyễn Thị Hương
Đỗ Thị Huyền
Nguyễn Thị Hồng Nhung
Nội dung chính
Nội dung chính
I. Khái niệm, đặc điểm và phân loại hợp đồng
hoán đổi
III - Ví dụ minh họa
II. Nguyên tắc hạch toán

Bán 80000USD kỳ hạn để có VNĐ chi tiêu sau 3 tháng nữa
Hai phương án
A và B sẽ ký hợp đồng hoán đổi
Đặc điểm cuả hợp đồng hoán đổi
Được doanh nghiệp sử dụng với mục đích đề phòng rủi ro hoặc để kinh doanh.
Không thể mua bán trao đổi như các loại chứng khoán, hợp đồng tương lai
Hợp đồng chỉ quan tâm đến tỷ giá tại hai thời điểm là thời điểm bắt đầu có hiệu lực của hợp đồng (thời
điểm ký kết) và thời điểm đáo hạn
Giao dịch hoán đổi là sự kết hợp giữa giao dịch giao ngay và giao dịch kỳ hạn.
Hợp đồng hoán đổi có thể tất toán theo hai cách: chuyển giao tài sản hoặc chuyển giao tiền thuần.
Phân loại hợp đồng hoán đổi
Hợp đồng hoán
đổi lãi suất
Hợp đồng hoán
đổi tiền tệ
Hợp đồng hoán
đổi hàng hóa
Hợp đồng hoán
đổi cổ phiếu
4 loại
Theo nội dung của hợp đồng
Hợp đồng hoán
đổi lãi suất
BÊN A
BÊN B
LS cố định
LS biến động
Khi các công ty muốn thay thế rủi ro trước biến động lãi suất của mình
bằng một lãi suất ổn định
LS biến đổi

Ví dụ 2
Hợp đồng hoán
đổi hàng hóa
Phân loại hợp đồng hoán đổi
Theo nội dung của hợp đồng
Là một thỏa thuận ràng buộc mang tính pháp lý giữa hai bên để trao đổi giá cả của một hàng hóa
cụ thể. Các bên tham gia hoán đổi được đảm bảo mức giá hàng hóa
Là hợp đồng hoán đổi mà tổ hợp các dòng tiền được thỏa thuận trao đổi giữa hai
bên vào một ngày xác định trong tương lai
Hợp đồng hoán
đổi cổ phiếu
Phân loại hợp đồng hoán đổi
Theo nội dung của hợp đồng
+ Hợp đồng hoán đổi với mục đích kinh doanh.
+ Hợp đồng hoán đổi với mục đích phòng ngừa
rủi ro.
Phân loại hợp đồng hoán đổi
Theo mục đích của hợp đồng
A có một khoản tiền gửi $100,000 với lãi suất cố định 5%/ năm.
B cũng có một khoản đầu tư $100,000 với lãi suất biến động, bình quân cũng là 5%/năm.
A và B kí một hợp đồng Hoán đổi, theo đó, B sẽ trả cho A số lợi tức từ khoản đầu tư của B, còn A trả cho B lợi tức 5,000 usd/ năm.
Bằng cách này, B vẫn giữ được khoản đầu tư của mình, trong khi có thu nhập ổn định, còn A lại có cơ hội hưởng lợi tức từ khoản đầu tư
kia cho dù không thực sự sở hữu nó.
Ví dụ

Với công ty A: Hợp đồng hoán đổi nhằm mục đích kinh doanh

Với công ty B: Hợp đồng hoán đổi nhằm mục đích phòng ngừa rủi ro.
DN sử dụng với mục đích thương mại,thì
công cụ tài chính phái sinh được phân

Nguyên tắc kế toán hợp đồng hoán đổi lãi suất và hợp đồng hoán đổi hàng hoá
Nguyên tắc kế toán hợp đồng hoán đổi tiền tệ
Tại thời điểm hợp đồng có hiệu lực, kế toán phải ghi nhận số tiền gốc mang đi hoán đổi là khoản đầu tư; Số tiền gốc nhận về được
ghi nhận là khoản đi vay.
Số tiền gốc mang đi trao đổi (nếu là ngoại tệ) được ghi nhận theo tỷ giá ghi
sổ;
Số tiền gốc nhận về (nếu là ngoại tệ) được ghi nhận theo tỷ giá thực tế giao
ngay hoặc tỷ giá bình quân liên ngân hàng.
2.2.Nguyên tắc hạch toán hợp đồng hoán đổi
Số tiền lãi phải trả theo hợp đồng hoán đổi là chi phí tài chính;
Đối với hợp đồng hoán đổi nắm giữ cho mục đích phòng ngừa rủi ro, kế toán ghi nhận khoản đánh giá lại giá trị hợp
lý vào vốn chủ sở hữu;
Số tiền lãi nhận về từ hợp đồng hoán đổi được ghi nhận là doanh thu hoạt động tài chính.
Ghi
nhận
định
kỳ
Khi lập BCTC, kế toán phải đánh giá lại giá trị hợp lý hợp đồng hoán đổi là chênh lệch giữa giá trị hiện tại của số tiền mang đi
trao đổi và số tiền nhận về từ việc hoán đổi để ghi nhận là tài sản phái sinh hoặc nợ phải trả phái sinh.
Đối với hợp đồng hoán đổi nắm giữ cho mục đích kinh doanh, kế toán ghi nhận khoản đánh giá lại giá trị hợp lý vào
báo cáo KQHĐKD.

Đồng thời, kế toán ghi giảm tài sản hoặc nợ phải trả phái sinh tương ứng với khoản chênh lệch đánh giá lại giá trị hợp lý
hợp đồng hoán đổi được ghi nhận trong phần vốn chủ sở hữu

Tại thời điểm đáo hạn hợp đồng, kế toán thu hồi số tiền gốc mang đi hoán đổi và ghi giảm khoản đầu tư

Kế toán trả lại số tiền gốc nhận về từ việc hoán đổi và ghi giảm khoản đi vay.
Số tiền gốc nhận hoán đổi (nếu là ngoại tệ) khi trả lại được ghi nhận theo tỷ giá ghi sổ.
Số tiền gốc mang đi trao đổi (nếu là ngoại tệ) khi thu hồi được ghi nhận theo tỷ giá thực tế giao ngay;

Có TK chi phí
Có TK giá vốn hàng bán
Nợ TK doanh thu TC, chi phí TC, giá vốn hàng bán
Có TK $ền gửi ngân hàng, phải trả khác
2.3. HẠCH TOÁN
Hạch toán
hợp đồng
hoán đổi
lãi suất và
hàng hóa
89#2:;;<'="/>
9)6#+?+?
@+, /013A6"#345./013A66
@+%, /013A6"745./013A66



B9+?+?
; 9C;
B9;
; 9+?+?



B9
; 9;DE#+?+?
B9;DE#+?+?
; 9
9#2:;;'/)F
@+,".'135./013A6"#345.13A6

5,
B9
; 9D##++
-
Đồng thời kế toán ghi giảm giá trị danh nghĩa hợp đồng hoán đổi: Có TK ngoại bảng hợp đồng hoán đổi
2.3. HẠCH TOÁN
Hạch toán
hợp đồng
hoán đổi
lãi suất và
hàng hóa
Hạch toán
hợp đồng
hoán đổi
tiền tệ
2.3. HẠCH TOÁN
 +PHQ +PHQ


 !"#$R
S)T

Kế toán ghi nhận số $ền đem đi hoán đổi và số $ền nhận về theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng hoặc tỷ giá giao
dịch thực tế, ghi:

Đối với số $ền mang đi trao đổi, ghi:
Nợ TK đầu tư ngắn hạn, dài hạn:
Có TK $ền

Đối với số $ền nhận về, ghi:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status