100 câu hỏi ôn tập hết chương môn vật lý phàn dòng điện xoay chiều - Pdf 28


Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
1
Thầy Lê Trọng Duy
Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa
Mobile: 0978. 970. 754

ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG:
DÒNG ĐIỆN XOAY
CHIỀU
(Chương trình LTĐH – Kèm riêng)
Thời gian thi : ………………….

C©u 1 : Ch ọn đ áp án sai. Dòng điện một chiều được ứng dụng rộng rãi trong một số lĩnh vực đặc biệt để cung cấp năng
lượng cho
A.
Các thiết bị điện sinh hoạt
B.
động cơ điện một chiều để chạy xe điện, vì có mômen
khởi động lớn, có thể thay đổi vận tốc dễ dàng
C.
công nghiệp mạ điện, đúc điện, nạp điện ác quy,
sản suất hoá chất và tinh chế kim loại bằng điện
phân
D.
các thiết bị vô tuyến điện tử

C©u 2 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (có điện trở R không đổi) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi, khi tổng trở của đoạn mạch tăng 2 lần thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch
A.
giảm 2 lần

B.
200
6
(V).
C.
100
6
(V).
D.
200V.
C©u 5 :
Đặt điện áp u = U
0
cos2

ft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi U
R
, U
L
, U
C
lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn
cảm và giữa hai đầu tụ điện. Trường hợp nào sau đây, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp
tức thời giữa hai đầu điện trở?
A.
Thay đổi f để U
Cmax

B.

3


D.
Sớm pha
6


C©u 7 : Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U
1
= 220 (V) xuống U
2
=110 (V) với lõi không phân nhánh, xem
máy biến áp là lí tưởng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1,25
Vôn/vòng. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ
cấp. Khi thử máy với điện áp U
1
= 220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121(V). Số vòng dây bị quấn
ngược là:
A.
10
B.
9
C.
11
D.
8
C©u 8 : Người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều?
A.
Điốt bán dẫn

C.
C = 100/

(

F); 500W
D.
C = 200/

(

F);250W

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
2
C©u 10 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%.
Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải tăng điện áp đến giá trị:
A.
7kV.
B.
6kV.
C.
5kV.
D.
4kV.
C©u 11 :
Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện có tần số f
1
thì cảm kháng là 36


trường quay.
C©u 13 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm
2
. Khung quay đều với
tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc
tơ cảm ứng từ
B

vuông góc với trục quay và có độ lớn
2
5

T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng
A.
220 2
V.
B.
220 V.
C.
110 2
V.
D.
110 V.
C©u 14 :
Đặt điện áp
100 6 cos100u t

(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt giá trị cực
đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 200 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là

2
= r
1
.r
2

B.
L
1
/r
1
= L
2
/r
2

C.
L
1
/r
2
= L
2
/r
1

D.
L
1
+ L

2
= 32

thì công suất tiêu thụ P
trên đoạn mạch như nhau. Công suất P của đoạn mạch bằng
A.
282W.
B.
576W.
C.
288W.
D.
144W.
C©u 18 :
Cho mạch điện RLC nối tiếp. Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/

(H) và r = 30

; tụ có C = 31,8

F. R là
biến trở. Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 100
2
cos(100

t)(V). Giá trị nào của R để công suất trên
biến trở R là cực đại ? Giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu ? Chọn kết quả đúng :
A.
R = 75


A.
10
3
rad/s.
B.
10
3
.
2
rad/s.
C.
10
3
/
2
rad/s.
D. 2

.10
3
rad/s.

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
3
R
C
A
B
L


0
= 20. Tính L =?
A.
0,35H
B.
0,318H.
C.
0,159H
D.
0,6H
C©u 21 : Một đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây có điện trở r.
Tụ C có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện áp
 
AB 0
u U cos t+  
. Thay đổi điện dung đến giá trị Z
C
= Z
L
, khi đó điện áp hiệu
dụng
trên phần nào của mạch đạt cực tiểu?
A.
U
MN
trên cuộn dây.
B.
U
MB
trên đoạn MB.

C.
U = 80V.
D.
U = 64V.
C©u 24 :
Một khung dây diện tích 1cm
2
, gồm 50 vòng dây quay đều với vận tốc 120 vòng/phút quanh trục ∆

từ trường đều
B = 0,4T. Khi t = 0, mặt phẳng khung dây có vị trí vuông góc các đường cảm ứng từ. Biểu thức của từ thông gởi qua
khung:
A.
Φ = 0,002cos(4πt)(Wb)
B.
Φ = 2cos(4πt + π/2)(Wb)
C.
Φ = 0,02cos(4πt + π/2)(Wb)
D.
Φ = 0,2cos(4πt)(Wb)
C©u 25 : Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha với hai đầu của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Khi rôto của
máy phát quay với tốc độ n
1
hoặc n
2
thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi rôto quay với tốc
độ n
o
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ đạt giá trị cực đại. Chọn hệ thức đúng.
A.

C©u 26 : Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000kW. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng điện áp lên đến 110kV được
truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20

. Công suất hao phí trên đường dây là
A.
5500W
B.
6050W.
C.
2420W.
D.
1653W.
C©u 27 :
Một khung dây quay đều quanh trục

trong một từ trường đều
B


trục quay

với vận tốc góc

= 150
vòng/min. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/

(Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là
A.
25
2

< P
B.
P
3
< P
C.
P
4
< P
3

D.
P
4
> P
3

C©u 29 : Một đoạn mạch PQ gồm một biến trở R (đoạn mạch PM) nối tiếp với đoạn mạch MQ (gồm một cuộn cảm thuần nối
tiếp với một tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch PQ một điện áp xoay chiều ổn định. Điều chỉnh giá trị của biến trở,
khi R = 40 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch PQ đạt cực đại và bằng 80 W, khi đó điện áp hiệu dụng của đoạn
mạch MQ bằng?
A.
40 V
B.
80
2
V
C.
40
2


.
C©u 31 :
Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch là
2 os(100 )( )i c t A


. Điện lượng qua một tiết diện thẳng của đoạn mạch
trong thời gian 0,005s kể từ lúc t=0 là
A.
1
50
C

.

B.
1
50
C
.

C.
1
100
C


D.
1

D.
0,50
C©u 34 :
Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10

. Biết nhiệt lượng toả ra trong 30phút là 9.10
5
(J). Biên độ của
cường độ dòng điện là
A.
10A.
B.
20A.
C.
5
2
A.
D.
5A.
C©u 35 :
Đặt điện áp u = 200cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần
có độ tự cảm
1

H. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện
hiệu dụng trong đoạn mạch bằng
A.
2A
B.
2

324 hộ dân.
C.
252 hộ dân.
D.
164 hộ dân.
C©u 38 :
Đặt điện áp
 
u 220 2 cos 100 t 
V vào hai đầu đoạn mạch có R = 100Ω, cuộn cảm thuần L = 318,3mH và tụ điện C
= 15,92μF mắc nối tiếp. Trong một chu kì khoảng thời gian điện áp hai đầu đoạn mạch sinh công dương cung cấp
điện năng cho mạch bằng
A.
12,5ms
B.
15ms
C.
20ms
D.
17,5ms
C©u 39 :
Đặt điện áp
u 100cos( t )
6

  
(V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối
tiếp thì dòng điện qua mạch là
i 2cos( t )
3

V.
C.
220 3
V.
D.
220V.
C©u 41 : Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được nối với điên áp xoay chiều, cuộn thứ cấp được nối với điện trở tải. Dòng
điện trong các cuộn sơ cấp và thứ cấp sẽ thay đổi như thế nào nếu mở cho khung sắt từ của máy hở ra
A.
Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp giảm
B.
Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp giảm
C.
Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp tăng.
D.
Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp tăng.
C©u 42 :
Cho mạch điện RLC nối tiếp. L = 1/

(H), C = 10
-4
/
2
(F). Biểu thức u = 120
2
cos100

t(V). Công suất tiêu thụ
của mạch điện là P = 36 3 W, cuộn dây thuần cảm. Điện trở R của mạch là
A.

V
C.
2V
D.

4
V
C©u 44 :
Một đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện điện dung C mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 100

.Với giá trị nào của
C thì dòng điện lệch pha
3

( rad) đối với điện áp u? Biết tần số của dòng điện f = 50 Hz
A.
C =

4
10

(F)
B.
C =

3
10
4
(F)
C.


vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện
C mắc nối tiếp. Thông tin nào sau đây là đúng ?
A.
Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện
áp hai đầu đoạn mạch.
B.
Nếu R = 1/(
C
) thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I =
U
0
/2R.
C.
Biên độ dòng điện là
1CR
CU
I
2
0
0



.
D.
Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp xác
định bởi biểu thức
RC
1

f
0
= 2

LC
.
D.
f
0
=
LC2
1

.
C©u 48 : Dòng điện i = 4cos
2
ωt (A) có giá trị hiệu dụng:
A.
6
A
B.
2
2
A.
C.
(2+
2
)A
D.
2

B.
Giảm điện trở của dây.
C.
Giảm điện áp.
D.
Tăng điện áp.
C©u 51 :
Đoạn mạch gồm điện trở R
1
=30Ω, điện trở R
2
=10Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
3
10
L H


và tụ điện có
điện dung thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa hai điện trở. Đặt vào hai đầu
AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=200V và tần số f=50Hz. Khi điều chỉnh điện dung C tới giá trị
C=C
m
thì điện áp hiệu dụng U
MB
đạt cực tiểu. Giá trị của U
MBmin

A.
25V.
B.

cos

t. Điều chỉnh điện dung để điện áp hai đầu tụ điện
đạt giá trị cực đại U
Cmax
. Khi đó
A.
vectơ
U

vuông góc với vectơ
R
U

.
B.
vectơ
U

vuông góc với vectơ
RL
U

.
C.
vectơ
U

vuông góc với vectơ
RC

110V.
C.
220V.
D.
100V.
C©u 55 : Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt
vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là
A.
10 V.
B.
40 V.
C.
500 V.
D.
20 V.
C©u 56 :
Cho đoạn mạch điện xoay chiều RC mắc nối tiếp. R là biến trở, tụ có điện dung C = 100/

(

F). Đặt vào hai đầu
mạch điện một điện áp xoay chiều ổn định u, tần số f = 50Hz. Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị của R = R
1
và R
= R
2
thì công suất của mạch đều bằng nhau. Khi đó R
1
.R

C.
55,7V.
D.
61,5V.
C©u 58 : Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/min và phần ứng gồm hai cuộn dây

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
7
mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Mỗi cuộn dây phần
ứng gồm bao nhiêu vòng ?
A.
70 vòng.
B.
140 vòng.
C.
198 vòng.
D.
99 vòng
C©u 59 :
Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz có cường độ hiệu dụng I =
3
A. Lúc t = 0, cường độ tức thời là i =
2,45A. Tìm biểu thức của dòng điện tức thời.
A.
i =
6
cos(100

t) (A).
B.

và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C từ giá trị
4
0,5
10 F


đến
4
0,8
10 F


thì công suất tiêu thụ của mạch
A.
giảm xuống.
B.
lúc đầu tăng sau đó giảm
C.
tăng lên.
D.
không thay đổi
C©u 61 :
Hiệu điện thế 2 đầu AB: u = 120sin
t
(V). R = 100

; cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi và r = 20

; tụ
C có dung kháng 50

C
U V
.

C.
100 2
C
U V
.

D.
100 3
C
U V

C©u 63 : Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz sẽ phát sáng hoặc tắt
A.
100 lần mỗi giây
B.
25 lần mỗi giây
C.
Sáng đều không tắt
D.
50 lần mỗi giây
C©u 64 : Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, stato gồm:
A.
ba cuộn dây giống hệt nhau quấn trên lõi sắt, đặt
lệch nhau 120
0
trên một vòng tròn và mắc nối tiếp

Từ trường quay trong động cơ không đồng bộ luôn
thay đổi cả về hướng và trị số.
B.
Rôto của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc
của từ trường quay.
C.
Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo được từ trường
quay.
D.
Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào
tốc độ quay của từ trường.
C©u 67 :
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết u
AB
= 200
2
cos(100t)(V), L =

3,0
(H), C =


8
10
3
(F). Hãy xác
định giá trị R của biến trở để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất và tính giá trị lớn nhất của công suất?
A.
R = 50, P
Max

C.
cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so
với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D.
cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch
C©u 69 :
Cho đoạn mạch xoay chiềuRLC sau:
R 100 
,
C 31.8 
F
4
10



F
L:độ tự cảm thay đổi được của một cuộn thuần cảm. Hiệu điện thế giữa hai đầu AB của đoạn mạch có biểu
thức:
u 200cos314t(V) 200cos100 t(V)  
. Tính L để hệ số công suất của đoạn mạch đạt cực đại.Tính công
suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc đó.
A.
400W
B.
100W
C.
200W
D.

C©u 72 :
Đặt điện áp u = U
0
cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u
1
, u
2
và u
3
lần lượt là điện áp tức
thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng

A.
i = u
3
C.
B.
i =
1
u
R
.
C.
i =
2
u
L

.

2 2
u i 1
U I 2
 
.
D.
2 2
2 2
u i 1
U I 4
 
.
C©u 74 : Máy dao điện một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở điểm nào sau đây ?
A.
Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
B.
Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy
đều biến thiên tuần hoàn hai lần.
C.
Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.
D.
Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm
ứng điện từ.
C©u 75 : Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp với C thay đổi được. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là
120 2 cos(100 )u t


,
30R  
,

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
9
Thay đổi R đến giá trị R = 45 thì công của đoạn mạch đạt giá trị cực đại P
Max
= 200W. Tính r?
A.
25
B.
55
C.
5.
D.
Không đủ dữ kiện
C©u 77 :
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp u = 127
2
cos(100

t +

/3) (V). Biết điện trở thuần R
= 50

,
i

= 0. Công suất của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch nhận giá trị bằng
A.
20,16W.
B.

384W.
D.
1,152kW.
C©u 80 : Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt
vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là
A.
40 V.
B.
10 V.
C.
500 V.
D.
20 V.
C©u 81 :
Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos

t (U
0
không đổi,

thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối
tiếp. Khi

=

1
thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z


.
C.
1
1 2
1
C
L
Z
Z
 

.
D.
1
1 2
1
L
C
Z
Z
 

.
C©u 82 :
Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
 
120 2 os 100 2 ( )u c t V
 
 

 

C©u 83 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một biến trở R, mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r, hệ số tự cảm L và tụ điện
có điện dung C. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 200cos(100t) (V).
Thay đổi R đến giá trị R =15 thì công suất tỏa nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại P
Max
= 250W. Tính r?
A.
65
B.
9,5
C.
25.
D.
Không đủ dữ kiện
C©u 84 :
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
u 2 2 0 2 co s t
2

 
  
 
 
(V) thì cường
độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là
)6/cos(22

 ti
(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

A.
Nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp
thì luôn có thể dùng phương pháp tổng hợp dao
động điều hoà cùng phương cùng tần số để tìm
mối liên hệ giữa hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hiệu dụng trên
từng phần tử.
B.
Công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch luôn bằng tổng
công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần.
C.
Công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch luôn tăng
nếu ta mắc thêm vào trong mạch một tụ điện hay
một cuộn dây thuần cảm.
D.
Nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC song song thì
luôn có thể dùng phương pháp tổng hợp dao động điều
hoà cùng phương cùng tần số để tìm mối liên hệ giữa
cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch và
cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua từng phần tử.
C©u 87 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 100cm2. Khung dây quay đều
2400vòng/phút quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ
vuông góc với trục quay và có độ lớn 400 mT. Suất điện động cực đại qua khung dây là
A.

160
V
B.
80V
C.

A.
21
2
22
2
2
.
1
LL
C
R



.
B.
21
2
22
2

.
1
LL
C
R



.

C©u 90 : Cho mạch điện RLC nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u =
U
2
sin

t(V). Thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại,
điện áp cực đại đó được xác định theo biểu thức
A.
U
Cmax
=
LC4CRR
UL4
22

.
B.
U
Cmax
=
22
RCLC4R
UL2

.
C.
U
Cmax
=
LC4CRR


C.
Dòng f
2
gấp 4 lần dòng f
1

D.
Dòng f
1
gấp 2 lần dòng f
2

C©u 92 :
Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều
250 2 os100 ( )u c t V


thì cường độ dòng
điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và dòng điện này lệch pha
3

so với điện áp u. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn
mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u nói trên thì cường độ dòng điện
hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X. Công suất tiêu thụ trên
đoạn mạch X là
A. 200
2
W. B.
200 W.

so
với u và có giá trị hiệu dụng là I = 0,5 A , điện áp hai đầu C là 100V. Điện dung của tụ và điện trở nhận giá trị nào
sau đây
A.
C =

2
10
4
(F) ,R = 100
3

;
B.
C =

4
10

(F) ,R = 100

;
C.
C =

4
10

(F) ,R = 100
3

.(V)
B.
-
100 3 .V

C.
100V.
D.
200 V.
C©u 96 : Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu
thụ trên cuộn dây là
A.
10 W.
B.
5 W.
C.
9 W.
D.
7 W.
C©u 97 : Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng
220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế.
Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A.
1100.
B.
2500.
C.
2000.
D.
2200.

Đặt một điện áp xoay chiều có dạng
2.cos ( )u U t V


vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần
cảm và tụ điện C mắc nối tiếp. Với R thay đổi được và
2
1/ LC 
. Khi hệ số công suất của mạch đang bằng
2 / 2
,
nếu tăng R thì
A.
hệ số công suất của mạch giảm
B.
tổng trở của mạch giảm
C.
điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R tăng.
D.
công suất toàn mạch tăng
C©u 100 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ
điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R
1
và R
2
công suất tiêu thụ của đoạn mạch
như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R
1
bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện
khi R = R
Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
12

BANG DAP AN
Cau 113
1 A
2 C
3 B
4 A
5 B
6 B
7 D
8 A
9 C
10 D
11 A

42 C
43 A
44 B
45 D
46 B

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
13
47 A
48 A
49 C
50 D
51 B
52 D
53 B
54 A
55 D
56 C
57 B
58 D
59 A
60 C
61 B
62 B
63 A
64 D
65 A
66 D
67 C
68 B

99 C

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
14
100 C
Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
15


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status