đề thi học sinh giỏi cấp trường môn vạt lý lớp 12 thpt vũ tiên thái bình - Pdf 28

SỞ GD – ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT VŨ TIÊN
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 12
NĂM HỌC 2010 -2011
MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng của dao động điều hoà:
A. Động năng của vật là đại lượng biến thiên điều hoà theo thời gian.
B. Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên thì động năng của vật giảm, thế năng tăng.
C. Thế năng của vật là đại lượng biến thiên điều hoà theo thời gian.
D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m gắn với lò xo có dộ cứng k =50N/m đặt trên mặt sàn nằm ngang
không ma sát. Từ vị trí ban đầu của vật, dùng một lực không đổi có độ lớn F
0
= 2,5N tác dụng lên vật dọc theo trục lò
xo. Tìm độ biến dạng lớn nhất của lò xo.
A. 5cm B. 10cm C. 7,5cm D. 2,5cm
Câu 3: Một vật dao động điều hoà với phương trình
2
os( )
3
x Ac t cm
T
π π
= +
. Sau thời gian
T
12
25
kể từ thời điểm ban
đầu vật đi được quãng đường 51 cm. Biên độ dao động là:

π
) cm
C. x = 4cos(10t +
4
3
π
) cm D. x = 2cos(10t -
4
π
) cm
Câu 7: Con lắc đơn có chiều dài l = 100cm, khối lượng vật nặng là m = 100g dao động với biên độ góc
α
0
= 6
0
tại
nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị bằng:
A. E = 513mJ B. E = 51,3mJ C. E = 54m J D. E = 5,4 mJ
Câu 8: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là
µ=0,02. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi cung cấp cho vật vận tốc 0,5m/s dọc theo trục lò xo.
Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A. 4,425m. B. 1,625m C. 16,5cm D. 16,625m
Câu 9: Một con lắc lò xo khối lượng m, dao động điều hoà với chu kì T = 0,5s. Nếu bỏ bớt một phần khối lượng của
vật bằng m’ = 400g thì chu kì dao động của con lắc mới là T’ = 0,3s. Lấy
2
π

cm/s. Tìm biên độ dao động của con lắc.
A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm
Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A=8cm. Biết độ cứng của con lắc lò xo
là k=150N/m. Hãy xác định công của lực đàn hồi làm vật di chuyển thẳng từ vị trí x
1
= -A/2 đến vị trí x
2
= A/2.
A. 6 J. B. 0,12J. C. 0,24 J. D. 0 J.
Câu 14: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong
khoảng thời gian 2T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là
A. 3A B. (
32 +
)A C. (4 -
3
)A D. 4/3A
Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l =1m, vật nặng khối lượng 0,1kg được treo trên trần một ô tô đang
chuyển động xuống dốc trên một mặt phẳng nghiêng góc 30
0
. Ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 4m/s
2
.
Lấy g = 10m/s
2
. Xác định chu kì dao động của con lắc trong quá trình ô tô chuyển động.
A. 1,065s B. 1,058s C. 2,13s D. 2,45s
Câu 16: Cho một hệ gồm hai vật khối lượng m
1
= 200gvà m
2

Câu 19: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì
và độ dài quĩ đạo của con lắc lần lượt là 0,5s và 25cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa
độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = π
2
= 10
m/s
2
. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A.1/6s. B.2/3s. C.3/2s. D.7/24s.
Câu 20: Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là l
1
= 49cm, l
2
= 25cm dao động với
biên độ góc nhỏ tại cùng một nơi. Từ vị trí cân bằng cung cấp cho các vật vận tốc bằng nhau. Biên độ góc của con lắc
thứ nhất là
01
α
= 6,25
0
, biên độ góc
α
02
của con lắc thứ hai là :
A. 4,95
0
. B. 12,25
0
. C. 8,75
0

mm C.
24
mm D.
34
mm
Câu 25: Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C
1
thì tần số dao động điện từ là f
1
=30kHz,
khi dùng tụ điện có điện dung C
2
thì tần số dao động điện từ là f
2
= 40 kHz. Khi dùng hai tụ điện có các điện dung C
1
và C
2
ghép song song thì tần số là:
A. 50kHz B. 24kHz C. 35kHz D. 38kHz
Câu 26: Một sợi dây dẫn cố định hai đầu AB. Cho dòng điện xoay chiều có tần số f chạy qua. Biết sợi dây căng vuông
góc với các đường cảm ứng từ của một từ trường đều, sợi dây có chiều dài 0,5m, vận tốc truyền sóng trên dây là
10m/s. Khi cho tần số của dòng điện thay đổi 40Hz < f < 60Hz thì trên dây có thể tạo ra sóng dừng với n bó sóng. Tìm
n ?
A. n = 3 B. n = 4 C. n = 5 D. n = 6
Câu 27: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình
)40cos(2 tx
A
π

mạch trên là
A. 0. B.
2
π
. C.
3
π

. D.
2
3
π
.
Câu 30: Một tụ điện có điện dung
π
2
10
3−
=C
F được nạp đầy điện tích. Nối hai bản tụ điện với một cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm
π
5
1
=L
H. Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu giây(kể từ lúc nối)
năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ.
A. 1/300(s) B. 1/100(s) C. 4/300(s) D. 5/300(s)
Câu 31: Một mạch LC dao động điều hoà. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2mV thì cường độ dòng điện
trong mạch bằng 1,8mA. Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng

Câu 34: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L biến thiên từ 0,3/
π
µH
đến 9/
π
µH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20/
π
pF đến 400/
π
pF. Máy này có thể bắt được sóng điện từ có
bước sóng lớn nhất là:
A.48m. B. 36m. C. 54m. D. 60m.
Câu 35: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc
nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
0
cosu U t
ω
=
(V). Khi thay đổi
điện dung của tụ để cho hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U. Ta có quan hệ giữa Z
L
và R là:
A. Z
L
=
3
R
. B. Z
L
= 2R. C. Z


D.
5
2 3 10 A
π

Câu 37: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km. Dây dẫn làm bằng
kim loại có điện trở suất 2,5.10
-8
Ωm, tiết diện 0,4cm
2
, hệ số công suất của mạch điện là 0,9. Điện áp và công suất
truyền đi ở trạm phát điện là 10kV và 500kW. Hiệu suất truyền tải điện là:
A. 93,75% B. 96,14% C. 92,28% D. 96,88%
Câu 38: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu mạch một
điện áp có biểu thức u = 120
2
cos100
π
t(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn
NB và điện áp giữa đầu đoạn AN và có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch
đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:
A.30
2
V. B.60
2
V. C.30V. D.60V
Câu 39: Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm, cùng tần số. Khi đó tại
vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 20 dãy dao động cực đại và cắt đoạn AB thành 21 đoạn mà hai
đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. Biết Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là 50cm/s.

5 2
cm
Câu 44: Mạch xoay chiều RLC
1
mắc nối tiếp. Biết tần số dòng điện là 50 Hz, R = 40 (

), L =
1
(H)
5
π
, C
1
=
)(
5
10
3
F
π

. Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C
1
một tụ điện có điện dung C
2
thoả
mãn
A. Ghép song song và C
2
=

1
và C
1
, đoạn mạch thứ hai gồm R
2
và C
2
mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu
điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng của từng đoạn mạch.
Điều kiện để U=U
1
+U
2
là:
A.
1
2
2
1
R
C
R
C
=
. B. C
1

Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 120V tần số f = 50Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang.
Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60
2
V. Thời gian đèn sáng trong mỗi giây là:
A.
1
2
s
B.
1
3
s
C.
2
3
s
D.
1
4
s
Câu 48:Cho mạch điện xoay chiều, cuộn dây thuần cảm, R = 100
3
Ω;
4
10
2
C F
π

=

nghe của âm đó là I
0
=10
-12
W/m
2
. Tại 1 điểm A cách nguồn âm 10m ta đo được mức cường độ âm là L = 60dB. Mức
cường độ âm tại B cách nguồn 100m có giá trị là:
A. 40dB B. 80dB C. 100dB D. 120dB
Câu 50: Chọn câu sai
A. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.
C. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ĐA D B B B A A D D B A
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA B C D C C C A B D C
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ĐA B B A A B C B C C A
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ĐA C B A B A A C D A D
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
ĐA A D A A A A C B A D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status