1
CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ TÀI SẢN VÀ HIỆU QUẢ CHƢƠNG 1.
SỬ DỤNG TÀI SẢN CỦA DOANH NGHIỆP
1.1. Tổng quan về tài sản trong doanh nghiệp
Khái niệm về tài sản doanh nghiệp 1.1.1.
Doanh nghip t t bào trong nn kinh t quc dân vi nhim v
chính là thc hin các hong sn xut kinh doanh nhm to ra sn phm, hàng hoá
dch v cung ng cho xã hi. Bt kì hong sn xun có
mt ngun ti c gi chung là tài sn. Mt doanh nghip mun nâng
cao hiu qu s dng tài sc ht phi hiu rõ khái nim tài sn ca doanh nghip.
Khái nim tài sn theo B lut dân s r lut dân s 1995
v nhc coi là tài s nht có th
mc gi là tài sn mà c nhng vc
gi là tài sn. Khái nim tài sn lnh trong B lut dân s
i u 172 B lut Dân s nh “Tài sản bao gồm vật
có thực, tiền, giấy tờ trị giá được bằng tiền và các quyền tài sản”. Tiu 163
B lut dân s 2005 (B lut dân s hinh: “Tài sản bao gồm vật, tiền,
giấy tờ có giá và các quyền tài sản”. t nhim khác nhau v v
t s m ch yu:
Theo chun mc K toán Quc t (IAS/IFRS) do Hng chun mc K toán
Quc t c Hng chú gii chun mc (SIC) gii thích: “Tài
sản là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát, là kết quả của những hoạt động trong
quá khứ, mà từ đó một số lợi ích kinh tế trong tương lai có thể dự kiến trước một cách
hợp lý”.
Theo chun mc K toán Vit Nam (VAS) c B tài chính ban hành theo
Quynh s -ng dn li theo
T-BTC cho rng: “Tài sản là nguồn lực
do doanh nghiệp kiểm soát được và mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp
trong tương lai”.
Tài sn ca doanh nghip có th là vt cht có sn trong t
khoáng sc có th là nhng ca ci có li ích kinh t
Tài sản tài chính ngắn hạn: Bao gm các khong khoán có thi hn
thu hi mc trong mt chu k u kho bc, k
phic chng khoán mua vào bán ra (c phiu, trái phi kim
li và các lou t n va có tính
thanh khon cao, va có kh i. Khi có nhu cu thanh toán mà tin không
thì doanh nghip s bán các chng khoán này.
Các khoản phải thu ngắn hạn: Là các khon phi thu ngn hn ca khách hàng,
phi thu ni b ngn hn và các khon phi thu ngn hn khác có thi hn thu hi hoc
thanh toán trong vòng m t loi tài sn quan trc bit là trong
các doanh nghip i. Doanh nghip mun m rng mi tiêu th và gi
các mi quan h vi các bn hàng thân thit thì s phát sinh ra các khon tín dng
i. Các khon này có th giúp doanh nghip nâng cao doanh s, t
Thang Long University Library
3
y doanh nghip vào tình trdoanh
nghip không th hoc khó thu hi n t khách hàng.
Hàng tồn kho: Hàng tn kho là mt loi tài sng chim t trng ln trong
u tài sng ca doanh nghip, bao gm vn phm, sn
phm d bãi, hàng gng Hàng tn kho
trong doanh nghip ng gm nhiu loi và có vai trò khác nhau trong quá trình sn
xut kinh doanh. a, công tác t chc qun lý hàng tc
thù riêng. i công tác t chc, qun lý và hch toán hàng tn kho phi rõ
ràng và chính xác. Vic qun lý và s dng có hiu qu hàng tn kho có ng
ln vic nâng cao hiu qu hong sn xut kinh doanh ca doanh nghip.
Tài sản ngắn hạn khác: bao gm các khon tm ng, chi phí tr c ngn hn,
thu giá tr c khu tr, thu và các khon khác phc, tài sn
ngn hn khác. C th, các khon tm ng là tin hoc vdoanh nghip giao
i nhn tm thc hin hoChi phí tr c
ngn hn là các khon chi phí thc t n kt qu hot
ng ca nhiu kì thanh toán.
thu c b và các chi phí giao dch liên quan khác.
Tài sản cố định: Trong doanh nghip hn c ng chim t
trng cao trong tng tài sn dài hn. Các tài sn dài hn ca doanh nghip c
mua sm, xây dng hay lt chi tr bng ti ngun vn nh.
Ngun vn nh ca doanh nghip ng bao gm ngun vn ch s hu, vay dài
hn. S vn này doanh nghip kinh doanh có lãi s thu hi li sau các chu k kinh doanh.
Theo -BTC, tài sn c nh là nhng tài sn có
giá tr ln, có thi gian s dng dài cho các hong ca doanh nghip và phi tha
ng thi tt c các tiêu chun sau: Chc chn phc li ích kinh t trong
vic s dng tài sn; Nguyên giá tài sn phnh mt cách tin
cy; Có thi gian s dng t lên; Có giá tr t ng tr lên.
V lc có th là trc tip hoc gián tip. Li ích trc tinh
khi nhng tài s c s dng trc tip trong quá trình sn xut kinh doanh ca
doanh nghip. Nhng tài sn mc dù không tham gia trc tip vào quá trình sn xut
kinh doanh ca doanh nghip ng tài sn cn thit cho doanh nghip
m bu kin hong kinh doanh ta doanh nghip, hoc li
ích kinh t nhi các tài sc s dng nhng tài sn này s
mang li li ích gián tip ca doanh nghip. S chc chi vi vic li ích
nh ti thm ghi nhn tài sn c nh, m
dng ca tài sn c n các ri ro tim tàng
có th có trong quá trình s dng tài sn.
u kin hin nay, tài sn c yu t quynh
c sn xut kinh doanh ca doanh nghip. Vì vy, vii mi tài sn c
c bii vi thit b, công ngh là mt trong các yu t quy
lc cnh tranh ca các doanh nghip, bi vì:
Thang Long University Library
5
Nh i mi tài sn c nh mt cao, cht ng sn phm tt,
chi phí to ra sn phm thp tu kiy mnh tiêu th sn ph
doanh nghip m sc cnh tranh trên th này,
t b công tác, dây chuyn thit b công ngh;
Thit b tin vn ti truyn d vn chuyn
ng n khác( ô tô, máy kéo, xe ti, ng d;
6
Thit b, dng c dùng cho qun lý: bao gm các thit b dng c phc v cho
qung c ng;
t làm vic và cho sn phm: bao gm các lo
ly sn phm ( bò sa, súc vt sinh s;
Tài sn c nh khác: bao gm nhng tài sn c nh nh
phn ánh vào các loai nói trên (tác phm ngh thut, sách chuyên môn k thu.
c phân loi theo hình thái biu hin có tác dng giúp doanh nghip
nc nhng hin có vi gía tr và thi gian s dng bao nhi
t ng s dng tài sn c nh có hiu qu.
Theo quyền sở hữu: Theo cách này toàn b tài sn c nh ca doanh nghip
c phân thành tài sn c nh t có và thuê ngoài.
Tài sn c nh t có: là nhng tài sn c nh xây dng, mua sm hoc ch to
bng ngun vn ca doanh nghip do ngân sách ca ngân hàng, bng
ngun vn t b sung, ngun v ;
Tài sn c nh uê: là nhng tài sn mà doanh nghip phc v
cho yêu cu sn xut kinh doanh.
Vi cách phân loi này giúp doanh nghip nc nhng tài sn c nh nào
mà mình hin có và nhng tài sn c nh nào mà mình ph ng s
dng và mua sm thêm tài sn c nh phc v cho sn xut kinh doanh.
Theo nguồn hình thành: Theo cách phân loi này tài sn c nh c phân thành:
mua sm, xây dng bng ngun vc ngân sách cp hay cp trên cp;
mua sm, xây dng bng ngun vn t b sung ca doanh nghip
phát trin sn xu;
nhn vn góp liên doanh.
Phân lo theo ngun hình thành, cung cc các thông tin v u
ngun v. T ng s dng ngun vn khu hao
xut và tài sng ldoanh nghip cn phi có mt s vn t
u tn y, s tin c v nhng tài sn c gi là tài s
ng ca doanh nghip.
Tài sng ca doanh nghip không ngng vn ca
chu k kinh doanh: d tr - sn xut - c gi là quá trình
tun hoàn và chu chuyn ca tài s ng. Qua mn ca chu k kinh
doanh tài sng li hình thái biu hin. Tài sng ch tham gia
vào mt chu k sn xut mà không gi nguyên hình thái vt cht bau, giá tr ca
c chuyn dch toàn b mt ln vào giá tr sn phy, sau mi chu k
kinh doanh thì tài sng hoàn thành mt vòng chu chuyn. Tài sng
theo mt vòng tun hoàn, t hình thái này sang hình thái khác ri tr v hình thái ban
u vi mt giá tr l u.
1.1.2.3. Theo hình thức biểu hiện của tài sản
Phân loi theo hình thc biu hin ca tài sc chia làm hai loi: Tài sn hu
hình và tài sn vô hình.
8
Tài sản hữu hình: Theo 45/2013/TT-BTC ban hành ngày 25 tháng
t: Tài sn c nh hu hình là nhng ch yu có
hình thái vt cht tho mãn các tiêu chun ca tài sn c nh hu hình, tham gia vào
nhiu chu k n gi nguyên hình thái vt ch
ca, vt kin trúc, máy móc, thit bn vn ti n tài sn hu
hình bt buc chúng phi có mt s Thuc s hu ccc
tính vt lý; có th c; có th mang giá tr tinh thn hoc vt cht. Là nhng
th n ti (tài sc kia), n ti và có th
Tài sản vô hình: 45/2013/TT-BTC ban hành ngày 25
n c nh vô hình là nhng tài sn không có hình thái vt cht,
th hin mng giá tr mãn các tiêu chun ca tài sn c nh
vô hình, tham gia vào nhiu chu k t s chi phí liên quan trc tip
tt s dng; chi phí v quyn phát hành, bng phát minh, bng sáng ch, bn quyn
công ngh và có chi dng tài sn hp lý. c m bo
kh m máy móc thit b, dây chuyn công ngh, hình thành nên các tài sn
s phc v cho quá trình sn xum bo hong sn xut kinh doanh c
ding xuyên, liên tt hiu qu theo mc tiêu ca mi doanh nghip.
Vic nhn thc c vai trò quan trng ca tài sn s giúp cho doanh nghip s
dng tit kim, có hiu qup và luôn tìm cách nâng cao hiu
qu s dng tài sc cng s phát trin doanh nghip.
1.2. Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản trong doanh nghiệp
Khái niệm hiệu quả sử dụng tài sản trong doanh nghiệp 1.2.1.
Hiu qu là thut ng ch mi quan h gia kt qu thc hin các mc
tiêu ca ch th và chi phí mà ch th b có kt qu u kin nhnh.
Hiu qu c xem xét trong bi cu kin nhng thc
a ch th nghiên cu.
Mc tiêu chung ca bt k doanh nghip nào là ti nhun và ti thiu
hoá chi phí. Do vy, mt doanh nghip có th tn ti và phát trin c thì phi
quan tâm ti hiu qu kinh t. Hiu qu kinh t c hiu là mt phm trù kinh t phn
s dng các ngun lc ca doanh nghip c các mc tiêu xác
nh trong quá trình sn xut kinh doanh. Hiu qu kinh t là kt qu tng hp ca
mt lot các ch u qu ca các b phn.
thc hic mdoanh nghip phi không ngng nâng cao
qun lý sn xun lý và s dng tài sn
ng b phn quan trng quyn hiu qu hong sn xut kinh
doanh ca doanh nghip. u qu s dng tài sn gn lin vi li ích ca
doanh nghip u qu sn xut kinh doanh ca doanh nghip
doanh nghip cn tìm mi bin pháp nhm nâng cao hiu qu s dng tài sn.
Khi phân tích hiu qu s dng tài sn, cn phi nghiên cu mt cách toàn din
c v th ng tht nó trong mi
quan h vi s bing giá c ca các yu t sn xut. Vic ht là phi xây
dc h thng các ch tiêu tài chính tng hp và chi tit phù hp vm
ca tng nhóm tài sn trong các doanh nghipi bit vn dng thích hp.
Tài sn bình quân
bao nhiêu vòng
u này
.
Thang Long University Library
11
Hiệu suất sử dụng tổng tài sản
Hiu sut s dng tng tài sn =
Doanh thu thun
Tng tài sn bình quân trong k
ng tài sn bình quân trong k là bình quân s hc ca tng tài sn
u k và cui k.
Ch tiêu này cho bit m tài sn t doanh thu
thun. Ch tiêu này càng ln, hiu qu s dng tài sn càng cao, nu t l này thp cho
thy ngun vn doanh nghip dng không hiu qu, có th là doanh nghip
tha hàng tn kho, khon phn nhàn ri hoc tin mt d tr t
quá nhu cu.
Suất hao phí của tài sản so với doanh thu thuần
Sut hao phí ca tài sn so vi doanh thu thun =
Nhóm chỉ tiêu hoạt động: doanh
Tỷ suất sinh lời của tài sản ngắn hạn:
T sut sinh li ca TSNH =
Li nhun sau thu
Tài sn ngn hn bình quân
Ch tiêu này cho bit trong k phân tích doanh nghip ng TSNH thì
tng li nhun sau thu. Ch tiêu này càng cao hiu qu s dng tài
sn ngn hn càng tt, góp phn nâng cao hiu qu kinh doanh cho doanh nghip. Hiu
qu ca vic s dng TSNH th hin li nhun ca doanh nghipt
qu cui cùng mà doanh nghip c. Kt qu này phn ánh hiu qu
nói chung và hiu qu s dng TSNH nói riêng. Vi công thc trên ta thy nu TSNH
trong k thp mà li nhun sau thu cao thì hiu qu s dng TSNH cao.
Tài sn ngn h c tính tu theo m a vic phân tích
h
TSNH bình quân =
u k + TSNH cui k
2
Hiệu suất sử dụng tài sản ngắn hạn
Hiu sut s dng TSNH =
Doanh thu thun
TSNH bình quân trong k
Ch u qu s dng TSNH trên mi quan h so sánh gia
doanh thu thun và s TSNH b ra trong mt k. Nói cách khác, ch tiêu hiu sut s
dng TSNH cho bit trong ma doanh nghip luân chuyc bao
nhiêu vòng hay mng TSNH tng doanh thu. Ch tiêu này
càng ln chng t hiu qu s d góp phn nâng cao
li nhun.
a ch ng li nhun sau thu thì cn bao nhiêu
ng tài sn ngn hn bình quân. Ch các doanh nghip xây dng
d toán v nhu cu tài sn ngn hn khi mun có mc li nhun mong mun. Ch tiêu
này càng thp càng chng t doanh nghip dng TSNH hiu qu. Vic phân
tích sut hao phí ca TSNH so vi li nhun sau thu
doanh,
14
Nhóm chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán
Trong kinh doanh, v làm cho mi doanh nghip lo ngkhon n
n phi tr mà không có kh vào lut
doanh nghip Vit Nam, doanh nghip có kh buc tuyên b phá sn nu
không có kh n n phi tr. Vì vy, mi doanh nghip luôn
phi duy trì mt mc tài sn luân chuyn h ng kp thi các khon n
ngn hn, duy trì các loi hàng t m bo quá trình hong sn xut kinh
doanh thun li. c s d phân tích kh
ca mt doanh nghip:
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
Kh n hành
=
Tài sn ngn hn
N ngn hn bình quân
H s kh n hành là mt trong nh
a mt doanh nghip ng kh
các khon n ngn hn ca doanh nghip và các khon phi tr bng các tài sn ngn
gm: tin mt, tin gi và tin là các kho
ngn hn và có th chuyi thành tin bt c lúc nào.
H s kh c thi phn ánh rng vng ti
tin hin có doanh nghip kh n n ngn hn bt k lúc
c bit là n ngn hn hn. Khi tr s ca ch tiêu này ldoanh
nghip bm và tha kh c thc li. Trong thi gian ba
tháng, tr s ca ch tiêu kh c thi có giá tr cnh báo cao, nu
doanh nghip m b kh c thi, nhà qun tr doanh
nghip s phi áp dng ngay các bin pháp tài chính khn c tránh cho doanh
nghip không b lâm vào tình trng phá sn.
Nhóm chỉ tiêu về khả năng quay vòng của tiền
Vòng luân chuyển hàng tồn kho
Vòng luân chuyn hàng tn kho
=
Giá vn hàng bán
Hàng tn kho bình quân
Ch tiêu này cho bit, trong k phân tích vc bao
nhiêu vòng. Ch tiêu vòng quay hàng tn kho càng cao càng cho thy doanh nghip
bán hàng càng nhanh và hàng tn kho không b ng nhi
doanh thu và li nhun cho doanh nghip. Tuy nhiên, nu ch tiêu này quá cao thì
doanh nghip d gp phi mt s v tr nguyên vt liu vào cho các
khâu sn xu có th khin dây chuyn sn xut b , nhu cu th
t ngt thì rt có kh doanh nghip b mt khách hàng v v. Vì vy,
h s vòng quay hàng tn kho cn ph l m bo m sn xung
c nhu cu khách hàng.
Hàng tc tính theo công th
Hàng tn kho bình quân
=
u k + HTK cui k
2
=
Doanh thu thun
Các khon phi thu bình quân
Vòng quay các khon ph c s d xem xét cn thn vic khách
hàng thanh toán các khon n cho doanh nghip. Khi khách hàng thanh toán các khon
n n hn phc mt vòng. Ch tiêu này cho
bit kh ca doanh nghip trong k phân tích doanh nghip c
bao nhiêu n và s n còn tc là bao nhiêu. Ch s vòng quay
càng ln chng t t thu hi các khon phi thu là cao. Theo dõi s vòng quay
khon phi thu s cho bit chính sách bán hàng tr chm ca doanh nghip hay tình
hình thu hi n ca doanh nghiêp. Ngoài vic so sánh ch i
phân tích cn xem xét tng kho phát hin n n hn, n quá h
bin pháp x ng thi có th tính toán thi gian thu tin bình quân. Thang Long University Library
17
Thời gian thu tiền trung bình
Thi gian thu tin trung bình
=
365
Vòng quay các khon phi thu
i vn ca doanh nghip, nó phn ánh thi gian
cn thi thu hi các khon phi thu. Vòng quay các khon phi thu càng ln thì k
thu tin bình quân càng nh c li. Thi gian thu n bình quân cao hay thp ph
thuc vào chính sách bán chu ca doanh nghip.
Vòng quay các khoản phải trả
Ch s vòng quay các khon phi tr phn ánh kh m dng vn ca
doanh nghip i vi nhà cung cp. Ch s vòng quay các khon phi tr quá thp có
th ng không tn xp hng tín dng ca doanh nghip. Công thc tính ch
vi m n dài hn hp lý góp phn nâng cao hiu qu s dng vn
ca doanh nghip. Khi phân tích hiu qu s dng tài sn dài hng tp trung
phân tích các ch tiêu sau:
Tỷ suất sinh lời của tài sản dài hạn
T sut sinh li ca tài sn dài hn
=
Li nhun sau thu
Tài sn dài hn bình quân
T sut sinh li ca TSDH cho bit c ng giá tr TSDH bình quân s dng
trong k thì tng li nhun. Ch tiêu này càng cao chng t hiu qu
s dng TSDH ca doanh nghip là tu t i tác
bên ngoài doanh nghip.
Hiệu suất sử dụng tài sản dài hạn:
Hiu sut s dng TSDH
=
Doanh thu thun
TSDH bình quân trong k
n dài hn bình quân trong k là bình quân s hc ca tài sn dài
hn có u k và cui k.
Ch tiêu này cho bit m giá tr tài sn dài hn s dng trong k to ra
doanh thu thun. Ch tiêu này th hin s vng ca tài sn dài
hn trong k, ch tiêu này càng cao chng t tài sn dài hn vng càng nhanh. Tài
sn dài hc khai thác hp lý và hiu qu tiêu quan trng thúc
y hiu qu s dng tng tài sn nói riêng và nâng cao hiu qu kinh doanh nói chung
Suất hao phí của tài sản dài hạn so với doanh thu thuần
Ch tiêu này cho bit doanh nghip mung doanh thu trong k thì cn
ng giá tr tài sn dài h nhà qun tr doanh nghip
quynh s dng tài sn dài hn sao cho phù hp:
Sut hao phí ca TSDH so vi doanh thu
=
dng ngun vi th cnh tranh v chi phí.
Tài sc s dng hiu qu c bi giúp cho doanh nghip bo
toàn và phát huy vn tt nht do tn d c công sut máy móc, sp xp dây
chuyn sn xut h khp qu khc
tin, chính xác.
Nói tóm li, vic nâng cao hiu qu s dng tài sn là mt tt y
th ng cnh tranh gay gt, ng không nhng giúp cho doanh
nghip c li nhun (là m u ca doanh nghip) mà còn giúp
doanh nghip bo toàn và phát trin ngun vc mnh tài chính, giúp doanh
nghip i my nhanh t hong, phát huy tc sn xut kinh
doanh góp phng kinh t xã hi.
20
1.4. Nhân tố ảnh hƣởng đến hiệu quả sử dụng tài sản của doanh nghiệp
có th nâng cao hiu qu s dng tài sn ca doanh nghipc ht ta phi
nh rõ ràng các nhân t n hiu qu s dng tài sn trong doanh
nghipc nhn thc mn nhng yu t n kt qu
nhnh trong vic phân tích kinh doanh. Doanh nghip cnh rõ ràng, chính
xác sc ng ca tng nhân t n vi doanh nghip.
Trong quá trình hong, doanh nghip luôn chu s ng t nhiu phía, c
ng bên ngoài và mông bên trong doanh nghip. Do v t hiu qu
tdoanh nghip cn t kt hp hài hòa gia các yu t này
c và k hoch phù hp trong tn góp phn nâng cao
hiu qu s dng tài sn cho doanh nghip mình. Các nhân t n hiu qu
s dng tài sn doanh nghip c chia làm hai loi: nhân t khách quan và nhân t
ch quan.
Nhân tố khách quan 1.4.1.
Môi trƣờng chính trị - pháp luật
kinh t ng trc tin th u ra ca doanh nghip.
Tóm lng kinh t to ra cho doanh nghip nhng thun lng thi
c nh Doanh nghip ph và d báo nhng
c tin mi ca nn kinh t nhm nm b i, hn ch tiêu cc t nn
kinh t chung.
Khoa học – Kỹ thuật – Công nghệ
Khoa hc, k thut, công ngh là mt yu t không kém phn quan trng, nó
quynh trong ving lc cnh tranh ca doanh nghip.
V khoa hc công ngh n nay c ta thì hiu qu ca các hot
ng ng dng, chuyn giao công ngh ng trc tip và mnh
m ti các doanh nghip. Xu th hi nhp buc các doanh nghip c ta phi tìm
mi bi nh tranh là giá c, doanh nghip u này
nh vic giu t công ngh t quan trng. Vì vy,
các doanh nghip phi chú ý nâng cao nhanh chóng kh n cu và phát trin,
không ch chuyên giao, làm ch công ngh ngoai nhp mà phi có kh o
c k thut công ngh tiên tin.
ng thi, s phát trin công ngh hin nay gn lin vi s phát trit bc
ca công ngh thông tin. Mt doanh nghip không áp dc công ngh thông tin
vào b máy qun lý và sn xut s là mt thit thòi rt ln. Vic ng dng công ngh
c qun lý s góp phn nâng cao kh p cn và cp nht
c bit là nhng thông tin v th tng. Xóa b các hn ch v không gian,
ng.
Tuy nhiên, tin b khoa hc công ngh làm cho tài sn ca doanh
nghip b Vì th, vic theo dõi cp nht s phát trin ca
khoa hc công ngh là ht sc cn thii vi doanh nghip khi la chn d u
có th c hiu qu cao nht.
22
doanh nghipng thi là ngun hình thành nên tài sn. Vì vy, kh ng
v v u vn s phn ánh s phát trin ca doanh nghip và có nh
ng ln hiu qu s dng tài sn ca doanh nghip.
Nu doanh nghip có kh ng vn ln s m rng
quy mô sn xut kinh doanh, m rng th ng là u
sut s dng tài sn. Bên cu doanh nghip u vn hp lý thì
Thang Long University Library
23
chi phí vn s gim, góp phn gii nhun, h s sinh li tng tài sn
s
Bộ máy quản lý doanh nghiệp
Nhà qun tr doanh nghip u tu ca doanh nghip
phn qun lý cp cao, nm quyn ra quynh ca doanh nghip trong tay. Vi mt
u t chc b máy qun tr hp lý không nhu hành hong kinh
doanh tt góp phn nâng cao li nhun mà còn làm gim ti thiu các chi phí qun lý
và xây dng mng t o doanh
nghip nh kp thn, phù hp vi tình hình
doanh nghip và tình hình th ng hic li, nu kh n lý, ra
quynh kém thì doanh nghip có th dn thua l, phá sn do tài sc
s dng mt cách hiu qu.
Nói tóm li, công tác qun tr doanh nghip c tin hành tt s giúp doanh
nghip có mnc lâu dài và mc tiêu
kinh doanh, mang li hiu qu cao cho doanh nghip.
Yếu tố con ngƣời
Mi n l
khoa hc k thut trang thit b máy móc hii vào sn xu nâng cao hiu qu
i to ra và thc hin chúng. Tuy vt yu
t khó nm bng cn phi có mng kin thc chuyên
môn vng vàng, tay ngh cao, có kh p thu công ngh mi thì mi có th s
dng tài st hiu qu tng th công nhân viên cn có tính
ca nhà cung cp cùng vi nhng d ng ca th ng, doanh nghip cn
nh mt mc tn kho hp lý trong tng thm nhnh.
Quản lý các khoản phải thu:
Khon phi thu là s tin khách hàng n doanh nghip do mua chu hàng hóa
hoc dch v. Không có doanh nghip nào li ko tn ti khon phi thu, các khon này
tn ti mt mc nhnh. Các khonc gi là các khon tín dng
i. Tín di giúp cho doanh nghip thu hút khách hàng, duy trì
y nhanh t tiêu th sn phm, m rng
th ng kéo theo s doanh thu và li nhun n gim
ng hàng tn kho. Tuy nhiên, nu khon phi thu quá ln mc doanh nghip
không th kic s gây ra mt s ri ro v tài chính. Nu bán chu hàng hóa
quá nhiu thì s , chi phí bp cho vn thiu
hn n i ro không thu hc n
y doanh nghip cn có chính sách bán chu và chính sách qun lý
các khon phi thu phù h m bo hiu qu cao nht.
Quản lý các khoản đầu tư tài chính dài hạn:
m cn ca doanh nghip là phi c mng vn
tin t i lc s dng có tính cht dài h
n luôn gn lin vi ri ro. Li nhun ln là m
tài chính dài hn. Ri ro càng cao thì li nhun càng ln.
Thang Long University Library
25
phân tích v hiu qu các kho i, doanh
nghip cn xem xét các yu t ng doanh thu hon,
mc chi to ra mng doanh thu t các hon,
mc li nhuc to t mng chi phí hon.
Quyn là mt trong nhng quynh tài chính quan trng
nht n s tn ti và phát trin trong dài hn ca mi doanh nghip. Do
c khi thc hidoanh nghip cn thc hin tt hong thnh,
nht là công tác thnh tài chính d m thc s la chc nhng