1
1. VÀ
1.1. Tng quan v tài sn ngn hn trong doanh nghip
1.1.1. Khái niệm tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
c khi tìm hiu khái nim v tài sn ngn hn, ta phi hiu th nào là tài sn.
Theo chun mc s 1: Chun mc chung trong n mc K toán Vit Nam c
ban hành và công b theo Quynh s -
2002 ca B ng B Tài chính v tài s:“Tài sản là
nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương
lai”. Li ích kinh t a mt tài sn là tin tin
và các khon ca doanh nghip hoc làm gim bt các khon tin
mà doanh nghip phi chi ra.
Tài sc biu hii hình thái vt chng, máy móc, thit
b, vc không th hii hình thái vt chn quyn, bng
sáng ch c li ích kinh t c quyn kim soát
ca doanh nghip. Nhng tài sc gi là tài sn dài hn.
Khác vi tài sn dài hn, tài sn ngn hn là tin, các khon
và các tài sn khác có th chuyi thành tin, hoc có th bán hay s dng trong
vòng mc mt chu k ng ca doanh nghip. Tài sn
ngn phn ánh tng giá tr tin, các khon và các tài sn ngn hn
n thm báo cáo.
Ngoài khái nim trên, tài sn ngn h u cách
p nhà
xut bi hc Kinh t Quc dân thì: “Tài sản ngắn hạn là những tài sản thường
xuyên luân chuyển trong quá trình kinh doanh. Trong bảng cân đối kế toán của doanh
nghiệp, tài sản ngắn hạn được thể hiện ở các bộ phận tiền mặt, các chứng khoán
thanh khoản cao, phải thu và dự trữ tồn kho”.
Trong cun K toán Kim toán và Phân tích tài chính doanh nghip, NXB Tài
chính Hà Ha GS. Ngô Th Chi, PTS. n và PTS.
1.1.2.2. Phân loại theo hình thái biểu hiện của tài sản ngắn hạn
:
:
Cách
1.1.2.3. Phân loại tài sản ngắn hạn dựa trên các khoản mục trên bảng cân đối kế toán
:
n
3
:
:
-
thanh toán.
:
doanh
doanh
Tà:
Ving tin mt d tr chính xác giúp cho doanh nghing
các nhu cu v: Giao dch, d phòng, tn dc nhi thun li trong kinh
doanh do ch ng trong hong thanh toán chi trng thi doanh nghip có th
n pháp thích hng khon tin nhàn ri nhm thu li nhun
ng khoán ngn hi nhà qun lý phc phân
ng tin t, thc trng tình hình tài chính ca
doanh nghip, t la ch ác quynh s dng ngân qu n,
làm gim ti ro v lãi sut hoc t giá hn
hu qu s dng tài sn.
Qun lý tin mt hiu qu góp phn nâng cao hiu qu s dng tài sn ngn hn
nói riêng và hiu qu s dng tài sn nói chung cho doanh nghip.
Việc đầu tiên mà một doanh nghiệp cần phải thực hiện trong công tác quản lý
tiền mặt đó là phải thiết lập mức tồn quỹ tiền mặt mục tiêu cho doanh nghiệp.
Baumol
-
1.1-
/(B-ú-
5
ng chi phí (TC) cho vic tin hành T/C ln chuyi các loi chng
khoán, mi ln có giá tr
T thy rng tng chi phí s mc ti thiu khi:
c giao dch tin mt t
Thang Long University Library
6
Hình 1.2. Mô hình Baumol
Tng chi
phí
i
Chi phí giao
dch
Quy mô tin mt
C’
Chi
phí
gi
tin
mt
7
C
1
C
2
B >
B =
B <
Nu gi mi ln cung ng hàng hoá là Q thì d tr cung ng trung bình s là
Q/2.
Gi C
1
hàng hoá thì ta doanh
nghip s là:
C
1
*Q/2
T u s ng hàng hoá mi ln cung .
Chi phí đặt hàng (Chi phí hợp đồng): t hàng bao gm chi phí qun
lý giao dch và vn chuyt hàng cho mi lng n
nh không ph thuc vào s c mua.
Nu gi D là toàn b s ng hàng hoá cn s dng trong m thi gian
ng ln cung ng hàng hoá s là D/Q. Gi C
2
là chi phí mi
lt hàng thì tt hàng s là:
C
2
*D/Q
Tu s ng mi ln cung ng gim.
Gi TC là tng chi phí tn tr hàng hoá, ta có công thc:
TC = C
1
* (Q/2) + C
hóa, góp phu qu s dng tài sn c nh và hn ch hao mòn vô hình.
Tuy nhiên, tín d n nhng ri ro cho doanh
nghip cho vn thiu ht,
u khách hàng không tr c n.
ln ca các khon phi thu ca mt doanh nghii theo thi gian,
tùy thuc vào t thu hi n o ra n m ng ca nhng
u kin kinh t chung nm ngoài tm kim soát ca doanh nghi
mt s bin c có th kic có th lng
ca các khon phi thu mt cách mnh m. Chính sách ca doanh nghip liên quan
n nhng bin c có th kic gi là chính sách tín dng.
Chính sách tín dng là mt yu t quynh quan trn m,
chng và ri ro ca doanh thu bán hàng. Chính sách tín dng ca doanh nghip
c thc hin thông qua vic kim soát 4 bin s
Tng chi
phí
Chi phí d tr
t
hàng
S t hang/ln
Q*
Chi phí
Thang Long University Library
10
Tiêu chuẩn tín dụng: Là nguyên tc ch o rõ sc mnh tài chính ti thiu và
có th chp nhc ca nhng khách hàng mua chu. Theo nguyên tác này nhng
khách hàng nào có sc mnh tài chính hay v th tín dng thng tiêu chun
có th chp nhc thì s b t chi cp tín dng theo th thc tín di.
Chiết khấu tiền mặt: Là phn chit kh i vi nhng giao dch mua hàng
bng tin. Chit khu to ra nhng khuyn khích thanh toán s
hàng.
c tr n: Da vào các ch tiêu v kh tr
ngân qu ca doanh nghi
Vn ca c mnh tài chính dài hn ca khách hàng.
Th chp: Xem xét kh ng c các tài sn
riêng mà h s d m bo các khon n.
u kin kinh t: Tiêu chun kh n ca khách
hàng trong hin ti.
Các tài lic s d phân tích khách hàng có th là kim tra bng cân
i tài sn, bng k hoch ngân qu, phng vn trc tip, xung t kim tra
hay tìm hiu qua các khách hàng khác.
-
hay dòng tin sau thu c
phí ca vic cp tín dng vi mt mc rc.
CF
0
= VC * S * (ACP/360)
= [S *(1 VC) S * BD CD]* (1 T)
CFt
n
thay vì
ng khon ph nh có nên cp tín
dng hay không, nhà qun lý tài chính phi so sánh giá tr hin ti ròng ca tng
NPV
0
=P
0
Q
0
AC
0
Q
0
, AC
1
R
t
NPV
1
> NPV
0
NPV
1
= NPV
0
: bàng quan
NPV
1
< NPV
0
- g khi s dng thông tin ri ro, nhà qun lý có th
thêm mt ph có thêm thông tin v ri ro tín dt
nh cui cùng.
< NPV
1
: không cp tín dng
1.2. Hiu qu s dng tài sn ngn hn trong doanh nghip
1.2.1. Khái niệm hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn trong doanh nghiệp
Trong nn kinh t th trng, doanh nghip mun tn ti và phát trin thì
v sng còn doanh nghip cn quan tâm là tính hiu qu. Ch khi hong sn
xut kinh doanh có hiu qu doanh nghip mi có th t trang tr ra,
vc và quan trn quy
mô hong sn xut kinh doanh trong doanh nghip. Hiu qu kinh t là kt qu
tng hp ca mt lot các ch u qu ca các yu t b ph
hiu qu s dng tài sn ngn hn gn lin vi li ích ca doanh nghiu
qu sn xut kinh doanh ca doanh nghip phi luôn tìm mi
bin phá nâng cao hiu qu s dng tài sn ngn hn.
u qu là mt khái nim ph s dng
các yu t to ra kt qu u ra tt nht vi my,
có th hiu hiu qu s dng là mt phm trù kinh t s dng các
Thang Long University Library
14
ngun lc ca doanh nghi t kt qu cao nht trong quá trình sn xut kinh
doanh, ti ích ca ch s hu vi tng chi phí thp nht.
“Hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn là phạm trù kinh tế đánh giá trình
độ sử dụng tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp để đạt được mục tiêu cao nhất với mức
tài sản ngắn hạn hợp lý (tối đa hóa lợi ích và tối thiểu hóa chi phí)”.
Nâng cao hiu qu s dng tài sn ngn hn là yêu cu tt yu khách quan ca
mi doanh nghip trong nn kinh t th trng. Mc dù hu ht các v phá sn trong
kinh doanh là h qu ca nhiu yu t, ch không phi ch n do qun tr tài
sn ngn hn tn thy rng s bt lc ca mt s doanh nghip trong
vic honh và kim soát mt cách cht ch các loi tài sn ngn hn h là
mt nguyên nhân dn tht bi cui cùng ca h. [2, tr.199-216]
:
sut sinh li trên tng tài sn (ROA)
Phn ánh hiu qu vic s dng tài sn trong hong kinh doanh ca công ty
c qun lý co công ty.
nhng nhân t:
- Tng doanh thu thun càng ln, s vòng quay càng nhiu.
- Tng tài sn càng nh, hiu sut s dng càng ln.
Song tng doanh thu thun và tng tài sn có quan h mt thit vi nhau, trong
thc t 2 ch ng quan h cùng chiu, khi tng tài sng doanh
thu thu
u doanh nghip muu sut s dng tài sn thì cn
phi phân tích các nhân t liên quan, phát hin các mt tích cc, tiêu cc ca tng
nhân t có bin pháp nâng cao s vòng quay ca tài sn, góp phân nâng cao hiu
qu kinh doanh ca doanh nghip nói chung.
V bên trái trin khai t sut sinh li ca doanh thu thun: Phn này trình bày
tng chi phí bao gm chi phí sn xut và chi phí ngoài sn xut. Doanh thu thun tr
ng chi phí bng li nhun thun, li nhun thun chia cho doanh thu thun bng t
sut sinh li trên doanh thu thun. u này cho bit nhng nhân t n t
sut sinh li ca doanh thu thu p muc sinh li
ca doanh thu thun cn có các bin pháp gim ch phí bng cách phân tích nhng
nhân t cn t có bin pháp phù hng thi tìm mi bin
nâng cao doanh thu, gim các khon gim tr.
Khi nghiên cu kh i ca tài sn phn mc
a vn ch s hu bi hiu sut s dng tài sn và t sut sinh li trên doanh thu
17
thun là 2 nhân t không phi nh. M i nhun
n phn ch s hu ph thuc vào li
nhun sau thu và chính sách phân phi li nhun ca doanh nghip. Do vy, cn phi
kt hn ch s hu và ng ngun tài tr t bên ngoài.
Tóm li, phân tích hiu qu s dng tài sn ca doanh nghip da vào mô hình
hiu qu trên mng thi phát
hin ra các nhân t n hiu qu s dng tài s t n pháp
nâng cao li nhun cho doanh nghip. [2, tr.207-219]
1.2.3.2. Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn
.
+ Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn
Tài sn ngn h n, các chng,
các khon ph ngn hn vay ngn
hng, các khon phi tr nhà cung cp, các khon
phi tr khác C tài sn ngn hn và n ngn hu có thi hn nh - ti mt
s kh n h ng kh các khon n
ngn hn bng các tài sn ngn h ngn hc
m bo bn ngn hn.
H sì kh ngn hn ca doanh
nghip càng tc li. Nu kh n hành nh
nghi kh ngn hn. Tuy nhiên, nu con s này quá cao
iu vào tài sng so vi nhu cu.
ng thì pht tri nhun. Vì th mà vi
u qu. Vi nhà doanh nghip ph
nào cho hp lý.
+ Hệ số khả năng thanh toán nhanh
H s kh
+ Tỷ suất sinh lời của tài sản ngắn hạn (ROCA – Return on Current Assets)
Ch tiêu này cho bit m tài sn ngn hn có trong k i bao nhiêu
ng li nhun sau thu. Ch tiêu này càng cao hiu qu s dng TSNH tt, góp phn
nâng cao hiu qu sn xut kinh doanh cho doanh nghip.
+ Hiệu suất sử dụng TSNH (Số vòng quay của TSNH)
+ Suất hao phí của TSNH so với doanh thu
Thang Long University Library
20
+
doanh nghip không cc
b ra s c. Công thnh s TSNH tit kii:
1
2
M
0
,M
H s vòng quay hàng tn kho th hin kh n tr hàng tn kho. Vòng
quay hàng tn kho là s ln mà hàng hóa tn kho bình quân luân chuyn trong k. H
s vòng quay hàng tnh bng giá vn hàng bán chia cho bình quân
hàng tn kho.
hàng.
+ Thời gian quay vòng hàng tồn kho
Thang Long University Library
22
360
H s tr n
H s tr n
=
Giá vn hàng bán + Chi phí chung bán hàng, qun lý
Phi tr ng, thu phi tr
23
+ Thời gian quay vòng tiền trung bình
trung bình
=
quân
+
quay vòng
ng ti hiu qu kinh doanh hay hiu qu s dng tài sn nói chung ca
doanh nghip.
Thang Long University Library
24
1.3.1.2. Thị trường tiêu thụ sản phẩm
Kinh t th ng là mt s phát trin chung ca xã hg nó vn có
nhng mt trái tn t th ng mc mt s linh hot, nhy bén
bao nhiêu thì mt trái ca nó li là nhi liên tn chóng mt giá c ca
các long tin vì th ng tin mt giá nghiêm trng, lm phát li vng
xuyên xng vi mt ng ti tái to
li (hay mua sm li) tài sn ngn hn ca doanh nghip vu.
1.3.1.3. Tiến bộ khoa học công nghệ
Trong thi ngày nay, khoa hc công ngh s là yu t giúp doanh nghip ci
thin hiu qu s dng tài sn nu doanh nghip bit quan tâm, chú trng ti vic áp
dng chúng vào SXKD. Hii hóa trang thit b, nâng cao chi mi sn
phm là nhng v mà mt doanh nghip cn chú trng nu mun to dng mt v
th nh trên th c li, nu DN không tip cn kp thi vi s tin b
ca khoa hc, công ngh i mi trong thit b, sn phm thì có th dn t
do sn phm làm ra không còn thích ng, phù hp vi nhu cu th
ng.
1.3.1.4. Rủi ro trong kinh doanh
Ri ro kinh doanh là tính kh bin hay tính không chc chn trong EBIT ca
mt doanh nghip. Ri ro kinh doanh do nhiu yu t hây ra, bao gm c tính kh bin
ca doanh thu và vic s dy kinh doanh. [4, tr.123]
Do nhng ri ro trong kinh doanh mà doanh nghing gp phi th
ng không nh, sc mua ca th ng có hn và mt s ri ro t nhiên khác
t ho hon, ng vt tt mát tài sn ngn hn ca
doanh nghip.
1.3.1.5. Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Tu theo ngành ngh kinh doanh (có ngành ngh thì s dng nhiu tài sn ngn
công nhân.
1.3.2.5. Nhân tố cơ sở vật chất
ng trc tin hiu qu s dng tài sn ngn hn trong
doanh nghip. Nu doanh nghi vt cht k thut hii, áp dng tin b
khoa hc công ngh vào sn xung s n
hiu qu s dng tài sn ngn hn c li.
n nhà qun lý b bóp méo , sai ln lý ra
các quynh sai lm, c bit là công tác t chc k toán cung cp thông tin cho nhà
qun lý.
Thang Long University Library