Luyện đề thi thử hàng tuần
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lý 2015
Hocmai.vn Biên soạn: Thầy Đặng Việt Hùng – Luyện thi PEN-I môn Vật Lý
- Trang | 1-
Trung tâm Hocmai.vn Online
Đề thi thử số 4
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015
Môn: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang với biên độ 4 cm, biết khối lượng của vật
nặng là 100 (g) và trong một chu kỳ dao động, thời gian lực đàn hồi có độ lớn lớn hơn 2 N là
2T
3
. Chu kỳ dao
động của con lắc là
A. 0,5 (s) B. 0,2 (s). C. 0,3 (s). D. 0,4 (s).
Câu 2: Hai vật dao động đều hòa khi đi qua vị trí cân bằng thì tổng tốc độ của hai vật là 36π, biết ω
1
= ω
2
và có
cùng biên độ dao động A = 2 cm. Biết ban đầu hai vật ở li độ
A 2
x
2
theo chiều âm. Hỏi khoảng thời gian
nhỏ nhất là bao nhiêu để 2 vật có cùng li độ?
A. 1/36 (s) B. 1/6 (s). C. 1/8 (s). D. 1/12 (s).
Câu 3: Chọn câu sai về sóng cơ.
A. Ở sóng ngang thì khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng một bước sóng
5
Câu 5: Đầu O của một sợi dây nằm ngang dao động điều hoà theo phương vuông góc với dây với biên độ 3cm với
tần số 2Hz. Tốc độ truyền sóng là 1m/s. Chọn t = 0 lúc O bắt đầu dao động và chuyển động qua vị trí cần bằng theo
chiều dương. Li độ của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2,125 s là:
A. u
M
= 0. B. u
M
= 1,5cm. C. u
M
= -3cm. D. u
M
= 3cm.
Câu 6: Trong thí nghiệm I–âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân
sáng bậc 7 (ở cùng về một phía so với vân sáng trung tâm) là 5mm. Cho khoảng cách giữa hai khe là 1,1 mm;
khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe là D = 2,5 m. Nguồn sáng đơn sắc sử dụng trong thí nghiệm có bước
sóng
là:
A. 0,54
m
. B. 0,40
m
. C. 0,49
m
. D. 0,60
m
.
Câu 7: Lúc điện tích trên tụ điện nhận giá trị q
1
V. Thay điện trở R bằng điện trở
' 3R R
thì
điện áp hai đầu tụ điện khi đó bằng
A. 200 V B. 100 V C.
100 2
V D.
200 2
V
Câu 10: Một vật nhỏ có khối lượng m, khi mắc với lò xo có độ cứng k thì chu kì dao động điều hòa con lắc lò
xo là T
1
, khi mắc vật đó với dây nhẹ có chiều dài
thì con lắc đơn dao động đều hòa với tần số f
2
= 1/T
1
. Hỏi
khi tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần thì con lắc lò xo có chu kì T
1
và con lắc đơn có tần số f
2
, hệ thức nào
sau đây thỏa mãn?
A.
2
1
1
f .
Câu 11: Sóng dừng trên dây dài 1 m với vật cản cố định, tần số f = 80 Hz. Tốc độ truyền sóng là v = 40 m/s.
Cho các điểm M
1
, M
2
, M
3
trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 12,5 cm; 37,5 cm; 62,5 cm.
A. M
1
, M
2
và M
3
dao động cùng pha.
B. M
2
và M
3
dao động cùng pha và ngược pha với M
1
.
C. M
1
và M
3
dao động cùng pha và ngược pha với M
2
.
i 2cos 100πt A
2
. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch
RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức:
A.
π
i 2 2 cos 100πt A
3
B.
π
i 4cos 100πt A
3
C.
π
i 2 2 cos 100πt A
6
= 3C
2
, khi hai mạch mắc nối tiếp thì tần số góc
cộng hưởng bằng bao nhiêu, lấy π
-2
= 10.
A.
20 5
rad/s B.
40 5
rad/s C.
40 3
rad/s D.
40 2
rad/s
Câu 17: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Tụ xoay có điện dung C
tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay φ. Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có tần số f
0
.
Khi xoay tụ một góc φ
1
thì mạch thu được sóng có tần số f
1
= 0,5f
0
. Khi xoay tụ một góc φ
2
thì mạch thu được
sóng có tần số f
2
A. 9 B. 8 C. 12 D. 10
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200 (g) dao động điều hoà theo phương ngang dọc
trục Ox với gốc toạ độ O là vị trí cân bằng. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ
0
x 3 2 cm
theo
chiều âm và tại đó thế năng bằng động năng. Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có độ lớn cực đại 60
cm/s. Độ cứng k của lò xo bằng
A. 150 N/m. B. 200 N/m. C. 40 N/m. D. 20 N/m.
Câu 20: Hai đoạn mạch RLC khác nhau mắc nối tiếp với nhau. Đoạn mạch 1 cộng hưởng với tần số f
0
còn
đoạn mạch 2 cộng hưởng với tần số
3
f
0
. Biết hệ số tự cảm của cuộn dây ở đoạn mạch 2 gấp ba lần hệ số tự
cảm của cuộn dây đoạn mạch 1. Khi hai mạch mắc nối tiếp thì tần số cộng hưởng là
A.
0
3f
2
B.
0
10f
4
C.
0
10f
2
các giá trị tương ứng nói trên là U
C2
, U
R2
và cosφ
2
. Biết U
C1
= 2U
C2
, U
R2
=
3
U
R1
. Giá trị của cosφ
1
và cosφ
2
là
A.
1 2
1 3
cosφ , cosφ .
11 11
B.
1 2
2 3
điện trở R, cuộn dây không thuần cảm (L, r) và tụ điện C với
rR
. Gọi N là điểm nằm giữa điện trở R và