Nội dung ôn tập hè khối 5
Tuần 1
Toán: ÔN Về đọc, viết, so sánh, làm tính với số tự nhiên
I. Nội dung ôn tập:
Bài 1: Đọc các số sau rồi cho biết mỗi chữ số thuộc hàng nào? Lớp nào?
a) 1 547 034 b) 14 324 642 c) 135 674 456
Bài 2: a) Viết số, biết số đó gồm:
+ 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 5 trăm, 4 chục, 3 đơn vị.
+ 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 5 chục, 9 đơn vị.
+ 6 triệu, 6 trăm nghìn, 4 chục, 5 đơn vị.
+ 5 trăm triệu, 7 triệu, 3 chục nghìn, 2 trăm, 2 đơn vị.
Bài 3: Khoanh vào trớc dãy số tự nhiên;
A. 1; 2; 3; 4; 5; 6 B. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8
C. 0; 2; 4; 6; 8
Bài 4: a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:375 ; 357 ; 9529 ; 76 548 ; 843 267 ; 834 762
b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé: 4 803 624 ; 4 083 624 ; 4 830 246 ; 4 380 462 ; 3 864 420
Bài 5: Viết:a) Số lớn nhất có 10 chữ số b) Số lớn nhất có 10 chữ số khác nhau.
c) Số bé nhất có 10 chữ số. d) Số bé nhất có 10 chữ số khác nhau.
Bài 6:Điền dấu thích hợp vào ô trống:
Bài 7: Tính:
476538 + 393458 35736 x 24 25198 : 46
765243 - 697519 2374 x 407 809325 : 327
III. Bài tập về nhà:
Bài 1: Đọc và cho biết chữ số 4 trong mỗi số sau thuộc hàng nào? Lớp nào?
745 321 ; 826 435 ; 451 369 ; 574 098
Bài 2: a) Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn:111 234 ; 121 111 ; 99 375 ; 89 753 ; 9 999
b) Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé:89 897 ; 98 798 ; 678 954 ; 459 876 ; 59 876.
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
4250 x 57 398 x 105 1376 x 340
35136 : 18 18408 : 52 1944 : 162
chăm chỉ, cần cù, tổ quốc, nớc, đất nớc.
Bài 6: Dùng dấu gạch chéo (/) để phân tách t n, t phc trong on th sau :
i quyn v mi tinh
Em vit cho tht p
Ch p l tớnh nt
Ca nhng ngi trũ ngoan.
Bài 7: Dùng dấu gạch chéo (/) để phân tách t n, t phc trong on văn sau :
Bn cỏi cỏnh mng nh giy búng, cỏi u trũn v hai con mt long lanh nh thu
tinh Bn cỏnh chỳ kh rung rung nh cũn ang phõn võn.
II. Bài tập về nhà:
Bài 1: Điền vào chỗ chấm: mãi hay mải:
- mê công việc
- Thao thức không ngủ đợc .
- Đàn cò bay miết
- Ông em đã rời xa em
Bài 2: Xác định từ đơn, từ phức trong mỗi câu văn sau:
a. Một ngời ăn xin già lọm khọm đứng ngay trớc mặt tôi.
b. Đôi mắt ông lão đỏ đọc và giàn giụa nớc mắt.
Toán: ôn tập các phép tính với số tự nhiên.
I. Nội dung ôn tập:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
3242 + 2326 + 192; 52401 + 27429 13 965 2459 x 308 + 151281 : 39
Bài 2: Tính bằng 2 cách: a. 56 :(7 x 4) b. (24 x 9) : 6
Bài 3: Tìm X:
a) X + 405 = 86265 X - 973 = 425 264 x X = 7128
Năm học 2014 - 2015
2
Nội dung ôn tập hè khối 5
89658 : X = 293 X - 473 = 678 - 198
Bài 3. Tìm từ láy có trong bài thơ sau: Sông quê
Gió chiều ru hiền hoà
Rung bờ tre xào xạc
Bầy sẻ vui nhả nhạc
Rộn rã khúc sông quê
Ngày hai buổi đi về
Qua cầu tre lắt lẻo
Tiếng bạn cời trong trẻo
Vang vọng hai bờ sông.
Và câu hò mênh mông
Lắng tình quê tha thiết
Thuyền nan nghèo dăm chiếc
Lặng lờ trôi trong chiều
Bài 4: Dựng ( / ) tỏch cỏc t trong on vn sau và phân loại chúng:
Gia vn lỏ xum xuờ , xanh mt, cũn t m sng ờm, cú mt bụng hoa rp
rn trc giú. Mu hoa thm, cỏnh hoa mn mng, khum khum ỳp sỏt vo nhau nh
cũn cha mun n ht. oỏ hoa to hng thm ngỏt.
Bài 5: Kể lại một câu chuyện em đã nghe, đã học
II. Bài tập về nhà:
Bài 1: Dựng ( / ) tỏch tng t trong on vn sau và phân loại chúng:
Mựa xuõn ó n. Nhng bui chiu hng m, tng n chim ộn t dóy nỳi ng
xa bay ti, ln vũng trờn nhng bn ũ, ui nhau xp xố quanh nhng mỏi nh cao
thp. Nhng ngy ma phựn, ngi ta thy trờn nhng bói soi di ni lờn gia sụng,
nhng con giang , con su coa gn bng ngi, theo nhau lng thng bc thp thoỏng
trong bi ma trng xoỏ
Bài 2: Kể lại một câu chuyện cổ tích mà em thích.
Năm học 2014 - 2015
4
Nội dung ôn tập hè khối 5
Bài 1 : Rút gọn các phân số sau:
4
và
11
9
;
7
3
và 1 ; 1 và
10
14
;
8
8
và 1
Bài 4: Không quy đồng mẫu số các phân số, hãy so sánh các phân số và giải thích
cách làm.
13
6
13
9
;
25
4
.
100
16
;
5
;
9
8
;
30
20
Bài 6: Trong các phân số sau, phân số nào bằng
100
25
?
32
8
;
20
5
;
150
50
Bài 7: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
a,
11
5
;
33
7
;
3
2
71
=
x
Môn Tiếng Việt: Tuần 2
Bài 1: Ghép tiếng tơi với các tiếng có nghĩa dới đây để tạo thành 10 từ ghép : sáng ,
tốt , vui, xinh , thắm , trẻ , non.
Bài 2: Dựa vào tiếng cho trớc, tìm 1 từ láy, 1 từ ghép : xanh; sạch; đẹp
Bài 3:Xếp các từ phức sau đây vào hai thành 2 loại (từ láy, từ ghép .)
xa xôi ,xa lạ, xa vắng , xa xa , xa xăm , xa tít , nhỏ bé, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ, nhỏ nhẻ,
nho nhỏ, nhỏ xíu .
Bài 5: a. Những từ nào là từ láy
Ngay ngắn Ngay thẳng Ngay đơ
Năm học 2014 - 2015
5
Nội dung ôn tập hè khối 5
Thẳng thắn Thẳng tuột Thẳng tắp
b. Những từ nào không phải từ ghép?
Chân thành Chân thật Chân tình
Thật thà Thật sự Thật tình
Bài 6: Xác định rõ 2 kiểu từ ghép đã học (từ ghép có nghĩa phân loại, từ ghép có nghĩa
tổng hợp) trong các từ ghép sau: nóng bỏng, nóng ran, nóng nực, nóng ny, lạnh buốt,
lạnh ngắt, lạnh giá.
Bài 7: Cho đoạn văn sau:
"Đêm về khuya lặng gió. Sơng phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp s-
ơng "tom tóp", lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn
thuyền".
a. Tìm những từ láy có trong đoạn văn.
b. Phân loại các từ láy tìm đợc theo các kiểu từ láy đã học.
Bài 8: Hãy kể một câu chuyện đã nghe, đã đọc.
.
2
1
+
3
1
4 +
3
5
5
2
+
10
6
Năm học 2014 - 2015
6
Nội dung ôn tập hè khối 5
Bài 2: Tính:
5
3
-
5
1
4
3
-
10
7
10
+
;
12
5
8
5
4
53
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
8
7
19
7
12
++
;
12
13
12
7
5
2
++
;
13
9
8
5
Bài 6: Một xe ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hoá, giờ thứ nhất đi đợc 1/4 quãng đờng,
giờ thứ hai đi đợc 1/5 quãng đờng, còn lại của giờ thứ ba. Hỏi giờ thứ ba xe còn phải
đi bao nhiêu phần quãng đờng ?
Ôn về nhân chia phân số
Bài 1: Tính:
7
6
x
9
8
5
3
x
7
2
8 x
7
1
2
1
x 3 x
5
2
Bài 2: Tính:
7
5
1
X :
9
4
=
3
5
Câu 5: Tính giá trị của biểu thức. a)
2
1
3
2
:
7
4
ì
b)
5
3
3:
9
5
ì
c)
9
2
5
2
9
ì
3
2
4
ì
4 3
:
5 4
6
:3
7
Bài 2: Tính:
7
1
4
1
:
7
2
2
1
:
9
5
0
11
8
9
b) x (
4
1
+
8
1
) =
8
5
X x
4
3
=
5
1
x
8
9
x :
7
1
=
3
2
: 1
2
1
Bài 4: Tính nhanh:
2
1
10
9
2
1
ì+ì+ì
Bài 5: Tìm số tự nhiên X, biết:
3
10
5
2
7
4
:
15
4
ì<< x
Ôn tập về động từ, tính từ, văn tả đồ vật.
Bài 1: Gạch dới động từ trong mỗi cụm từ sau:
a. trông em d. quét nhà h. xem truyện c. nấu cơm
b. tới rau e. học bài i. gấp quần áo . làm bài tập
Bài 2: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống để cho biết các việc làm của bác nông dân.
đập, bờ, nớc, hạn, mạ, lúa, thóc, gạo.
Bài 3.Tìm tính từ điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu văn sau:
a) Mẹ nói năng rất .
b) Bạn Hà xứng đáng là contrò .
c) Trên đờng phố, ngời và xe đi lại
d) Hai bên bờ sông, cỏ cây và những làng .,núi hiện ra rất.
Bài 4: Viết các tính từ sau vào từng cột cho phù hợp: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo,
8
Nội dung ôn tập hè khối 5
b) Chà, bạn Hà thông minh thật ?
c) Trời ơi ! Thật là khủng khiếp!
Bài 4: Chuyển các câu sau thành các loại câu hỏi, câu khiến, câu cảm:
a) Cánh diều bay cao. c) Gió thổi mạnh.
b) Mùa xuân về. d) Lan đọc sách.
Bài 5: Đặt câu: a) Đặt 1 câu kể tả cái cặp của em.
b) Đặt 1 câu hỏi để hỏi bạn về bài toán khó.
c) Đặt 1 câu khiến khi em muốn mợn bạn cái bút.
d) Đặt 1 câu bộc lộ cảm xúc của em khi em đợc bạn tặng một món quà nhân dịp sinh
nhật.
Bài 6: Hãy tả một đồ dùng học tập của em.
Tuần 4: Môn toán: Ôn tập về nhân chia phân số (tiếp)
Năm học 2014 - 2015
9
Nội dung ôn tập hè khối 5
Bài 1: Tính:
2 4
3 5
ì
;
3 8
4 9
ì
;
3
2
4
ì
(
4
3
:)
4
1
7
3
+
3
4
x
2
1
+
2
7
:
4
1
Bài 3: Tìm X:
7
4
5
2
=ì X
;
7
3
=
;
11
6
:
3
4
+
11
5
:
3
4
;
10
3
2
1
10
8
2
1
10
9
2
1
ì+ì+ì
Bài 5: Tìm số tự nhiên X, biết:
3
10
1
giờ = phút
4
1
thế kỉ = năm
8
1
ngày = giờ
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
59m
2
= dm
2
2700 dm
2
= m
2
45m
2
37dm
2
= dm
2
170 000 cm
2
= m
2
4km
2
= m
Bài 4: Cô Vân và cô Hòa mua chung một mảnh vải giá 90 000 đồng, cô Vân phải trả cho
cửa hàng nhiều hơn cô Hòa 15 000 đồng. Hỏi mỗi ngời phải trả cho cửa hàng bao nhiêu
tiền?
Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 72m, chiều dài hơn chiều rộng 54dm.
Tính diện tích của mảnh đất đó.
Tiếng Việt : Ôn tập các mẫu câu kể, văn tả cây cối
Bài 1: Phân loại các mẫu câu kể trong các ví dụ sau:
a, Bông cúc là nắng làm hoa
Bớm vàng là nắng bay xa lợn vòng
b, Sân trờng đông vui, nhộn nhịp.
c, Cô giáo đang giảng bài.
Bài 2: Cho đoạn văn sau, hãy phân loại 3 mẫu câu kể đã học:
(1) Chích bông là một loài chim bé nhỏ xinh đẹp trong thế giới loài chim.(2) Hai chân xinh xinh
bằng hai chiếc tăm. (3)Hai cái cánh nhỏ mà xoải nhanh vun vút. (4)Cặp mỏ chích bông bé tẹo bằng
hai mảnh vỏ trấu chắp lại.(5) Chích bông gắp sâu trên lá nhanh thoăn thoắt.(6) Nó moi những con sâu
độc ác nằm bí mật trong thân cây vừng mảnh dẻ, ốm yếu. (7)Chích bông là bạn của trẻ em và cũng là
bạn của bà con nông dân.
Bài 3: Đặt câu:
a, Đặt 1 câu thuộc mẫu câu Ai làm gì ?
b, Đặt 1 câu thuộc mẫu câu Ai thế nào gì ?
c, Đặt 1 câu thuộc mẫu câu Ai là gì ?
Bài 4: Cho mẩu chuyện vui sau :
(1)Một hôm hai ngời bạn chia tay nhau. (2)Tình bạn của họ thật là thắm thiết.(3)Nhng họ lại quá
bủn xỉn. (4)Bịn rịn mãi mà họ chẳng nói đợc câu nào.(5) Cuối cùng, ngời ở lại đành nói trớc:
- (6)Ôi ! Tớ nhớ cậu vô cùng ! (7)Đa cho tớ cái nhẫn ! (8)Khi nào nhớ cậu, tớ sẽ ngắm
nó thật kĩ.(9) Cái nhẫn sẽ là vật kỉ niệm của 2 chúng ta.
(10)Ngời đi xa đáp lại ngay:
- (11)Việc gì phải phiền phức quá nh vậy? (12) Khi nào nhớ tớ, cậu chỉ cần nhìn ngón
tay. (13)Nó sẽ nhắc cậu về cái ngày mà cậu định xin cái nhẫn mà tớ không cho.
a, Hãy tìm 1 câu kể, câu khiến, câu cảm, câu hỏi trong mẫu chuyện trên.
b) Viết tỉ số của số bò so với tổng số trâu và số bò có trên bãi cỏ đó.
Bài 2: Tổng của hai số là 100. Số bé bằng
3
2
số lớn. Tìm hai số đó.
Bài 3. Lớp 4A có 32 học sinh. Số học sinh nam bằng
5
3
số học sinh nữ. Hỏi lớp 4A có
bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Bài 4: Một hình chữ nhật có chu vi 120m. Chiều rộng bằng
3
1
chiều dài. Tính diện tích
hình chữ nhật đó.
Bài 5: Năm nay tổng số tuổi của mẹ và con là 36 tuổi. Tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con.
Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Bài 6: Trung bình cộng của hai số là 70. Tỉ số của hai số là
5
2
. Tìm hiệu của hai số đó.
Ôn tập về dạng toán hiệu - tỉ
Bài 1: Hiệu của hai số là 25. Tỉ số của hai số là
7
2
. Tìm hai số đó.
Bài 2. Khối lớp 4 có nhiều hơn khối lớp 5 là 60 học sinh. Số học sinh khối 5 bằng
4
3
số
Bài 3 : Trong các số: 475 ; 340 ; 785 ; 106 ; 335 ; 1 760 ; 5 147.
Số nào chia hết cho 5 ; số nào chia hết cho cả 2 và 5; Số nào chia hết cho 5 nhng không chia
hết cho 2.
Bài 4: Trong các số 741; 567 ; 656 ; 3 249 ; 4 986 ; 5 133 ; 9 234.
Số nào chia hết cho 3 ; số nào chia hết cho cả 3 và 9; Số nào chia hết cho 3 nhng không chia
hết cho 9.
Bài 5: Lan có một số kẹo ít hơn 40 nhng nhiều hơn 20. Nếu Lan chia đều cho 5 bạn hoặc
chia đều cho 2 bạn thì cũng vừa hết. Hỏi Lan có bao nhiêu kẹo ?
Môn Tiếng Việt: Ôn về chính tả, về thành phần câu, văn tả con vật
b ài 1 : Điền vào chỗ trống x /s:
- Đờng á rộng rãi, phố á đông đúc.
- Triển vọng áng ủa, tơng lai áng ạn
b ài 2 : Điền vào chỗ chấm:
a, xe hay se: tăng, chỉ, lạnh
b, xâu hay sâu: kim, bọ, sắc, hoắm.
Bài 3: Điền thêm vào chỗ trống CN hoặc VN để thành câu hoàn chỉnh các câu sau:
Bạn Hơng
Những bông cúc vàng
là tơng lai của đất nớc.
đông vui và nhộn nhịp.
Cô giáo
đang chuẩn bị bữa cơm chiều.
.đang bơi tung tăng dới nớc .
B i 4 : Xác định CN - VN ở mỗi câu sau :
- Bạn Hơng là một học sinh gơng mẫu của lớp em.
- Em rất thích nghe những câu chuyện xa bà kể.
- Những bông hoa hớng dơng đang khoe sắc dới ánh nắng mặt trời.
Năm học 2014 - 2015
13
Nội dung ôn tập hè khối 5
H. 1 H. 2 H. 3 H. 4
Bài 2: Hãy chỉ ra đáy và chiều cao của mỗi hình bình hành sau:Bài 3: Tính diện tích hình bình hành, biết:
a) Độ dài đáy là 12cm, chiều cao là 8cm. b) Độ dài đáy là 85dm, chiều cao
là 7m.
Bài 4: Tính diện tích hình thoi, biết:
Năm học 2014 - 2015
14
Nội dung ôn tập hè khối 5
a) Độ dài hai đờng chéo là 7cm và 4cm. b) Độ dài hai đờng chéo là 5cm và
4cm.
Bài 5: Một khu đất hình bình hành có độ dài đáy là 72m, chiều cao bằng
3
1
độ dài đáy.
Ngời ta trồng khoai trên khu đất, tính ra mỗi mét vuông thu đợc 4kg khoai. Hỏi ngời ta
thu hoạch đợc ở kh đất đó bao nhiêu tạ khoai?
Bài 6: Một hình bình hành có diện tích là 180 cm, tích chiều cao của hình bình hành đó
Bài 7: Một miếng đất hình thoi có độ dài một cạnh bằng 42m, ngời ta muốn rào xung
quanh miếng đất bằng 4 đờng dây kẽm gai. Hỏi cần tất cả bao nhiêu mét dây kẽm gai để
rào?
Ôn tập về hình học
Bài 1: Tính chu vi và diện tích của hình vuông có cạnh bằng 25 cm.
Bài 2: Miếng đất hình vuông có chu vi 32m. Tính diện tích của miếng đất đó.
Bài 3: Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài 30 cm và chiều rộng 15 cm
Bài 4: Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 2km, chiều rộng kém chiều dài 1500m.
Tính diện tích khu vờn đó ra ki - lô - mét vuông?
Bài 5: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 125 m, chiều rộng bằng
c. Cây ngay không sợ chết đứng i. Vào luồn ra cúi
d. Giấy rách phải giữ lấy lề h. Thuốc đắng dã tật
Bài 5: Những câu tục ngữ nào nói về ý chí, nghị lực?
a. Một câu nhịn, chín câu lành e. Có vất vả mới thanh nhàn.
b. Lửa thử vàng, gian nan thử sức. Không dng ai dễ cầm tàn che cho.
c. Nớc lã mà vã nên hồ g. Chớ thấy sóng cả mà lo
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngan Sóng cả mặc sóng chèo cho có
chừng.
Ôn tập về từ ngữ thuộc chủ điểm, văn tả con vật (Tiếp)
Bài 1: Điền tiếp vào chỗ trống các từ chỉ tên trò chơi
a. Tên 3 trò chơi bắt đầu bằng danh từ VD: cờ vua
b. Tên 3 trò chơi bắt đầu bằng động từ VD: nhảy dây.
Bài 2: Tìm các từ ngữ:
- Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ.
- Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh.
Bài 3:Chia các thành ngữ, tục ngữ duới đây vào hai nhóm (Nói về lòng dũng cảm; TN-
TN khác) gan vàng dạ sắt, vào sinh ra tử, đồng sức đồng lòng, việc nhỏ nghĩa lớn, th-
ơng con quý cháu, máu chảy ruột mềm, môi hở răng lạnh, trên kính dới nhờng,g an lì
tớng quân, yêu nớc thơng nòi, thức khuy dậy sớm, chân lấm tay bùn, ăn quả nhớ kẻ
trồng cây, một nắng hai sơng.
Bài 4: Xếp các từ dới đây thành ba nhóm tơng ứng với ba chủ điểm đã học (ngời ta là
hoa đất ; vẻ đẹp muôn màu ; Những ngời quả cảm )
Tài nghệ, tài ba, xinh xắn, xinh xẻo, tài đức, tài năng, can đảm, tài giỏi, tài hoa, đẹp
đẽ, xinh đẹp, gan dạ, anh hùng, xinh tơi, anh dũng, tơi tắn, rực rỡ, thớt tha, gan góc,
gan lì, vạm vỡ, lực lỡng, cờng tráng, tơi đẹp, lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng .
Bài 5: Xếp các TN trong ngoặc đơn sau đây thành 2 nhóm (lạc quan, lạc hậu, lạc đề, lạc
thú, lạc đờng, hoan lạc, trụy lạc.
a. Những từ trong đó lạc có nghĩa là vui, mừng.
b. Những từ trong đó lạc có nghĩa là rớt lại, sai.