Bài tập
Môn học QT Tài chính doanh nghiệp
(Tham khảo. 8-2012)
*
Phần 1- Bài tập nhỏ
Dạng 1. giá trị thời gian của tiền
Bài 1- Giả sử rằng ban mua 1 chứng chỉ tiết kiệm 6 năm, lãi suất 8%, giá trị 1.000$. nếu lãi
suất đợc tính theo lãi kép hàng năm, giá trị của chứng chỉ là bao nhiêu khi đáo hạn. (1.586,90$)
Bài 2- Một ngời hứa trả bạn 600$ sau 2 năm kể từ bây giờ nếu bạn cho anh ta vay 500$. Lãi
suất hàng năm mà ngời bạn đa ra là bao nhiêu? (9,5%)
Bài 3- Bạn quyết định bắt đầu tiết kiệm để mua 1 chiếc xe hơi mới trong vòng 5 năm. Nếu bạn
dành 1000$ để vào tài khoản tiết kiệm vào cuối mỗi năm trong vòng 5 năm, lãi kép hàng năm là
6%, bạn sẽ tích luỹ đợc bao nhiêu sau 5 năm.(5.637,10$)
Dạng 2. Tính thuế, doanh thu, chi phí
Bài 1
Doanh nghiệp YYY sản xuất mặt hàng thuộc diện tính thuế TTĐB có thuế suất 60%. Cho biết
tiền bán hàng cha bao gồm thuế TTĐB và VAT mỗi tháng 500 triệu, mua nguyên vật liệu đầu vào
theo giá cha có thuế mỗi tháng 260 triệu. Doanh nghiệp tính VAT theo phơng pháp khấu trừ với
thuế suất 10% tính chung cho hoạt động mua vật t và bán hàng. Thuế TTĐB trên hoá đơn đợc khấu
trừ đầu vào của doanh nghiệp là 50 triệu một tháng. Tính thuế TTĐB còn phải nộp và VAT còn
phải nộp mỗi tháng của doanh nghiệp?
Bài 2. Doanh nghiệp AAA sản xuất bánh kẹo (thuộc diện tính thuế GTGT) và rợu đóng chai
(thuộc diện tính thuế TTĐB). Cho biết tiền bán bánh kẹo theo giá thanh toán mỗi tháng 770 triệu,
mua nguyên vật liệu sản xuất bánh kẹo theo giá cha có thuế tơng ứng mỗi tháng 500 triệu.
Tiền bán hàng cha bao gồm thuế TTĐB và VAT của rợu đóng chai mỗi tháng 350 triệu. Thuế
suất thuế TTĐB của rợu đóng chai là 50%. Mua nguyên vật liệu sản xuất rợu theo giá thanh toán là
165 triệu/tháng. Thuế TTĐB trên hoá đơn đợc khấu trừ đầu vào của doanh nghiệp là 50 triệu một
tháng.
Doanh nghiệp tính VAT theo phơng pháp khấu trừ với thuế suất 10% tính chung cho hoạt động
mua và bán. Tính thuế TTĐB còn phải nộp và VAT còn phải nộp mỗi tháng của doanh nghiệp?
Bài 3- Trong tháng 1/N, Công ty Thiên Long có tiền bán hàng theo giá thanh toán có thuế là
Tỷ số Nợ = 40% Hệ số thanh toán nhanh = 0,8
Hiệu suất sử dụng tổng TS = 1,5 Vòng quay hàng tồn kho = 6
Kỳ thu tiền = 18 ngày Lợi nhuận gộp = 80% * doanh thu thuần
Giả định 1 năm có 360 ngày.
Doanh thu thuần: ??? Giá vốn hàng bán: ???
Bảng cân đối kế toán, ngày 31/12/N đv: triệu VND
Tài sản Nợ và VCSH
Tiền mặt: ??? Phải trả: 25.000
Phải thu: ??? Vay ngắn hạn: ???
Hàng tồn kho: ??? Vay dài hạn: 60.000
TSCĐ: ??? Cổ phiếu thờng: ???
Lợi nhuận giữ lại: 95.000
Tổng TS: ??? Tổng NV: 370.000
Bài 2- Quý 1 năm N, công ty A có tình hình hoạt động kinh doanh thể hiện trên Bảng cân đối
kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh nh sau:
Bảng cân đối kế toán - đơn vị: triệu VND
Tài sản 1/1/N 31/3/N Nguồn vốn 1/1/N 31/3/N
1. Tiền 100 430 1. Phải trả NCC 0 231
2. Phải thu 0 440 2. Phải trả, pnộp khác 0 186.1
3. Trả trớc 0 5.5 3. Vốn góp ban đầu 800 800
3. Dự trữ 100 200 4. Lợi nhuận giữ lại 0 428.4
4. TSCĐ 600 570
Tổng
800 1645.5
Tổng
800 1645.5
Báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N - đơn vị: triệu VND
STT Chỉ tiêu Số tiền
2
1 Doanh thu thuần 1500
Công ty Packaging có tng ti sn trên vn ch s hu l 2,4. Ti sn ca công ty c ti tr
kt hp bi n di hn v vn c phn thng. H s n ca công ty l bao nhiêu?
Bài 5- Công ty A có các thông tin sau:
+ Doanh thu trên tng ti sn : 1,5
+ ROA : 3%
+ ROE : 5%
Hãy tính hiu sut s dng tng ti sn v h s n ca công ty.
Công ty Asean hin ang có t s ROE mc thp l 3%, nhng ban qun tr công ty hin
ang thc hin mt k hoch kinh doanh mi nhm ci thin iu ny. K hoch mi s huy ng
tng n vay chim t l 60% v do đó chi phí tr lãi vay s l 300.000$ mt nm. Ban qun tr
công ty d kin EBIT l 1.000.000$ ng vi mc doanh thu l 10.000.000$, hiu sut s dng
tng ti sn l 2,0. Thu sut thu thu nhp doanh nghip 25%. Hi nu thc hin k hoch kinh
doanh mi thì t s ROE ca công ty s c ci thin l bao nhiêu?
Dạng 4. Chi phí vốn
3
Bài 1- Cổ phiếu A có hệ số rủi ro 1 là 1,1 và tỷ lệ lợi nhuận là 15%. Cổ phiếu B có hệ số rủi
ro 2 là 0,9 và tỷ lệ lợi nhuận là 12,4%. Xác định tỷ lệ lợi nhuận trung bình trên thị trờng và tỷ lệ
lợi nhuận của tài sản không có rủi ro theo mô hình CAPM?
Bài 2- Đầu năm 2006, để thực hiện kế hoạch mở rộng sản xuất, kinh doanh, công ty ABC dự
định phát hành cổ phiếu thờng mới, giá bán dự kiến 50 USD/cổ phiếu. Chi phí phát hành cổ phiếu
mới là 10%. Cổ tức đợc chia cho các cổ đông cuối năm trớc Do = 8 USD và tốc độ tăng trởng kỳ
vọng của cổ tức mỗi năm ớc tính là 6%.
Ngoài ra, công ty còn đạt đợc thoả thuận với ngân hàng cho vay vốn với số lợng và lãi suất nh
sau:
Số lợng vay Lãi suất
Đến 1.000.000 USD 10%
Trên 1.000.000 USD 12%
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp T = 25%.
Hãy tính chi phí nợ và chi phí vốn chủ sở hữu của công ty ABC khi huy động những nguồn
trên.
5.032$
Bit Kd =5,5%; Kp = 13,5% ; Ks = 18%. Hãy tính WACC
4
Bài 8- Công ty c phn vin thông ABC tr c tc gn ây nht l 20.000 VN/c phiu.
Giá bán c phiu l 250.000VN. Bit t l tng trng k vng ca c tc l 5%/nm. Nu công
ty phát hnh c phiu mi thì nó chu chi phí phát hnh 3% trên s vn huy ng.
a.Hãy xác nh chi phí vn nu công ty tng vn bng li nhun gi li.
b.Hãy xác nh chi phí ca vn c phn mi
Bài 9- Công ty c phn X phát hnh c phiu thng mi vi giá tr th trng 27$. C tc
chi tr nm trc 1,45$ v d kin tng 6%/nm. Chi phí phát hnh 6%. Hãy tính chi phí s dng
vn c phn ca công ty X.
Bài 10- Công ty APC có các s liu sau:
- Công ty có th tng không gii hn các khon n bng cách phát hnh trái phiu vi lãi sut
10,8%/nm, tr lãi hng nm, thi hn trái phiu 10 nm.
- Công ty có th bán c phiu u ãi không gii hn v s lng vi giá 100$/c phiu vi lãi
sut 11%/nm. Tr lãi hng nm.Chi phí phát hnh 5%/c phn.
- C phiu thng ca công ty hin nay ang c bán vi giá 80$/c phiu. Công ty d kin
chi tr c tc 6$/c phiu vo nm ti. C tc ca công ty tng trng 6%/nm v không thay i
trong tng lai. Công ty có thể bán cổ phiếu thờng với số lợng không hạn chế, chi phí phát hành là
4$/cổ phiếu thờng.
- Công ty d kin gi li li nhun 225.000$ trong nm ti. Nu không có li nhun gi li thì
công ty s phát hnh c phiu thng mi.
Bit thu sut thu thu nhp doanh nghip 25%. C cu vn ca công ty: n di hn
chim 40%, c phn u ãi chim 15% v c phn thng chim 45%.
Hãy tính:
a. Chi phí c phiu u ãi, c phiu thng mi v li nhun gi li.
b. Xác nh im gãy ca li nhun gi li
c. V ng th MCC
Bài 12
C cu vn ti u ca công ty ABC:
Hãy xem xét 2 d án loi tr nhau:
CF CFo CF1 CF2 CF3
Dự án A -100 60 60 0
Dự án B -100 0 0 140
a. Hãy tính NPV ca mi d án vi lãi sut chit khu 10% v 20%.
b. Hãy tính IRR ca mi d án.
Bài 3
Công ty K ang cân nhc la chn gia mt xe ti nâng hng chy gas v mt xe nâng hng
chy in chuyên ch nguyên vt liu. Do c 2 xe u có cùng chc nng, do đó công ty s phi
chn 1 trong 2 xe. Xe chy in có giá mua cao hn nhng tit kim chi phí hn. Giá ca loi xe
ny l 22.000 vtt, trong khi giá ca xe chy gas l 17.500 vtt. Tui th ca c 2 loi xe u l 3
nm. Các dòng tin ròng phát sinh hng nm cho xe chy in l 6.290 vtt/nm, ca xe chy gas
l 5.000 vtt/nm. Công ty sẽ sử dụng vốn tự có để mua xe. Da vo NPV v IRR la chn nên
mua loi xe no bit t l chit khu l 12%.
Bài 4
Công ty Territories Oil ang xem xét 2 d án u t vi vn u t ban u l 25 triu $. T l
chit khu c la chn l 10%.
CF CFo CF1 CF2 CF3 CF4
Dự án A 25 5 10 15 20
Dự án B 25 20 10 8 6
a. Thi gian thu hi vn ca mi d án l bao nhiêu?
b. Nu 2 d án c lp vi nhau v t l chit khu la chn l 10%, chp nhn d án hoc
các d án no?
c. Nu 2 DA loi tr nhau v t l chit khu chn l 5%, nên chp nhn DA no?
Bài 5
Công ty X ang xem xét mt d án có chi phí u t l 52.125 $, các dòng tin ròng phát sinh
hng nm d kin l 12.000$/nm trong 8 nm, t l chit khu la chn l 12%. Hãy tính:
a. Thi gian thu hi vn ca d án
b. NPV ca d án
c. IRR ca d án
Bài 1
Tài liệu của doanh nghiệp X trong quý IV năm N nh sau:
1. Tiền bán hàng (theo giá thanh toán) 990 triệu. 60% tiền bán hàng đợc khách hàng trả ngay,
còn lại trả vào quý sau.
2. Mua vật t, hàng hoá cha có VAT 800 triệu. 70% tiền mua vật t, hàng hóa đợc trả ngay trong
quý, còn lại trả vào quý sau.
3. Chi phí trực tiếp (không kể vật t và khấu hao) 20 triệu, trả ngay.
4. Chi phí gián tiếp (không kể khấu hao và thuế) 10 triệu, trả ngay.
5. KHTSCĐ trong quý 10 triệu, phân bổ 50% vào chi phí trực tiếp, còn lại vào chi phí gián
tiếp.
6. Dịch vụ mua ngoài cha có VAT 20 triệu, trả ngay.
7. Doanh nghiệp phải tính và nộp các khoản thuế: VAT theo phơng pháp khấu trừ, thuế suất
10% tính chung cho hoạt động bán hàng, mua vật t và dịch vụ mua ngoài. Cho biết: 60% VAT còn
phải nộp đợc nộp ngay trong quý. Thuế TNDN 25%, tạm nộp trong quý 10 triệu và quyết toán nộp
vào quý sau. Thuế khác (thuộc chi phí) 5 triệu nộp ngay trong quý.
8. Bỏ qua thay đổi dự trữ và thuế trong hàng tồn kho.
9. Lợi nhuận trớc thuế từ đầu t chứng khoán đợc thu ngay trong quý 10 triệu.
Yêu cầu:
1. Tính thuế nộp ngân sách, lập BCKQKD quý IV.
2. Xác định các chỉ tiêu có thể có trên bảng cân đối kế toán ngày cuối quý IV.
3. Xác định chênh lệch tiền cuối quý.
4. Nếu toàn bộ tiền bán hàng và tiền mua hàng đợc trả ngay trong quý thì tổng số tiền cuối quý
là bao nhiêu?
7
Bài 2
Ngày cuối năm N-1, một doanh nghiệp thơng mại có số vốn góp là 30.000 đvtt. Doanh
nghiệp này đầu t vào một quyền thuê 7.000 đvtt, dự trữ hàng hoá 15.000 đvtt. Ngày 1/1/N, doanh
nghiệp bắt đầu hoạt động. Cho biết những thông tin sau:
1. Tiền bán hàng (cha có VAT) 25.000 đvtt/tháng. Khách hàng trả ngay 40% tiền hàng, phần
còn lại trả sau một tháng.
3. Mua vật t, hàng hoá từ thị trờng trong nớc có thuế (theo giá thanh toán) bằng 60% tiền bán
hàng mỗi tháng. Doanh nghiệp thanh toán ngay 50% tiền mua vật t, phần còn lại trả vào tháng sau.
4. Lơng 10.000 đvtt/tháng, trả theo tháng.
5. Tiền thuê ngoài có VAT 5.500 đvtt/tháng, trả chậm một tháng.
6. Dự trữ hàng hoá cuối quý 29.000 đvtt.
7. Lãi suất vay ngắn hạn ngân hàng 1%/tháng. Lãi đợc trả hàng tháng, gốc trả vào ngày cuối
cùng của quý.
8. Thuế suất thuế TNDN là 25%. Thuế này đợc nộp vào quý sau.
9. Doanh nghiệp tính VAT theo phơng pháp khấu trừ, thuế suất 10% áp dụng chung cho cả
hoạt động mua, bán và thuê ngoài. VAT đầu ra và VAT đầu vào đợc tính ngay trong tháng phát
sinh hoạt động bán hàng, mua vật t và thuê ngoài. VAT còn phải nộp đợc nộp chậm một tháng.
10. Tháng 1/N, doanh nghiệp đợc thanh toán khoản phải thu và tháng 2/N, doanh
nghiệp phải thanh toán khoản phải trả trên BCĐKT ngày 1/1/N.
8
11. Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho.
Yêu cầu: - Lập BCKQKD quý 1 năm N.
- Lập Ngân quỹ từng tháng quý 1 năm N.
- Lập BCĐKT đầu quý và ngày 31/3/N.
- Nhận xét các kết quả tính đợc.
Bài 4
Vào ngày cuối năm N-1, doanh nghiệp A có số vốn góp 800 triệu, vay ngắn hạn ngân hàng 200
triệu, vay dài hạn 200 triệu. Doanh nghiệp đầu t vào TSCĐ 800 triệu, dự trữ vật t hàng hoá 200
triệu. Ngày 1/1/N, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh. Cho biết các thông tin trong quý 1 năm N nh
sau:
1. Tiền bán hàng có thuế (theo giá thanh toán) mỗi tháng 935 triệu, trong đó 385 triệu là tiền
bán hàng của mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB. Khách hàng thanh toán ngay 50% tiền hàng,
phần còn lại trả vào tháng sau.
2. Mua vật t có thuế (theo giá thanh toán) mỗi tháng 726 triệu. Doanh nghiệp thanh toán ngay
60% tiền mua hàng cho nhà cung cấp, phần còn lại thanh toán vào tháng sau.
3. Chi phí trực tiếp (cha kể chi phí vật t và khấu hao TSCĐ) mỗi tháng 30 triệu, thanh toán
ngay bằng tiền.
4. Chi phí gián tiếp (cha kể khấu hao và lãi vay) mỗi tháng 25 triệu, thanh toán ngay trong
tháng.
9
5. Khấu hao TSCĐ mỗi tháng 12 triệu đợc phân bổ 7 triệu vào chi phí trực tiếp, 5 triệu vào chi
phí gián tiếp.
6. Dự trữ vật t hàng hoá cuối quý 100 triệu.
7. Lãi vay dài hạn 15%/năm đợc trả theo quý vào ngày cuối cùng của quý.
8. Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng đợc trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1. Vốn vay ngắn hạn trả
vào quý 2.
9. Dịch vụ mua ngoài ( Thuộc diện không chịu VAT) 10 triệu/tháng, đợc trả chậm 1 tháng.
10. Doanh nghiệp phải tính và nộp các khoản thuế sau:
+ Thuế TTĐB có thuế suất 65%, thuế TTĐB đầu vào trên hoá đơn đợc khấu trừ mỗi tháng
50 triệu. Thuế TTĐB đợc tính và nộp ngay trong tháng phát sinh doanh thu và chi phí.
+ VAT tính theo phơng pháp khấu trừ, thuế suất VAT đầu ra (thu hộ) 10%. Doanh nghiệp
đợc khấu trừ VAT đầu vào (nộp hộ) mỗi tháng 20 triệu. VAT đợc tính ngay trong tháng phát sinh
hoạt động mua và bán. VAT còn phải nộp đợc nộp chậm 1 tháng.
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 25%, nộp vào quý sau.
+ Thuế khác(thuộc chi phí) cả quý 10 triệu, nộp ngay trong tháng 1.
11. Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho, thay đổi sản phẩm dở dang, thành phẩm tồn kho.
Yêu cầu: - Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N.
- Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm N.
- Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/1/ N và 31/3/N.
- Nhận xét các kết quả tính đợc.
Bài 6
Doanh nghiệp Kim Long có tình hình tài chính ngày 31/12/N-1 nh sau: Vốn góp 800 triệu;
Vay ngắn hạn ngân hàng: 200 triệu; Vay dài hạn ngân hàng 200 triệu; Doanh nghiệp đầu t vào
TSCĐ 900 triệu, dự trữ vật t hàng hoá 200 triệu. Ngày 1/1/N, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh.
Cho biết các thông tin trong quý 1 năm N nh sau:
1. Tiền bán hàng có thuế (theo giá thanh toán) mỗi tháng 924 triệu, trong đó 264 triệu là tiền
Vay ngắn hạn ngân hàng: 100 triệu; Vay dài hạn ngân hàng 300 triệu; Doanh nghiệp đầu t vào
TSCĐ 900 triệu, dự trữ vật t hàng hoá 200 triệu. Ngày 1/1/N, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh.
Cho biết các thông tin trong quý 1 năm N nh sau:
1. Tiền bán hàng theo giá có thuế TTĐB (cha có VAT) mỗi tháng 740 triệu, trong đó 240 triệu
là tiền bán hàng có thuế TTĐB (cha có VAT) của mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB. Khách
hàng thanh toán ngay 70% tiền hàng, phần còn lại trả chậm 2 tháng.
2. Mua vật t, hàng hoá từ thị trờng trong nớc theo giá có thuế TTĐB (cha có VAT) mỗi tháng
bằng 50% tiền bán hàng có thuế TTĐB và VAT mỗi tháng. Nhà cung cấp yêu cầu doanh nghiệp
thanh toán ngay 30% tiền mua vật t, phần còn lại đợc trả chậm 2 tháng.
3. Chi phí trực tiếp (cha kể chi phí vật t và khấu hao TSCĐ) mỗi tháng 30 triệu, thanh toán
ngay.
4. Chi phí gián tiếp (cha kể KH và lãi vay) mỗi tháng 15 triệu, thanh toán ngay.
5. Khấu hao TSCĐ mỗi tháng 12 triệu đợc phân bổ 5 triệu vào chi phí trực tiếp, 7 triệu vào chi
phí gián tiếp.
6. Dự trữ vật t hàng hoá cuối quý 200 triệu.
7. Lãi vay dài hạn 15%/năm đợc trả 4 lần bằng nhau trong năm, vào ngày cuối quý.
8. Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng đợc trả hàng tháng, từ tháng 1. Gốc trả vào quý sau.
9. Dịch vụ mua ngoài có VAT 11 triệu mỗi tháng, thuế suất 10%, đợc trả chậm 2 tháng. Phân
bổ vào chi phí trực tiếp.
10.Doanh nghiệp phải tính và nộp các khoản thuế sau:
+ Thuế TTĐB có thuế suất 50%, thuế TTĐB đầu vào trên hoá đơn đợc khấu trừ mỗi
tháng 30 triệu. Thuế TTĐB đợc tính và nộp ngay trong tháng phát sinh doanh thu và chi phí.
+ VAT tính theo phơng pháp khấu trừ, thuế suất VAT đầu ra (thu hộ) 10%. Tổng số
VAT đầu vào (nộp hộ) đợc khấu trừ (tính cho cả hoạt động mua vật t và dịch vụ mua ngoài) mỗi
tháng 31 triệu. VAT còn phải nộp đợc nộp chậm 1 tháng.
+ Thuế khác (thuộc chi phí) 8 triệu/quý, đợc nộp vào tháng 2.
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 25%, tạm nộp trong quý 10 triệu vào tháng 3.
11. Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho, chênh lệch sản phẩm dở dang .
Yêu cầu: - Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N.
- Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm N
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 25%, tạm nộp trong quý 10 triệu vào tháng 3.
11. Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho, chênh lệch sản phẩm dở dang .
Yêu cầu: - Tính các loại thuế DN phải nọp trong quý
- Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N.
- Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm N
- Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/1/ N và 31/3/N.
- Nhận xét các kết quả tính đợc.
Bài tập 8
Vào ngày cuối năm N Công ty X có số vốn góp là 1600 đvtt, Vay dài hạn 400 đvtt, thanh toán
lãi 6 tháng 1 lần vào cuối mỗi kỳ, lãi suất tiền vay 12% năm. DN đầu t vào một quyền thuê là 250
đvtt, Tài sản cố định (Hữu hình) 1400 đvtt, dự trữ hàng hoá là 100 đvtt. Ngày 01/01/N+1 DN bắt
đầu kinh doanh. Cho biết những thông tin dự kiến trong quý I/N+1 nh sau:
Các khoản d nợ phải thu, phải trả tính đến tháng 1/ N+1, cha thanh toán trong quý I.
- Doanh thu bán hàng ( theo giá cha gồm VAT): 1250 đvtt/tháng. Khách hàng trả tiền ngay
50%, còn lại trả chậm 1 tháng 30%, trả chậm 2 tháng 20%. Hàng hoá bán của công ty thuộc diện
chịu thuế TTĐB, thuế suất 25% và chịu VAT , thuế suất 10%.
- Chi mua vật t hàng hoá, theo giá thanh toán, là 880đvtt/thg, thanh toán tiền ngay 700đvtt
còn lại trả chậm sau 2
tháng, hàng hoá mua vào thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và VAT.
Thuế suất VAT của hàng hoá mua vào này là 10%.
- Thuê nhà xởng sản xuất từ 01/01/N, giá thuê cha có VAT: 20 đvtt/thg, loại dịch vụ này
thuộc diện chịu VAT, với thuế suất 10%. Doanh nghiệp phải nộp tiền thuê 3 kỳ mỗi năm ( 4 tháng/
kỳ) ngay đầu mỗi kỳ.
- Tiền lơng và bảo hiểm 50 đvtt/thg, (Phân bổ vào chi phí SX : 35 đvtt, CF Bán hàng 10 đvtt,
CF quản lý: 5đvtt). Doanh nghiệp chi trả ngay 35đvtt, còn 15đvtt trả chậm 1 tháng.
- Chi mua ngoài khác là 22 đvtt/thg ( không thuộc diện chịu VAT). Phải thanh toán tiền ngay
khi mua hàng (Chi phí loại này phân bổ nh sau: 60 % vào chi phí bán hàng và chi phí quản lý,
40% phân bổ vào chi phí sản xuất).
- Khấu hao TSCĐ 15đvtt/thg (Phân bổ vào CF gián tiếp 40%; chi phí trực tiếp 60%).
- Dự trữ vật t hàng hoá cuối quý I là 100 đvtt.
- Nhập khẩu vật t hàng hoá theo giá tính thuế nhập khẩu mỗi tháng 50 đvtt, trả ngay hàng
tháng.
- Doanh nghiệp phải tính và nộp :
+ Thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phơng pháp khấu trừ. Thuế suất 10% tính cho cả đầu
ra, đầu vào và nhập khẩu. VAT Tính ngay hàng tháng phát sinh doanh thu, nộp chậm 1 tháng.
+Thuế tiêu thụ đặc biệt ( Tttđb) thuế suất 50%, biết rằng thuế đầu vào đợc trừ là 70 đvtt/thg,
Tính và nộp ngay hàng tháng có doanh thu phát sinh.
+ Thuế nhập khẩu 10%, nộp ngay tháng phát sinh.
+ Thuế TN DN của Quý I, thuế suất 25%. Nộp ở quý sau.
+ Thuế khác 15đvtt/ quý nộp ở tháng 2.
+ Lãi vay ngắn hạn 1% tháng, trả lãi hàng tháng bắt đầu từ tháng 1. lãi vay dài hạn 15% năm,
ntrả hai lần bàng nhau trong năm, lần thứ nhất vào tháng 3. Vốn vay ngắn hạn trả và cuối quý. Vốn
vay dài hạn trả vào quý 2.
Thu nhập trớc thuế khác trong quý: 10 đvtt, thu bằng tiền trong tháng 3.
Cho biết: không tính tới chênh lệch sản phẩm đở dang và thành phẩm tồn kho, bỏ qua thuế
trong hàng tồn kho.
Yêu cầu:
1. Xác định Thuế phải nộp trong quý I của doanh nghiệp
2. Xác định kết quả kinh doanh, lập báo cáo kết quả kinh doanh quý I của DN.
13
3. Lập báo cáo ngân quỹ (dự kiến) theo tháng của doanh nghiệp, trong quý I.
4. Lập bảng cân đối kế toán đầu và cuối quý I/N+1.
Bài 9
Công ty ABC dự kiến đầu t vào một dây chuyền công nghệ với số vốn 2.200 triệu VND. Trong
đó, 2000 triệu VND đầu t vào tài sản cố định và 200 triệu VND đầu t vào vốn lu động ròng. Thời
gian đầu t dự kiến là 4 năm và theo phơng pháp chìa khoá trao tay. Tỷ lệ khấu hao đều mỗi năm là
22%. Dự kiến giá bán trên thị trờng của thiết bị ở cuối năm thứ 4 sau khi trừ đi các chi phí bán bằng
250 triệu VND.
Hàng năm, dây chuyền công nghệ sản xuất ra 220.000 sản phẩm. Nếu điều kiện về thị trờng
năm.
Với dự án này công ty ớc tính mỗi năm tiêu thụ đợc 100.000 sản phẩm. Nếu thị trờng thuận lợi
(xác suất 60%) thì sẽ bán đợc sản phẩm với giá 22.000 đồng/sản phẩm. Trờng hợp thị trờng không
thuận lợi (xác suất 40%) thì giá bán sản phẩm là 17.000 đồng/sản phẩm. Chi phí cố định (cha kể
khấu hao) mỗi năm 10 triệu, chi phí biến đổi là 5000 đồng/sản phẩm. Thuế suất thuế TNDN là 25%
(giả định công ty không phải nộp bất kỳ loại thuế nào ngoài thuế TNDN).
Tổng vốn đầu t vào TSCĐ là 1800 triệu, dự kiến khấu hao mỗi năm 30%. Khi dự án kết thúc có
thể bán TSCĐ với giá 25 triệu. Hiện công ty đang cân nhắc 2 phơng án tài trợ cho dự án nh sau:
14
1. Sử dụng 100% vốn cổ phần
2. Sử dụng 30% vốn vay, 70% vốn cổ phần. Lãi vay 10%/năm trả hàng năm, gốc trả đều vào
cuối mỗi năm từ năm thứ nhất.
Tổng vốn đầu t vào TSLĐ là bằng nguồn vốn chủ sở hữu.
Yêu cầu: Sử dụng NPV để lựa chọn phơng án tài trợ có lợi cho doanh nghiệp biết trong cả 2 tr-
ờng hợp, lãi suất chiết khấu đều bằng 10%.
( cau hoi ôn tap/DH/ 8-2012)
15