1 TÀI LIỆU LUYỆN THI TỐT NGHIỆP
CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC
SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN:
NGỌC - HÓA - ĐẠI HỌC KHOA HỌC
NGỌC – HÓA, chúng tôi khuyến khích việc bạn sử dụng tài liệu này để học trong lúc
chúng tôi giảng dạy từ nay về sau.
Quyển sách đã lấy một lượng lớn thời gian, trí tuệ của người sưu tầm và biên soạn ra
nó. Thành quả rất lớn này đáng được ghi nhận và là niềm tự hào của Thầy. Sách là một dự án
của quyển phương pháp tư duy trắc nghiệm Hóa Học - ôn thi Đại học với những phương
pháp giải nhanh và các vấn đề tư duy phức tạp sẽ được thầy giới thiệu trong thời gian sắp tới.
Dẫu biết rằng lợi nhuận của nó là con số “0” tròn trĩnh, nhưng bản thân tác giả đã làm việc
rất nghiêm túc với hy vọng rằng thành quả lớn lao mà quyển sách này mang lại sẽ là vô
bờ bến mang đến những thành công trên con đường học vấn cho các em.
Đặc biệt, với tâm huyết mang lại cho các em một môi trường học tập mở, tất cả các
câu trắc nghiệm trong tập này nếu em có thắc mắc về đáp án có thể hỏi trực tiếp qua việc
chát với Thầy (sau 22h các tối): https://www.facebook.com/ngoc.xuan.351
hoặc qua group: TÀI LIỆU HÓA HỌC THẦY NGỌC địa chỉ là:
https://www.facebook.com/groups/870283282982316/
Mặc dù đã cố gắng kiểm tra, chỉnh sửa nhưng không thể tránh khỏi những thiếu sót
nhất định, tác giả mong nhận được sự góp ý - xây dựng của các bạn đồng nghiệp và các
em học sinh trong cả nước để tài liệu được hoàn chỉnh trong lần xuất bản sau. Xin chân
thành cảm ơn!
NGỌC - HÓA
4
===============================================================
Câu 1: Cho các chất sau: K, Fe, Ba, Cu, Na, Ca, Al, Li, Mg. Số chất tác dụng được với nước ở
nhiệt độ thường là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
< Cu
2+
< Ag
+
C. Ca
2+
< Zn
2+
< Fe
3+
< Ag
+
< Cu
2+
D. Ca
2+
< Zn
2+
< Cu
2+
< Fe
3+
< Ag
+
Câu 3: Chất nào sau đây không thủy phân được
A. saccarozơ. B. mantozơ. C. tinh bột. D. fructozơ.
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s
2
COONa,
NH
4
Cl, H
2
NCH
2
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH, C
6
H
5
NH
2
, K
2
CO
3
:
A. 2. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 6: Cho chuỗi biến hóa sau:
C
6
H
10
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
C. CH
3
CH(OH)COOH, CH
3
CH(OH)COONa, CH
2
CHCOONa.
D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH.
Câu 7: Cho các polime sau: tơ tằm, nilon-6, tơ axetat, nilon-6,6, tơ visco, poli(vinyl clorua),
tơ lapsan. Số polime là tơ nhân tạo là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 8: Cho các chất: (1) NH
3
, (2) C
6
Câu 10: Trong các chất sau đây đâu là amin bậc 2
A. H
2
N-[CH
2
]
6
-NH
2.
B. (CH
3
)
2
CH-NH
2.
C. CH
3
-NH-CH
3.
D. C
6
H
5
NH
2.
Câu 11: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào cốc đựng phenol có chứa vài giọt
phenolphtalein. Hiện tượng xảy ra là:
A. cốc đựng phenol chuyển từ hồng sang xanh.
B. cốc đựng phenol chuyển từ xanh sang hồng.
phản ứng trên khi cân bằng là
A. 20. B. 32. C. 24. D. 55.
Câu 16: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để
rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là:
A. lưu huỳnh B. muối ăn C. cát D. vôi sống
Câu 17: Có bốn lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: anđehit axetic, glucozơ, saccarozơ, axit
axetic. Thuốc thử nào có thể dùng để xác định dung dịch có trong mỗi lọ.
A. kim loại Na B. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
C. Cu(OH)
2
trong dung dịch NaOH D. CuO, nung nóng
Câu 18: Thuỷ phân pentapeptit X thu được các đipeptit là Ala-Gly; Glu-Gly và tripeptit là Gly-
Ala-Glu. Vậy cấu trúc của peptit X là:
A. Glu-Ala-Gly-Ala-Gly B. Ala-Gly-Ala-Glu-Gly
C. Ala-Gly-Gly-Ala-Glu D. Gly-Gly-Ala-Glu-Ala
Câu 19: Nguyên tố H có các đồng vị
1
H ;
2
H ;
3
H. Nguyên tố Cl có các đồng vị
35
Cl và
37
Cl. Số
4
)
2
D. NH
4
H
2
PO
4
Câu 22: Chất X có công thức CH
3
-CH(CH
3
)-CH = CH
2
. Tên thay thế của X là:
A. 2-metylbut-3-in B. 2-metylbut-3-en C. 3-metylbut-1-in D. 3-metylbut-1-en
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của Al và Cr:
A. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
B. Nhôm và crom đều bền trong không khí và nước
C. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dd H
2
SO
4
đặc nguội
D. Nhôm và crom đều phản ứng với dd HCl theo cùng tỉ lệ số mol
Câu 24: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy
các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A. T, Z, Y, X B. Z, T, Y, X C. T, X, Y, Z D. Y, T, X, Z
Các chất A, B, C và D lần lượt là:
A. HCl, Na
2
SO
3
, SO
2
, Ca(OH)
2
B. Na
2
SO
3
, H
2
SO
4
, SO
2
, Ca(OH)
2
C. HCl, FeS, SO
2
, Ca(OH)
2
D. HCl, Na
2
CO
C. Là kim loại nhẹ D. Màu trắng bạc
Câu 30: So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
A. thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.
B. thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn.
C. thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn.
D. thường dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học.
Câu 31: Phản ứng: Cu + 2FeCl
3
2FeCl
2
+ CuCl
2
chứng tỏ
A. ion Fe
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe
3+
.
B. ion Fe
3+
có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu
2+
.
C. ion Fe
3+
có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu
2+
.
D. ion Fe
3+
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
C.
26
Fe
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
D.
26
n
H
2n–6
O
2
. D. C
n
H
2n–8
O
2
.
Câu 35: Nitơ và photpho là hai phi kim thuộc nhóm VA, nhận xét nào sau đây đúng:
A. Hai nguyên tố đều có mức oxi hóa +5, hóa trị V trong hợp chất.
B. Độ âm điện của photpho nhỏ hơn của nitơ nên ở điều kiện thường, phân tử photpho bền
hơn phân tử nitơ.
C. Phân tử NH
3
kém bền hơn phân tử PH
3
.
D. Axit H
3
PO
4
khó bị khử, không có tính oxi hóa như HNO
3
.
Câu 36: Cho các dung dịch sau: anilin (1), metylamin (2), glyxin (3), lysin (4), natri phenolat
(5), H
Câu 38: Dãy gồm các kim loại được điều chế theo phương pháp điện phân nóng chảy các hợp chất
của chúng là:
A. Na, Ca, Zn B. Na, Ca, Al C. Fe, Cu, Al D. Na, Cu, Al
7
Câu 39: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A. HBr (t
0
), Na, CuO (t
0
), CH
3
COOH (xúc tác).
B. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
C. Ca, CuO (t
0
), C
6
H
5
OH (phenol), HOCH
2
CH
2
OH
D. Na
2
CO
3
, CuO (t
2
. D. Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
.
Câu 41: Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, số dung dịch
tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 42: Cho các chất là O
C. CO
2
, Fe
2
O
3
, O
2
, H
2
SO
4
D. FeCl
2
, S, SO
2
, H
2
O
2
Câu 43: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng
với Na, NaOH và NaHCO
3
31
COOH.
Số trieste tối đa được tạo ra là
A. 6. B. 18. C. 9. D. 27.
Câu 46: Cho phương trình hóa học:
3 2 2 2 7 2 4 3 2 4 3 2 4 2
CH CH OH K Cr O H SO CH CHO Cr (SO ) K SO H O
Sau khi cân bằng với hệ số nguyên đơn giản nhất thì tổng hệ số các chất trước phản ứng là
A. 7. B. 8. C. 6. D. 11.
Câu 47: Cho sơ đồ sau:
Xenlulozơ
o
H O,H ,t
2
X
men rîu
Y
men giÊm
Z
C H ,xt
22
(da cam) (vàng)
Nếu thêm dung dịch HBr đặc, dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển thành
A. màu da cam. B. màu vàng. C. màu xanh lục. D. không màu.
8 ===============================================================
Câu 1: Trong tự nhiên, có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa tạo ra khí H
2
S. Tuy
nhiên, trong không khí hàm lượng H
2
S rất ít vì
A. H
2
S tan được trong nước.
B. H
2
S bị CO
2
trong không khí oxi hoá thành chất khác .
C. H
2
S bị oxi trong không khí oxi hoá chậm thành chất khác.
D. H
Cl. B. ClCH
2
COOCH
2
CH
3
.
C. CH
3
COOCH(Cl)CH
3
. D. HCOOCH(Cl)CH
2
CH
3
.
Câu 4: Cho dãy chuyển hóa:
0
Br ,Fe,1:1
NaOH,t HCl
2
Toluen X Y Z.
Chất Z trong dãy chuyển hóa này là:
A. benzyl clorua. B. p-crezol. C. m-crezol. D. p-clobrombenzen.
Câu 5: Cho các chất: H
)
2
, trong đó X và Y là những
sản phẩm chính. Chất hữu cơ Y là:
A. m-đinitrobenzen. B. o-đinitrobenzen. C. p-đinitrobenzen. D. m-nitrotoluen.
Câu 7: Dãy các chất đều tan trong dung dịch HCl là
A. AgCl, CrO, SiO
2
, HgS. B. CrO, Cr
2
O
3
, FeS, ZnS.
C. PbS, HgS, SiO
2
, CuS. D. AgCl, Cr
2
O
3
, SiO
2
, FeS.
Câu 8: Số đồng phân là amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
7
O
4
N là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
4
+ H
2
SO
4
đặc
(5) Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
loãng
(6) CuS + HNO
3
Câu 10: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo chiều tăng tính khử là:
A. S
2-
, F
-
, Cl
-
, Br
-
, I
-
B. F
Câu 11: Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể:
A. lục phương. B. lập phương tâm diện.
C. lục phương tâm khối. D. lập phương tâm khối.
Câu 12: Cho Na
+
(Z = 11), Mg
2+
(Z = 12), O
2-
(Z = 8), F
-
(Z = 9). Bán kính các ion giảm dần theo
thứ tự từ trái sang phải là
A. Na
+
, Mg
2+
, F
-
, O
2-
. B. F
-
, O
2-
, Na
+
, Mg
5
NH
2
(2), NH
3
(3), NaOH (4), O
2
N-C
6
H
4
NH
2
(5). Tính
bazơ của các chất giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải là
A. (5), (2), (3), (1), (4). B. (4), (1), (3), (5), (2).
C. (2), (5), (3), (1), (4). D. (4), (1), (3), (2), (5).
Câu 15: Khi điện phân dung dịch CuSO
4
với anot là Cu thì
A. nồng độ mol CuSO
4
tăng, anot tan. B. nồng độ mol CuSO
4
không đổi, catot tan.
C. nồng độ mol CuSO
4
tăng, catot tan. D. nồng độ mol CuSO
4
không đổi, anot tan.
4
- COOC
2
H
5
, p-HCOO-C
6
H
4
-OH, p-CH
3
O-C
6
H
4
-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn
đồng thời
hai điều kiện sau: Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1; (b) Tác dụng với Na (dư)
tạo ra số mol H
2
bằng số mol chất phản ứng:
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 19: Cho các cặp chất:
(1) dung dịch FeCl
3
và Ag. (2) dung dịch Fe(NO
3
)
2
và dung dịch AgNO
Số cặp chất phản ứng tạo ra chất kết tủa là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 22: Dãy gồm các ion không phản ứng được với ion
2
3
CO
là
A. H
+
, Na
+
, K
+
. B. NH
4
+
, Na
+
, K
+
. C. Na
+
, Ca
2+
10
Câu 24: Phát biểu không đúng là:
A. thủy phân (xt H
+
, t
o
) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng 1 monosaccarit.
B. sản phẩm thủy phân xenlulozơ (H
+
, t
o
) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
C. dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)
2
.
D. dung dịch mantozơ tác dụng được với Cu(OH)
2
/OH
-
cho kết tủa đỏ gạch.
Câu 25: Phản ứng nào dưới đây là sai:
A. Cu + 2FeCl
3
→ CuCl
2
+ 2FeCl
2
B. Cu + H
2
SO
2
.
D. Tất cả đều sai.
Câu 27: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100g mỗi chất KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3
và
AgNO
3
thì chất tạo được lượng oxi lớn nhất là:
A. KClO
3
B. KMnO
4
C. AgNO
3
D. KNO
3
Câu 28: Trong số các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất:
A. C
2
H
5
2
D. Cả A và C
Câu 31: Vào tối ngày 11/1, trong chương trình Vietnam's Got Talent được truyền hình trực tiếp
trên sóng VTV3; thí sinh Trần Tấn Phát biểu diễn màn ảo thuật đã không may uống nhầm phải li
axit. Dù đã phun ra hết axit khá nhanh nhưng thí sinh này vẫn bị phồng rộp môi và khoang miệng;
không thể nói chuyện bình thường sau đó. Theo bạn trong trường hợp đấy phương pháp sơ cứu nào
là hiệu quả nhất:
A. Nước vôi loãng B. Dung dịch NaHCO
3
loãng
C. Nước pha lòng trắng trứng. D. Nước xà phòng.
Câu 32: Những người thợ hàn thường dùng một thiết bị để hàn, cắt các kim loại để phục vụ cho
công việc. Thiết bị đó có cấu tạo gồm 2 bình kín, bình thứ nhất chứa khí O
2
, bình thứ 2 chứa một
hidrocacbon X. Mỗi bình có một ống dẫn khí để dẫn khí trong bình vào một thiết bị như hình vẽ.
Tại đây hidrocacbon X được đốt cháy và tỏa ra một lượng nhiệt rất lớn giúp hàn gắn, cắt các kim
loại. Hãy cho biết hidrocacbon X được nhắc đến ở đây có tên gọi là gì?
A. Metan B. Etan C. Axetilen D. Etilen
Câu 33: Thuốc chuột có thành phần chính là Zn
3
P
2
. Chuột sau khi ăn phải bả thường chết ở đâu:
A. Chết ngay tại chỗ. B. Ở gần nguồn nước.
C. Ở gần nguồn thức ăn. D. Không rõ nơi chết.
Câu 34: Cho dãy các hợp chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, glixerol, ancol etylic, axit
aminoaxetic, propanđiol-1,3. Số hợp chất không có khả năng hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là:
(4)KMnO HCl khÝ G
24
(1)Cu H SO ®Æc khÝ E
3
(6)Cu HNO ®Æc khÝ Z
Số lượng khí đều tác dụng được với dung dịch kiềm là:
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 37: Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch;
những nguồn năng lượng sạch là:
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4).
Câu 38: Cho cân bằng 2SO
2
(k) + O
2
(k)
⇌
2SO
3
(k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp
khí so với H
2
giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
3+
, HS
-
, SO
3
2-
, HPO
4
2-
C. CO
3
2-
, S
2-
, PO
4
3-
, OH
-
D. SO
4
2-
, HSO
4
-
, NO
3
-
, NH
2+
+ 2e. D. Zn Zn
2+
+ 2e.
Câu 44: Cho tên gọi của một số chất: metylamin (1); axit axetic (2); axit propanoic (3); etan-1,2-
điol (4); hexan-2,4-đion (5). Tên thuộc loại danh pháp hệ thống là
A. (1), (2), (5). B. (1), (3), (4), (5). C. (1), (4), (5). D. (3), (4), (5).
Câu 45: Cho các chất sau: NH
3
, HCl, SO
3
, N
2
. Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây:
A. Liên kết cộng hoá trị phân cực. B. Liên kết cộng hoá trị không phân cực.
C. Liên kết cộng hoá trị. D. Liên kết phối trí (liên kết cho – nhận).
Câu 46: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
A. C
2
H
5
COOCH=CH
2
B. CH
2
=CHCOOC
2
H
2
+ H
2
O HCl + HClO Cl
2
+ 2NaOH NaClO + H
2
O + NaCl
3Cl
2
+ 6NaOH 5NaCl + NaClO
3
+ 3H
2
O 2Cl
2
+ H
2
O + HgO HgCl
2
+ 2HClO
2Cl
2
+ HgO HgCl
2
+ Cl
2
O
Trong các phản ứng trên clo đóng vai trò là chất gì:
A. Là chất oxi hoá. B. Là chất khử.
6
H
5
-CH=CH-COOH
C. C
6
H
5
COOCH=CH
2
và CH
2
=CH-COOC
6
H
5
D. HOOCC
6
H
4
CH=CH
2
và HOOCCH=CH-C
6
H
5
dùng thêm một hoá chất nào dưới đây để nhận biết các chất trong các dung dịch loãng trên?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HCl. C. Giấy quỳ tím. D. Dung dịch Na
2
CO
3
.
Câu 5: Công thức phân tử của caprolactam, axit lactic, axit glutamic và axit oxalic lần lượt là:
A. C
6
H
11
NO; C
3
H
6
O
3
; C
5
H
9
O
4
N và C
2
H
2
O
4
.
3
H
6
O
3
; C
5
H
11
O
4
N và C
2
H
2
O
4
.
D. C
6
H
11
NO; C
3
H
6
O
3
; C
5
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
BUỔI 3
TỔNG ÔN LÝ THUYẾT HÓA HỌC SỐ 3
13
Câu 8: Một học sinh đề xuất 2 cách pha loãng dung dịch H
2
SO
4
đặc như hình vẽ:
A. Cách 1 B. Cách 2 C. Cả 2 cách D. Không cách nào đúng
Câu 9: Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa gồm 3 muối gồm
A. Mg(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
. D. Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. F, Cl có cộng hoá trị bằng 1, 3, 5 và 7. B. N, P có cộng hoá trị bằng 2 và 5.
C. Br, I có cộng hoá trị bằng 1, 3, 5 và 7. D. O, S có cộng hoá trị bằng 2, 4 và 6.
Câu 11: Điều chế khí A bằng dụng cụ và hóa chất như hình vẽ:
A có thể là khí nào:
A. NH
3
B. HCl C. H
2
S D. O
2
Câu 12: Cho phản ứng: CH
2
=CH
2
+ KMnO
4
sáng ra
do:
A. Ag
2
S tác dụng với NH
3
tạo phức Ag(NH
3
)
2
+
không màu tan trong dung dịch.
B. Nước gột rửa sạch Ag
2
S.
C. Ag
2
S tác dụng với oxi tạo ra Ag
2
SO
4
màu trắng.
D. Nguyên nhân khác.
Câu 15: Trong quá trình ăn mòn điện hoá học, xảy ra
A. sự khử ở cực âm.
B. sự oxi hoá ở cực dương.
C. sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm.
D. sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương.
1
H,
2
H,
3
H ; oxi có ba đồng vị
16
O,
18
O,
17
O. Trong tự nhiên có thể có
bao nhiêu loại phân tử H
2
O cấu tạo từ các đồng vị trên:
A. 6 B. 9 C. 12 D. 18
Câu 19: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại hiđrocacbon thì tỉ lệ số mol n
CO2
: n
H2O
tăng dần
khi số nguyên tử cacbon tăng. Các hiđrocacbon đó thuộc loại
A. hiđrocacbon no, mạch hở. B. hiđrocacbon không no.
C. hiđrocacbon no, mạch vòng. D. hiđrocacbon thơm.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Hợp chất cacbonyl có thể bị khử hoặc bị oxi hoá.
B. Anđehit và xeton đều dễ bị oxi hoá.
C. Anđehit và xeton là hợp chất cacbonyl.
D. Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaX (rắn) + H
2
(xúc tác Ni, t
o
) tạo sobitol.
C. Tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa Ag; với Cu(OH)
2
/OH
-
tạo kết tủa đỏ
gạch và làm nhạt màu nước brom.
D. Tồn tại ở một dạng duy nhất và có một nhiệt độ nóng chảy duy nhất.
Câu 24: Loại tơ nào sau đây thuộc loại polieste:
A. Tơ lapsan B. Tơ nitron C. Tơ capron D. Tơ nilon-6,6
Câu 25: Khi tách hiđro clorua từ các đồng phân của C
4
H
9
Cl thì thu được tối đa bao nhiêu anken:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 26: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua và
p- crezol. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 27: Cho kim loại Ba lần lượt vào các dung dịch: NaHCO
3
, CuSO
Câu 29: Nguyên tử crom có số hiệu nguyên tử là 24 và có 1e ở lớp ngoài cùng. Số electron độc
thân của nguyên tử crom ở trạng thái cơ bản là
A. 4e. B. 5e. C. 6e. D. 7e.
Câu 30: Cho các khí: Cl
2
, HCl, CH
3
NH
2
, O
2
. Số khí tạo “khói trắng” khi tiếp xúc với khí NH
3
là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 31: Cho sơ đồ: A B (ancol bậc I) C D (ancol bậc II) E F (ancol bậc III). Biết
A có công thức phân tử C
5
H
11
Cl. Tên gọi của A là
A. 2-clo-3-metylbutan. B. 1-clopentan.
C. 1-clo-2-metylbutan. D. 1-clo-3-metylbutan.
Câu 32: Trong số các chất: phenol, anilin, glucozơ, mantozơ và axit acrylic, số chất phản ứng
được với nước brom là
A. 2 chất. B. 3 chất. C. 4 chất. D. 5 chất.
Câu 33: Số đồng phân đơn chức có cùng CTPT C
3
H
n
H
2n+1
O
4
N
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Nhôm và canxi có cùng kiểu mạng tinh thể
B. Corinđon là một loại quặng của kim loại đồng
C. Trong phân tử ankan có chứa 1 liên kết đôi C = C
D. Amilozơ và amilopectin là hai dạng của xenlulozơ
Câu 36: Tên thay thế của các chất có công thức C
2
H
5
OH; CH
3
CHO và CH
3
COOH lần lượt là:
A. ancol etylic; anđehit axetic và axit axetic
B. etanol; etanal và axit etanoic
C. etanol; anđehit etanal và axit etanoic
D. ancol etanol; anđehit etanal và axit etanoic
Câu 37: Cho các cặp chất (ở trạng thái rắn hoặc dung dịch) phản ứng với nhau:
(1) Pb(NO
3
)
2
(7) FeS + HCl.
(8) Na
2
SiO
3
+ HCl.
(9) NaHCO
3
+ Ba(OH)
2
dư.
Số lượng các phản ứng tạo ra kết tủa là:
A. 6 B. 9 C. 8 D. 7
Câu 38: Khi phun nước rửa sạch đường phố người ta thường cho thêm CaCl
2
(rắn) xuống đường vì:
A. CaCl
2
có khả năng giữ bụi trên mặt đường.
B. CaCl
2
rắn có khả năng hút ẩm tốt nên giữ hơi nước lâu trên mặt đường.
C. CaCl
2
tác dụng với nước, làm giữ hơi nước lâu.
D. Nguyên nhân khác.
Câu 39: Mệnh đề nào sau đây không đúng:
A. Tinh bột, xenlulozơ, mantozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit
S, CH
3
COOH, HCl B. NH
4
Cl, NaHCO
3
, CH
3
NH
3
Cl, C
6
H
5
OH
C. KHCO
3
, MgCl
2
, ZnO, CH
3
COONa D. NH
4
Cl, NaHCO
3
, Na
3
PO
4
, C
là dung dịch
A. NaOH B. HCl C. NH
3
D. H
2
O
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol
Val, 1 mol Tyr. Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn thì thu được sản phẩm có chứa Gly-Val
và Val- Gly. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 4 B. 5 C. 2 D. 6
Câu 46: Trong quá trình điều chế Clo trong phòng thí nghiệm ở miệng ống nghiệm thu khí Clo
thường có miếng bông tẩm dung dịch nào dưới đây ?
A. Dung dịch AgNO
3
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch quỳ tím D. Dung dịch KI + hồ tinh bột
Câu 47: Cho cân bằng sau trong bình kín: H
2
(k) + I
2
(r) 2HI (k); H > 0. Yếu tố làm chuyển
dịch cân bằng sang chiều thuận là
A. tăng thể tích của bình phản ứng B. tăng nhiệt độ
C. giảm nồng độ H
2
hoặc I
2
D. cho thêm chất xúc tác
Câu 48: Thiết bị này dùng để tách những chất nào khỏi hỗn hợp của nó với nước.
A. Tách axit axetic
C. Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột
D. Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic
Câu 2: Cho luồng khí H
2
dư qua hh các oxit: CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau
phản ứng thu được hh các chất rắn gồm:
A. Cu, Fe, MgO, ZnO B. Cu, Fe, Zn, Mg
C. Cu, Fe, Zn, MgO D. Cu, FeO, MgO, ZnO
BUỔI 4
TỔNG ÔN LÝ THUYẾT HÓA HỌC SỐ 4
17
Câu 3: Trong phân tử amilopectin các mắt xích glucozơ liên kết với nhau bởi các liên kết
A. α-1,6-glicozit và β-1,6-glicozit B. α -1,4-glicozit và α-1,6-glicozit
C. α-1,4-glicozit và β-1,4-glicozit D. α-1,4-glicozit và β -1,6-glicozit
Câu 4: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Dung dịch natri phenolat làm quỳ tìm hóa xanh, phenylamoni clorua làm quỳ tím hóa đỏ.
B. Trùng ngưng các amino axit đều thu được polipeptit.
C. Phản ứng cộng H
2
(xúc tác Ni, t
o
) vào hiđrocacbon không no là phản ứng oxi hóa – khử.
D. Đường saccarozơ hòa tan được Cu(OH)
H
5
, (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
;
(e) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni;
(f) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm.
Số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 7: Liên kết hóa học trong phân tử HCl là liên kết:
A. cộng hóa trị không cực B. hidro
C. cộng hóa trị phân cực D. ion
Câu 8: Ứng dụng không đúng của crom là:
A. Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ
B. Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh.
C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
D. Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt.
Câu 9: Cho các chất sau: butađien, toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, propilen,
benzen. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO
4
ở nhiệt độ thường là:
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
C. C
6
H
5
CH(CH
3
)
2
, CH
3
CH
2
CH
2
OH, HCOOCH
3
.
D. CH
3
CHOHCH
3
, C
6
H
5
CH(CH
3
)
2
, CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl, ClH
3
N-CH
2
COOH, C
6
H
5
Cl,
HCOOC
6
H
5
, C
6
H
5
COOCH
3
, HO-C
6
H
4
-CH
2
3
/NH
3
e) butađien + Br
2
(CCl
4
ở -40
0
C) g) isobutilen + HCl
h) etilen + H
2
O (xúc tác H
+
, t
o
) i) anlyl clorua + dung dịch NaOH
k) glixerol + Cu(OH)
2
/NaOH
Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 17: Nguyên tử X có electron cuối cùng điền vào lớp M, ở trạng thái cơ bản có 3 electron độc
thân. Điều nhận định nào sau đây đúng:
A. X ở chu kì 4, nhóm VIIB. B. X ở chu kì 3, nhóm IIIA.
C. X ở chu kì 3, nhóm VA. D. X ở chu kì 4, nhóm IIIB.
Câu 18: Xét cân bằng hoá học của các phản ứng sau:
1. H
2
(k) + O
2
(k)
⇌
2NO (k).
Khi tăng áp suất các phản ứng các cân bằng hóa học không bị dịch chuyển là:
A. 1, 2, 3 B. 1, 4, 5 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 5
Câu 19: Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức C
4
H
11
N thỏa mãn điều kiện khi tác dụng
với dung dịch HNO
2
thu được khí N
2
:
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Câu 20: Có các phát biểu sau:
(1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi.
(2) Muối Na
2
CO
3
dễ bị nhiệt phân huỷ.
(3) Hỗn hợp Cu và Fe
2
O
3
PO
4
)
2
.
C. Ca(H
2
PO
4
)
2
. D. NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
.
Câu 22: Cho thí nghiệm như hình vẽ. Khi cho Na
2
CO
3
dư, hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm là
A. Có kết tủa keo trắng, bọt khí bay ra
2
SO
4
trong mọi điều kiện.
D. Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hóa và không tan trong nước do có lớp màng oxit bảo
vệ.
Câu 26: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np
2n+1
(n là số thứ tự của
lớp electron). Trong số các nhận xét sau đây về R:
1. Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18.
2. Số electron độc thân trong nguyên tử R là 3.
3. Oxit cao nhất tạo ra từ R là R
2
O
7
.
4. NaR tác dụng với dung dịch AgNO
3
tạo kết tủa.
5. Hợp chất khí với hiđro của R trong dung dịch nước có tính axit mạnh
Số nhận xét đúng là:
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 27: Cho 3 thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch Na[Al(OH)
4
]
- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NaOH từ từ tới dư vào dung dịch AlCl
3
SO
3
, Al
4
C
3
, K
2
S, S, NaCl, Cu
2
O, KBr, Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2
,
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 7. B. 10. C. 8. D. 9.
Câu 29: Cho các thí nghiệm sau:
(1). Đun nóng nước cứng toàn phần. (2). Cho phèn chua vào dung dịch BaCl
2
.
(3). Khí H
2
S vào dung dịch FeCl
.
Số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A. 8. B. 9. C. 10. D. 7.
Câu 30: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl
3
là:
A. Fe, Zn, Cu, Al, Mg. B. Cu, Ag, Au, Mg, Fe.
C. Au, Cu, Al, Mg, Zn. D. Fe, Mg, Cu, Ag, Al.
Câu 31: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. NaHSO
4
và NaHCO
3
. B. NH
3
và AgNO
3
.
C. Na
2
ZnO
2
và HCl. D. BaCl
2
và NaHCO
3
.
Câu 32: Chất nào sau đây được dùng làm keo dán
A. Nhựa novolac. B. Nhựa rezol. C. Nhựa rezit. D. Polietilen.
Câu 33: Để bảo vệ thân tàu người ta thường gắn tấm kẽm vào vỏ tàu bởi vì:
(d) Cho Sn và dung dịch FeSO
4
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có phản ứng xảy ra là:
A. (b) và (c) B. (b) và (d) C. (a) và (c) D. (a) và (b)
Câu 37: Số liên kết và liên kết có trong phân tử axit linoleic C
17
H
31
COOH lần lượt là:
A. 54 và 3 B. 51 và 3 C. 54 và 6 D. 54 và 6
Câu 38: Cho dãy các chất: FeS, CuS, Fe(NO
3
)
2
, CaCO
3
, Fe, CaC
2
. Số chất trong dãy tác dụng
với dung dịch HCl loãng tạo ra khí là:
A. 5 B. 6 C. 4 D. 2
Câu 39: Cho 2,3 - đimetylpentan tác dụng với khí Cl
2
theo tỉ lệ số mol 1:1 trong điều kiện được
chiếu sáng. Số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:
A. 6 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 40: Dãy gồm các dung dịch đều làm chuyển màu phenolphtalein là:
A. phenol, anilin, axit glutamic B. axit acrylic, phenylamoni clorua, glyxin
C. axit ađipic, hexametylenđiamin, anilin D. natri axetat, đimetylamin, lysin
(f) Glucozơ được dùng để pha chế thuốc trong y học.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 43: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. glucozơ, axetanđehit, isopentan B. triolein, toluen, isopren
C. butadien, glixerol, axit acrylic D. axit stearic, stiren, fomandehit
Câu 44: Thực hiện phản ứng: 2NO
2
(k)
⇄
N
2
O
4
(k) trong bình kín. Ngâm bình vào nước đá thấy
màu nâu đỏ nhạt dần. Các yếu tố tác động vào hệ cân bằng trên đều làm cân bằng chuyển dịch
theo chiều nghịch là:
A. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
C. Tăng nhiệt độ và thêm xúc tác D. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 45: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung quặng photphorit với cát và than cốc trong lò điện.
(b) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ.
(c) Cho khí CO dư tác dụng với bột Fe
2
O
3
đun nóng.
(d) Đun nóng dung dịch gồm NaNO
2
2 6 6 6 6 6
3Cl C H (benzen) C H Cl
B.
0
xt,t
33
CH OH CO CH COOH
C.
PbCl ,CuCl
22
2 2 2 3
2CH CH O 2CH CHO
D.
o
1500 C
4 2 4 2
2CH C H 2H
Câu 50: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na
(0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion:
A. NaF B. CO
2
C. CH
4
D. H
2
O
là:
A. natri phenolat, phenol, 2,4,6-trinitrophenol
B. natri axetat, benzen, phenol
C. natri phenolat, phenyl clorua, phenol
D. natri axetat, axit axetic, glixeryl triaxetat
Câu 3: Kim loại nào dưới đây thường được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm:
A. Mg B. Cr C. Fe D. Ag
Câu 4: Cho các chất (hoặc dung dịch) glixerol; etylen glicol; lysin; anbumin; andehit
axetic; saccarozơ; dấm. Số trường hợp phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 5: Tiến hành thí nghiệm so sánh độ dẫn điện của các kim loại Al, Fe, Cu theo hình vẽ:
Biết quả cầu parafin nối với thanh kim loại A rơi đầu tiên rồi đến B, cuối cùng là C. Cho biết A,
B, C lần lượt là:
A. Cu, Al, Fe B. Cu, Fe, Al C. Al, Cu, Fe D. Al, Fe, Cu
Câu 6: Cho phương trình phản ứng:
Fe(NO
3
)
2
+ KHSO
4
→ Fe(NO
3
)
3
+ Fe
Câu 8: Có thể dùng phương pháp đơn giản nào dưới đây để nhận biết nhanh nước có độ cứng tạm
thời và nước có độ cứng vĩnh cửu:
A. cho vào một ít Na
2
CO
3
. B. cho vào một ít Na
3
PO
4
.
C. đun nóng. D. cho vào một ít NaCl.
Câu 9: Cho phản ứng sau: FeO + H
2
SO
4đặc
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O. Hệ số cân bằng tối giản
của H
2
SO
3(k)
; H = -92 kJ
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều thuận nếu:
A. giảm áp suất và tăng nhiệt độ. B. giảm nồng độ N
2
và H
2
.
C. tăng nhiệt độ của hệ. D. tăng áp suất chung của hệ.
Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A. vinyl clorua. B. propan. C. toluen. D. etan.
Câu 13: Tổng số đồng phân cấu tạo của amin có công thức C
3
H
9
N là:
A. 2. B. 4. C. 5. D. 9.
Câu 14: Có 3 mẫu hợp kim: Fe-Al, K-Na, Cu-Mg. Dung dịch có thể dùng phân biệt ba mẫu hợp
kim
này là:
A. NaOH. B. HCl. C. H
2
SO
4
loãng. D. MgCl
2
.
Câu 15: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:
A. dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy có bản chất khác nhau.
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, CH
3
NH
3
Cl có thể dùng thuốc thử nào dưới đây
A. NaOH. B. phenolphtalein. C. quỳ tím. D. dung dịch NH
3
.
Câu 20: Dãy nào sau đây gồm các kim loại thường được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện
A. Fe, Cu, Pb, Mg B. Pb, Fe, Ag, Cu C. Cu, Ag, Zn, Au D. Al, Fe, Pb, Hg
Câu 21: Số đồng phân của este có công thức C
4
H
8
O
2
là:
A. 2. B. 8. C. 6. D. 4.
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng: tinh bột (H
2
O, H
+
Câu 25: Thêm Na
2
CO
3
vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
hiện tượng xảy ra là:
A. dung dịch vẫn trong suốt B. có kết tủa nhôm cacbonat
C. có kết tủa Al(OH)
3
và khí CO
2
D. có kết tủa Al(OH)
3
sau đó kết tủa tan trở lại
Câu 26: Trong các chất sau, chất nào làm quỳ tím chuyển màu xanh
A. HCOOH. B. NH
2
CH
2
COOH.
C. H
2
N(CH
2
)
2
H
5
NH
2
. D. (CH
3
)
2
NH.
Câu 29: Trong các chất sau, chất nào là chất lưỡng tính:
A. AlCl
3
. B. Al
2
(SO
4
)
3
. C. [NaAl(OH)
4
]. D. Al(OH)
3
.
Câu 30: Trên bề mặt của các hố nước vôi để ngoài không khí thường có một lớp váng mỏng.
Lớp váng này chủ yếu là:
A. canxi cacbonat. B. canxi. C. canxi oxit. D. canxi hidroxit.
Câu 31: Đâu là polime thiên nhiên:
A. tơ capron. B. tơ visco. C. tơ tằm. D. tơ axetat.
Câu 35: Có ba ống nghiệm đựng ba dung dịch: Cu(NO
3
)
2
; Pb(NO
3
)
2
; Zn(NO
3
)
2
được đánh số theo
thứ tự ống là 1, 2, 3. Nhúng ba lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào ba ống thì khối lượng mỗi lá
kẽm sẽ (giả sử kim loại tạo ra bám hết vào lá kẽm):
A. X giảm, Y tăng, Z không đổi. B. X tăng, Y giảm, Z không đổi.
C. X giảm, Y giảm, Z không đổi. D. X tăng, Y tăng, Z không đổi.
Câu 36: Trật tự tăng dần tính bazơ của dãy nào sau đây là không đúng:
A. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
. B. NH
3
< CH
3
6
H
4
NH
2
.
Câu 37: Cho phản ứng sau: aCuFeS
2
+ bH
2
SO
4
→ cFe
2
(SO
4
)
3
+ dSO
2
+ e CuSO
4
+ f H
2
O Trong
đó a, b, c, d, e là các số nguyên dương, tối giản. Giá trị của b, d trong phản ứng trên sau khi cân
bằng tương ứng là:
A. 18 và 17. B. 18 và 13. C. 22 và 13. D. 22 và 17.
Câu 38: Trong các chất: metyl xiclopropan; xiclobutan; but-1-in; đivinyl; isopren. Số chất có khả
năng tác dụng với H
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, anilin,
phenol, benzen, metyl xiclopropan, xiclobutan. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
A. 6. B. 9. C. 8. D. 7.
Câu 41: Chất nào sau đây làm giấy quỳ tầm ướt chuyển sang mầu đỏ:
A. Alanin. B. Glixin. C. Axit Glutamic. D. Lysin.
Câu 42: Có ba hợp chất X (phenol); Y (ancol benzylic); Z (ancol anlylic). Khi cho lần lượt các
chất trên tác dụng với từng chất: K, dung dịch NaOH, nước brom. Có các nhận định sau:
(1). (X), (Y), (Z) đều phản ứng với K. (2). (X), (Y), (Z) đều phản ứng với NaOH.
(3). Chỉ có (X), (Z) phản ứng với nước brom. (4). Chỉ có (X) phản ứng với nước brom.
Các nhận định đúng là:
A. (1), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (3).
Câu 43: Có bao nhiêu dẫn xuất halogen có công thức phân tử C
4
H
9
Cl:
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 44: Công thức nào sau đây không thể là công thức đơn giản của 1 este no, mạch hở
A. C
5
H
8
COOH (3), C
6
H
5
OH (4), HOH (5) là
A. (5) < (1) < (4) < (2) < (3). B. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) .
C. (1) < (5) < (4) < (2) < (3). D. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) .
Câu 46: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch muối sắt (III) clorua là
A. Cu, Fe, Al, Ag. B. Mg, Cu, Fe, Au. C. Cu, Fe, Al, Zn. D. Mg, Cu, Ag, Na.
Câu 47: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
10
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch NaOH, thu
được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng mol phân tử của Y là
A. 99. B. 82. C. 59. D. 60.
Câu 48: Cho các chất sau: triolein(I), tripanmitin(II), tristearin(III). Nhiệt độ nóng chảy của các
chất được sắp xếp theo chiều tăng dần là:
A. (II), (III), (I) B. (III), (II), (I) C. (II), (I), (III) D. (I), (II), (III)