giao an tu chon vat li 9 2010-2011 - Pdf 28

Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số:23/23 Vắng p
/
:Kp
/

Tiết 1 Bài 1
Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào
Vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
I- M ục tiêu :
1. Kiết thức: Nắm đợc sự phụ cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.
- Vận dụng đồ thị để xác định U và I, giải bài tập
2. Kỹ năng: Giải bài tập bằng đồ thị. Vẽ đợc đồ thị.
3. Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi.
II- Chuẩn bị
1.Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án
2.Học sinh: Kiến thức bài 1
III- Tiến trình dạy học
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra:
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của
học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Vẽ đồ thị sự phụ thuộc giữa U và I (10 phút)
-Yêu cầu hs nêu các bớc vẽ đồ
thị?.
-Treo bảng phụ bảng 1

- Yêu cầu hs nghiên cứu trả lời.

Hớng dẫn học sinh còn vớng
mắc.
- Nhận xét và sửa sai.
- Yêu cầu học sinh ghi vở.
- Gv vậy ta vận dụng kiến thức
đã học trong bài để giải bài tập
trong sách bài tập.
- dới lớp thực
hiện.
- Nghe và sửa sai
nếu có.
- Hs ghi vở.
- Nghe và nghiên
cứu bài tập.
I (A) 0
U(V)

- Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng
độ dòng điện vào hiệu điện thế là một đ-
ờng thẳng đi qua gốc tỏa độ

Hoạt động 2 Giải bài 1.1 SBT/4 (10 phút)
- Gọi hs đọc bài tập 1 sbt
- Yêu cầu hs tóm tắt
- Yêu cầu hs tìm cách giải
- Hớng dẫn học sinh cách giải .
khi U tỉ lệ thuận với I

=>I
2
=

2 1
1
U .I
U
I
2
=
0,3.4
6
=1,5(A)
Đáp số= 1,5(A)
Hoạt động 3 Giải bài 1.2 SBT/4 (10 phút)
- Gọi hs tóm tắt đầu bài
- yêu cầu hs tìm cách giải
- Gọi 1 hs lên bảng giải
- Theo dõi và hớng dẫn hs giải
-1 Hs đọc to và
tóm tắt.
- Suy nghĩ.
-1 Hs lên bảng.
- Dới lớp thực
Tóm tắt
I
1
= 1,5 (A)
U

I
I
=>U
2
=
1 2
1
.U I
I
=
2.12
1,5
=16(v)
Hoạt động 4: Giải bài 1.3 SBT/4 (10 phút)
- Yêu cầu hs suy nghĩ và tóm
tắt đầu bài.
- Gọi 1 hs lên bảng giải và giải
thích.
- Nx bài làm trên bảng.
- Hs đọc và suy
nghĩ giải.
- 1 hs lên bảng
giải.
- Nghe và ghi vở.
Tóm tắt:
U
1
=6 v
U
2

2
=
0,3.4
6
=0,2(A)
Đs: 0,2(A)
Hoạt động 4 Củng cố - Dặn dò (5 phút)
- Dặn hs về nhà làm bài tập 1.4
sbt.
- Học bài và chuẩn bị bài tập
bài 2 Điện trở của dây dẫn để
giờ sau học.
- Hs nghe và ghi
về nhà thực hiện

Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số:23/23 Vắng p
/
: p
/

Tiết 2 Bài 2
điện trở của dây dẫn - định luật ôm
I- M ục tiêu : 1.
Kiết thức: Nắm đợc điện trở của dây dẫn, biết các hệ thức định luật ôm - Vận dụng
hệ thức định luật ôm để giải bài tập 2. Kỹ năng:
Giải bài tập bằng đồ thị. Vẽ đợc đồ thị 3. Thái độ:
Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi.
II- Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án

U
I
R
=
I=
6
15
=0,4(A)
- Cờng độ dòng điện tăng thêm 0,3
A là:I
/
=0,4+0,3=0,7A
- Hiệu điện thế khi đó
làU
/
=R.I
/
=15.0,7=10,5(A)
Hoạt động 2: Giải bài 2.3 sbt/5 (15 phút)
- ? Đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc có dạng ntn?
- Yêu cầu hs vận dụng kiến
thức bài 1 để giải.
- Gọi 1 hs lên bảng vẽ đồ thị.

- Gọi hs lên giải b.
- Nhận xét bài làm trên bảng.
- Hs trả lời.
- Hs suy nghi
cách giải.

R
1
=10
U
MN
=12V
a, I
1
qua R
1
=?
b, R
2
=?
Giải
a, Cờng độ dòng điện I
1
chạy qua R
1
là:
ADCT:I
1
=
1
R
U
=
12
10
=1,2A.

- Ôn lại kiến thức bài định luật
ôm.
- Nghe và ghi về
nhà thực hiện

Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số:23/23 Vắng p
/
:Kp
/Tiết 3 Bài 3
đoạn mạch nối tiếp
I- M ục tiêu :
1. Kiết thức: Nắm đợc điện trở tơng tơng của đoạn mạch nối tiếp
- Vận dụng hệ thức định luật ôm và công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch mắc nối
tiếp để giải bài tập.
2. Kỹ năng: Giải bài tập gồm hai điện trở tơng đơng mắc nối tiếp.
3. Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi.
II- Chuẩn bị.
1. Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án, sách tham khảo
2. Học sinh: Kiến thức bài 2
III- Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra:
3.Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung

1
nt R
2
nt (A)
a, vẽ sơ đồ mạch điện
b, R
1
= 5
R
2
= 10
I = 0,2 A
U
AB
= ? giải theo 2 cách
Giải
a, Vẽ sơ đồ mạch điện

b, Tính hiệu điện thế của đoạn
mạch AB.
C1: I
1
=
1
R
U
=>U=I.R
U
1
=I .R

Nêu yêu cầu bài tập.
- vận dụng ct nào để tính toán.
- Gọi 1 hs lên bảng tóm tắt và giải.
- Hoạt động cá
nhân.
- Đại diện trả lời.
- 1 hs lên bảng giải.
Bài 4.4
T
2
: R
1
= 5
R
2
= 15
U = 3 V
I = ? (A)
U
AB
= ? (V)
Giải
- Số chỉ của am pe kế là:
ADCT:
U
I
R
=
I =
t

Bài 4.7
T
2
R
1
= 5
R
2
= 10
R
3
= 15
U
AB
= 12 V
R

= ?
U
1,2,3
= ?
Giải
a, Điện trở tơng đơng của đoạn
mạch là:
R

= R
1
+ R
2

Hoạt động 4: Dặn dò (5 phút)
- Hs về nhà xem lại các công thức
định luật ôm.
- Làm bài tập bài đoạn mạch song
song giờ sau học.
- Nghe và ghi về
nhà thực hiện.
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số:23/23 Vắng p
/
:Kp
/
Linh Văn Hoàng Giáo án tự chọn vật lí 9
7
+ A
R
2
R
1
V
- B
A
2
Tiết 4 Bài 4
ĐOạN MạCH SONG SONG
I. Mc tiờu
1.Kiến thức:Cngcvhthnglikinthccbnvonmchmcsongsong.

++In
U=U
1
=U
2
==Un
ntd
RRRR
1

111
21
+++=


R
t
=
21
21
.
RR
RR
+

1
2
2
1
R

b) I
1
=?;I
2
=?;I=?



AA
1







Linh Văn Hoàng Giáo án tự chọn vật lí 9
8
KAB
R
2

R
1
dngcụngthcno?
?Tỡmschcacỏcampek
ỏpdngcụngthcno?
GV:GimtHSlờnbngtrỡnh
byligii

a) Schcacỏcampekl:
I=
R
U
=
A2
6
12
=
I
1
=
A
R
U
8,0
15
12
1
==
I
2
=
A
R
U
2,1
10
12
2

;R
2
=10

;
I
1
=0,6A
a)U
AB
=?
b)I=?
A1


+-
A
Gii
a)hiuinthhaiuonmchABl:
U
AB
=U
1
=I
1
.R
1
=0,6.5=3V
b)intrtngngl:
R

2
là: I
2
=
AB
2
U
R
=
3
10
= 0,3 A.
- Cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính
là:
I = I
1
+ I
2
= 0,6 + 0,3 = 0,9 A
ỏps:3V;0,9A
Linh Văn Hoàng Giáo án tự chọn vật lí 9
9
N
R
1
R
2
M
Hoạt đông 4: Giải bài 5.5 / 10 SBT (12 phút)
-Yêu cầu hs đọc đề bài tập.

a)
HS:Lờnbng
trỡnhbyphn
b)
-HSkhỏct
giivov
,nhnxộtb
sungbigii
cabntrờn
bng-Hs ghi
vở.
3.Bi tp 5.5 (SBT/tr.10)
Túmtt:U=36V;I=3A
R
1
=30

;
a)R
2
=?
b)I
1
=?;I
2
=?
A
1



R
b) schcỏcampekl:
I
1
=
== 2,1
30
36
1
R
U
I
2
=
== 8,1
20
36
2
R
U
ỏps:20

;1,2A;1,8A.
Hoạt động 5 Củng cố- Dăn dò (5 phút)
Nhclikinthccbn.
-Cỏchvndngkinthc
lmbitp-Vnhụntpv
lmbitp.
-Nghe và ghi
về nhà thực

nhlutụmvcỏccụngthc
caonmchmcnitip,
mcsongsong.
- Gv yêu cầu hs vận dụng các
công thức vào giải bài tập
- H s nhắc lại
- Hs nghe và thực
hiện.
I.ễn tp
I=
RIU
R
U
.=
;
R=
I
U
onmchni
tip
onmchsong
song
I=I
1
=I
2

U=U
1
+U



21
111
RRR
+=


Rt=
21
21
.
RR
RR
+

1
2
2
1
R
R
I
I
=
Hoạt động 2 Giải bài tập vận dụng (12 phút)
- Gv gọi hs đọc đầu bài và tóm
tắt đầu bài.
- Hs đọc
- 1 hs lên bảng

- hs dới lớp giải ra
nháp.
- Nhận xét bài làm
trên bảng.
- Nghe và ghi vở.
c. Tính tỉ số
40
10
?
Giải
a, điện trở tơng đơng của đoạn khi
R
1
nt R
2
.
ADCT: R

= R
1
+ R
2
= 20 + 20 =
40

.
b, Điện trở tơng đơng của đoạn
mạch khi R
1
// R

- hs đọc.
- hs suy nghĩ trả
lời.
- 1 hs lên bảng
- hs dới lớp thực
hiện ra nháp.
- nghe và ghi vở.
a, ý nghĩa của số ghi trên bóng đèn là.
- Con số 6 là hđt định mức
- con số 0,5A là cđdđ định mức . khi
đèn đợc sử dụng ở hđt 6 V thì c đdđ
qua đèn là 0,5 A.
b, tính cđdđ chạy qua mỗi bóng đèn:
R
1
= R
2
=
Ud
Id
=
6
12
0,5
=
- Khi mắc nt điện trở tơng đơng của
đèn là:
R
12
= R

đ1
=0,91A
I
đ2
= 0,36A
- Tính điện trở của bóng 1

- điện trở đèn 2 là:
2
2
2
110
305( )
0,36
d
d
U
R
I
= = =
- Khi mắc nt , điện trở tơng của
mạch là.
- R
12
= R
1
+R
2
= 120 +305 = 425


- Dặn hs về nhà làm bài 6.2 và 6.5
- Chuẩn bài bài 7 sự phụ thuộc của
điện trở vào chiều dài dây dẫn.
- Hs nghe và
ghi về nhà
thực hiện.

Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p
/
:Kp
/

Tiết 6 Bài 6
sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
I.Mc tiờu
1.Cngcvhthnglikinthccbnvsự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài của
dây dân.
2.Rốnluynknngvndngkinthcvnhlutụmđể giải bài tập.
II.Chun b
GV:Giỏoỏn
HS:ễntp.
III. T chc hot ng dy hc
1.n nh t chc

2.Kim tra
(kthptronggi)
3.Bi mi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh

hiện.
- Nx bài làm của
bạn.
- Nghe và sửa sai
nếu có.
Bài 7.1
l
1
= 2m = R
1
l
2
= 6m = R
2
tính tỉ số
1
2
R
R
Giải
- vì điện trở của các dây dẫn có cùng
chiều dài và đợc làm từ cùng một loại
vật liệu thì tỉ lệ thuận với chiều dài
của mỗi dây nên:

1 1
2 2
2
0,3( )
6

AN MB
MB MB
U R
U U
U R
= = =
-vì dây dẫn dài 120m có điện trở là
240

nên ta có
240
2( )
120
=
Nên cứ 1m chiều dài của dây có điện
trở 2

.
Hoạt động 4: Giải bài 7.3 SBT/12 (15 ph)
- Gọi hs đọc và tóm tắt cách giải.
- Hớng dẫn hs tìm cách giải.
- Gọi 2 hs lên bảng
- Đọc và tóm tắt.
- Nghe và ghi.
- 2 hs lên bảng
giải ý a và ý b.
Bài 7.3
Giải
- Coi đoạn mạch AB gồm 3 đoạn
AM,MN,NB có điện trở R

AB AB
MN MN
U R
U R
= = =>
U
AB
Linh Văn Hoàng Giáo án tự chọn vật lí 9
14
- Theo dõi hs dới lớp làm và hớng
dẫn.
- Nx bài lam của hs.
- Hs dới lớp trình
bày ra nháp.
- Nghe và ghi vở.
= 3U
MN.
b, Ta có AN = MB => R
AN
=R
MB
Tơng tự : các hiệu điện thế:
U
An
= I. R
MB
U
MB
=I.R
MB

II. Chun b
GV:Giỏoỏn
HS:ễntpvlmbitpvsphthuccaintrvocỏcyut:l,S,

III. T chc hot ng hc ca HS
1.n nh t chc:
2.Kim tra bi c :(Kthptronggi)
3.Bi mi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung
Hoạt động 1 kiểm tra kiến tức liên quan 5ph
?intrdõydnphthuc
vonhngyutno?
- học sinh trả lời
I.ễn tp
-intrdõydntlthunvichiu
di,tlnghchvititdin,
hoạt động 2 giải bài tâp 8.1 sbt 5ph
-chohsđọc bài 8.1
-gọi 1 hs lên bảng trả lời.
Gọi 1 hs nhận xét.
- hs đọc
- 1 hs lên bảng
thực hiện
- Hs khác theo dõi
và nhận xét.
Bài 8.1
- hai đoạn dây dẫn bằng đồng có cùng
chiều dài thì điện trở và tiết diện của

thực hiện.
- lớp theo dõi và
nhận xét.
- nghe và ghi vở
S
1
= 5mm
2
S
2
= 0,5 mm
2
R
1
= 8,5

R
2
=?

Giải
điện trở R
2

ADCT:
1 2 1 1
2
2 1 2
5.8,5
85

/
:Kp
/

Tiết 8
Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
I.Mc tiờu
1.Cngcvhthnglikinthccbnvsphthuccaintrvochiều dài
dây dẫn
2.Rốnluynknngvndngkinthcvintrlmbitp.
II. Chun b
GV:Giỏoỏn
HS:ễntpvlmbitpvsphthuccaintrvocỏcyut:l,S,

Linh Văn Hoàng Giáo án tự chọn vật lí 9
16
III. T chc hot ng dạy học
1.n nh t chc:
2.Kim tra bi c :(Kthptronggi)
3.Bi mi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động
của học sinh
Nội dung
Hoạt động 1 kiểm tra kiến tức liên quan 5ph
?intrdõydnphthucvo
nhngyutno?
?Vitcụngthcbiudinsph
thucú?
- vây chúng ta hãy vận dụng công
thức vào giải bài tập

.m)
Hoạt động 2 Giải bài 9.4 SBT 10ph
- gọi hs đọc bài 9.4 SBT
- hớng dẫn hs tóm tắt và giải
- Gọi 1 hs lên bảng giải
- nhận xét bài trên bảng
- hs đọc
- nghe và ghi
1Hs lên bảng
- Hs ghi vở
Bài 9.4
L = 100m
S = 2mm
2
8
1,7.10 m


=
giải
điện trở của sợi dây đồng
là:
ADCT:
8
6
100
1,7.10 0,85( )
2.10
l
R

giải
tính chiều dài của dây dẫn là
8
6
56,18
1,7.10 0,95 1
10
l
R
S



= = =
6
0,5
56,18( )
8900.10
V m
l m
S DS

= = =
b, tính điện trở của cuộn dây là
8
6
56,18
1,7.10 0,95 1
10
l

R l m
S




= = = =
;
6
0,4.10


=
L = ?
Giải
Chiều dài của dây nikelin là:
67
1,6( )
41,8
U
I A
R
= = =
Hoạt động 5 củng cô - dặn dò 3ph
Củng cố lại công thức đã học
Dăn dò: dăn hs về nhà làm thêm
bài tập và chuẩn bị bài 10 giờ
sau học.
- Hs nghe
- Hs nghe và

bày lời giải

- hs đọc
- giải ra
nháp
- 1 hs lên
bảng
Bài 10.1
Tt R= 30

S = 0,5mm
2
= 0,5.10
-6
m
2
6
0,4.10 m


=
l = ? m
Giải
tính chiều dài của dây dẫn làm biến trở.
Adct:
Linh Văn Hoàng Giáo án tự chọn vật lí 9
18
- Nhận xét bài
- Nghe và
ghi vở

b,
6
1,1.10 m


=
l = 50m
S = ? m
2
Giải
a, Hiệu điện thế lớn nhất là
ADCT:
. 50.2,5 125( )
U
I U I R V
R
= = = =
b, Tiết diện của dây dãn dung làm biến
trở là
6 6 2
50
1,1.10 1.1.10 1,1
50
l l
R S m mm
S R= = = = =
= 1,1 mm

I

=? A
Giải
- chiề dài của mỗi vòng dây là
. 3,14.4 12,56( )l d cm

= = =
Chiều dài của dây dẫn làm biến trở là
L = 500.12,56 = 6280 cm = 62,8 (m)
Điện trở lớn nhất là
6
6
62,8
0,4.10 41,87( )
0,6.10
l
R
S



= = =
- cờng độ dòng điện lớn nhất là
67
1,6( )
41,8
U
I A
R

- Yờu cu HS hot ng
nhúmgiibitp.
GVtreobngnhúm
- Gv nhận xét thống nhất kết
quả.
- học sinh đọc
- Học sinh trả lời
- hs hoạt động
nhóm
- đại diện nhóm
trình bày.
- Các nhóm khác
nhận xét.
1. Bi tp 11.1(SBT/tr.17)
Túm tt:R
1
=7,5(

);R
2
=4,5(

);
Im
1
=Im
2
=0,8A;
R
3

12
VyR
3
=t-(R
1
+R
2
)
=15(7,5+4,5)=3(

)
b) TitdincadõylmintrR
3

l
TcụngthcR
3
=
S
l
.



S=
3
.
R
l


1
=8(

);R
2
=12

;U=9V
a) Vsmchin?R
b
=?
b)

=0,4.10
-6

.m;l=2m
U
Max
=30V;I
b
=2A
d=?
Linh Văn Hoàng Giáo án tự chọn vật lí 9
20
-Yờucu1HSlờnbngv
smchin.
Yêu cầu hs suy nghĩ giải.
- Gọi 1 hs lên bảng giải a
- Hớng dẫn những hs còn v-

b

I
2
I

+ 9V
Cngdũnginquaốn1vốn2
l:
I
1
=
1
1
R
U
=
8
6
=0,75(A)
I
2
=
12
6
2
2
=
R
U

MAX
MAX
I
U
Titdincadõybintrl:
S=
26
6
10.053,0
15
2.10.4,0.
m
R
l


=


2
053,0 mm
ngkớnhtitdindõyhpkiml:
S=
14,3
053,0.4.4
4

2
2
===

1
=5

;R
2
=3

;U=9V
a) Vsmchin?
b) R
b
=?
c) R
MAX
=25

;=1,1.10
-
6

m
S=0,2mm
2
=0,2.10
-6
m
2

l=?
Gii

b
=
b
I
U
2
HS:TớnhR
b

HS: :R=
S
l
.



l =

SR.
- Hs nghe và ghi
vở
Đ1 I
2
I
1
I
b
R
b
+

=I
1
I
2
=1,21=0,2(A)
intrcabintrl:
Rb=
== 15
2,0
3
2
b
I
U

c)ChiudicadõyNicrụmdựng
cunbintrl
T:R=
m
SR
l
S
l
545,4
10.1,1
10.2,0.25.
.
6
6
===

- yêu cầu hs nêu ra yêu cầu
của bài.
- Yêu câu hs tìm cách giải
- gọi 1 hs lên bảng trình bày
- Hs đọc đầu bài
- Hs nêu và tóm tắt
- Hs giải
- 1 hs lên bảng
U
đ
= 6 v; I
đ
= 0,75 A
R

=16 ; U = 12 v
R =?
R
1
= ?
Giải
a, đèn sáng bình thờng thì cờng độ
dòng điện qua đèn và qua điện trở
phải bằng giá trị định mức I = 0,75 A
- Hiệu điện thế giữa hai đàu biến trở
U = U
đ
+ U
b
=> U

vI
4

- TớnhI
2
;I
3
;I
4
?
?Tớnhhiuinthỏpdng
cụngthcno?
.
GV:nhnxộtvchtli.

HS:cbitp
HS:trlivtúm
tt.
HS:Trỡnhbycỏch
tớnh.
inthhaiumi
intrvhiuin
thhaiucaton
mchin.
HSkhỏcnhnxộtb
sungphntrỡnhby
cabn.
1.Bi tp 17(Sỏchụntpvk.tv.lớ
9/tr.10)
Túmtt:R

2
=?;U
3
=?;U
4
=?;
UAB=?


R
2

R
3

+ R
1
_
A C
B

R
4
Gii
a)onmchABgmR
1
nt[(R
2
nt
R

=R
1
+R
CB
=10+2,5=
12,5

b)Cngdũnginquacỏcin
trl:
I
1
=2A

I=I
1
=2A
VỡR
23
=R
4
=5

vR
23
//R
4

Linh Văn Hoàng Giáo án tự chọn vật lí 9
23
nờnI

=2.10=20V
U
2
=I
2
.R
2
=1.2=2V
U
3
=I
3
.R
3
=1.3=3V
U
4
=I
4
.R
4
=1.5=5V
U
AB
=U
1
+U
4
=20+5=25V
ỏps:a)12,5

3.Hcsinhcúthỏiyờuthớchmụnhc
II. Chun b
GV:Giỏoỏn+nội dung bài tâp
HS:ễntp.
III. T chc hot ng dy hc
1.n nh t chc
2.Kim tra
(kthptronggi)
3.Bi mi
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của
học sinh
Nội dung
Hot ng 1: ụn tp 7 ph
?ýnghacasoỏt
ghitrờndngc
in?
?Nờucỏccụngthc
- học sinh trả
lời.
I.ễn tp
1.Soỏtghitrờndngcinchobitcụng
sutnhmccadngcú(cụngsutin
cadngckhinúhotngbỡnhthng)
Linh Văn Hoàng Giáo án tự chọn vật lí 9
24
tớnhcụngsut?
- yêu câu hs vận dung
công thức vào giả bài

trờnbng
- Ghi vở
II.Vn dng
1.Bi tp 12.2(SBT/tr.19)
Túm tt::(12V-6W)
a)ýnghas12V-6W
a) Im=?
b) R=?
Gii
a)12Vlhiuinthnhmccntvohai
ubúngốnốnsỏngbỡnhthng.
Khiúốntiờuthcụngsutl6W.
b)Cngdũnginnhmccaốnl
Tcụngthc:P=U.I

I=
)(5,0
12
6
A
U
P
==
c)intrcaốnl:
Tcụngthc:P=
=== 24
6
12
222
P

528
2,4( )
220
P
I A
U
= = =
điện trở dây nung là
220
91,6( )
2,4
U
R
I
= = =
Hoạt động 4 Giải bài 12.6 SBT 13ph
?bichobitgỡ
,yờucugỡ?
HS:cbi
tp
HS:trliv
Bài 12.6
U
đ
=220 V ; P = 60 w
U để đèn sáng bình thờng = 110 V
Linh Văn Hoàng Giáo án tự chọn vật lí 9
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status