giáo án tự chọn toán lớp 9 - Pdf 61

TỰ CHON & TĂNG TIẾT TOÁN 9 GV: NGUYỄN THẾ TƯỞNG
Tuần 1 NS :
Tiết 1, 2 ND :
I MỤC TIÊU :
- Hs được củng cố các kiến thức về căn bậc hai, CBHSH, cách so sánh các căn thức
bậc hai.
- Có kĩ năng thành thạo vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.
II. CHUẨN BỊ :
- GV : các bài tập liên quan
- Hs : học lí thuyết , máy tính bỏ túi…
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Ổn định :
2. Luyện tập :
Tiết 1 ( tự chọn)
HOẠT ĐÔNG THẦY VÀ TRÒ
- Gv yêu cầu học sinh nhắc lại đ/n
căn bậc hai của một số dương a?
CBHSH?
Bài 1:
GV: Chốt lại cách làm qua kiến thức:
* Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0.
* Số 0 không có căn bậc hai
* Số dương a có hai căn bậc hai đối
nhau là
a

a−
;
a
gọi là căn
BHSH

3
- 5
7
196
324
225
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) 3
4
+ 2
25
- 7
49

b) a + 2
2
a
- 3
4
4a
( với a > 0)
TRANG: 1
LUYỆN TẬP: TÌM CĂN BẬC
HAI, CBHSH, SO SÁNH CÁC
CĂN BẬC HAI
TỰ CHON & TĂNG TIẾT TOÁN 9 GV: NGUYỄN THẾ TƯỞNG
Bài 3
HD: Theo đ/n căn bậc hai
Nếu gọi x =
5

âm.
HS: giải theo hướng dẫn của GV
DẠNG 2: TÌM MỘT SỐ BIẾT
CĂN BÂC HAI
Bài 3: Số nào có căn bậc hai là
a)
5
; b) 1,5
c) – 0,1 d)
9−
Bài 4: tìm x không âm biết
a)
3x =
; b)
0x =
c)
2x = −
c)
5x =
Bài 5: Trong cá số
2
( 5)−
;
2
( 5)− −
2
5
; -
2
( 5)−

=> a
2
= 90 => a =
90
; b
2
= 80 =>
b =
80
vậy a > b
cách 2: Đặt a = 3
10
; b = 4
5

a
2
= 90 ; b
2
= 80 => a > b
HD: tương tự bài 1
HS: Giải theo hướng dẫn của GV
Ta có thề giải như sau: Giả sử
a) 2 <
2
+ 1

1<
2


a) 5 và
26
; 4 và
19
b) 3
10
và 4
5
c) 2 +
6
và 5
d) - 3
2
- 2 và 5 – 2
3
e) 7 - 2
4
và 4
Bài 2: So sánh hai số sau đây :
b) 2 và
2
+ 1
c) 1 và
3
- 1
d)
2 2 2
1 2 3+ +
và 3
e) 0 vả -

a
2


b
2

b)
x
<
3


x < 3 mà x

0 =>
0 3x≤ <
Bài 4:
Tìm x không âm biết:
a)
x
= 3
b)
x
<
3
c)
3x
< 5
3 ) DẶN DÒ: Xem các bài đã giải

CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
y
x
20
16
H
CB
A
TỰ CHON & TĂNG TIẾT TOÁN 9 GV: NGUYỄN THẾ TƯỞNG
- Áp dụng hệ thức : b
2
= ab’ ; c
2

= ac


Gọi hai HS lần lượt sữa bài lớp nhận
xét bổ sung.
Hs: Áp dụng định lí pitago cho tam
giác ABC vuông tại A có :
AB =
2 2 2 2
3 4 25 5BC AB AC= + = + = =
Áp dụng hệ thức lượng trong tam
giác vuông có: 3
2
= x.5 => x = 1,8
Gv : hướng dẫn

H
CB
A
y
x
4
8
H
CB
A
TRANG: 5
TỰ CHON & TĂNG TIẾT TOÁN 9 GV: NGUYỄN THẾ TƯỞNG
Ta có: x
2
= 4.( 4 + 8) = 48 => x =
48
Tương tự học sinh tính y =
96
Tiết 2: ( tăng tiết)
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Hs: Nhắc lại hệ thức liên hệ đường
cao và hình chiếu.
Gv : hướng dẫn
Hỏi:
• Cách tính cạnh huyền
• Cách tính hai hình chiếu
dựa vào hệ thức nào?
HS trả lời từ đó nêu cách giải.
HD tóm tắt: BC = 80
BH = 16 : 80

nó chia ra trên cạnh huyền.
Giải:
TRANG: 6
TỰ CHON & TĂNG TIẾT TOÁN 9 GV: NGUYỄN THẾ TƯỞNG
7
5
C
A
B
H
Hs: Đọc bài nêu giả thiết kết luận ?
BC =
2 2
5 7 74+ =
AH =
. 49
74
AB AC
BC
=
BH =
2
25
74
AB
BC
=
CH =
2
49

0
0
A khi A
A khi A



− <

NỘI DUNG GHI BẢNG
DẠNG 1: ÁP DỤNG HẰNG
ĐẲNG THỨC
2
A A=
Bài 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
TRANG: 7
LUYỆN TẬP
- HẰNG ĐẢNG THỨC
2
A A=
- CĂN BẬC HAI MỘT TÍCH ,
MỘT THƯƠNG
TỰ CHON & TĂNG TIẾT TOÁN 9 GV: NGUYỄN THẾ TƯỞNG
a)
3 1−
;
4 3−
;
2 3−
b)

x
x
x
+
+ −
+
= x + 3
Với x
<
- 4 thì :
4
4
4
x
x
x
+
+ −
+
= - x – 5
GV HD:
0
0
A khi A
A
A khi A


=


x
=
( )
+


x
x
3
2
2
3
1
2


x
x
=
( )
+


x
x
3
2
2
3
1

=1,2 ( tại x=0,5)
a)
2
(1 3)−
;
2
(4 3)−
;
2
(2 3)−
b)
4 2 3+
;
4 2 3−
;
7 4 3+
c)
2
2
8 16
( 4)
4
x x
x
x
+ +
+ −
+
Bài 2:
Rút gọn:

+


x
x
x
x
(x<0)
tại x = 0,5
TRANG: 8
TỰ CHON & TĂNG TIẾT TOÁN 9 GV: NGUYỄN THẾ TƯỞNG
TIẾT 2 ( TĂNG TIẾT)
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Hs thực hiện :
a./
169
9
=
13
3
13
3
2
2
=
b./
144
25
=
12

169
==
Hs thực hiện :
a./
169
9
=
13
3
13
3
2
2
=
b./
144
25
=
12
5
12
5
2
2
=
c./
16
9
1
=

x
2x+3
0

x-3>
0

DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉPTÍNH:
Bài 1:(SBT- 8)
Áp dụng qui tắc khai phương một
thương hãy tính :
a./
169
9
b./
144
25
c./
16
9
1
d./
81
7
2
Bài 2: Áp dụng qui tắc nhân căn bậc
hai đề tính:
a)
10. 40
b)

−≤

b./ B =
2
Hs thực hiện :
a./
)0(
7
63
3
>
y
y
y
= 3y
b./
)0(
3
48
5
3
>
x
x
x
=3y
c./
m
mn
20

m
mn
20
45
2
(n,m>0)
3 ) DẶN DÒ: Xem các bài đã giải
Làm các bài 24, 32, 34 trong sách bài tập trang 6,7,8
BỔ SUNG RÚT KINH NGHIỆM:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..............................................................................
.Tuần 4 NS :
Tiết 7, 8 ND :
I. MỤC TIÊU :
TRANG: 10
LUYỆN TẬP
- TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC GÓC
NHỌN
- DỰNG GÓC BIẾT TỈ SỐ
LƯỢNG GIÁC


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status